Hoá vô cơ Trờng THCS Đông Tiến
Tóm tắt kiến thức cơ bản và hớng dẫn ôn thi học sinh
giỏi.
Môn :Hóa học 9
***
Ngời soạn : Nguyễn Hồng Quân
Phần I : Hoá Học vô cơ
Chuyên đề 1 - Bài toán nhận biết - phân biệt - tách các chất .
A - Bài toán nhận biết , phân biệt các chất :
1) Kim loại :
- Dùng nớc nhận biết các kim loại : Li, K , Na ,Ca , Ba (Hiện tợng quan sát : Kim loại tan dần và có khí
không màu thoát ra ).
VD : 2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2
Ca + 2H
2
O Ca(OH)
2
+ H
2
- Thêm tiếp dung dịch Na
2
CO
3
(Hoặc sục khí CO
2
) vào dung dịch thu đợc có kết tủa trắng xuất hiện thì mẫu
2
+ H
2
- Dùng dung dịch HCl hoặc H
2
SO
4
loãng để nhận biết kim loại đứng trớc H trong dãy hoạt động của kim loại
( Kim loại tan dần và có khí không màu thoát ra ).Kim loại đứng sau H trong dãy không tan .
VD : Fe + H
2
SO
4
FeSO
4
+ H
2
Cu + H
2
SO
4 (loãng)
Không phản ứng
*Lu ý : - Nếu có nhiều kim loại tan đợc trong axit thì tiếp tục nhận biết dung dịch muối tạo ra
- Riêng Fe và Al không tan trong HNO
3
, H
2
SO
4
) Khí không màu,mùi hắc SO
2
thoát ra .
- Gốc (=SO
4
,=CO
3
,H
2
SO
4
) + D
2
BaCl
2
,Ba(NO
3
)
2
,Ba(OH)
2
Kết tủa trắng (BaSO
4
,BaCO
3
)
- Gốc (=S) + D
2
Pb(NO
)
* Nhận biết dung dịch bazơ:
- Sục khí CO
2
hoặc dung dịch Na
2
CO
3
, H
2
SO
4
vào các dung dịch .Dung dịch có xuất hiện kết tủa
trắng là Ca(OH)
2
,Ba(OH)
2
,còn lại là NaOH ,KOH không xuất hiện kết tủa .
VD : Ca(OH)
2
+ Na
2
CO
3
CaCO
3
+ 2NaOH
Ba(OH)
2
+ CO
+ 2KOH Zn(OH)
2
+ K
2
SO
4
Zn(OH)
2
+ 2KOH K
2
ZnO
2
+ 2H
2
O
+ Muối Fe (III) xuất hiện kết tủa nâu đỏ (Fe(OH)
3
).
+ Muối Fe (II) xuất hiện kết tủa trắng xanh (Fe(OH)
2
),sau đó kết tủa hoá nâu đỏ ngoài
không khí (Fe(OH)
3
). Do có PT : 4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O
3
+ 2NaOH 2NaAlO
2
+ H
2
O
- Riêng (SO
2
) làm mất màu dung dịch nớc Brôm (Màu nâu thành không màu):
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O 2HBr + H
2
SO
4
.
*L u ý : - Đầu bài cho mẫu chất rắn trớc tiên cần hoà tan lần lợt các chất rắn vào nớc chia tách ra thành 2
nhóm tan và không tan .
- Trả lời theo thứ tự : Thuốc thử sử dụng hiện tợng quan sát (màu sắc ,mùi vị ,kết tủa) kết luận tên
chất nhận biết viết phơng trình phản ứng .
- Đối với những bài toán dùng thuốc thử hạn chế : Chỉ đợc dùng thuốc thử đã cho nhận biết chất sau đó
lấy chất vừa nhận biết làm thuốc thử nhận ra các chất còn lại .
- Đối với những bài toán không dùng thuốc thử nào khác : Nhận biết bằng cách cho lần lợt từng cặp chất
đã đánh số thứ tự phản ứng với nhau từng đôi một ,sau đó dựa vào hiện tợng so sánh kết luận .
- Chú ý trình bày rõ thuốc thử lấy d hay vừa đủ .Tuỳ vào yêu cầu của từng bài mà có thể có duy nhất 1
.Dùng thuốc thử nào có thể phân biệt các chất trên :
A.Dùng axit và quì tím B. Dùng H
2
SO
4
và phenolphtalein
C. Dùng nớc và quì tím D. Dùng dd NaOH
Câu 3
Cho hỗn hợp chất rắn gồm : Al
2
O
3
,Fe
2
O
3 ,
,BaO . Để nhận biết sự có mặt của 3 chất rắn trong hỗn hợp cần :
A. dd NaOH và H
2
SO
4
B. H
2
O ,NaOH và HCl
C. Quì tím và Ba(OH)
2
D. Cả A,B,C
Câu 4
Có 4 lọ hoá chất mất nhãn ,mỗi lọ đựng một dung dịch không màu là : HCl ,HNO
3
4
,NaNO
3
,HCl .Dùng thuốc
thử nào để nhận biết các chất trên :
A. Dùng quì tím và dung dịch BaCl
2
B. Dùng quì tím và dung dịch AgNO
3
C. Dùng BaCl
2
và Phenolphtalein D. Dùng quì tím ,dd BaCl
2
,dd AgNO
3
Câu 7
Để phân biệt 2 khí : CO
2
và SO
2
có thể dùng chất nào sau đây :
A. dd NaOH B. dd Br
2
C. dd Ba(OH)
2
D. dd CaCl
2
Câu 8
Chỉ đợc dùng kim loại để nhận biết các dung dịch sau : HCl , KOH , Ba(NO
3
, MgCl
2
, HCl , AlCl
3
.
Câu 11
Chỉ đợc dùng kim loại để nhận biết các dung dịch sau : HCl ,KOH,AgNO
3
,CuSO
4
,NaCl.
Câu 12
Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các hỗn hợp sau :
a. A ( Fe, FeO ) ; B ( Fe, Cu ) ; C( FeO ,CuO)
b. X ( H
2
,CO
2
) ; Y( CO
2
,C
2
H
4
) ; Z ( CH
4
,C
2
H
4
O
5
,NaOH ,CuO, Fe
2
O
3
c. Các khí : CO
2
, SO
2
,N
2
,HCl ,H
2
S.
Câu 16
Chỉ dùng thêm cách đun nóng nhận biết các dung dịch : NaHSO
4
,KHCO
3
,Mg(HCO
3
)
2
,Na
3
SO
3
, Ba(HCO
, MgO.
- Mg , Al , Al
2
O
3
.
Câu 19
Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt 3 mẫu hợp kim trong các trờng hợp sau:
a. Al-Fe ; Al-Cu ; Cu-Fe
b. Mg Al ; Mg K ; Mg - Ag .
Câu 20
Chỉ dùng khí CO
2
và H
2
O.Trình bày phơng pháp nhận biết các gói bột trắng mất nhãn sau:
BaO , BaSO
4
, BaCO
3
, Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, Al
2
, AlCl
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
.Chỉ đợc dùng dung dịch NaOH làm thế nào
để nhận biết lọ nào đựng dung dịch gì ?
Câu 24
Có 4 ống nghiệm ,mỗi ống chứa một dung dịch muối (không trùng kim loại và gốc axit ).Biết các kim loại trong muối
là : Ba , Mg , K , Pb và các gốc axit là clorua ,sunfat ,nitrat ,cacbonat.
a. Xác định dung dịch muối trong mỗi ống nghiệm ?Giải thích.
b. Nêu phơng pháp phân biệt 4 ống nghiệm không nhãn chứa các dung dịch muối trên, với điều kiện chỉ dùng
nhiều nhất 2 thuốc thử .
Câu 25
Một dung dịch loãng của hỗn hợp gồm ba axit : HCl ,H
2
SO
4
,HNO
3
.Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết sự có mặt
của từng axit trong dung dịch ấy .
Câu 26
Có 6 lọ mất nhãn đựng các dung dịch không màu là : Na
2
3
.Hãy trình bày cách nhận biết các dung dịch đó bằng cách sử dụng giấy quì và bằng phản ứng bất kì giữa các
dung dịch trong các ống nghiệm .Viết các PTPƯ.
Câu 28
Chỉ có H
2
O và HCl hãy nhận biết các chất sau : BaO ,Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, FeO, MgO , CuO , CaCO
3
, MnO
2
.
Câu 29
Chỉ đợc dùng một kim loại để nhận biết các dung dịch sau: (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl , AlCl
3
2
SO
4
.Viết các phơng trình xảy ra.
Câu 32
Có 3 lọ hoá chất mất nhãn đựng 3 dung dịch không màu là: NaCl , Na
2
CO
3
và HCl.Nếu không dùng thêm bất cứ hoá
chất nào khác (kể cả quì tím) làm thế nào để nhận biết các dung dịch này.
Câu 33
Không dùng thuốc thử hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau :
a) Fe
2
(SO
4
)
3
, ZnCl
2
, MgCl
2
, Ba(OH)
2
b) CuSO
4
, Pb(NO
3
)
O
4
.
b) Na
2
O , CaO , Ag
2
O , Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, MnO
2
, CuO , CaC
2
.
c) Al , Fe , Mg , Ag .
Câu 37
a) Bằng phơng pháp hoá học làm thế nào để nhận ra sự có mặt của mỗi khí trong hỗn hợp khí gồm: CO ,CO
2
,SO
2
,SO
3
b) Chỉ đợc dùng các kim loại hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau : HNO
3
2
SiO
3
, K
2
S , K
2
SO
3
.
c) KOH , NH
4
Cl , (NH
4
)
2
SO
4
,Fe
2
(SO
4
)
3
, CuCl
2
, ZnSO
4
,MgCl
2
2
, FeCl
2
,FeCl
3
, Mg(NO
3
)
2
, ZnSO
4
, CuSO
4
, AlCl
3
.
- NaCl , KNO
3
, MgSO
4
, K
3
PO
4
, K
2
S , NaNO
3
, KOH , Na
2
B - bài toán tách riêng và tinh chế :
* Tách riêng : Chuyển từng chất trong hỗn hợp về trạng thái riêng lẻ ở dạng nguyên chất và tinh khiết bằng
phơng pháp vật lí hoặc hoá học.
+ Nguyên tắc : Chuyển chất cần tách thành sản phẩm mới ở dạng kết tủa hoặc bay hơi .Tiếp theo là
thực hiện các phơng pháp vật lí để :Cô cạn ,lọc ,chng cất ,chiết các chất ra khỏi nhau .Cuối cùng thực hiện
các phản ứng tái tạo điều chế lại các chất ban đầu .
+ Lu ý : Sau khi tách riêng các chất phải giữ nguyên khối lợng nh trong hỗn hợp ban đầu .
* Tinh chế : Tinh chế chất A trong hỗn hợp gồm 3 chất A,B,C là tìm cách loại bỏ B,C để chỉ còn lại A
nguyên chất. Không cần phải thu hồi B ,C nhng phải đa A về dạng ban đầu bằng phản ứng thích hợp .
Phơng pháp :
- Đối với hỗn hợp chứa : Kim loại ,ôxit kim loại ,bazơ ,muối ta đem hoà tan trong Axit .
- Đối với hỗn hợp chứa : Ôxit axit ,ôxit lỡng tính ta thực hiện hoà tan trong Kiềm
- Thực hiện các phản ứng trao đổi : Tạo chất kết tủa hoặc bay hơi ,có thể dùng phản ứng đẩy kim loại
khỏi dung dịch muối .
- Cần nắm vững tính chất riêng của từng kim loại ,hợp chất quan trọng -> chọn thuốc thử thích hợp.
+ Để tách và điều chế các kim loại ở mức độ tinh khiết ,ngời ta thờng dùng phơng pháp điện phân nóng
chảy hoặc điện phân dung dịch trong điều kiện thích hợp .
Bài tập vận dụng
Câu 1
Hãy trình bày phơng pháp hoá học để tách riêng :
a. Các kim loại Al , Fe , Cu , Ag ra khỏi hỗn hợp .
b. Các dung dịch FeSO
4
, CuSO
4
ra khỏi hỗn hợp .
c. MgCl
2
, NaCl , AlCl
3
2
O
3
có lẫn Al
2
O
3
và Na
2
O .
c. Khí O
2
có lẫn CO
2
, HCl , CH
4
.
d. NaCl ra khỏi hỗn hợp gồm NaCl , BaSO
4
, MgCO
3.
Câu 5
NaCl có lẫn tạp chất là : NaHCO
3
, CaCl
2
, MgCl
2
, CaSO
4
3
, SiO
2
ở dạng bột .Chỉ dùng một hoá chất duy nhất .
Câu 8
Có hỗn hợp 3 muối :AlCl
3
,FeCl
3
và BaCl
2
.Hãy trình bày phơng pháp hóa học để tách riêng chúng .
Câu 9
Tách các chất sau đây ra khỏi hỗn hợp với điều kiện không làm thay đổi khối lợng của chúng :MgO , Al
2
O
3
, CuO.
Câu 10
Một hỗn hợp gồm 4 chất : Al
2
O
3
, CuO , FeS , K
2
SO
4
.Trình bày cách tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp.
Câu 11
Có hỗn hợp rắn :NaCl , AlCl
2
(SO
4
)
3
, Fe
2
(SO
4
)
3
.
+ Dung dịch gồm : KCl , AlCl
3
, BaCl
2
, MgCl
2
.
Câu 15
Có hỗn hợp gồm : Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, SiO
2
dịch axit loãng ,những kim loại đứng sau (H) không tác dụng đợc với dung dịch axit loãng .
*Một số trờng hợp lu ý khác :
+ Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch muối trớc tiên kim loại kiềm tác dụng với nớc trớc tạo ra
hiđroxit kim loại ,sau đó hiđroxit kim loại mới tác dụng với muối .
+ Khi cho kim loại (tác dụng với nớc ở điều kiện thờng ) vào dung dịch axit thì trớc tiên kim loại tác
dụng với axit ,sau đó mới tác dụng với nớc .
+ Hyđrôxit lỡng tính tác dụng đợc với dung dịch axit và dung dịch kiềm .
PT: Al(OH)
3
+ 3HCl AlCl
3
+ 3H
2
O
Al(OH)
3
+ NaOH NaAlO
2
+ 2H
2
O
+ Phản ứng tạo phức tan của một số hyđrôxit kim loại hoặc muối với dung dịch NH
3
nh : Cu(OH)
2
,Zn(OH)
2
,AgCl Nếu dung dịch NH
3
d thì kết tủa tạo thành có thể tan do quá trình tạo phức .
2
O
+ Muối axit của axit mạnh có thể tác dụng với dung dịch muối của axit yếu hơn tạo thành muối
trung hoà của axit mạnh và axit yếu không bền .
VD : 2NaHSO
4
+ Na
2
SO
3
2Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O
2NaHSO
4
+ Ba(HCO
3
)
2
BaSO
4
+Na
2
SO
+ NaClO + H
2
O
2Al + 2NaOH + 2H
2
O 2NaAlO
2
+ 3H
2
NaAlO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O Al(OH)
3
+ NaHCO
3
Fe
3
O
4
+ 8HCl FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ 4H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O
4FeS
2
+ 11O
2
t
ô
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
Cu + 2H
2
SO
4
+ 16HCl
t
ô
2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O
2Fe + 6H
2
SO
4 đặc
t
ô
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
4 đặc
t
ô
M
2
(SO
4
)
n
+ nSO
2
+ 2nH
2
O
- Riêng đối với phản ứng trao đổi cần sử dụng thành thạo bảng tính tan xác định chất kết tủa hoặc chất khí .
- Khi viết phản ứng cần đặc biệt chú ý đến điều kiện phản ứng (Nếu có)và sau khi cân bằng cần kiểm tra lại
- Nắm vững về tính chất màu sắc ,mùi vị của dung dịch muối ,kết tủa ,khí một số chất quan trọng -> Dự
đoán hiện tợng (Chú ý trình bày công thức trong PT về :Trạng thái các chất ,điều kiện phản ứng )
Bài tập vận dụng :
Câu 1
Có những oxit sau : Na
2
O ,MgO ,SO
2
,N
2
O
5
c) Những ôxit nào tác dụng đợc với nhau từng đôi một .Hãy viết các phản ứng xảy ra .
Câu 2
Có những bazơ sau : Cu(OH)
2
, KOH ,Fe(OH)
3
,NaOH , Al(OH)
3
,Mg(OH)
2
,Ba(OH)
2
,Zn(OH)
2
,Pb(OH)
2
,Ca(OH)
2
.Hãy cho biết những bazơ nào :
A.Tác dụng với HCl B. Tác dụng với dd FeCl
3
C. Bị phân huỷ bởi nhiệt độ cao . D. Làm đổi màu quì tím ->xanh, phenolphtalein->đỏ
E.Tác dụng với CO
2
( Viết các PTPƯ xảy ra )
Câu 3
Cho các phản ứng sau :
1. Zn + CuCl
2
FeO Fe
B. FeS
2
Fe
2
O
3
FeCl
3
Fe(OH)
3
Fe
C. FeS
2
Fe
2
O
3
Fe(NO
3
)
3
Fe(NO
3
)
2
Fe(OH)
2
Fe
D. FeS
3
PO
4
Ca(H
2
PO
4
)
2
CaHPO
4
Ca
3
(PO
4
)
2
c. Al Al
2
O
3
Al
2
(SO
4
)
3
Al(OH)
3
AlCl
3
Fe
2
O
3
Fe Fe(NO
3
)
3
Câu 6
Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau : (Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có )
a) S H
2
SO
3
> K
2
SO
4
SO
2
SO
2
> Na
2
SO
3
FeS SO
3
.
c) NaOH Na NaCl NaOH NaHCO
3
Na
2
CO
3
Na
2
SO
4
NaClO NaH Na
2
O NaNO
3
NaNO
2
Câu 7
Xác định các chất và viết các phơng trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau:
a) A
t
ô
B + CO
2
d) D
t
(Y) + BaSO
4
NaCl + (D) (I) + (K) + (L) (Z) + (Y) (T) + (A)
(I) + (C)
khí
(D) + (H) (T) + (F) FeCl
3
(G)
t
ô
Mg + (L)
Câu 9
Xác định các chữ cái trong ngoặc và viết các phơng trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau:
a) (A) + (B) (C) + (D) + (E) b) (A)
t
ô
(B) + (C)
MnO
2
+ (X) (G) + (Y) + (B) (D) + NaOH (G) + .
(T) + (X) (M) + (D) (E) + NaOH (H) + NaCl
(E) + (Y) (X) (B) + HCl (E) + (D) + (F)
(M) + (Y) FeCl
3
(G) + (F) + (C) (H)
FeCl
(F) + HCl (G) + H
2
S (B) + NaOH (G) + NaCl
(G) + NaOH (H) + (I) (E) + NaOH (H) + NaNO
3
(H) + O
2
+ (D) (J) (G) + (I) + (D) (H)
(J)
t
ô
(B) + (D) (F) + AgNO
3
(E) + (J)
(B) + (L) (E) + (D) (F) + (K) (B)
Câu 11
Xác định các chất và viết các phơng trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hoá sau :
+ A (t
o
) +F G
+ B (t
o
)
X Fe + H I + F G
+ C (t
o
)
+H
2
(K)
Câu 13
Tìm các chất X
1
,X
2
,X
3
, X
15
thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
1) Fe
2
O
3
+ CO Fe
x
O
y
+ X
1
2) X
2
+ X
3
BaSO
4
+ Na
2
+ H
2
O
5) X
7
+ X
8
Ca(H
2
PO
4
)
2
6) X
9
+ X
10
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
7) X
2
O
10) X
9
+ X
14
Fe(NO
3
)
2
+ X
15
Câu 14
Tìm các chất X
1
,X
2
,X
3
, X
11
thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
1) X
1
+ X
2
Ca
3
(PO
+ H
2
O
4) X
7
+ X
8
+ H
2
O Fe(OH)
3
+ CO
2
+NaCl
5) X
9
+ X
10
ZnSO
4
+ SO
2
+ H
2
O
6) X
10
+ X
11
Al(OH)
4
Cl
+ KOH
Mỗi chất khí bay ra cho tác dụng lần lợt với từng dung dịch : Ba(OH)
2
, Br
2
.Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
Câu 17
Cho các phơng trình :
MnO
2
+ HCl Khí A FeS + HCl Khí B
Na
2
SO
3
+ HCl Khí C NH
4
HCO
3
+ NaOH Khí D
Hãy viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi : - Cho khí A tác dụng với khí D
- Cho khí B tác dụng với khí C
- Cho khí B tác dụng với khí A trong nớc
Câu 18
Cho bột Fe vào dung dịch CuSO
4
thì màu xanh của dung dịch nhạt màu dần ,ngợc lại khi cho bột Cu vào dung dịch
SO
4
đặc ,nóng thu đợc dung
dịch B và khí C .Khí C tác dụng với dung dịch KOH đợc dung dịch D .D vừa tác dụng với BaCl
2
,vừa tác dụng với
dung dịch NaOH .Cho B tác dụng với dung dịch KOH .Viết các phơng trình phản ứng .
Câu 21
Cho một lợng bột nhôm và sắt tác dụng vừa đủ với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu đợc dung dịch A và khí B .Thêm vào
dung dịch A một lợng d kim loại Bari thu đợc kết tủa C ,dung dịch D và khí B .Lọc lấy dung dịch D ,sục khí CO
2
vào
đến d thu đợc kết tủa E .Nung E và C trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn F .Xác định thành
phần các chất trong A ,B ,C ,D , E, F và viết các phơng trình phản ứng xảy ra .
Câu 22
Nhiệt phân một lợng CaCO
3
sau một thời gian thu đợc chất rắn A và khí B .Cho khí B hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch
KOH đợc dung dịch C .Dung dịch C tác dụng đợc với BaCl
2
và với NaOH .Cho chất rắn A tác dụng với dung dịch HCl
d thu đợc khí B và dung dịch E .Cô cạn dung dịch E thu đựơc muối khan F .Điện phân muối F nóng chảy đợc kim loại
M.Viết các PTHH xảy ra.
Câu 23
Hỗn hợp A gồm Fe
3
3
.Viết các PTHH xảy ra (ghi rõ điều
kiện nếu có).
Câu 24
Cho hỗn hợp BaCO
3
,(NH
4
)
2
CO
3
tác dụng với dung dịch HCl d đợc dung dịch A và khí thoát ra .Cho A tác dụng với
dung dịch H
2
SO
4
loãng ,d thu đợc dung dịch B và kết tủa .Cho B tác dụng với dung dịch NaOH d đợc dung dịch C và
khí .Nêu hiện tợng và viết các phơng trình phản ứng xảy ra .
Câu 25
Hoà tan một ít phèn nhôm (K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
loãng ,đợc dung dịch E.Từ E có thể thu đợc phèn trên .Viết các phơng trình phản ứng.
Câu 27
Cho BaO tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu đợc kết tủa A và dung dịch B .Thêm một lợng d bột nhôm vào dung
dịch B thu đợc dung dịch D và khí H
2
.Thêm Na
2
CO
3
vào dung dịch D ,tách ra kết tủa E .Xác định A,B,D,E và viết các
phơng trình phản ứng .
Câu 28
Đốt cácbon trong không khí ở nhiệt độ cao ,đợc hỗn hợp khí A .Cho A tác dụng với Fe
2
O
3
nung nóng đợc khí B và hỗn
hợp chất rắn C.Cho B tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
đợc kết tủa K và dung dịch D,đun sôi D lại đợc kết tủa K .Cho
C tan trong dung dịch HCl thu đợc khí và dung dịch E .Cho E tác dụng với dung dịch NaOH d đợc kết tủa hỗn hợp
hiđrôxit F .Nung F trong không khí đợc một ôxit duy nhất .Viết các phơng trình phản ứng .
Câu 29
Nung nóng hỗn hợp X gồm Al , Fe
3
O
.
+ Cho A
2
phản ứng với H
2
SO
2
đặc nóng đựơc dung dịch B
3
và khí C
2
.
+ Cho B
3
phản ứng với Fe thu đợc dung dịch B
4
.
Xác định các chất hoặc thành phần các chất A, A
1
, B
1
, Viết các phơng trình phản ứng xảy ra .Biết ôxit sắt bị khử
trực tiếp thành sắt .
Câu 30
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Al và FeS
2
trong dung dịch HNO
3
đặc nóng thu đợc dung dịch B và khí duy nhất
Nguyễn Hồng Quân Hoá-Sinh 21
muối B .Lấy ví dụ và viết phơng trình phản ứng xảy ra trong các trờng hợp sau:
1 - Không có hiện tợng gì .
2 - Kim loại mới tạo kết tủa bám trên kim loại A .
3 - Tạo ra một chất khí .
4 - Tạo ra hai chất khí .
5 - Dung dịch mất màu vàng .
6 - Dung dịch mất màu xanh .
7 - Dung dịch đổi màu từ màu vàng sang màu xanh rất nhạt .
8 - Tạo ra chất khí ,kết tủa trắng ,kết tủa xanh.
9 - Tạo ra chất khí ,kết tủa trắng keo tan một phần khi A d.
10 - Tạo ra chất khí ,kết tủa trắng keo tan hoàn toàn khi A d.
11 - Tạo ra chất khí ,kết tủa trắng keo hoá đen khi để ngoài không khí .
12 - Có kim loại mới kết tủa bám trên kim loại A .Lấy hỗn hợp kim loại hoà tan hết trong dung dịch HNO
3
đặc
,nóng thu đợc dung dịch G chứa 3 muối và khí D duy nhất .
13 - Tạo ra chất khí ,kết tủa xanh và dung dịch D .Cho vào dung dịch D một mẫu kim loại đồng ,nhỏ thêm
dung dịch HCl đến d ,thấy có khí không màu F thoát ra và hoá nâu ngoài không khí .
14 - Tạo ra chất khí,kết tủa trắng ,kết tủa xanh .Sục khí NH
3
d vào thấy dung dịch có màu xanh đặc trng ,còn
một phần kết tủa không tan .
15 - Tạo ra chất khí ,kết tủa trắng ,sục khí CO
2
vào kết tủa lại tan đi ,dung dịch trở nên trong suốt .
16 Tạo ra chất khí và dung dịch K ,sục từ từ khí CO
2
vào 1/2 dung dịch K thấy kết tủa xuất hiện .Sục từ từ
khí HCl vào 1/2 dung dịch K thấy kết tủa xuất hiện sau đó tan dần khi d HCl tạo thành dung dịch trong suốt Y.Tiếp tục
nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y thấy kết tủa xuất hiện sau đó tan dần khi NaOH d .
e) + Cu(NO
3
)
2
+ CO
2
+ H
2
O
f) K
2
S + H
2
S +
g) KOH + K
2
SO
4
+
h) Ba(NO
3
)
2
+ HNO
3
+
i) NaOH + NaCl +
j) MgSO
4
OH có hiện tợng gì ? Viết phơng trình phản ứng .nếu thay dung dịch
NH
4
OH bằng dung dịch KOH (Tỉ lệ số mol AlCl
3
: KOH bằng 1 : 3 ) hiện tợng có gì khác ? Viết phơng trình phản
ứng để giải thích .
Câu 37
Có 3 dung dịch muối X ,Y ,Z thoả mãn điều kiện sau : Ba muối có 3 gốc axit khác nhau ,X phản ứng với Y có khí
thoát ra ,Y phản ứng với Z có kết tủa xuất hiện ,X phản ứng với Z vừa có kết tủa vừa có khí thoát ra .X, Y ,Z lần lợt là:
A . NaHCO
3
, Na
2
SO
3
, Ca(HCO
3
)
2
B . Ba(HCO
3
)
2
, NaHSO
4
, Na
2
SO
Hoá vô cơ Trờng THCS Đông Tiến
+ áp dụng các tính chất hoá học của các chất đầu bài cho sẵn (nguyên liệu) chọn hoá chất phù hợp
đa các chất (nguyên tố ) có trong nguyên liệu về chất mới ở trạng thái rắn ,lỏng ,khí .Rồi sử dụng các phơng
pháp vật lí để : Lọc ,tách ,chng cất ,chiết ,các chất cần thiết .
*L u ý : + Cần chú ý đến điều kiện của bài toán có đợc dùng thêm các hóa chất khác hay không ,các điều
kiện của quá trình điều chế đã đầy đủ cha .
+ Hiệu suất của quá trình điều chế phải đạt >80%(cần đủ lớn).
+ Cần nắm rõ sơ đồ liên hệ giữa các hợp chất vô cơ ,kim loại ,tính chất riêng của các chất ,
A Bài tập vận dụng :
Câu 1
Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ ôxit bằng phơng pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO:
A.Fe, Al , Cu B.Zn ,Mg ,Fe C.Fe ,Mn ,Ni D. Ni , Cu ,Ca
Câu 2
Từ các chất và điều kiện có đủ ,hãy viết các PTPƯ điều chế :
a. Al(OH)
3
từ Al , Mg từ MgCO
3
, Cu từ CuS , K từ K
2
SO
4
.
b. Cu ,Ag từ hỗn hợp 2 muối Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
.
2
, Fe
2
(SO
4
)
3
, NH
4
NO
3
và muối Al
2
(SO
4
)
3
.
Câu 6
Từ : NaCl ,H
2
O ,MnO
2
, H
2
SO
4
và các thiết bị cần thiết trình bày 2 phơng pháp điều chế khí Cl
2
.Viết các PTHH .
O ,NaOH và các chất xúc tác ,các
điều kiện cần thiết coi nh có đủ hãyđiều chế : Fe và muối Al
2
(SO
4
)
3
.
Câu 9
Nêu nguyên tắc chung điều chế kim loại và viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi điều chế các kim loại : Na, Al
,Fe từ các chất Na
2
CO
3
,Al(NO
3
)
3
,FeS
2
.
Câu 10
Từ hỗn hợp gồm :KCl , AlCl
3
, CuCl
2
(với các hoá chất cần thiết và điều kiện thích hợp ) .Viết các phơng trình phản
ứng điều chế 3 kim loại K , Cu , Al riêng biệt.
Câu 11
Chỉ dùng các hoá chất ban đầu là :NaCl , H
2
, HCl , nớc Javen , KclO
3
, CaOCl
2
Câu 14
Từ nguyên liệu chính là muối ăn ,đá vôi ,nớc ,không khí ,chất xúc tác Viết các phơng trình phản ứng điều chế các
chất tinh khiết sau : Na
2
CO
3
, NH
4
NO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, NH
4
HCO
3
.
Câu 15
Điều chế từng kim loại
a. Từ hỗn hợp : Na
2
từ Fe kim loại .
+ Nêu 3 phơng pháp điều chế Cu từ Cu(NO
3
)
2
.
+ Viết phơng trình phản ứng điều chế Ag từ AgNO
3
theo 4 phơng pháp khác nhau .
+ Viết 4 phản ứng khác nhau để điều chế NaOH .
Câu 17
Chuyên đề 3 axit - bazơ - muối.
A - Axit :
B - Bazơ :
C - Muối :
Chuyên đề 4 - GiảI toán bằng phơng pháp tính lợng chất
theo phơng trình hoá học - hiệu suất phản ứng .
Nguyễn Hồng Quân Hoá-Sinh 21
10
Hoá vô cơ Trờng THCS Đông Tiến
tính lợng chất theo phơng trình hoá học là dựa vào tỉ lệ hệ số của các chất trong phơng trình mà khi biết đ-
ợc lợng chất này tính đợc lợng chất kia .
Bài toán tính lợng chất theo phơng trình gồm các dạng :
+ Tính theo 1 phơng trình hoá học .
+ Tính theo 1 hệ phơng trình hoá học gồm : - Hệ các phơng trình xảy ra nối tiếp theo thứ tự
- Hệ các phơng trình song song đồng thời cùng xảy ra.
I) Lợng các chất khi tính theo phơng trình phản ứng :
1- Lợng chất ban đầu : (n
ban đầu
) - Là lợng chất đem lấy thực hiện các quá trình hoá học .
II) Phản ứng xảy ra hoàn toàn và phản ứng xảy ra không hoàn toàn :
+ Dựa vào lợng d của tất cả các chất tham gia mà trong tính toán hoá học ngời ta chia tất cả phản ứng thành
2 loại .
1- Phản ứng xảy ra hoàn toàn :
Phản ứng gọi là xảy ra hoàn toàn nếu sau phản ứng có ít nhất một chất tham gia bị hết ,chất còn lại có thể d
hoặc có thể hết .Đối với chất hết : (n
phản ứng
= n
ban đầu
)
*Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thành phần các chất sau phản ứng gồm : Các sản phẩm tạo thành và
các chất tham gia còn d .
*Các dấu hiệu cho biết phản ứng xảy ra hoàn toàn : - Đầu bài cho biết phản ứng xảy ra hoàn toàn .
- Đầu bài cho biết hiệu suất phản ứng đạt 100%.
- Hoà tan hoàn toàn các chất rắn trong dung dịch .
- Các phản ứng giữa axit mạnh và kiềm mạnh .
- Các phản ứng giữa axit mạnh và muối .
- Các phản ứng giữa kiềm mạnh và muối .
2- Phản ứng xảy ra không hoàn toàn :
Phản ứng gọi là xảy ra không hoàn toàn nếu sau phản ứng tất cả các chất tham gia phản ứng đều còn d .Vậy
( n
phản ứng
< n
ban đầu
)
*Khi phản ứng xảy ra không hoàn toàn thành phần các chất sau phản ứng gồm : Các sản phẩm tạo
thành và tất cả các chất tham gia còn d .
*Dấu hiệu cho biết phản ứng xảy ra không hoàn toàn : - Đầu bài cho phản ứng xảy ra không hoàn toàn .
phản ứng và hiệu suất phản ứng bằng nhau .
+ Nếu là một chuỗi quá trình nối tiếp : A
%a
B
%b
C
%c
D
%d
E
Khi đó hiệu suất chung của cả quá trình A E là : H = a%.b%.c%.d% 100%
Bài tập vận dụng :
*Bài toán thông thờng :
Câu 1
Điện phân nóng chảy hết một hỗn hợp gồm NaCl và BaCl
2
thì thu đợc 18,3 gam kim loại và 4,48 lít khí Cl
2
(đktc) .Na
và Ba sinh ra có khối lợng lần lợt là :
A. 4,6g và 13,7g B. 6,3g và 12 g C. 2,3g và 16g D. 4,2g và 14,1g
Câu 2
Dùng khí H
2
để khử 25 gam hỗn hợp X gồm : CuO và Fe
2
Trộn 50 ml dung dịch H
2
SO
4
1M với 150 ml dung dịch KOH thu đợc dung dịch A .Biết dung dịch A làm quì tím hoá
xanh và khi cô cạn dung dịch A thu đợc 11,5 gam chất rắn .Xác định nồng độ mol của dung dịch KOH .
Câu 7
Cho dung dịch KOH d tác dụng với 100 ml dung dịch FeSO
4
1M thu đợc kết tủa A và dung dịch B .Lọc lấy kết tủa
đem nung đến khối lợng không đổi đợc chất rắn C .Nung C trong ống sứ chứa khí CO (d ) ,kết thúc phản ứng thu đợc
kim loại D .
a. Víêt phơng trình phản ứng xảy ra .
b. Tính khối lợng của D . Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn .
Câu 8
Cho 4,6 gam Natri vào 200 gam dung dịch CuSO
4
4% .Kết thúc phản ứng thu đợc dung dịch A ,kết tủa B và khí C .
a. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra .
b. Tính thể tích khí C thoát ra ở đktc .
c. Tính khối lợng kết tủa B.
d. Xác định nồng độ phần trăm của chất tan có trong dung dịch .
Câu 9
Trộn 100 ml dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
với 100 ml dung dịch Ba(OH)
Câu 11
Hỗn hợp A gồm Al ,Fe và Cu.Chia hỗn hợp A thành 2 phần bằng nhau:
+ Phần 1: Tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 3,36 lít khí H
2
( đktc)
+ Phần 2: Tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít khí H
2
(đktc) và còn lại 3,2 gam chất rắn không tan.
a. Viết PTPƯ xảy ra.
b. Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
Câu 12
Cho hỗn hợp bột gồm 2 kim loại nguyên chất Al và Mg .
a) Nếu lấy 1,35 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng d thì thu đợc 1,344 lít khí (đktc) và một
dung dịch A . Tính % khối lợng các kim loại trong hỗn hợp .
b) Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d .Viết các phơng trình phản ứng và tính số gam kết tủa tạo
thành .
c) Nếu lấy 0,675 gam hỗn hợp kim loại trên cho tác dụng với CuSO
4
d , rồi lấy chất rắn sinh ra cho vào dung
Nguyễn Hồng Quân Hoá-Sinh 21
12
Hoá vô cơ Trờng THCS Đông Tiến
dịch HNO
3
đậm đặc thì thu đợc bao nhiêu lít khí NO (đktc) .
* Bài toán liên quan tới hiệu suất phản ứng :
m ,biết hiệu suất phản ứng là 70% và hiệu suất tính theo clo.
Câu 6
Cần lấy bao nhiêu gam N
2
và bao nhiêu lít H
2
(đktc) để điều chế đợc 102 gam NH
3
? Biết hiệu suất phản ứng là 25%.
Câu 7
Trộn 8 lít N
2
với 28 lít H
2
rồi cho vào bình phản ứng ,sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí có thể tích là 32,8 lít .Các khí
đều đợc đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .Tính thể tích NH
3
đợc tạo thành và hiệu suất phản ứng .
Câu 8
Phải cần bao nhiêu tấn quặng pirit chứa 90% FeS
2
để sản xuất 0,5 tấn dung dịch axit sunfuric 49% Biết hiệu suất của
cả quá trình là 80%.
Câu 9
Một hỗn hợp khí A gồm N
2
và H
2
đợc trộn theo tỉ lệ số mol N
2
SO
4
86,34% .
Chất rắn còn lại trong ống sứ đợc hoà tan vừa đủ bằng dung dịch HCl thu đợc dung dịch B và còn 2,56 gam kim loại
không tan .Cho dung dịch B phản ứng với dung dịch NaOH d sau đó đem kết tủa nung tới khối lợng không đổi đợc 2,8
gam ôxit.
1. Xác định kim loại M.
2. Tính % về khối lợng các chất trong A.
Chuyên đề 5 - GiảI toán hoá học bằng cách lập phơng trình
và hệ phơng trình
I-Xác định nguyên tố hoá học và hợp chất vô cơ :
Là dạng bài toán xác định tên nguyên tố hoặc công thức của hợp chất khi biết các dữ kiện liên quan
đến hoá trị ,khối lợng mol
* Phơng pháp :
- Gọi nguyên tố hoá học cần tìm là R hợp chất tơng ứng là R
2
O
n
,R(OH)
n
,R
2
(CO
3
)
n
,RCl
n
- Viết PTPƯ xảy ra nếu có .
27
=
M
y
27
9,2
=
M
y
Vì 0 < y < x + y = 0,3 nên 0 <
27
9,2
M
< 0,3 M > 36,6
Bài tập vận dụng :
Nguyễn Hồng Quân Hoá-Sinh 21
13
Hoá vô cơ Trờng THCS Đông Tiến
Câu 1
Cho 2,34 gam một kim loại kiềm tác dụng với 13,72 gam nớc ,thu đợc 672 ml khí H
2
(đktc) và dung dịch X .
a. Xác định kim loại kiềm .
b. Tính nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch X
Nguyễn Hồng Quân Hoá-Sinh 21
14
Cho m gam kim loại R vào bình chứa 100 ml dung dịch HCl (d) ,sau phản ứng thu đợc 0,672 lít khí hiđro ở
(đktc),đồng thời khối lợng bình tăng thêm 4,05 gam .
a. Tìm m và xác định kim loại R .
b. Sau phản ứng phải cần 50 gam dung dịch Ca(OH)
2
3,7% để trung hoà axit d . Xác định C
M
của dung dịch HCl
ban đầu.
Câu 6
Cho 1,625 gam muối sắt clorua tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
thu đợc 4,305 gam kết tủa .Xác định công thức hoá
học của muối sắt .
Câu 7
Hoà tan 2 gam muối cácbonat của kim loại có hoá trị II bằng dung dịch HCl 10% vừa đủ , thu đợc 448cm
3
khí (đktc).
a. Tính khối lợng dung dịch HCl đã dùng .
b. Xác định công thức hoá học của muối .
c. Tính nồng độ phần trăm của chất tan có trong dung dịch .
Câu 8
Hoà tan hết 4 gam ôxit của kim loại hoá trị II trong dung dịch H
2
SO
4
10% vừa đủ thu đựơc dung dịch A .Cho dung
dịch NaOH d vào dung dịch A đợc kết tủa B .Nung B đến khối lợng không đổi đợc chất rắn C .Nung B trong ống chứa
khí CO d ở nhiệt độ cao đợc 32 gam kim loại .
CO
3
d thì thu đợc 10 gam kết tủa .Xác định công thức
hoá học của RX
2
.
Câu 12
Để hoà tan 2,4 gam kim loại hoá trị II ,ngời ta dùng 150 ml dung dịch HCl 2M .Sau phản ứng phải cần 100 ml dung
dịch KOH 1M để trung hoà axit d .Xác định kim loại .
Câu 13
Hoà tan 10,6 gam muối cácbonat của kim loại hóa trị I bằng dung dịch H
2
SO
4
0,5M (vừa đủ) thu đợc dung dịch A và
khí B .Cô cạn dung dịch A thu đợc 14,2 gam muối .
a. Tính thể tích khí B thoát ra ở đktc và thể tích của dung dịch H
2
SO
4
đã dùng .
b. Xác định công thức hoá học của muối cácbonat.
Câu 14
Hỗn hợp A chứa Fe và kim loại M có hoá trị không đổi. Tỉ lệ số mol của M và Fe trong A là 2:3 . Chia A thành 3 phần
bằng nhau.
+ Phần 1 : Đốt cháy hết trong O
2
thu đợc 66,8 gam hỗn hợp gồm Fe
3
O
cần dùng 12,32 lít khí Cl
2
(đktc) .Xác định tên kim loại M và % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
Câu 18
Đốt cháy hoàn toàn một chất vô cơ A trong không khí thì chỉ thu đợc 1,6 gam sắt (III) ôxit và 0,896 lít khí sunfurơ
(đktc).
a) Xác định công thức phân tử của A .
b) Viết phơng trình hoá học để thực hiện chuỗi chuyển hoá sau:
SO
2
Muối A
1
A A
3
Kết tủa A
2
Câu 19
Muối A tạo bởi kim loại M hóa trị II và phi kim X hóa trị I .Hòa tan l ợng muối A vào nớc đợc dung dịch B ,nếu thêm
AgNO
3
d vào dung dịch B thì lợng kết tủa sinh ra bằng 188% lợng A .Nếu thêm Na
2
CO
3
d vào dung dịch B thì lợng kết
tủa sinh ra bằng 50% lợng A .Xác định công thức phân tử của muối A .
Nguyễn Hồng Quân Hoá-Sinh 21
15
Hoá vô cơ Trờng THCS Đông Tiến
3
7% vào dung dịch D thì vừa đủ tác dụng với HCl d thu đợc dung dịch E trong
đó nồng độ phần trăm của NaCl và muối clorua của kim loại M lần lợt là 2,5% và 8,12% .
Thêm tiếp lợng d dung dịch NaOH vào E sau đó lọc lấy kết tủa và nung tới khối lợng không đổi thì thu đợc 16
gam chất rắn.
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra .Xác định kim loại M và nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đã dùng .
Câu 24
Có 3,12 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B .Chia X thành 2 phần bằng nhau .
+ Phần 1 : Hoà tan vừa hết bằng dung dịch HCl 0,2M thu đợc 1,792 lít khí H
2
(đktc) .
+ Phần 2 : Tác dụng với dung dịch NaOH d đợc 1,344 lít H
2
(đktc) và thấy còn một chất rắn không tan có khối l-
ợng bằng 4/13 khối lợng hỗn hợp đã đem phản ứng .
Xác định tên A ,B và thể tích của dung dịch HCl đã dùng ?
Câu 25
Hỗn hợp X gồm Fe , FeO và Fe
2
O
3
.Cho luồng khí CO d đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X nung nóng. Sau khi
kết thúc thí nghiệm thu đợc 64 gam chất rắn A trong ống sứ và 11,2 lít khí B (đktc) có tỉ khối so với H
2
là 20,4 .Tính
giá trị của m ?
Câu 26
Khử hoàn toàn 4,06 gam một ôxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại .Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình
đựng dung dịch Ca(OH)
2
phản ứng là : x,y ,z kèm theo điều kiện nếu có .Rồi lập phơng trình khối lợng ban đầu .
+ Viết các phơng trình hoá học xảy ra ,theo trình tự của bài toán .Gắn số mol với phơng trình lập
các phơng trình toán học tiếp theo theo tỉ lệ hệ số của phơng trình đã cân bằng (đánh số thứ tự cho mỗi PT
lập đợc theo I ,II ,III )
+ Thiết lập hệ phơng trình toán học và áp dụng các phơng pháp giải hệ phơng trình nh : Phơng pháp
cộng (trừ ) đại số 2 vế của PT ,thế nhân tử .Tìm x,y,z
+ Dựa vào yêu cầu của bài toán đối chiếu kết quả số mol tìm đợc -> cần phải thoả mãn điều kiện đầu
bài -> Tính các kết quả khác khi biết số mol chất .
*Lu ý :
+ Với mỗi bài toán có đặc thù riêng tuỳ vào điều kiện mà có thể áp dụng các bớc theo thứ tự khác
nhau.Thông thờng với mỗi một giá trị đề bài cho thờng có 1 phơng trình toán .
+ Hệ phơng trình lập đợc thờng phải có số ẩn ít hơn hoặc bằng số phơng trình có trong hệ .Nếu số ẩn lớn
hơn số PT có trong hệ phải áp dụng phơng pháp biện luận cho từng trờng hợp.
+ Chú ý vận dụng tối đa các phơng pháp ,định luật nh :
Nguyễn Hồng Quân Hoá-Sinh 21
16
Hoá vô cơ Trờng THCS Đông Tiến
- Bảo toàn khối lợng : Tổng khối lợng trớc phản ứng = tổng khối lợng các chất sau phản ứng .
- Bảo toàn số mol nguyên tố : Tổng số mol nguyên tố A trớc phản ứng = tổng số mol nguyên tố A
trong các chất sau phản ứng .
Số mol nguyên tố = số nguyên tử x số mol chất
- Phân tử khối trung bình , phơng pháp tăng giảm khối lợng.
+ Không nhất thiết phải đi từ đầu bài toán lần lợt theo từng dữ kiện đầu bài cho mà có thể từ dữ kiện nhỏ
cuối bài . Do vậy cần chú ý đọc kĩ đầu bài ,tìm điểm mấu chốt.
+ Nếu đầu bài chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau thì số mol của mỗi chất ở trong 2 phần là nh nhau.
Vì vậy ta chỉ cần đặt số mol của mỗi chất trong phần 1.
+ Nếu đầu bài chia hỗn hợp thành 2 phần không bằng nhau thì số mol của mỗi chất ở trong 2 phần là
khác nhau nhng tỉ lệ với nhau theo một hệ số nhất định . Vì vậy ta chỉ cần đặt số mol của mỗi chất trong
phần 1. Khi đó số mol mỗi chất trong phần 2 tính bằng k lần số mol mỗi chất trong phần 1.
+ Đối với những bài toán liên quan tới khối lợng dung dịch khi tính toán khối lợng dung dịch cần lu ý
3
có trong dung dịch A .
Câu 3
Ngâm 5,12 gam hỗn hợp gồm Fe ,FeO ,Fe
2
O
3
trong dung dịch CuSO
4
d .Sau khi phản ứng kết thúc ,lọc lấy chất rắn
không tan .Để hoà tan lợng chất rắn này cần 80 ml dung dịch HCl 1M .Phản ứng xong vẫn còn 3,2 gam chất rắn màu
đỏ không tác dụng với axit .Hãy viết các PTPƯ xảy ra và xác định thành phần % theo khối lợng của các chất trong hỗn
hợp ban đầu .
Câu 4
Cho 17,5 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe ,Al ,Zn tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
0,5M ,thu đợc 11,2 lit khí H
2
(đktc) .Thể tích dung dịch axit tối thiểu phải dùng và khối lợng muối khan thu đợc là :
A . 1 lít và 60 gam B. 1,5 lít và 65 gam C. 1 lít và 65,5 gam D. 1,9 lít và 65,5 gam
Câu 5
Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Zn và Fe cần vừa đủ 1 lít dung dịch HCl 36,5M (d= 1,19 g/ml ) .Thấy thoát ra một chất
khí và thu đợc 1250 gam dung dịch A .m có giá trị là :
A. 16,1 gam B. 8,05 gam C. 13,6 gam D. Kết quả khác .
Câu 6
Hoà tan 3,28 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong 500 ml dung dịch HCl 1M đợc dung dịch Y .Thêm 200 gam dung
dịch NaOH 12% vào dung dịch Y .Phản ứng xong đem lọc thu lấy kết tủa làm khô rồi nung ngoài không khí đến khối
lợng không đổi thu đợc 1,6 gam chất rắn (Các p xảy ra hoàn toàn).Tính % theo khối lợng của mỗi chất trong D
O
3
bằng dung dịch H
2
SO
4
1M (có khối lợng riêng d=1,65 g/ml) vừa đủ
,thu đợc dung dịch A và 1,12 lít khí H
2
(đktc) .
a. Tính khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp .
b. Tính khối lợng của H
2
SO
4
đã dùng .
c. Xác định nồng độ % của chất tan trong dung dịch A .
Câu 10
Hòa tan 1,56 gam hỗn hợp A gồm Al và Mg bằng 200 ml dung dịch HCl 1M ,thu đ ợc dung dịch B và 1,792 lít khí
H
2
(đktc) .
a. Chứng minh rằng dung dịch B vẫn còn d axit .
b. Tính thành phần % mỗi kim loại trong hỗn hợp A .
c. Dung dịch X chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,1M .Tính thể tích dung dịch X cần để trung hòa hoàn toàn axit
d trong B .
Câu 11
Hỗn hợp M gồm CuO và Fe
)
2
SO
4
1,32% và CuSO
4
1,92% .Sau khi kết thúc
tất cả các phản ứng ta thu đựơc khí A ,kết tủa B và dung dịch C .
a. Tính thể tích khí A (đktc).
b. Lấy kết tủa B rửa sạch và nung ở nhiệt độ cao tới khối lợng không đổi thì đợc bao nhiêu gam chất rắn .
c. Tính nồng độ % của các chất tan trong dung dịch C.
Câu 14
Hỗn hợp A gồm CuO , Fe
2
O
3
và MgO .Dẫn khí CO qua ống sứ chứa 12 gam A đốt nóng tới d thu đợc 10 chất rắn B và
khí C. Hấp thụ C bằng 500 ml dung dịch Ba(OH)
2
thu đợc 14,775 gam kết tủa .
1. Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)
2
.
2. Tính % về khối lợng của A biét rằng 12 gam A phản ứng vừa đủ với 225 ml dung dịch HCl 2M.
Câu 15
Hỗn hợp A gồm 3 kim loại là Cu ,Mg và Fe .Cho A tác dụng với dung dịch HCl d đợc dung dịch B, 6,4 gam chất rắn
C và 4,48 lít khí H
2
(đktc) .Cho dung dịch B phản ứng với dung dịch NaOH d sau đó nung kết tủa đến khối lợng không
đổi thì đợc 12 gam chất rắn .
Chuyên đề 6 - Bài toán kim loại đẩy kim loại khỏi dung dịch muối
Phơng pháp :
1-Những kiến thức cần nắm rõ :
- Những kim loại hoạt động hóa học mạnh (trừ Li ,Na ,Ca ,Ba ,K ) có thể đẩy kim loại hoạt động hóa học
yếu hơn ra khỏi dung dịch muối tạo thành muối mới và kim loại mới .
* Tổng quát : Kim loại (A) + Muối (B) Muối (C) + Kim loại (D)
VD : 2Al + 3 FeSO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Fe
Zn + Cu(NO
3
)
2
Zn(NO
3
)
2
+ Cu
- Dãy hoạt động hóa học của kim loại :
Li , K , Ba , Ca , Na , Mg , Al , Zn , Fe , Cd , Ni , Sn , Pb , (H) , Cu , Ag , Hg , Pt , Au
* Điều kiện : + Kim loại tác dụng mạnh hơn kim loại trong muối .
+ Muối phải tan trong nớc .
* Lu ý : + Khi cho những kim loại tan trong nớc ở điều kiện thờng vào dung dịch muối thì kim loại đó tác
dụng với nớc trớc -> dung dịch kiềm . Sau đó kiềm sinh ra phản ứng với muối có trong dung dịch .
2
2AlCl
3
+ 3Fe (2)
+ Nếu 2 kim loại cùng tác dụng với một dung dịch muối ,thì thứ tự phản ứng xảy ra u tiên kim loại mạnh
hơn phản ứng trớc với muối ,khi kim loại đó phản ứng hết mới đến kim loại yếu hơn (Nguyên tắc cạnh tranh
).
Nguyễn Hồng Quân Hoá-Sinh 21
18
Hoá vô cơ Trờng THCS Đông Tiến
VD : Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch CuSO
4
d .Thứ tự phản ứng xảy ra nh sau :
2Al + 3CuSO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Cu (1)
Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu (2)
+ Nếu 1 kim loại tác dụng với một dung dịch gồm 2 muối ,thì phản ứng xảy ra u tiên kim loại phản ứng
trớc với muối của kim loại yếu hơn,khi muối kim loại đó phản ứng hết mới đến muối của kim loại còn lại
cần chú ý đến khoảng phản ứng (Biện luận để xét từng trờng hợp)
m = Khối lợng kim loại tan vào dung dịch khối l ợng kim loại mới tạo ra .
- Nếu : m > 0 Khối lợng dung dịch tăng lên Khối lợng thanh kim loại giảm đi .
m < 0 Khối lợng dung dịch giảm đi Khối lợng thanh kim loại tăng lên .
*Lu ý : + Hiệu số m không thể = 0 do 2 kim loại khác nhau .
+ Lập PT toán học giải tìm x
+ Tính các dữ kiện theo yêu cầu của đầu bài .
V d : Nhúng lá sắt nặng 50 gam vào 200ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
1M .Sau một thời gian lấy ra cân lại đợc 51 gam.
a. Tính khối lợng đồng bám trên lá sắt .Giả sử toàn bộ đồng thoát ra đều bám trên lá sắt .
b. Tính nồng độ mol của chất tan có trong dung dịch thu đợc .Giả sử thể tích của dung dịch không thay đổi.
Bài giải : + Số mol của Cu(NO
3
)
2
có trong dung dịch là : n Cu(NO
3
)
2
= 0,2.1=0,2 (mol)
+ Gọi số mol sắt đã tham gia phản ứng là : x mol
PT: Fe + Cu(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)
1M.Hỏi sau phản ứng kết thúc ,khối lợng lá kẽm tăng hay giảm bao
nhiêu gam.
Câu 2
Nhúng một lá sắt nặng 50 gam vào 200ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
1M .Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại đợc 51 gam.
a. Tính khối lợng đồng bám trên lá sắt .Giả sử toàn bộ đồng thoát ra đều bám trên lá sắt .
b. Tính nồng độ mol của chất tan có trong dung dịch thu đợc .Giả sử thể tích của dung dịch không thay đổi.
Câu 3
Ngâm một lá Al trong dung dịch HCl .Sau phản ứng lấy lá nhôm ra khỏi dung dịch ,rửa sạch ,làm khô thấy khối lợng
lá nhôm giảm 5,4 gam so với ban đầu .
Nguyễn Hồng Quân Hoá-Sinh 21
19
Hoá vô cơ Trờng THCS Đông Tiến
a. Tính thể tích khí thoát ra ở đktc .
b. Sau phản ứng khối lợng bình chứa dung dịch HCl tăng hay giảm bao nhiêu gam .
Câu 4
Ngâm một thanh sắt nặng 50 gam vào 250 ml dung dịch CuCl
2
.Kết thúc phản ứng lấy thanh sắt ra cân lại thấy khối l-
ợng tăng 4% .Xác định nồng độ mol của dung dịch CuCl
2
.
Câu 5
Nhúng một lá kẽm nặng a gam vào dung dịch A chứa 16,64 gam CdSO
4
.Sau khi toàn bộ Cd bị đẩy ra và bám hết vào
lá kẽm thì khối lợng lá kẽm tăng 2,35% .Tìm a .
b. Khối lợng lá kẽm thứ 2 tăng hay giảm bao nhiêu gam ? Biết rằng trong 2 phản ứng trên khối lợng kẽm bị
hoà tan nh nhau.
Câu 9
Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO
3
)
2
và 0,4 mol HCl .Lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn
toàn ,sau phản ứng thu đợc hỗn hợp kim loại có khối lợng bằng 0,7m gam và V lít khí ở đktc .Tính m và V .
Câu 10
Ngâm một lá sắt có khối lợng 50 gam trong 200 gam dung dịch muối sunfat của kim loại M có hoá trị II ,nồng độ 16%
.Sau khi toàn bộ lợng muối sunfat đã tham gia phản ứng ,lấy lá sắt ra khỏi dung dịch ,rửa nhẹ ,làm khô ,cân nặng 51,6
gam .Xác định công thức hoá học muối sunfat của kim loại M .
Câu 11
Ngâm một lá nhôm (đã làm sạch lớp ôxit ) trong 250 ml dung dịch AgNO
3
0,24M sau một thời gian lấy ra ,rửa nhẹ
,làm khô khối lợng lá nhôm tăng thêm 2,97 gam .
a. Tính lợng nhôm đã phản ứng và lợng bạc sinh ra .
b. Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng . Cho rằng thể tích của dung dịch thay đổi
không đáng kể.
Câu 12
Nhúng một thanh sắt 11,2 gam vào 200 ml dung dịch đồng II sunfat 0,5 M .Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra ,cô
cạn dung dịch đợc 15,52 gam chất rắn khan .
a. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tìm khối lợng từng chất có trong 15,52 gam chất rắn thu đợc .
b. Tính khối lợng thanh kim loại sau phản ứng .
Câu 13
Ngâm 18,6 gam hỗn hợp Zn ,Fe trong 250 ml dung dịch FeSO
4
(vừa đủ) .Kết thúc phản ứng thu đợc 16,8 gam Fe .
Câu 17
Có 2 thanh kim loại M (có hoá trị II trong hợp chất ).Mỗi thanh nặng 20 gam .
1. Thanh thứ nhất đợc nhúng vào 100 ml dung dịch AgNO
3
0,3M .Sau một thời gian phản ứng ,lấy thanh kim loại
ra ,đem cân thấy thanh kim loại nặng 21,52 gam .Nồng độ AgNO
3
còn lại trong dung dịch là 0,1M.Coi thể tích dung
dịch không thay đổi và lợng Ag sinh ra bám hoàn toàn vào thanh kim loại .Xác định kim loại M.
2. Thanh thứ hai đợc nhúng vào 460 gam dung dịch FeCl
3
20%.Sau một thời gian phản ứng ,lấy thanh kim loại
ra ,thấy dung dịch thu đợc nồng độ phần trăm của MCl
2
bằng nồng độ phần trăm của FeCl
3
còn lại .Biết rằng ở đây chỉ
xảy ra phản ứng theo sơ đồ :
M + FeCl
3
MCl
2
+ FeCl
2
Xác định khối lợng thanh kim loại sau khi đợc lấy ra khỏi dung dịch.
Câu 18
Lắc m gam bột Mg với 500 ml dung dịch A gồm AgNO
3
và Cu(NO
gian thanh kim loại tan hoàn toàn . Tính khối lợng chất rắn A đợc tạo ra và khối lợng muối trong dung dịch sau phản
ứng .
Nguyễn Hồng Quân Hoá-Sinh 21
20
Hoá vô cơ Trờng THCS Đông Tiến
Câu 20
Lắc 0,81 gam bột nhôm trong 200 ml dung dịch chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
một thời gian ,thu đợc chất rắn A và dung
dịch B.Cho A tác dụng với NaOH d thu đợc 100,8 ml khí H
2
(đktc) và còn lại 6,012 gam hỗn hợp 2 kim loại .Cho B tác
dụng với NaOH d đợc kết tủa ,nung đến khối lợng không đổi thu đợc 1,6 gam một ôxit .Tính nồng độ mol của 2 muối
trong dung dịch đầu.
Câu 21
Trộn dung dịch AgNO
3
1,2M vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
1,6M với thể tích bằng nhau thu đợc dung dịch A. Thêm 1,62
gam Al vào 100 ml dung dịch A thu đựơc chất rắn B và dung dịch C.
a) Tính khối lợng chất rắn B?
b) Trình bày phơng pháp hoá học để tách riêng từng chất từ B.
c) Thêm 240 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch C ,thu đợc kết tủa D. Lọc lấy kết tủa D nung nóng đồng
3
)
2
lắc kĩ để Cu(NO
3
)
2
phản ứng hết thu đợc chất rắn B có khối lợng
9,76 gam .Xác định nồng độ mol của dung dịch Cu(NO
3
)
2
đã dùng .
Câu 24
Có 5,56 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R có hoá trị không đổi .Chia A thành 2 phần bằng nhau .
+ Phần 1: Hoà tan hết bằng dung dịch HCl thu đợc 1,568 lít khí H
2
(đktc).
+ Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
loãng thu đợc 1,344 lít khí NO (đktc).
a. Xác định kim loại R và % về khối lợng các chất trong A.
b. Cho 2,78 gam A tác dụng với 100 ml dung dịch B chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu đựơc dung dịch E và 5,84
gam chất rắn D gồm 3 kim loại .Cho D tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 0,448 lít khí H
,khuấy kĩ
tới phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng thu đợc dung dịch A và 8,12 gam chất rắn B gồm 3 kim loại. Hoà tan chất rắn B
bằng dung dịch HCl d thấy thoát ra 0,672 lít khí H
2
(đktc).
Tính nồng độ mol của AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
trong dung dịch ban đâù.Biết hiệu suất các phản ứng là 100%.Số mol
của Al và Fe là 0,03 mol và 0,05 mol.
Câu 27
Cho 8,3 gam hỗn hợp X ( Al , Fe ) vào 1 lít dung dịch A chứa AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M . Sau khi phản ứng kết
thúc thu đợc chất rắn B và dung dịch C đã mất màu hoàn toàn . B hoàn toàn không tan tron dung dịch HCl .
a) Tính khối lợng của B và phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp X .
b) Lấy 8,3 gam hỗn hợp X cho vào 1 lít dung dịch Y chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu đợc 23,6 gam chất rắn D và
t
ô
Cu + CO
2 ) Oxit của cacbon: (CO , CO
2
)
a) Cacbon oxit: (CO) Là ôxit trung tính có tính khử .
- Tính chất hoá học :
Nguyễn Hồng Quân Hoá-Sinh 21
21
Hoá vô cơ Trờng THCS Đông Tiến
+ Tác dụng với O
2
: 2CO + O
2
t
ô
2CO
2
+ Khử một số ôxit của kim loại hoạt động trung bình -> Kim loại + khí cacbonic .
3CO + Fe
2
O
3
t
2
+ NaOH NaHCO
3
CO
2
+ 2NaOH Na
2
CO
3
+ H
2
O
+ Tác dụng với ôxit bazơ -> Muối cacbonat .
CO
2
+ BaO BaCO
3
- Điều chế : CaCO
3
t
ô
CaO + CO
2
hoặc C + O
2
3
COOH nên bị các axit này đẩy ra khỏi muối cacbonat (hiện tợng sủi bọt khí không màu).
CaCO
3
+ 2HCl CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
2NaHCO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ 2CO
2
+ 2H
2
O
4 ) Muối cacbonat : Là muối của axit cacbonic . Chia thành 2 loại .
a) Muối cacbonat: (Muối cacbonat trung hoà)
* Tính tan :
- Phần lớn các muối cacbonat không tan trong nớc trừ các muối : (Na
+ Ba(OH)
2
2NaOH + BaCO
3
+ Tác dụng với dung dịch muối -> tạo thành 2 muối mới (phản ứng trao đổi).
Na
2
CO
3
+ MgCl
2
MgCO
3
+ 2NaCl .
+ Muối không tan bị nhiệt phân hủy -> ôxit bazơ và cacbonic.
CaCO
3
t
ô
CaO + CO
2
b) Muối hiđrôcacbonat: ( Muối axit )
* Tính tan :
- Phần lớn các muối hiđrôcacbonat tan trong nớc nh : (Ba(HCO
3
)
+ 2NaOH CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ H
2
O.
NaHCO
3
+ NaOH Na
2
CO
3
+ H
2
O
+ Bị nhiệt phân hủy : Ca(HCO
3
)
2
t
ô
CaCO
3
+ CO
2
O (1)
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O Ca(HCO
3
)
2
(2)
CO
2
+ Ba(OH)
2
BaCO
3
+ H
2
O (1)
BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O Ba(HCO
3
)
Ca(OH)
2
,Ba(OH)
2
hết ở phản ứng (1),khí CO
2
có thể d hoặc hết -> ngoài phản ứng (1)
còn có phản ứng (2) xảy ra tiếp hoà tan kết tủa.
- CO
2
d ở cả 2 p -> dung dịch sau khi các phản ứng kết thúc chỉ chứa muối axit (Ca(HCO
3
)
2
)
- CO
2
d ở p (1) và hết ở phản ứng (2)-> dung dịch gồm 1 muối trung hòa và 1 muối axit. (Cần đặt số
mol x,y của CO
2
đã tham gia ở 2 p -> rồi lập hệ PT toán học).
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O (1)
3
+ H
2
O
y mol 2y mol y mol
+ Đối với bài toán dạng này cần đặt số mol CO
2
phản ứng là x,y cho cả 2 p ->Lập hệ phơng trình tìm x,y.
*L u ý : - Trong khi giải toán cần áp dụng các định luật : + Định luật bảo toàn số mol nguyên tố cacbon.
+ Định luật bảo toàn khối lợng.
- Đối với khí SO
2
tính toán và phơng trình tơng tự nh đối với CO
2
.
Bài tập vận dụng :
Câu 1
Nung nóng 28,6 gam tinh thể muối Natri cacbonat ngậm nớc đến khi khối lợng không đổi ,đợc chất rắn cân nặng 10,6
gam .Xác định công thức của muối ngậm nớc .
Câu 2
Cho dung dịch H
2
SO
4
50% tác dụng với 9,1 gam hỗn hợp Na
2
CO
3
và NaHCO
3
Câu 8
Nung 25 gam hỗn hợp A gồm NaHCO
3
và Na
2
CO
3
đến khối lợng không đổi thu đợc 17,25 gam chất rắn .
a. Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp A.
b. Phải cần bao nhiêu lít khí CO
2
(đktc) và bao nhiêu gam dung dịch NaOH 16% để tạo ra dung dịch chứa 25
gam hỗn hợp A .
Câu 9
Sục V lít CO
2
(đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)
2
2M .Sau phản ứng thu đợc 30 gam kết tủa .Tìm V ?
Câu 10
Hoà tan 2,8 gam CaO vào nớc thu đợc dung dịch A .
a) Cho 1,68 lít khí CO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch A . Hỏi có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành?
b) Nếu cho khí CO
2
qua dung dịch A và sau khi kết thúc phản ứng thấy có 1,2 gam kết tủa thì có bao nhiêu lít
khí CO
2
đã tham gia phản ứng . (Các thể tích khí đo ở đktc)
trong hỗn hợp khí ?
Câu15
Nung 19,15 gam hỗn hợp CuO và PbO với một lợng cacbon vừa đủ trong môi trờng không có ôxi tạo ra hỗn hợp kim
loại và khí CO
2
.Toàn bộ lợng khí sinh ra dẫn vào dung dịch Ca(OH)
2
d ,phản ứng xong thu đợc 7,5 gam kết tủa màu
trắng .
Nguyễn Hồng Quân Hoá-Sinh 21
23
Hoá vô cơ Trờng THCS Đông Tiến
a. Tính khối lợng mỗi ôxit trong hỗn hợp ban đầu và khối lợng của mỗi kim loại thu đợc sau phản ứng .
b. Tính khối lợng cacbon cần dùng cho phản ứng khử các ôxit .
Câu 16
Cho a mol CO
2
hấp thụ hết vào dung dịch chứa b mol NaOH .Lập biểu thức tính khối lợng muối sinh ra theo a và b.
Câu 17
Có một hỗn hợp A gồm CaCO
3
,MgCO
3
và Al
2
O
3
cân nặng 0,602 gam .Hoà tan A vào 50 ml dung dịch HCl 0,5M .Để
trung hoà lợng axit d cần 41,4 ml dung dịch NaOH 0,2M .Khí CO
2
O
5
ở nhiệt độ thích hợp ,sau phản ứng thu đợc hỗn
hợp khí C gồm 4 chất khí có tỉ khối đối với hiđrô là 22,252 .Viết các phơng trình hoá học và tìm thành phần phần trăm
về thể tích của SO
3
trong hỗn hợp khí C .
Câu 20
Khi cho m gam hỗn hợp Mg , MgCO
3
tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 22,4 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm H
2
,CO
2
.Cho khí CO
2
hấp thụ hoàn toàn vào 400 ml dung dịch NaOH 2M .Sau phản ứng thu đợc 50,4 gam chất rắn
khan .Tính m?
Câu 21
Cho 30 gam CaCO
3
tác dụng với dung dịch HCl d ,toàn bộ khí sinh ra cho lội qua 250 ml dung dịch NaOH 2M đủ để
tạo thành dung dịch X.
a. Tính khối lợng các muối có trong dung dịch X.
b. Tính khối lợng dung dịch H
2
SO
4
1M (d=1,25 g/ml) cần dùng để tác dụng vừa đủ với X.(tạo muối trung hoà )
Câu 22
3
vào hỗn hợp X đợc hỗn hợp X .Cùng làm thí nghiệm nh trên thì thể tích HCl 0,5M
thêm vào vẫn là 0,8 lít dung dịch thu đợc là Y và kết tủa A nặng 30 gam.Tính thể tích CO
2
và xgam đã thêm vào X?
Câu 24
Có hai dung dịch Na
2
CO
3
(dung dịch 1 và dung dịch 2) .Trộn 100 gam dung dịch 1 với 150 gam dung dịch 2 đợc dung
dịch A ,cho dung dịch A tác dụng với lợng d dung dịch H
2
SO
4
thu đợc 3,92 lít khí (đktc) .Nếu trộn 150 gam dung dịch
1 với 100 gam dung dịch 2 đợc dung dịch B tiến hành thí nghiệm nh trên thì thu đợc 3,08 lít khí (đktc) .
1. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch 1 ,dung dịch 2 ,dung dịch B.
2. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch Na
2
SO
4
thu đợc khi cho dung dịch 2 tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
theo tỉ lệ số mol H
2
SO
4
3
và BaCO
3
.Hoà tan A trong 500 ml dung dịch Ba(HCO
3
)
2
đợc dung dịch C và phần không tan
B .Chia dung dịch C thành 2 phần bằng nhau :
+ Phần 1: Cho tác dụng với lợng d dung dịch CaCl
2
đợc 2 gam kết tủa .
+ Phần 2: Tác dụng vừa hết với 40 ml dung dịch KOH 0,5M.
Cho phần không tan B tác dụng với lợng d dung dịch HCl .Toàn bộ khí thoát ra đợc hấp thụ hết vào 200 ml dung
dịch Ba(OH)
2
0,25M .Sau phản ứng lọc tách kết tủa ,cho dung dịch còn lại tác dụng với dung dịch NaOH d ,thu đợc
1,97 gam kết tủa .Tính khối lợng từng chất trong hỗn hợp A và nồng độ mol/l của dung dịch Ba(HCO
3
)
2
.
Câu 27
Hoà tan m gam hỗn hợp Na
2
CO
3
và K
2
CO
o
,p)
3. Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)
2
đã dùng .
Câu 29
Cho hỗn hợp gồm MgCl
2
, BaCO
3
, MgCO
3
tác dụng vừa đủ với m (g) dung dịch HCl 20% thu đợc khí A và dung
dịch B .Cho B tác dụng với NaOH vừa đủ thu đợc kết tủa và dung dịch C. Lọc kết tủa rửa sạch sấy khô và nung đến
khối lợng không đổi thu đợc 0,6 gam chất rắn .Cô cạn nớc lọc thu đợc 3,835 gam muối khan .Nếu cho khí A vào bình
đựng 500 ml dung dịch Ca(OH)
2
0,02M thì đợc 0,5 gam kết tủa .
a) Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp .
b) Tính m (g) dung dịch HCl 20% đã dùng . (Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn)
Câu 30
Cho hơi nớc qua than nóng đỏ thu đợc 1,792 lít hỗn hợp khí A gồm : CO , CO
2
, H
2
ở (đktc).Tỉ khối của A so với H
2
là
7,875.
1. Tính % về thể tích của A.
t
ô
2FeCl
3
- Với các phi kim hoạt động yếu -> muối Sắt (II) : +V D : Fe + S
t
ô
FeS
c. Tác dụng với axit loãng muối Sắt (II) + H
2
: + VD : Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
d. Tác dụng với dung dịch muối của kim loại hoạt động yếu hơn muối Sắt (II) + KL:
+VD : Fe + 2AgNO
3
Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag
*L u ý : Khi cho sắt tác dụng với dung dịch muối Sắt (III) phản ứng tạo thành dung dịch muối Sắt (II):
Fe + Fe
2
(SO
4
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
*Tác dụng với HNO
3
-> Muốí Sắt (III) nitrat + ( N
2
O , N
2
, NO ,NO
2
, NH
4
NO
3
) + H
2
O.
- Nếu xuất hiện khí không màu thoát ra ,khí đó có thể là (N
2
O , N
2
)
PT : 8Fe + 30HNO
2
O
2NO + O
2
2NO
2
(nâu đỏ)
- Nếu xuất hiện khí nâu đỏ ,khí đó là (NO
2
)
PT : Fe + 6HNO
3
đặc
t
ô
Fe(NO
3
)
3
+ 3NO
2
+ 3H
2
O .
- Nếu cho kim loại Sắt tác dụng với HNO
3
4
đặc nguội.
*Điều chế : - Dùng các chất khử mạnh nh : H
2
, Al , C , CO để khử các ôxit Sắt ở nhiệt độ cao hoặc điện
phân dung dịch muối Sắt (II)
2) Các ôxit của Sắt : (FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
)
+ Là những ôxit bazơ không tan trong nớc :
- Tác dụng với dung dịch axit không có tính ôxi hoá ( HCl ,H
2
SO
4 loãng
) -> Muối tơng ứng và nớc
FeO + 2HCl FeCl
2
+ H
2
O.
Fe
2
O
3