3 đề thi thử Đại học và đáp án Môn Vật Lý - Pdf 18

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG NĂM 2010
MÔN VẬT LÝ
( Thời gian làm bài 90 phút)
ĐỀ 15
PHẦN DÀNH CHUNG CHO CẢ HAI BAN
Câu 1: Trong các định nghĩa sau, định nghĩa nào sai?
A. Chu kì sóng là chu kì dao động chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng chu kì dao
động của nguồn sóng.
B. Bước sóng là quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì.
C. Biên độ sóng tại một điểm là biên độ chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng biên
độ chung của nguồn sóng.
D. Sóng kết hợp là sóng tạo ra bởi các nguồn kết hợp. Nguồn kết hợp là các nguồn có cùng tần số, cùng
pha hoặc có độ lệch pha không đổi.
Câu 2 : Trong thí nghiệm Y-âng, ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có λ = 0,52µm. Khi thay ánh sáng
trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ’ thì khoảng vân tăng thêm 1,2 lần. Bước sóng λ’ bằng :
A. 0,624µm. B. 4µm. C. 6,2µm. D. 0,4 µm.
Câu 3 : Trên dây có sóng dừng, với tần số dao động là 10Hz, khoảng cách giữa hai nút kế cận là 5cm. Vận
tốc truyền sóng trên dây là
A. 50 cm/s. B. 100 cm/s. C. 5 cm/s. D. 10 cm/s.
Câu 4 : Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với hai khe Y- âng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng
đơn sắc có bước sóng
1
0,6 m
λ µ
=

2
0,4 m
λ µ
=
. Biết khoảng cách hai khe a = 0,5 mm, màn cách hai khe 2

÷
92,5 m. D. 11 m
÷
75 m.
Câu 9: Một đoạn mạch mắc vào điện áp xoay chiều u

= 100cos100πt(V) thì cường độ qua đoạn mạch là i =
2cos(100πt +
3
π
)(A). Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là
A. P = 100
3
W. B. P = 50 W. C. P = 50
3
W. D. P = 100 W.
1
Câu 10: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50

và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
π
2
1
H mắc nối
tiếp. Mắc đoạn mạch này vào nguồn xoay chiều có gía trị hiệu dụng bằng 100
2
V và tần số 50 Hz. Tổng
trở và công suất tiêu thụ của mạch đã cho lần lượt là
A. 100


2
=
6cos(2
π
t +
2
π
) (cm). Vận tốc cực đại của vật trong dao động là
A. 4
π
(cm/s). B. 120 (cm/s). C. 60 (cm/s). D. 20
π
(cm/s).
Câu 14 : Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?
A. Động năng là đại lượng không bảo toàn.
B. Chu kì riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
C. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 15: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C, điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có giá trị bằng 60V và hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8. Điện áp hiệu
dụng ở hai đầu đoạn mạch bằng
A. 120 V. B. 80 V. C. 100 V. D. 40 V.
Câu 16: Trong một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch sớm
pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Khẳng định nào sau dưới đây đúng nhất?
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L. B. Đoạn mạch có R và L.
C. Đoạn mạch có đủ các phần tử R,L,C D. Đoạn mạch chỉ có R và C
Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng cách nhau 0,5mm, màn quan sát đặt song
song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe một đoạn 2m. Chiếu một bức xạ đơn sắc có
λ
= 0,5

(V) thì
dòng điện trong mạch là i = I
0
cos(
2
t )
3
π
ω

(A). Phần tử đó là :
A. cuộn dây thuần cảm. B. cuộn dây có điện trở thuần.
C. điện trở thuần. D. tụ điện.
Câu 21 : Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = 10 cos (ωt) (cm). Vật đi qua vị trí có li độ x = +
5cm lần thứ 1 vào thời điểm nào?
A. T/4. B. T/6. C. T/3. D. T/12.
Câu 22: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC
1
mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm ). Biết tần số dòng điện là
50 Hz, R = 40 (

), L =
1
(H)
5
π
, C
1
=
)(

=
4
5
.10 (F)
π

D. Ghép nối tiếp và C
2
=
4
5
.10 (F)
π

Câu 23 : Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X?
A. Tác dụng mạnh lên phim ảnh. B. Bị lệch đường đi trong điện trường.
C. Có khả năng ion hóa chất khí. D. Có khả năng đâm xuyên.
Câu 24: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm.
Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là
A. 2a. B. 1,5a. C. 0. D. a.
Câu 25: Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với chu kì T khi thang máy đứng
yên. Nếu thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc
g
10
( g là gia tốc rơi tự do) thì chu kì dao động của
con lắc là
A. T
11
10
B. T

năng và thế năng của con lắc là:
A. 5 B. 6 C. 8 D. 3
Câu 29: Trong giao thoa ánh sáng với thí nghiệm Young (I-âng), khoảng vân là i. Nếu đặt toàn bộ thiết bị
trong chất lỏng có chiết suất n thì khoảng vân giao thoa là
A. n.i B. i/n. C. i/(n + 1). D. i/(n - 1).
3
Câu 30: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm ). Điện áp hiệu dụng hai
đầu điện trở là 30 V, hai đầu tụ điện là 60 V, hai đầu cả đoạn mạch là 50 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn
dây là bao nhiêu?
A. 100 V hoặc 30 V B. 30 V C. 100 V hoặc 20 V D. 20 V
Câu 31: Chọn câu sai
Một vật dao động điều hòa thì.
A. vận tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
B. li độ của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
C. gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. lực kéo về luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 32: Khi mắc tụ điện C
1
vào khung dao động thì tần số dao động riêng của khung là f
1
= 9kHz. Khi ta
thay đổi tụ C
1
bằng tụ C
2
thì tần số dao động riêng của khung là f
2
= 12 kHz. Vậy khi mắc tụ C
1
nối tiếp tụ C

| . B. R
o
= (Z
L
– Z
C
)
2
. C. R
o
= Z
C
– Z
L.
D. R
o
= Z
L
– Z
C.
Câu 36: Tìm câu sai khi nói về vai trò của tầng điện li trong việc truyền sóng vô tuyến trên mặt đất :
A. Sóng ngắn bị hấp thu một ít ở tầng điện li.
B. Sóng trung và sóng dài đều bị tầng điện li phản xạ với mức độ như nhau.
C. Sóng ngắn phản xạ mạnh ở tầng điện li.
D. Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thu hay phản xạ.
Câu 37: Bước sóng ngắn nhất của tia rơnghen mà một ống rơnghen có thể phát ra là 1A
0
. Hiệu điện thế giữa
anôt và catôt của ống rơn ghen là
A. 1,24kV B. 10,00kV C. 12,42kV. D. 124,10kV

D. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U

U
C.
PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH BAN A
Câu 1: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24 rad/s thì bị hãm. Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc
góc có độ lớn 2 rad/s
2
. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng bằng
A. 24s. B. 8s. C. 12s. D. 16s.
Câu 2: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10N vòng dây, cuộn thứ cấp gồm N vòng dây. Hai đầu cuộn
sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 (V). Biết điện trở thuần của cuộn sơ
cấp và thứ cấp lần lượt là: 0(Ω) và 2(Ω). xem mạch từ là khép kín và hao phí dòng fucô không đáng kể.
Hiệu điện thế hiệu dụng khi mạch thứ cấp hở là.
A. 22(V) B. 35 (V) C. 12 (V) D. 50 (V)
Câu 3: Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không dãn
có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng
bằng m. Biết dây không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục
quay và sức cản của môi
trường. Cho momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là mR
2
/2 và gia tốc rơi tự do là g.Gia tốc của
vật khi được thả rơi là
A. g B. g/2 C. 2g/3 D. g/3
Câu 4: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R=40Ω, C=10
-4
/0,3π(F), L thay đổi được. Hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch có biểu thức
120 2cos100 ( )u t V
π

cách trục quay khoảng r ≠ 0 có
A. vectơ vận tốc dài biến đổi. B. độ lớn vận tốc dài biến đổi.
C. vectơ vận tốc dài không đổi. D. độ lớn vận tốc góc biến đổi.
Câu 8: Cho đoạn mạch xoay chiều AB như hình vẽ: Để u
AM
có pha vuông góc u
MB
thì hệ thức liên hệ giữa
R, R
0
, L và C là:
A. L = CRR
0
. B. C/L =RR
0
C. L/C = R
0
/R D. LC =RR
0
Câu 9: Hai cuộn dây (R
1
,L
1
) và (R
2
,L
2
) mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu
điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U. Gọi U
1

; C. L
1
+L
2
=R
1
+R
2
D.
2
2
1
1
R
L
R
L
=
;
Câu 10: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều 3 pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu nào sau đây
không đúng:
A. Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai dây pha.
5
B. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha.
C. Công suất của 3 pha bằng 3 lần công suất một pha.
D. Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau.
PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH BAN B
Câu 1: Chọn câu sai. Trong máy biến thế lí tưởng thì
A. dòng điện trong cuộn sơ cấp biến thiên cùng tần số với dòng điện cảm ứng xoay chiều ở tải tiêu thụ.
B. tỷ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp tỷ lệ nghịch với số vòng dây của hai cuộn.

=100V, U
r
=20V.Công
suất tiêu thụ của mạch đó là:
A. 60 W; B. 480W. C. 120W; D. 240W;
Câu 6: Hai cuộn dây (R
1
,L
1
) và (R
2
,L
2
) mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị
hiệu dụng U. Gọi U
1
và U
2
là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai cuộn (R
1
,L
1
) và (R
2
,L
2
). Điều kiện
để U=U
1
+U

=R
1
+R
2
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu
gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
A. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động. B. tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.
C. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo. D. tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.
Câu 8: Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình: u = 4cos(
3
π
t - 0,01πx + π) (cm). Sau 1s pha dao động của
một điểm, nơi có sóng truyền qua, thay đổi một lượng bằng
Α. π. B.
3
π
. C. - 0,01πx +
3
4
π. D. 0,01πx.
Câu 9: Một con lắc lò xo nằm ngang giao động điều hoà theo phương trình x = 4cos ωt (cm). Biết rằng cứ
sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng
40
π
s thì động năng bằng nữa cơ năng. Chu kỳ dao động là:
A. T=
10
π
s B. T=
π

0
0
ϕω
== t
I
U
i
B.
)cos(
2.
0
ϕω
+= t
Z
U
i
C.
)cos(
2
0
0
ϕω
+= t
I
U
i
D.
)cos(
0
ϕω

)cos(
0
ϕω
+= tUU
D.
tUU
ω
cos
0
=
Câu 3 : Điều kiện để dòng điện chạy trong mạch RLC sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A.
CL
ωω
<
B.
C
L
ω
ω
1
>
C.
CL
ωω
>
D.
C
L
ω

d
= 3 U
p
B. U
p
= 3 U
d
C. U
p
=
3
U
d
D. U
p
=
d
U
3
Câu 6: Mệnh đề nào nói về khái niệm sáng đơn sắùc là đúng :
A. Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính B. Cả ba câu trên đều đúng
C. Aùnh sáng nhìn thấy được D. Aùnh sáng giao thoa với nhau
Câu 7 : Một con lắc lò xo DĐĐH. Lò xo có độ cứng k=40N/m. Khi quả cầu con lắc lò xo qua vị trí có li độ
x=-2cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu?
A. 0,016J. B. -0,80J. C. 0,008J. D. -0,016J.
Câu 8 : Hãy chon câu đúng Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao đông lí tưởng biến
thiên theo thời gian theo hàm số
tqq
ω
cos

π
(cm/s). B. - 40
π
(cm/s). C. 40 (cm/s) D. -40 (cm/s).
Câu 10 : Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10
-5
w/m
2
. biết cường độ âm chuẩn là I0 =
10
-12
W/m
2
. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A. L
B
= 70 dB B. L
B
= 80 dB C. L
B
= 50 dB D. L
B
= 60 dB
Câu 11 : Sóng biển có bước sóng 6m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động lệch pha 30
0

A. 2,5m B. 0,5m C. 1m D. 1,25m
Câu 12 : Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là
π
rad/s.Hình chiếu của vật trên một đường kính dao


Câu 14 :
Hai dđđh có phương trình x
1
= 3
3
cos( 5
π
t +
π
/2)(cm) và x
2
= 3
3
cos( 5
π
t -
π
/2)(cm). Biên độ
dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A. 0 B. 6
3
cm. C. 3
3
cm D.
3
cm
Câu 15 : Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 10pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 1mH.Tần số
dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là bao nhiêu?
A.

điện thế xoay chiều u =100sin(100
π
t +
π
/6) (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i =
2sin(100
π
t -
π
/6) (A). Giá trị của của 2 phần tử đó là
A.
R=50Ω và L=
3
4
π
(H).
B.
R=50Ω và C=
3
10
5 3
π

(F).
C.
R=25Ω và L=
3
4
π
(H).

1
=

9
2
λ
thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy thì thấy tại vân sáng bậc ba của
1
λ
cũng có một vân sáng của
2
λ
.Bước sóng của
2
λ
bằng:
A.
m
µ
6,0

m
µ
75,0
B.
m
µ
75,0
C.
m

/4) (cm,s). Dao động này có
A. chu kì 0,2s. B. biên độ 0,05cm.
C. tần số góc 5 rad/ s. D. tần số 2,5Hz
Câu 25 : Trong dụng cụ nào sau đây có cả máy thu và máy phát sóng vô tuyến
A. Điện thoại di động B. Điều khiển từ xa của tivi
C. Tivi D. Radio
Câu 26 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB = 2a với chu ki T =
2s. chọn gốc thời gian lúc t = 0 khi chất điểm ở li độ x = a/2 và vận tốc có giá trị âm phương trình
dao động của chất điểm là:
A.
)
6
sin(
π
π
+= tax
B.
)
6
5
sin(2
π
π
+= tax
C.
)
6
sin(2
π
π

λ
D.
D
ab
5
=
λ
Câu 29 : Mạch dao động điện từ điều hòa LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25 mH. Nạp điện cho tụ
điện đến đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch là
A.
I = 3,72 mA.
B.
I = 5,20 mA.
C.
. I = 6,34 mA D. I = 4,28 mA
Câu 30 : Một điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C và đặt vào một hiệu điện thế AC có giá trị hiệu
dụng 120V. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 60
2
V. độ lệch pha giữa cường độ dòng điện
và hiệu điện thế hai đầu đoạm mạch :
A. - π/3 B. π/6 C. π/3 . D. - π/6
Câu 31 : Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ. Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp quả cầu con lắc ở
vị trí cao nhất là 1s. Hỏi chu kì của con lắc là bao nhiêu?
A. 2s. B. 0,5s. C. 4s. D. 1s.
Câu 32 : Sóng điện từø và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây
A. Phản xạ ,khúc xạ B. Mang năng lượng
C. Là sóng ngang D. Truyền được trong chân không
Câu 33 :
Đoạn mạch R,L,C nối tiếp với L=2/π(H) . Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u=U

giữa hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch RLC và dòng điện chạy
trong mạch là :
10
A.
R
L
c
ω
ω
ϕ

=
1
tan
B.
R
C
L
ω
ω
ϕ
1
tan

=
C.
R
LC
ωω
ϕ

Hz
Câu 39 : Một biến trở mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C= 10
-4
/ π F rồi mắc vào mạng điện xoay chiều
100V-50Hz, điều chỉnh biến trở để công suất đoạn mạch cực đại. Khi đó giá trị của biến trở và công
suất là:
A.
200Ω,100W
B.
100Ω, 50W
C.
100Ω, 200W
D.
50Ω, 100W
Câu 40 : Trong mạch dao động LC nếu điện tích cực đại trên tụ là Q và cường độ cực đại trong khung là I thì
chu kì dao động diện trong mạch là :
A. T=2πI/L B. T=2πLC C. T=2πQ/I D. T=2πQI
Lưu ý : - Học sinh chỉ được chọn 1 trong hai phần II hoặc III để làm bài, nếu làm cả hai phần II và III sẽ
không được chấm bài.
II- Phần dành cho thí sinh học chương trình cơ bản ( Câu 41-50)
Câu 41 : Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi
A. vật có vận tốc lớn nhất B. vật có li độ cực đại
C. vật ở vị trí biên D. vật có vận tốc bằng không.
Câu 42 : Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là







I
Câu 43 :
Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm là
)
2
cos(
π
ω
−=
tAx
(cm) . Hỏi gốc thời gian
được chọn lúc nào ?
A.
Lúc chất điểm ở vị trí biên x = +A
B.
Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C.
Lúc chất điểm ở vị trí biên x = -A .
D.
Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
Câu 44 : Một con lắc đơn có vị trí thẳng đứng của dây treo là OA . Đóng một cái đinh I ở ngay điểm chính
giữa M của dây treo khi dây thẳng đứng được chặn ở một bên dây . Cho con lắc dao động nhỏ. Dao
động của con lắc lắc là
A.
dao động tuần hoàn với chu kỳ
)
2
(2
g
l

l
T
π
=
.
Câu 45 : Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:
A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
C. Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 46 : Sóng điện từ có bước sóng 21m thuộc loại sóng nào dưới đây?
A. Sóng trung B. Sóng cực ngắn. C. Sóng dài. D. Sóng ngắn
Câu 47 : Hãy chọn câu đúng Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng
A. 30dB B. 20dB C. 100dB D. 40dB
Câu 48 :
Điện áp
tu
ω
cos2200=
(v) đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần thì tạo ra dòng điện có cường độ
hiệu dụng I = 2 A.Cảm kháng có giá trị là bao nhiêu?
A.
Ω100
B.
Ω200
C.
Ω2100
D.
Ω2200
Câu 49 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 10s

)(
1212
ttRaa
tt
−+=
γ
B.
tt
aa
21
=
C.
)(
1212
ttaa
tt
−+=
γ
D.
)(
1212
ttaa
tt
−−=
γ
Câu 53 : Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc góc
γ
. Tốc độ góc của vật tại thời
điểm t
1

t
γ
ωϕ
+=
C.
2
)(
)(
2
12
121
tt
tt

+−=
γ
ωϕ
D.
2
)(
2
12
11
tt
t

+=
γ
ωϕ
Câu 54 : Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng. Đĩa 1 có mômen quán

1
I
I
ω=ω
D.
0
1
2
I
I
ω=ω
Câu 55 :
Một vật rắn quay quanh trục cố định có phương trình tốc độ góc :
)/(2100 sradt
−=
ω
. Tại thời
điểm t = 0 s vật có toạ độ góc
rad20
0
=
ϕ
. Phương trình biểu diễn chuyển động quay của vật là
A.
)(10020
2
radtt
−+=
ϕ
B.

có tốc độ dài là v. Tốc độ góc ω của vật rắn là
A.
vr
=
ω
. B.
r
v
2
=
ω
. C.
v
r
=
ω
. D.
r
v
=
ω
.
Câu 58 : Một vật có momen quán tính 0,72kg.m
2
quay 10 vòng trong 1,8s. Momen động lượng của vật có độ
lớn bằng:
A. 4kgm
2
/s. B. 8kgm
2

21B 22D 23A 24D 25A 26D 27D 28A 29A 30D
31A 32D 33C 34A 35B 36A 37C 38C 39B 40C
41A 42D 43B 44C 45C 46A 47B 48A 49B 50C
51B 52B 53C 54D 55A 56C 57D 58D 59B 60A
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG NĂM 2010
MÔN VẬT LÝ
( Thời gian làm bài 90 phút)
ĐỀ 17
Câu 1.Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
13
A. chu kì của nó tăng. B. tần số của nó không thay đổi.
C. bước sóng của nó giảm. D. bước sóng của nó không thay đổi.
Câu 2: Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Biết hằng số Plăng
h = 6,625.10
-34
J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s và 1 eV = 1,6.10
-19
J . Giới hạn
quang điện của kim loại đó là
A. 0,66. 10
-19

µ
m. B. 0,33
µ
m. C. 0,22
µ
m. D. 0,66

B. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
C. có khả năng đâm xuyên khác nhau.
D. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
Câu 8: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của
con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là
A. 101 cm. B. 99 cm. C. 100 cm. D. 98 cm.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng
hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
B. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ
ấy.
D. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao
động riêng của hệ.
Câu 10: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 μF. Dao động điện
từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V. Khi hiệu điện thế ở hai
đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A. 10-5 J. B. 4.10-5 J. C. 9.10-5 J. D. 5.10-5 J.
Câu 11: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiề u = U
0
sinωt. Kí
hiệu U
R
, U
L
, U
C
tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R,cuộn dây thuần cảm L và
tụ điện C. Nếu U
R

nhánh. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120 V và hai
đầu tụ điện là 60 V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
A. 140 V. B. 100 V. C. 220 V. D. 260 V.
Câu 15: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có
bước sóng λ = 0,6μ m . Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung
tâm một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)
A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 16: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A.không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn
sáng đó.
B. phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
C. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn
sáng đó.
D. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
Câu 17: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch
LC có chu kì 2,0.10
-4
s. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là
A. 4,0.10
– 4
s. B. 2,0.10
– 4
s. C. 1,0. 10
– 4
s. D. 0,5.10
– 4
s.
Câu 18: Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của
máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện

0
= 0,50 μm. Biết
15
vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 3.10
8
m/s và 6,625.10
-34
Js . Chiếu vào catốt
của tế bào quang điện này bức xạ có bước sóng λ = 0,35 μm, thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn
quang điện là
A. 70,00.10
-19
J. B. 1,70.10
-19
J. C. 17,00.10
-19
J. D. 0,70.10
-19
J.
Câu 23: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn
A. số nơtrôn . B. số nuclôn. C. khối lượng. D. số prôtôn.
Câu 24: Trong quang phổ vạch của hiđrô , bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự
chuyển của êlectrôn từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217μm , vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự
chuyển M

L là 0,6563 μm . Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển
M

K bằng
A. 0,5346 μm . B. 0,7780 μm . C. 0,1027 μm . D. 0,3890 μm .

tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của
các hiệu điện thế này là
A. u
C
trễ pha
π
so với u
L
. B. u
R
trễ pha π/2 so với u
C
.
C. R u sớm pha π/2 so với u
L
. D. u
L
sớm pha π/2 so với u
C
.
Câu 28: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ
điện có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên
hiệu điện thế u = U
0
sinωt , với ω có giá trị thay đổi còn U
0
không đổi. Khi ω = ω
1
= 200
π

H
2
1
+
H
2
1



nH
e
1
0
3
2
+
. Biết khối lượng của các hạt nhân
um
H
0135,2
2
1
=
;
=
α
m
3,0149u ; m
n

A. I
max
=
LC
U
max
. B. I
max
= U
max
LC
. C. I
max
= U
max
C
L
. D. I
max
= U
max
L
C
.
Câu 35: Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10
-11
m. Biết độ lớn
điện tích êlectrôn (êlectron), vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10
-19
C , c=

λ
đến
2
λ
.
D. hai ánh sáng đơn sắc đó.
Câu 37: Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5
t.sin2
ω
(V) với
ω
không đổi vào hai đầu mỗi
phần tử : điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua
mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50 mA. Đặt hiệu điện thế này vào hai
đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là
A. 100
2

. B. 100
3


. C. 100

. D. 300

.
Câu 38: Hạt nhân Triti (
T
3

24
kg, bán kính R = 6400 km. Mômen
động lựợng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là
A. 5,18.10
30
kgm
2
/s. B. 5,83.10
31
kgm
2
/s. C. 6,28.10
32
kgm
2
/s. D. 7,15.10
33
kgm
2
/s.
Câu 43. Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng. Đĩa 1 có mômen
quán tính I
1
đang quay với tốc độ ω
0
, đĩa 2 có mômen quán tính I
2
ban đầu đang đứng yên. Thả nhẹ đĩa 2
xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω
A.

I
+
=
.
Câu 44 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc
với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm. Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu
quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s. Mômen quán tính của đĩa là
A. I = 3,60 kgm
2
. B. I = 0,25 kgm
2
. C. I = 7,50 kg D. I = 1,85
kgm
2
.
Câu 45 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc
với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm. Mômen động lựợng của đĩa
tại thời điểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là
A. 2 kgm
2
/s. B. 4 kgm
2
/s. C. 6 kgm
2
/s. D. 7 kgm
2
/s.
Câu 46 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khối tâm của vật là tâm của vật; B. Khối tâm của vật là một điểm trên vật;
C. Khối tâm của vật là một điểm trong không gian có tọa độ xác định bởi công thức

A. Số electron bị bứt ra khỏi
catôt trong mỗi giây là
A. 1,875.10
13
B. 2,544.10
13
C. 3,263.10
12
D. 4,827.10
12
Câu 49 .Các vạch quang phổ vạch của các thiên hà:
18
A. Đều bị lệch về phía bước sóng dài.
B. Đều bị lệch về phía bước sóng ngắn;
C. Hoàn toàn không bị lệch về phía nào cả.
D. Có trường hợp lệch về phía bước sóng dài, có trường hợp lệch về phía bước sóng ngắn.
Câu 50 Phát biểu nào dưới đây sai, khi nói về hạt sơ cấp?
A. Hạt sơ cấp nhỏ hơn hạt nhân nguyên tử, có khối lượng nghỉ xác định.
B. Hạt sơ cấp có thể có điện tích, điện tích tính theo đơn vị e, e là điện tích nguyên tố.
C. Hạt sơ cấp đều có mômen động lượng và mômen từ riêng.
D. Mỗi hạt sơ cấp có thời gian sống khác nhau: rất dài hoặc rất ngắn.
Chương trình cơ bản( 10 câu)
Câu 51: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì thấy
khi f=40Hz và f=90Hz thì điện áp hiệu dụng đặt vào điện trở R như nhau. Để xảy ra cộng hưởng trong
mạch thì tần số phải bằng
A. 60Hz B. 130Hz C. 27,7Hz D. 50Hz
Câu 52: Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ:
A. sóng điện từ mang năng lượng. B. sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ.
C. có thành phần điện và thành phần từ biến thiên vuông pha với nhau. D. sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 53: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có

π
= +
D.
4 os(2 )
6
x c t cm
π
π
= −
Câu 56: Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức
0
os(120 )
3
i I c t A
π
π
= −
. Thời điểm thứ
2009 cường độ dòng điện tức thời bằng cường độ hiệu dụng là:
A.
12049
1440
s
B.
24097
1440
s
C.
24113
1440


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status