ĐỀ THI THỬ ĐẠI HOC-CAO ĐẲNG NĂM 2010
Môn Vật lý
( Thời gian làm bài 90 phút)
ĐỀ 7
I , Phần chung cho cả hai ban
Câu 1 : Biết vạch thứ 2 của dãy Laiman trong quang phổ nguyên tử Hiđrô có bước sóng là
102,6nm và năng lượng tối thiểu để bứt electron ra khỏi nguyên tử từ trạng thái cơ
bản là 13,6 eV. Bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ trong dãy Pasen là:
A. 85nm. B. 750nm. C. 0,83
µ
m. D. 1,28
µ
m.
Câu 2 : ống tia X hoạt động với hiệu điện thế 50KV. Bước sóng bé nhất của tia X được phát
ra là:
A. 0,5 (
0
A). B. 0,75 (
0
A). C. 0,25 (
0
A). D. 0,1 (
0
A).
Câu 3 : Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 1,6m dao động điều hoà với chu kì T. Nếu
cắt bớt dây treo đi một đoạn l
1
= 0,7m thì chu kì dao động là 3s. Nếu cắt tiếp dây treo
một đoạn l
2
= 0,5m thì chu kì dao động bây giờ là bao nhiêu ?
m
µ
thì vân sáng bậc 5 cách vân trung tâm là bao
nhiêu?
A. 5,5mm B. 6mm; C. 4,4mm D. 7,2mm;
Câu 7 : Một mạch dao động LC có L = 12,5
µ
H, điện trở thuần của mạch không đáng kể.
Biểu thức hiệu điện thế trên cuộn dây là: u = 10cos(2.10
6
t) (V). Gía trị điện tích lớn
nhất của tụ là:
A. 8.10
-7
C. B. 1,25.10
6
C. C. 12,5.10
6
C. D. 2.10
-7
C.
Câu 8 : Một máy phát điện xoay chiều 3 pha mắc hình sao có hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai
dây pha bằng 220V. Hiệu điện thế pha bằng bao nhiêu
A. 127V; B. 381V; C. 311V; D. 220V;
Câu 9 : Sóng siêu âm:
A. Có thể nghe được bởi tai người bình
thường.
B. Không thể nghe được.
C. Có thể nghe được nhờ máy trở thính
thông thường.
m quan sát được 17 vân sáng (tại hai đầu MN là 2
vân sáng). Nếu dùng ánh sáng bước sóng 0,48
µ
m, quan sát được số vân sáng là:
A. 33; B. 25; C. 21; D. 17;
Câu 15 : Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Cả ánh sáng và sóng siêu âm đều có thể truyền trong chân không.
B. Sóng âm trong không khí là sóng dọc còn ánh sáng trong không khí là sóng ngang.
C. Cả ánh sáng và sóng âm trong không khí đều là sóng dọc.
D. Cả ánh sáng và sóng siêu âm trong không khí đều là sóng ngang.
Câu 16 : Ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Banme của nguyên tử Hiđrô có bước sóng lần
lượt là: 656,3nm; 486,1nm; 434,0nm. Khi nguyên tử bị kích thích sao cho electron lên
quỹ đạo O thì các vạch quang phổ trong dãy Pasen mà nguyên tử phát ra có bước sóng
là (
µ
m)
A. 1,48 và 4,34; B. 0,17 và 0,22; C. 1,28 và 1,87; D. 1,09 và 1,14;
Câu 17 : Mạch chọn sóng của một máy gồm cuộn dây có L = 4H và tụ C = 20nF. Để bắt được
sóng có bước sóng từ 60m đến 120m thì phải mắc thêm tụ C
X
thay đổi được. Cách
mắc tụ C
X
và giá trị của C
X
là :
A. Mắc nối tiếp và 2,53nF
≤
C
X
-4
J; B. 2.10
-4
J; C. 1,1.10
-4
J; D. 3.10
-4
J;
Câu 19 : Phát biểu nào sau đây không đúng :
A. Tia hông ngoại là sómg điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ.
B. Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh.
C. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh.
D. Tia hông ngoại do các vật nóng phát ra.
Câu 20 : Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta dùng màn chắn tách ra một
chùm electron có vận tốc cực đại hướng vào một từ trường đều sao cho vận tốc của
2
các electron vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Bán kính quỹ đạo của các electron tăng
khi:
A. Tăng cường độ ánh sáng kích thích. B. Giảm cường độ ánh sáng kích thích.
C. Tăng bước sóng ánh sáng kích thích. D. Giảm bước sóng ánh sáng kích thích.
Câu 21 : Mạch dao động điện từ LC, năng lượng điện trường trong tụ biến thiên tuần hoàn với
tần số
A. f =
1
2 LCπ
; B. f =
1
LCπ
; C. f =
1
Câu 24 : Một cuôn dây có điện trở thuần không đáng kể được mắc vào mạng điện xoay chiều
110V - 50Hz. Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là 5A, độ tự cảm cuộn dây
là:
A. 220mH. B. 49,5mH. C. 70mH. D. 99mH.
Câu 25 : Trong trạng thái dừng của nguyên tử thì :
A. Electron không chuyển động xung quanh hạt nhân.
B. Electron chuyển động trên quỹ đạo dừng với bán kính lớn nhất có thể có.
C. Hạt nhân nguyên tử không dao động.
D. Nguyên tử không bức xạ.
Câu 26 : Một đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện nối tiếp một cuộn dây. Biết dòng điện
cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Khẳng định nào đúng:
A. Cuộn dây có điện trở thuần bằng không.
B. Dung kháng của tụ điện nhỏ hơn cảm kháng của cuộn dây.
C. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là cực đại.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây bằng hiệu điện thế hai đầu tụ điện.
Câu 27 : Bước sóng giới hạn của một kim loại là 5200 (
0
A). Các electron quang điện sẽ được
phóng ra nếu kim loại đó được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc phát ra từ:
A. Đèn hồng ngoại 100W. B. Đèn hồng ngoại 10W.
C. Đèn tử ngoại 1W. D. Đèn hồng ngoại 50W.
Câu 28 : Số vòng cuôn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng tương ứng bằng 2640
và 144 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều 220V thì đo được
hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là:
A. 24V; B. 9,6V; C. 18V; D. 12v;
Câu 29 : Một cuôn cảm có cảm kháng 31
Ω
và điện trở thuần là 8
Ω
được mắc nối tiếp với một
B. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng
trên mỗi phần tử.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu
dụng trên bất kì phần tử.
Câu 35 : Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng được thực hiện trong không khí, sau đó
thực hiện trong nước. Khoảng vân khi đó sẽ :
A. Giảm. B. Tăng. C. Không thay đổi. D.
Có thể tăng hoặc
giảm.
Câu 36 : Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa các phần tử RLC. Phát biểu nào sau đây
đúng? Công suất điện (trung bình) tiêu thụ trên cả đoạn mạch
A. Chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch.
B. Không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch một tụ hay là một cuôn thuần cảm.
C. Không phụ thuộc gì vào L và C.
D. Luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần.
Câu 37 : Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nếu chiếu đồng thời vào 2 khe ánh
sáng đơn sắc có bước sóng
λ
1
= 0,48
µ
m và
λ
2
= 0,6
µ
m thì vân sáng bậc 10 của bức
xạ
λ
; B. 2,7W/m
2
; C. 5,4W/m
2
; D. 16,2W/m
2
;
II, Phần dành cho ban cơ bản
Câu 1 :
Biết công thức tính năng lượng các quỹ đạo dừng của nguyên tử H
2
là E
n
= -
2
13,6eV
n
(n là số tự nhiên, chỉ số thứ tự các mức năng lượng). Một vạch quang phổ nhìn thấy ở
dãy Banme có bước sóng
λ
= 0,486
µ
m ứng với sự dịch chuyển của electron từ quỹ
đạo dừng nào về :
A. Từ K; B. Từ L; C. Từ N; D. Từ M;
Câu 2 : Một mạch dao động điện từ có C = 1/16
µ
F và cuộn dây thuần cảm đang hoạt động,
cường động dòng điện cực đại là 60mA. Tại thời điểm điện tích trên tụ q = 1,5.10
cường độ hiệu dụng là 1A thì công suất tiêu thụ là 50W. Gĩư cố định U và R còn các
thông số khác của mạch thay đổi. Công suất tiêu thụ cực đại của mạch
A. 100
2
W; B. 100W; C. 400W; D. 200W;
Câu 7 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng thì lò xo giảm 3cm. Kích thích cho
vật dao động tự do theo phương thẳng đứng với biên độ 6cm, thì trong một chu kì dao
động T, thời gian lò xo bị nén là :
A.
T
3
; B.
T
4
; C.
T
6
; D.
2T
3
;
Câu 8 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng trong không khí, 2 khe cách nhau a =
3mm, khoảng cách từ mặt phẳng 2 khe đến màn D = 2m được chiếu bằng ánh sáng
đơn sắc
λ
= 0,6
µ
m. Sau đó đặt toàn bộ vào trong nước có chiết suất 4/3. Khoảng vân
quan sát trên màn là bao nhiêu ?
A. 0,4cm; B. 0,3mm; C. 0,3cm; D. 0,4mm;
III/ Phần dành cho ban khoa học tự nhiên
Câu 1 : Một quả cầu đặc và một khối trụ đặc làm từ một vật liệu và có cùng khối lượng. Cho
cả 2 cùng lăn xuống (từ cùng một vị trí) theo mặt phẳng nghiêng từ trạng thái đứng
yên. Biết các vật lăn không trượt. Kết luận nào đúng :
A. Qủa cầu đến chân mặt phẳng nghiêng trước khối trụ.
B. Khối trụ đến chân mặt phẳng nghiêng trước qủa cầu.
C. Cả hai vật đến chân mặt phẳng nghiêng cùng một lúc.
D. Vật nào đến trước phụ thuộc chiều cao của khối trụ lớn hơn hay nhỏ hơn bán kính quả
cầu.
Câu 2 : Một khối trụ nằm ngang bán kính có thể quay tự do xung quanh truc của nó. Một sợi
dây quấn quanh trụ và đầu tự do của dây có gắn vật khối lượng m. Lúc đầu vật m
đứng yên. Khi vật m đi được quảng đường h thì vận tốc của nó ở thời điểm đó :
A. Không phụ thuộc R; B. Tỉ lệ nghịch vởi R;
C. Tỉ lệ thuận với R; D. Tỉ lệ nghịch với R
2
;
Câu 3 :
Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, biết R = 100
3
Ω
và C =
4
10
2
−
π
F, cuộn dây thuần cảm.
Đặt hiệu điện thế u = 100
2
cos100
= 0,5
µ
m vào catôt của một tế bào
quang điện thì vận tốc ban đàu cực đại của quang electron là v
1
và v
2
(v
1
= 2v
2
). Bước
sóng giới hạn quang điện là :
A. 0,375
µ
m ; B. 0,75
µ
m ; C. 0,6
µ
m ; D. 0,72
µ
m ;
Câu 6 : Một bánh đà được đưa đến vận tốc 540vòng/phút, trong 6 giây. Gia tốc góc của nó là :
A. 3
π
rad/s
2
; B. 54
π
rad/s
B. Phải mắc thêm vào mạch 1 cuộn cảm nối tiếp với điện trở R.
C. Phải mắc thêm vào mạch 1 tụ điện nối tiếp với điện trở R.
D. Phải thay điện trở R nói trên bằng một tụ điện.
Câu 9 :
Cho một sóng có phương trình u = 5cos(
t
0,1
π
-
x
2
π
)mm (trong đó x tính bằng cm, t
tính bằng s). Vị trí phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là :
6
A. u
M
= 2,5cm; B. u
M
= 5mm; C. u
M
= 0; D. u
M
= 5cm;
Câu 10 :
Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có L =
2
1
(600 )π
(H) và một tụ
21B 22A 23D 24D 25D 26D 27D 28D 29B 30A
31A 32B 33C 34A 35A 36D 37A 38B 39B 40D
CB:1C 2A 3C 4A 5B 6D 7A 8B 9D 10B
NC:1A 2A 3C 4BA 5B 6A 7B 8D 9C 10D
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2009-2010
Môn Vật Lý
( Thời gian làm bài 90 phút)
Đề 8
7
I. Phần chung cho các đối tượng (gồm 40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1). Trong dao động điện từ tự do, nhận định nào sau đây là sai.
A). Hiệu điện thế và điện tích biến đổi cùng pha
B). Năng lượng điện từ không thay đổi
C). Năng lượng điện và năng lượng từ biến thiên điều hoà với tần số bằng hai lần tần số biến
thiên của dòng điện.
D). Sau khi hiệu điện thế giữa 2 bản cực đạt giá trị cực đại một nửa chu kỳ thì dòng điện đạt giá
trị cực đại.
Câu 2). Cho kim loại có công thoát là 6,625 .10
-19
J. Chiếu vào kim loại trên đồng thời hai bức
xạ
1
0,2 m
λ µ
=
và
1
0,1 m
λ µ
=
0
và chậm hơn sự quay của khung dây
B). Từ trường quay với tần số f=f
0
và chậm hơn sự quay của khung dây
C). Từ trường quay với tần số f>f
0
và nhanh hơn sự quay của khung dây
D). Từ trường quay với tần số f=f
0
và nhanh hơn sự quay của khung dây
Câu 6). Cho hai nguồn sóng dao động giống hệt nhau, với biên độ 2 cm. Khoảng cách giửa hai
nguồn là 60 cm, bước sóng là 20cm.Coi biên độ không thay đổi trong quá trình truyền sóng.Số
điểm dao động với biên độ 3cm trong khoảng hai nguồn là:
A). 24 B). 12 C). 3 D). 6
Câu 7). Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng có a= 1mm; D=1m; ánh sáng thí
nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng từ
0.4 m
µ
đến 0,75
m
µ
. Tại điểm M cách vân trung tâm
5 mm có mấy quang phổ chồng lên nhau:
A). 5 B). 6 C). 4 D). 7
Câu 8). Nhận định nào sau đây về hiện tượng quang điện ngoài là đúng:
A). Chỉ những phôtôn có năng lượng lớn hơn hoặc bằng công thoát mới có khả năng gây ra
hiện tượng quang điện
B). Khi hiệu điện thế giữa Anốt và Katốt trong tế bào quang điện nhỏ hơn -U
h
động tổng hợp có biên độ bằng nhau. Độ lệch pha giữa hai dao động thành phần là:
A).
2
3
π
B). 0 C).
2
π
D).
3
π
Câu 13). Nhận định nào sau đây về sóng cơ học là sai.
A). Khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì chu kỳ, tần số và bước sóng
không đổi
B). Bước sóng là quãng đường sóng lan truyền được trong một chu kỳ
C). Lan truyền sóng là lan truyền trạng thái dao động hay lan truyền pha dao động
D). Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng
Câu 14). Một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phương cùng tần số. Dao động thành
phần thứ nhất có biên độ là 5 cm pha ban đầu là
6
π
, dao động tổng hợp có biên độ là 10cm
pha ban đầu là
2
π
. Dao động thành phần còn lại có biên độ và pha ban đầu là:
A). Biên độ là 10 cm, pha ban đầu là
2
π
. B). Biên độ là
2
= 200Hz thì
hệ số công suất như nhau. Hỏi khi tần số bằng bao nhiêu thì cường độ dòng điện hiệu dụng đạt
cực đại:
A). 150Hz B). 75Hz C). 125HZ D). 100Hz
Câu 17). Một kim loại có giới hạn quang điện là
0
0,3 m
λ µ
=
. Năng lợng phôtôn tối thiểu để bứt
electron ra khỏi kim loại là:
A). 6,625.10
-19
J B). 19,875.10
-19
J C). 13,25.10
-19
J D). 0 J
Câu 18). Nhận định nào sau đây về sóng dừng là sai:
A). Các phần tử thuộc hai nút liên tiếp ( một bó sóng) dao động cùng tần số cùng pha và cùng
biên độ.
B). Được ứng dụng để đo tần số và vận tốc truyền sóng
C). Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là một nửa bước sóng
D). Là hiện tượng giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ cùng phương
Câu 19). Cho mạch điện gồm điện trở R = 100
Ω
, cuộn dây thuần cảm L=
1
π
và 9,4
Ω
thì công suất toàn mạch nh nhau. Hỏi khi R bằng bao nhiêu thì công suất trên R cực
đại:
A). 7
Ω
B). 12
Ω
C). 7,2
Ω
D). 13
Ω
Câu 21). Công thức nào sau đây đúng:
A).
L
L
u
i
Z
=
B).
u
i
Z
=
C).
C
C
u
i
chiều có tần số thay đổi được. Ban đầu tần số là f
0
và hiệu điện thế hai đầu tụ nhanh pha hơn
hiệu điện thế hai đầu mạch là
π
/2. Tăng tần số, nhận định nào sau đây không đúng.
A). Hiệu điện thế hai đầu điện trở chậm pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch điện
B). Công suất giảm
C). Mạch có tính cảm kháng
D)Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện tăng
Câu 28). Vận tốc truyền sóng điện từ sẽ:
A). Phụ thuộc vào môi trường và tần số sóng
B). Không phụ thuộc vào môi trường mà phụ thuộc vào tần số sóng
C). Phụ thuộc vào môi trường và không phụ tần số sóng
D). Không phụ thuộc vào môi trường và tần số sóng
Câu 29). Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng cos. Chọn gốc tính thời gian khi
vật đổi chiều chuyển động và khi đó gia tốc của vật dang có giá trị dơng. Pha ban đầu là:
10
A).
π
. B). -
/ 3
π
C).
π
/2 D). -
π
/2
Câu 30). Chọn nhận định đúng:
A). Pin quang điện là dụng cụ biến điện năng thành quang năng
Z
=
D). Gồm R và L thoả mãn:
L
R
3
Z
=
Câu 32). Một vật dao động điều hoà với chiều dài quỹ đạo là 24 cm. Khoảng cách giữa hai vị
trí động năng gấp 8 lần thế năng là:
A). 12 cm B). 4 cm C). 16 cm D). 8 cm.
Câu 33). Cho sóng dừng có phương trình u
(t,x)
= cos (20
π
t) . sin (5
π
x) mm .Trong đó x đo
bằng m và t đo bằng giây.Vận tốc truyền sóng là:
A). 2m/s B). 3m/s C). 8m/s D). 4m/s.
Câu 34). Khi chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ. Nhận định nào sau đây sai:
A). Lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng
B). Chùm qua lăng kính là 1 chùm phân kỳ trong đó ánh sáng tím lệch nhiều nhất
C). Chùm sáng qua ống chuẩn trực là chùm song song
D). Màn ảnh phải đặt tại tiêu diện của thấu kính hội tụ để thu được quang phổ
Câu 35). Cho mạch dao động LC có phương trình dao động là: q=Q
0
cos 2.
π
10
2
B).
Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng
điện từ
C). Không hoạt động với hiệu điện thế không đổi D). Số vòng trên các cuộn dây khác
nhau
Câu 38). Cho con lắc lò xo có độ cứng K=100 N/m , khối lượng m= 1kg treo ở nơi có g=10
m/s
2
. Ban đầu nâng vật lên đến vị trí lò xo còn giản 7cm rồi cung cấp vật tốc 0,4 m/s theo phư-
ơng thẳng đứng. ở vị trí thấp nhất lò xo giản là:
A). 5 cm B). 25 cm C). 15 cm. D). 10cm
Câu 39). Trong dao động tắt dần, không có đặc điểm nào sau đây:
A). Chuyển hoá từ thế năng sang động năng B). Vừa có lợi, vừa có hại
C). Biên độ giảm dần theo thời gian D). Chuyển hoá từ nội năng sang thế năng
Câu 40). Nhận định nào sau đây về các loại quang phổ là sai:
11
A). Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của nguồn
B). Quang phổ vạch phụ thuộc vào bản chất của nguồn
C). Khi nhiệt độ tăng quang phổ liên tục mở rộng về hai phía, phía bước sóng lớn và phía bước
sóng nhỏ
D). Hiện tượng đảo vạch chứng tỏ nguồn phát xạ đợc bức xạ nào thì cũng chỉ hấp thụ được bức
xạ đó.
II. Phần dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao(gồm 10 câu từ câu 41 đến câu
50)
Câu 41). Một cái đĩa ban đầu đứng yên bắt đầu quay nhanh dần quanh một trục cố định đi qua
đĩa với gia tốc góc không đổi là 2 rad/s
2
. Góc mà đĩa quay đợc sau thời gian 10 s kể từ khi bắt
quay đó là:
A). 10 J B). 2 kJ C). 20 J D).1 kJ
Câu 44). Cho một vật dao động với biên độ A, chu kỳ T. Thời gian nhỏ nhất để vật chuyển động
được quãng đường bằng A là:
A). T/2 B). T/4 C). T/6. D). T/3
Câu 45). Một nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. ở khoảng cách 10 m mức c-
ường độ âm là 80dB. Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường. Hỏi ở khoảng cách 1m thì mức
cường độ âm là bao nhiêu:
A). 82 dB B). 80dB C). 100dB D). 120dB
Câu 46). Một đĩa tròn, dẹt có bán kính R, khối lượng m quay quanh một trục cố định đi qua
tâm và vuông góc với mặt đĩa. Mômen quán tính đối với trục quay xác định bằng biểu thức:
A).
2
mRI =
B).
2
1
I mR
2
=
C).
RmI
2
=
D).
2
m
I
R
=
kỳ 2.10
-4
s. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kỳ là:
A). 0 s B). 2,0.10
-4
s C). 4,0.10
-4
s D).1,0.10
-4
s
Câu 53). Chiếu lần lượt hai bức xạ
1
λ
và
1
λ
=
1
λ
/2 vào một kim loại làm Katốt của tế bào quang
điện thấy hiệu điện thế hảm lần lượt là 3 V và 8 V.
1
λ
có giá trị là:
A). 0,52
mµ
B). 0,32
mµ
C). 0,41
mµ
50 3
Hz D). 50 Hz
Câu 58). Một mạch dao động LC được dùng thu sóng điện từ. Bước sóng thu đợc là 40m. Để
thu được sóng có bước sóng là 10 m thì cần mắc vào tụ C tụ C' có giá trị bao nhiêu và mắc như
thế nào?
A). C'= C/15 và mắc nối tiếp B). C'= 16C và mắc song song
C). C'= C/16 và mắc nối tiếp D). C'= 15 C và mắc song song
Câu 59). Cho một vật dao động với biên độ A, chu kỳ T. Thời gian nhỏ nhất để vật chuyển động
được quãng đường bằng A là:
A). T/4 B). T/3 C). T/2 D). T/6.
Câu 60). Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng có khoảng cách giữa hai khe là
a=1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D =2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có
bước sóng
1
0,5 mλ = µ
và
2
0,6 mλ = µ
vào hai khe. Công thức xác định những điểm có cùng màu
với vân sáng trung tâm là( K là số nguyên):
A). X= 6.k (mm) B). X= 5.k(mm) C). X= 3.k (mm) D). X= 4,5.k(mm)
ĐÁP ÁN
1D 2C 3D 4D 5D 6B 7B 8A 9B 10C
13
11D 12A 13A 14D 15D 16D 17A 18A 19B 20D
21D 22A 23C 24A 25A 26A 27D 28C 29A 30D
31C 32D 33D 34B 35D 36B 37A 38C 39D 40C
41C 42C 43D 44C 45C 46B 47D 48B 49C 50A
51D 52D 53D 54C 55D 56D 57A 58A 59D 60A
14