giáo án môn vật lý 10 cơ bản - Pdf 18

VẬT LÍ CƠ BẢN
Thiết kế ngày / /2006 Tiết:
Bài : 1 CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức:
- Trình bày được khái niệm : chuyển động, quỷ đạo của chuyển động.
- Nêu được những ví dụ cụ thể: Vật làm mốc, mốc thời gian.
- Phân biệt được hệ toạ độ và hệ quy chiếu .
- Phân biệt được thời điểm với rhời gian.
1.2. Kĩ năng:
- Trình bày được cách xác định vị trí của chất điểm trên đường cong và trên mặt phẳng.
- Giải được bài toán đổ mốc thời gian.
2. CHUẨN BỊ
2.1. Giáo viên:
- Xem SGK lớp 8 để biết học sinh đã học những gì ở THCS.
- Chuẩn bị một số thí dụ thực tế về xác định vị trí của một điểm để cho học sinh thảo luận
2.2. Học sinh:
3. TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC
Hoạt động 1 ( phút): Ôn tập kiến thức về chuyển động cơ học
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Nhắc lại kiến thức cũ về : chuyển động coe
học , vật làm mốc.
- Đặt câu hỏi giúp học sinh ôn lại kiến thức
về chuyển động cơ học.
- Gợi ý cách nhận biết một vật chuyển động
Hoạt động 2 ( phút): Ghi nhận các khái niệm : chất điểm, quỹ đạo, chuyển động cơ.
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Ghi nhận khái niêm chất điểm .
- Trả lời C1.
- Ghi nhận khái niệm : chuyển động cơ học,
quỷ đạo.

4. RÚT KINH NGHIỆM
Thiết kế ngày / /2006 Tiết:
Bài : 2 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức:
- Nêu được định nghĩa của chuyển động thẳng đều. Viết được dạng phương trình chuyển động
của chuyển động thẳng đều.
1.2. Kĩ năng:
- Vận dụng được công thức tính đường đi và phương trình chuyển động để giải các bài tập về
chuyển động thẳng đều.
- Vẽ được đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng đều.
- Thu thập thông tin từ đồ thị như : xác định vị trí và thời điểm xuất phát, vị trí và thời điểm
gặp nhau, thời gian chuyển động…
2. CHUẨN BỊ
2.1. Giáo viên:
- Đọc phần tương ứng trong SGK vật lý lớp 8 để xem ở THCS dã được học những gì.
Chuẩn bị đồ thị toạ độ Haøng hoaù 2.2 trong SGK phục vụ cho việc trình bày của HS hoặc
GV.
2.2. Học sinh:
- Ôn lại các kiến thức về hệ toạ độ, hệ quy chiếu
3. TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC
Hoạt động 1 ( phút): Ôn tập kiến thức về chuyển động thẳng đều
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Nhắc lại công thức tính vận tốc và quãng

- Làm việc nhóm xây dựng ptvị tí của chất
điểm .
- Yêu cầu xác định đường đi trong chuyển
động thẳng đều khi biết vận tốc.
- Nêu và và phân tích bài toán xác định vị trí
của một chất điểm trên một trục toạ độ
chọn trước.
- Giải các bài toán vớo toạ độ ban đầu x
o

vận tốc ban đầu V có đấu khác nhau
- Nêu và phân tích khái niệm pt chuyển
động.
- lấy VD của các trường hợp khác về đấu
của x
o
và v.
Hoạt động 4 ( phút): Tìm hiểu về đồ thị toạ độ thời gian
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Làm việc nhóm để vẽ đồ thị toạ độ thời
gian.
- Nhận xét dạng đồ thị của chuyển động
thẳng đều.
- Yêu cầu lập bảng ( x, t ) và vẽ đồ thị.
- Cho HS thảo luận .
- Nhận xét kết quả từng nhóm
Hoạt động 5 ( phút): Vận dụng, củng cố
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Xác định thời điểm và vị trí gặp nhau của
hai chất điểm chuyển động trên cùng một

- Viết được pt vận tốc của CĐT ND Đ, CD Đ
1.2. Kĩ năng:
- Giải được các bài tập đơn giản về CĐT BĐ Đ
2. CHUẨN BỊ
2.1. Giáo viên:
- Một máng nghiêng dài 1m.
- Một hòn bi ĐK 1cm.
- Một đồng hồ bấm giây
2.2. Học sinh:
- Ôn lại kiến thức về chuyển động thẳng đều
3. TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC
Hoạt động 1 ( phút): Ghi nhận các khái niệm : CĐT BĐ Đ, vectơ vận tốc tức thời
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Ghi nhận đại lượng vận tốc tức thời và
cách biểu diễnc vectơ vận tốc tức thời.
- TL : C1, C2 .
- Ghi nhận các định nghĩa : CĐT BĐ Đ,
CĐT ND Đ và CĐT CD Đ
- Nêu và phận tích đại lượng vận tốc tức
thời và véc tơ vận tốc thời .
- Nêu và phân tích định nghĩa :CĐT BĐ Đ,
CĐT ND Đ và CĐT CD Đ

Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu về gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Xác định độ biến thiên vận tốc và công
thức tính gia tốc trong CĐT ND Đ.
- Ghi nhận đơn vị của gia tốc .
- Biểu diễn véctơ gia tốc.
- Gợi ý CĐT ND Đ có vận tốc tăng đều theo

X = x
0
+ s
Hoạt động 2 ( phút): Thí nghiệm tìm hiểu một CĐ TN D Đ
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Xây dựng phương án để xác định hòn bi
lăn trên mán nghiên có phải là CĐ TN D Đ
không
- Ghi lại kết quả thí nghiệm và rút ra nhận
xét về chuyển động của hòn bi.
- Giới thiệu bộ dụng cụ .
- Gợi ý cho x
o
= 0 , v
0
= 0 để phương trình
chuyển động đơn giản.
- tiến hành thí nghiệm.
-
Hoạt động 3 ( phút): Xây dựng các công thức của CĐ TN D Đ
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Xây dựng công thức tính gia tốc và cách
biểu diễn vecto gia tốc trong CĐ TN D Đ.
- Xây dựng công thức tính vận tốc và đồ thị
vận tốc - thời gian.
- Xây dựng công thức đường đi và pt cđ
- Gợi ý CĐ TN D Đ có vận tốc giảm đều theo
thời gian.
- So sánh đồ thị vận tốc - thời gian của CĐ TN
D Đ và CĐT CD Đ.

2.1. Giáo viên:
Chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm
2.2. Học sinh:
- Ôn bài chuyển động thẳng biến đổi đều
3. TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC
( Tiết 1)
Hoạt động 1 ( phút):Tìm hiểu sự rơi trong không khí
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- nhận xét sơ bộ về sự rơi của các vật khác
nhau trong không khí.
- kiểm nghiệm sự rơi trong không khí của
các vật : cùng KL hình dạng khác nhau,
cùng hình dạng khác KL.
- Ghi nhận các yếu tố ảnh hưởng đến sự rơi
của các vật trong không khí
- Tiến hành các thí nghiệm 1,2,3,4.
- Yêu cầu HS quan sát .
- Yêu cầu nêu KQ thí nghiệm .
- KL về sự rơi của các vật tong không khí
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu sự rơi trong chân không
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Dự đoán sự rơi của các vật khi không có
ảnh hưởng của không khí .
Nhận xét về cách loại bỏ ảnh hưởng của
không khí trong TN của Newton và Ga li lê.
- TL : C2
- Mô tả TN của Newton và Ga li lê.
- Đăt câu hỏi.
- NX câu TL.
- Đ/ n sự rơi tự do

rút ra t/c của cđ rơi tự do
- Yêu cầu HS xem SGK .
- HD : Xác định phương thẳng đứng bằng
dây dọi .
- Giới thiệu phương pháp chụp ảnh hoạt
nghiệm .
- Gợi ý dấu hiệu nhận biết CĐT ND Đ
Hoạt động 2 ( phút): Xây dựng và vận dụng các công thức của chuyển động rơi tự do
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Xây dựng công thức tính vận tốc và đường
đi trong cđ rơi tự do.
- Làm bài tập : 7,8,9 SGK
- Gợi ý áp dụng các công thức CĐT ND Đ
cho vật rơi tự do không có vận tốc đầu .
- HD : h = ½ gt
2


t =
g
h2
Hoạt động 3 ( phút):
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà .
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu : HS chuẩn bị bài sau.
4. RÚT KINH NGHIỆM
Hoạt động 1 ( phút): Tìm hiểu chuyển động tròn, chuyển động tròn đều
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Phát biểu định nghĩa chuyển động tròn,
chuyển động tròn đều.
- Tiến hành các thí nghiệm minh hoạ
chuyển động tròn
- Trả lời C.1 - Lưu ý dạng quỹ đạo của chuyển động
và cách định nghĩa chuyển động thẳng
đều đã biết
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu các đại lượng của chuyển động tròn đều
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Xác định độ lớn vận tốc của chuyển
động tròn đều tại điểm M trên quỹ đạo.
- Trả lời C.2
- Biểu diễn vecto vận tốc tại M.
- Xác định đơn vị của tốc độ góc.
- Trả lời C.3
- Trả lơi C.4
- Trả lời C.5
- Tìm công thức liên hệ giữa vận tốc dài
và vận tốc góc
- Trả lời C.6
- Mô tả chuyển động của chất điểm trên
cung MM’ trong thời gian ∆t rất ngắn.
- Nêu đặc điểm của độ lớn vận tốc dài
trong chuyển động tròn đều.
- Hướng dẫn sử dụng công thức vecto
vận tốc tức thời khi cung MM’ xem là
đoạn thẳng.
- Nêu và phân tích ra đại lượng tóc độ

- Xác định độ biến thiên vận tốc
- Xác định hướng của vecto gia tốc, từ
đó suy ra hướng của gia tốc.
- Biểu diễn vecto gia tốc của chuyển
động tròn đều tại một điểm trên quỹ
đạo
- Hướng dẫn: Vecto vận tốc của chuyển
động tròn đều có phương tiếp tuyến với
quỹ đạo.
- Tịnh tiến
1
V
ur

2
V
uur
đến trung điểm I của
cung M
1
M
2
.
- Vì cung M
1
M
2
rất nhỏ nên có thể coi
M
1

trên vành bánh xe bằng độ lớn vận tốc
CĐTĐ của xe
Hoạt động ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà.
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau.
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau.
4. RÚT KINH NGHIỆM
Thiết kế ngày 15/08/2006 Tiết:
Bài 6: TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức:
- Hiểu được tính tương đối của chuyển động.
- Trong những trường hợp cụ thể, chỉ ra được đâu là hệ quy chiếu đứng yên, đâu là hệ quy
chiếu chuyển động.
- Viết được đúng công thức cộng vận tốc cho từng trường hợp cụ thể của các chuyển động
cùng phương.
1.2. Kĩ năng:
- Giải được một số bài toán cộng vận tốc cùng phương.
- Giải thích được một số hiện tượng lien quan đến tính tương đối của chuyển động.
1.3. Thái độ (nếu có):
2. CHUẨN BỊ
2.1. Giáo viên:

- Xác định vecto vận tốc tuyệt đối trong
bài toán các vận tốc cùng phương,
ngược chiều.
- Trả lời C3.
- Nêu và phân tích bài toán các vận tốc
cùng phương, cùng chiều. Chỉ rõ: vân
tốc tuyệt đối, vận tốc tương đối và vận
tốc kéo theo.
- Nêu và phân tích bài toán các vận tốc
cùng phương, ngược chiều.
- Tổng quát hoá công thức cộng vận tốc.
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng - củng cố.
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Làm bài tập 5, 7 SGK - Chỉ rõ HQC đứng yên và HQC chuyển động
trong bài toán và xác định các vecto vận tốc.
Hoạt động 5 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà.
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau.
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau.
4. RÚT KINH NGHIỆM
Thiết kế ngày 15/08/2006 Tiết:
Bài 7 : SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ

- Quan sát hình 7.1, 7.2 và trả lời C1.
- Phân biệt sai số dụng cụ và sai số ngẫu
nhiên.
- Giới thiệu sai số dụng cụ và sai số hệ
thống.
- Giới thiệu về sai số ngẫu nhiên.
Hoạt động 3 ( phút): Xác định sai số của phép đo.
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Xác định giá trị trung bình của đại
lượng A trong n lần đo
- Tính sai số tuyệt đối của mỗi lần đo và
sai số ngẫu nhiên.
- Tính sai số tuyệt đối của phép đo và
viết kết quả đo một đại lượng A.
- Tính sai số tỷ đối của phép đo
- Giới thiệu cách tính giá trị gần đúng
nhất với giá trị thực của phép đo một
đại lượng.
- Giới thiệu sai số tuyệt đối và sai số
ngẫu nhiên.
- Giới thiệu cách tính sai số tuyệt đối của
phép đo và cách viết kết quả đo.
- Giới thiệu sai số tỷ đối.
Hoạt động 4 ( phút): Xác định sai số của phép đo gián tiếp.
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Xác định sai số của phép đo gián tiếp - Giới thiệu quy tắc tính sai số của tổng và
tích.
Đưa ra bài toán xác định sai số của phép đo
gián tiếp một đại lượng.
Hoạt động 5 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà

1.3. Thái độ (nếu có):
2. CHUẨN BỊ
2.1. Giáo viên:
Cho mỗi nhóm học sinh
- Đồng hồ đo hiện số
- Hộp công tắc đóng ngắt điện một chiều cấp chon am châm và bộ đếm thời gian
- Nam châm điện N
- Cổng quang điện E
- Trụ hoặc viên bi (bằng thép) làm vật rơi tự do.
- Quả dọi
- Giá đỡ thẳng đứng có vít điều chỉnh thăng bằng.
- Hộp đựng cát khô.
- Giấy kẻ ô ly để vẽ đồ thị
- Kẻ sẵn bảng ghi số liệu theo mẫu trong bài 8 SGK
2.2. Học sinh:
3. TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC
Hoạt động 1 ( phút): Hoàn chỉnh cơ sở lý thuyết của bài thực hành
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
Xác định quan hệ giữa quãng đường đi s và
khoảng thời gian t của chuyển động rơi tự do.
Gợi ý chuyển động rơi tự do là CĐTNDĐ có
vận tốc ban đầu bằng 0 và gia tốc g.
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu bộ dụng cụ
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Tìm hiểu bộ dụng cụ
- Tìm hiểu chế độ làm việc của đồng hồ
hiện số sử dụng trong bài thực hành
- Giới thiệu các chế độ làm việc của
đồng hồ hiện số.
Hoạt động 3 ( phút): Xác định phương án thí nghiệm.

- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau.
4. RÚT KINH NGHIỆM
MẪU
Thiết kế ngày 15/08/2006 Tiết:
CHƯƠNG II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Bài 9 : C ÂN BẰNG LỰC. TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC.
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức:
- Phát biểu được: Định nghĩa lực, định nghĩa của phép tổng hợp lực và phép phân tích lực.
- Nắm được quy tắc hình bình hành
- Hiểu được điều kiện cân bằng của một chất điểm.
1.2. Kĩ năng:
- Vận dụng được quy tắc hình bình hành để tìm hợp lực của hai lực đồng quy hoặc để phân
tích một lực thành hai lực đồng quy.
1.3. Thái độ (nếu có):
2. CHUẨN BỊ
2.1. Giáo viên:
- Thí nghiệm hình 9.4 SGK
2.2. Học sinh:
- Ôn tập các công thức lượng giác đã học
Gợi ý sử dụng CNTT
Biểu diễn các lựctác dụng và mô phỏng các thao tác của phép tổng hợp lực và
phân tích lực.

1
F
uur
,
2
F
uur

F
ur
.
- Vận dụng quy tắc hình bình hành cho
trường hợp nhiều lực đồng quy.
- Bố trí thí nghiệm hình 9.4
- Lưu ý điều kiện 2 lực cân bằng.
- Nêu và phân tích qui tắc tổng hợp lực.
- Nêu và phân tích điều kiện cân bằng
của một chất điểm.
Hoạt động 3 ( phút): Tìm hiểu qui tắc phân tích lực.
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Đọc SGK - Đặt vấn đề giải thích lại sự cân bằng
của vòng O trong thí nghiệm.
- Nêu và phân tích khái niệm: phân tích
lực, lực thành phần.
- Phân tích một lực thành 2 lực thành
phần theo hai phương vuông góc cho
trước
- Nêu cách phân tích một lực thành 2 lực
thành phần theo 2 phương cho trước.
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng củng cố

Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà.
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau.
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau.
4. RÚT KINH NGHIỆM
MẪU
Thiết kế ngày 15/08/2006 Tiết:
Bài 10 (2 tiết): BA ĐỊNH LUẬT NEWTON.
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức:
- Phát biểu được: Định nghĩa quán tính, ba định luật Newton, định nghĩa của khối lượng và nêu
được tính chất của khối lượng.
- Viết được công thức của định luật II, định luật III Newton và của trọng lực.
- Nêu được những đặc điểm của cặp “lực và phản lực”
1.2. Kĩ năng:
- Vận dụng được định luật I Newton và khái niệm quán tính để giải thích một số hiện tượng vật
lý đơn giản và để giải các bài tập trong bài.
- Chỉ ra được đặt điểm của cặp “lực và phản lực”. Phân biệt cặp lực này với cặp lực cân bằng.
- Vận dụng phối hợp định luật II và III Newton để giải các bài tập ở trong bài.
1.3. Thái độ (nếu có):
2. CHUẨN BỊ
2.1. Giáo viên:
- Chuẩn bị them một số ví dụ minh hoạ ba định luật.

- Nhận xét các tính chất của khối lượng.
- Nêu và phân tích định luật II Newton
- Nêu và phân tích định nghĩa khối lượng
dựa trên mức quán tính.
Hoạt động 4 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà.
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau.
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau.
Tiết 2
Hoạt động 1 ( phút): Phân biệt trọng lực và trọng lượng.
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Nhớ lại các đặc điểm của trọng lực và
biểu diễn trọng lực tác dụng lên một
vật.
- Xác định công thức tính trọng lực.
- Trả lời C4.
- Giới thiệu khái niệm trọng tâm của vật.
- Gợi ý: Phân biệt trọng lực và trọng
lượng.
- Suy ra từ bài toán vật rơi tự do.
- Vận dụng công thức rơi tự do.
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu Định luật III Newton.
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Quan sát các hình 10.1, 10.2, 10.3 và
10.4, nhận xét về tương tác giữa hai
vật.
- Viết biểu thức của định luật.
- Nêu các đặc điểm của cặp lực và phản

CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN CỦA VẬT RẮN.CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT
RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH
1.MỤC TIÊU
1.1.Kiến thức:
-Phát biểu được định nghĩa chuyển động tịnh tiến và nêu được ví dụ minh hoạ.
-Viết được công thức định luật II Newton cho chuyển động tịnh tiến.
-Nêu được tác dụng của Mômen lực đối với vật rắn quay quanh một trục.
-Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến mômen quán tính của vật/
1.2.Kỹ năng:
- Áp dụng được ĐL II Newton cho chuyển động tịnh tiến thẳng.
- Áp dụng được khái niệm mômen quán tính để giải thích sự thay đổi chuyển động quay cảu
các vật.
-Biết cách đo thời gian chuyển động và trình bày kết luận.
1.3.Thái độ (nếu có):
2.CHUẨN BỊ
2.1.Giáo viên:
Thí nghiệm theo hình 21.4 SGK
2.2. Học sinh:
Ôn tập định luật II Newton, vận tốc góc và momen lực.
Gợi ý sử dụng CNTT:
Mô phỏng chuyển động tịnh tiến của Vật rắn (lưu ý biểu diễn chuyển động của đoạn thẳng nối
hai điểm trên vật).Mô phỏng chuyển động quay quanh một trục của vật rắn với các điểm trên
vật có cùng tốc độ góc.
3. TIÉN TRÌNH DẠY, HỌC
(Tiết 1)
Hoạt động 1 (…phút):
Tìm hiểu chuyển động tịnh tiến
Hoạt động học của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên
-Nhận xét về chuyển động của các điểm
trên một vật rắn chuyển động tịnh tiến.

Hoạt động học của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên
-Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
-ghi những chuẩn bị cho bài sau
-Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
-yêu cầu: Hs chuẩn bị bài sau
( Tiết 2)
Hoạt động 1 (….phút) Tìm hiểu về mômen quán tính
Hoạt động học của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên
-Ghi nhận khái niệm mômen quán tính
-dự đoán các yếu tố ảnh hưởng đến
mômen quán tính của một vật. Thảo luận
phương án thí nghiệm kiểm tra
-kết luận về các yếu tố ảnh hưởng đến
mômen quán tính của một vật.
-Trả lời C6
-Giới thiệu về mômen quán tính
-Hướng dẫn: so sánh thời gian chuyển động của
cùng một vật trong thí nghiệm h21.4 khi thay đổi
các yếu tố khảo sát.
-Bố trí thí nghiệm kiểm tra.
-giới thiệu trường hợp vật chịu mômen cản
Hoạt động 1 (….phút) Vận dụng, củng cố.
Hoạt động học của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên
-Làm bài tập: 6,8 SGK -Gợi ý: xác định tác dụng làm quay của từng lực
Hoạt động 1 (….phút) Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động học của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên
-Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
-Ghi những chuẩn bị cho bài sau
-Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
-Yêu cầu: hs Chuẩn bị bài sau

-Tìm hợp lực của hai lực song song
( không cùng giá),ngựơc chiều, cùng độ
lớn và cùng tác dụng vào một vật.
-Từ mâu thuẫn, dẫn đến khái niệm ngẫu
lực.
- lấy ví dụ về ngẫu lực.
-Yêu cầu tìm hợp lực của ngẫu lực.
-Hướng dẫn: Sử dụng quy tắc hợp lực song song để
xác định hợp lực bằng 0 mà vẫn gây ra chuyển động
quay của vật.
-Nhận xét của các câu trả lời
Hoạt động 2(….phút): Tìm hiểu tác dụng của ngẫu lực đối với vật rắn.
Hoạt động học của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên
-Quan sát và nhận xét về xu hướng
chuyển động ly tâm của các phần ngược
phía so với trọng tâm của vật
-Quan sát và nhận xét về chuyển động
của trọng tâm vật đối với trục quay
-Mô phỏng và giới thiệu về tác dụng của ngẫu lực
với vật rắn không có trục quay cố định.
-Giới thiệu về ứng dụng thực tế khi chế tạo các bộ
phận quay
Hoạt động 3 (15phút): Xây dựng công thức tính mômen của ngẫu lực
Hoạt động học của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên
-Tính mômen của từng lực với trục
quay O vuông góc với mặt phẳng chứa
ngẫu lực.
-Tính mômen của ngẫu lực đối với trục
O
- Trả lời C2

lượng của lực
-Định nghĩa được động lượng, nêu bản chất( tính chất véctơ) và đơn vị đo của động lượng
-Từ định luật Newton suy ra được định lý biến thiên động lượng
-Phát biểu được định nghĩa hệ cô lập.
-Phát biểu được định luật bảo toàn động lượng
1.2. kĩ năng:
- Vận dụng được định luật bao toàn động lượng để giải bài toán va chạm mềm
-Giải thích được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực.
1.3. Thái độ (nếu có):
2. CHUẨN BỊ
2.1.Giáo viên:
-thí nghiệm minh hoạ định luật bảo toàn động lượng :
- Đệm khí;
-các xe nhỏ chuyển động trên đệm khí;
-các lò xo (xoắn, dài);
-dây buộc;
- Đồng hồ hiện số.
- 2.2.học sinh:
Ôn lại các Định luật Newton
Gợi ý sử dụng CNTT:
Mô phỏng bài toán va chạm mềm và chuyển động bằng phản lực. Có thể tiến hành ghi hình thí
nghiệm minh hoạ định luật bảo toàn động lượng trước để tiết kiệm thời gian; trong tiết học sử
dụng phần mềm phân tích Video để xử lý kết quả thí nghiệm
3 . TIẾN TRìNH DẠY, HỌC
Tiết 1:
Hoạt động 1 (…phút): Tìm hiểu khái niệm xung lượng của lực .
Hoạt động học của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên
- Nhận xét về lực tác dụng và thời gian
tác dụng lực trong các ví dụ của giáo
viên .

Hoạt động học của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà .
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau .
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà .
- Yêu cầu : HS chuẩn bị bài sau .
Tiết 2:
Hoạt động 1 (phút): Tìm hiểu định luật bảo toàn động lượng
Hoạt động học của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên
- Nhận xét về lực tương tác giữa
hai vật trong hệ.
- Tính độ biến thiên động lượng
của từng vật
- Tính độ biến thiên động lượng
của 2 vật.Từ đó nhận xét về động
lượng của hệ cô lập gồm hai vật
-Nêu và phân tích khái niệm hệ cô lập.
- Nêu và phân tích bài toán xét hệ cô lập gồm hai
vật.
-Gợi ý: sử dụng phương trình 23.3b.
- Phát biểu định luật bảo toàn động lượng .
Hoạt động 2 (.phút): Xét bài toán va chạm mềm.
Hoạt động học của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên
-Đọc SGK.
-Xác định tính chất của hệ vật.
-Xác định vận tốc của 2 vật sau va chạm
-Nêu và phân tích bài toán va chạm mềm.
Gợi ý: Áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho
hệ cô lập
Hoạt động 3 (15phút): Tìm hiểu chuyển động bằng phản lực
Hoạt động học của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên

.Phát biểu được định nghĩa công của một lực.Biết cách tính công của một lực trong trường hợp
đơn giản (Lực không đổi, chuyển dời thẳng).
-Phát biểu được định nghĩa và ý nghĩa công suất.
1.2. kĩ năng:
1.3. Thái độ (nếu có):
2. CHUẨN BỊ
2.1.Giáo viên:
-Đọc phần tương ứng với SGK lớp 8 THCS
- 2.2.học sinh:
- Khái niệm công ở lớp 8 THCS
-Vấn đề phân tích lực.
Gợi ý sử dụng CNTT:
3 . TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC
Tiết 1
Hoạt động 1 (phút): Ôn tập kién thức về công.
Hoạt động học của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên
-Nhớ lại công thức tính công đã học ở
THCS
-Lấy ví dụ về lực sinh công
-Nêu câu hỏi và nhận xét câu trả lời.
-Nhắc lại hai trường hợp mà Hs đã được học: Lực
cùng hướng và vuông góc với dịch chuyển.
Hoạt động 2 (.phút): Xây dựng biểu thức tính công tổng quát.
Hoạt động học của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên
-Đọc SGK
-Phân tích lực tác dụng lên vật thành hai
thành phần:Cùng hướng và vuông góc
với hướng dịch chuyển của vật.
- nhận xét khả năng thực hiện công của
hai lực thành phần.

lên dốc.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status