LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT
A- LƯU HUỲNH
1- Tác dụng với kim loại:
Fe + S
0
t
→
FeS
Zn + S
0
t
→
ZnS
2- Tác dụng với phi kim
- Tác dụng với hidro: H
2
+ S
0
t
→
H
2
S 2H
2
S + O
2
( )Thieáu kk
→
2S + H
2
O
S + NaOH
→
NaHS + H
2
O
- Tác dụng với dung dịch muối (phản ứng nhận biết khí H
2
S)
H
2
S + Pb(NO
3
)
2
→
PbS
↓
đen
+ 2HNO
3
H
2
S + Cu(NO
3
)
2
→
CuS
:
H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O
→
H
2
SO
4
+ 8HCl
3- Điều chế
FeS + 2HCl
→
FeCl
2
+ H
2
S
↑
ZnS + H
2
SO
4 loãng
→
ZnSO
→
Na
2
SO
3
+ H
2
O
SO
2
+ NaOH
→
NaHSO
3
- Nếu
2
n
n
2
SO
NaOH
≥
: Tạo muối Na
2
SO
3
- Nếu
2
n
CaSO
3
↓
+ H
2
O (SO
2
làm vẩn đục nước vôi trong)
1
-2 0 +4 +6
-2 0 +4 +6
- Tác dụng với oxit bazơ tan
→
muối sunfit
Na
2
O + SO
2
→
Na
2
SO
3
CaO + SO
2
→
CaSO
3
2
SO
4
+ 2HBr (phản ứng làm mất màu dung dịch brom)
3- Tính oxi hóa
- Tác dụng với H
2
S: SO
2
+ 2H
2
S
→
3S
↓
+ 2H
2
O
SO
2
+ 2Mg
→
3S
↓
+ 2MgO
4- Điều chế
- Đốt quặng sunfua:
2FeS
2
+ 11O
2
SO
4
+ SO
2
↑
+ H
2
O
- Đốt cháy lưu huỳnh: S + O
2
0
t
→
SO
2
- Cho kim loại tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc:
Cu + 2H
2
SO
4 đặc
0
t
→
CuSO
→
Na
2
SO
4
+ H
2
O
SO
3
+ NaOH
→
NaHSO
4
- Tác dụng với oxit bazơ tan
→
muối sunfat
Na
2
O + SO
3
→
Na
2
SO
4
BaO + SO
3
+ H
2
↑
2Al + 3H
2
SO
4
→
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
↑
2- Tác dụng với hidroxit (tan và không tan)
→
Muối + H
2
O
H
2
SO
4
+ 2NaOH
→
Na
2
t
o
3- Tác dụng với oxit bazơ
→
Muối + H
2
O
Al
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
→
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
CuO + H
2
SO
SO
4
→
Na
2
SO
4
+ CO
2
↑
+ H
2
O
FeS + H
2
SO
4
→
FeSO
4
+ H
2
S
↑
K
2
SO
3
+ H
1- Tính axit mạnh
- Tác dụng với hidroxit (tan và không tan)
→
Muối + H
2
O
H
2
SO
4 đặc
+ NaOH
→
Na
2
SO
4
+ H
2
O
H
2
SO
4 đặc
+ Mg(OH)
2
→
MgSO
4
+ H
→
CuSO
4
+ H
2
O
- Đẩy các axit dễ bay hơi ra khỏi muối
H
2
SO
4 đặc
+ NaCl
tinh thể
→
NaHSO
4
+ HCl
↑
H
2
SO
4 đặc
+ CaF
2 tinh thể
→
CaSO
4
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
Cu + 2H
2
SO
4 đặc
0
t
→
CuSO
4
+ SO
2
+ H
2
O
2Ag + 2H
2
SO
4 đặc
0
t
→
Ag
2
SO
4
2
S + 4H
2
O
Các kim loại Al, Fe không tan trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nguội!
- Tác dụng với phi kim:
C + 2H
2
SO
4 đặc
0
t
→
CO
2
+ 2SO
2
+ 2H
2
O
S + 2H
2
SO
4 đặc
0
t
SO
4
đặc
→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 2CO
2
+ 4H
2
O
2Fe
3
O
4
+ 10H
2
SO
4
đặc
+ 2H
2
O
2HI + H
2
SO
4
đặc
→
I
2
+ SO
2
+ 2H
2
O
3
-2 0 +4 +6
III- Điều chế H
2
SO
4
Sơ đồ điều chế:
Quặng prit sắt FeS
2
hoặc S
→
SO
2
→ S →
H
2
S → SO
2
→
Na
2
SO
3
→ Na
2
SO
4
→ NaCl → Cl
2
Bài 2
Khi cho khí SO
2
vào nước vôi trong thì thấy nước vôi bị vẩn đục (tương tự khi cho khí CO
2
), nếu nhỏ
tiếp HCl vào thì thấy nước vôi trong trở lại.
1- Viết các ptpư xảy ra.
2- Nếu thay HCl bằng H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
→ Fe(OH)
3
→ Fe
2
O
3
→ Fe→FeS → FeSO
4
→Fe
2
(SO
4
)
3
H
2
S S
SO
2
→ SO
2
H
2
SO
4
→ K
2
SO
4
→ KCl → KOH → KClO
3
→
O
2
→ S → ZnS → SO
2
→ SO
3
→ BaSO
4
.
Bài 6
Khi cho 17,4 gam hỗn hợp gồm: Al, Fe, Cu phản ứng với 500 ml dung dịch H
2
SO
4
loãng (vừa đủ) ta
được 6,4 gam chất rắn không tan và 8,96 lít khí ở đktc.
1- Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
4
loãng, dư, thu được 4,48 lít khí (đktc).
Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, dư, thu được 10,08 lít khí SO
2
(đktc).
1- Viết các phương trình phản ứng 2- Tính % khối lượng các chất trong B
Bài 9
Có 5,56 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (hoá trị III). Chia A làm hai phần bằng nhau:
Phần 1: Hoà tan hết trong dung dịch HCl được 1,568 lít khí H
2
(đktc).
Phần 2: Hoà tan hết trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được 2,016 lít khí SO
2
(đktc).
Xác định kim loại M và thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại trong A.
Bài 10
Cho 9,52 gam hỗn hợp Na
2
SO
4
, Na
2
Cho sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric thu được khí X. Nhiệt phân kali nitrat được khí Y. Khí Z
thu được từ phản ứng của axit clohidric đặc với kali pemanganat.
Xác định các khí X, Y, Z và viết các phương trình phản ứng.
Bài 13
Hỗn hợp A gồm Al và Fe
2
O
3
.
1- Để hoà tan hoàn toàn 21,4 gam A cần vừa đủ 600 gam dung dịch H
2
SO
4
9,8% (loãng).
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong A.
2- Cho 10,7 gam A tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, dư, thu được V lít khí SO
2
ở
đktc. Viết các ptpư và tính V.
Bài 14
Hoà tan hoàn toàn 3,52 gam hỗn hợp Fe và Cu bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được khí A. Cho A
tác dụng với nước Br
3
, Na
2
SO
4
.
- Các muối sắt: FeS, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCl
3
.
(Được dùng thêm các điều kiện và xúc tác cần thiết).
Bài 17
Nhận biết các lọ mất nhãn đựng các hoá chất sau:
- Các dung dịch: Na
2
SO
3
; NaCl ; Na
2
S ; Na
2
CO
3
SO
3
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
dư.
1- Viết ptpư và tính thể tích khí SO
2
thu được ở đktc?
2- Cho toàn bộ lượng khí SO
2
ở trên được hấp thụ hết vào 1 trong các cốc sau:
- Cốc 1 chứa 50 ml dung dịch NaOH 1,5M.
- Cốc 2 chứa 80 ml dung dịch NaOH 1,5M.
Tính nồng độ mol/l các chất thu được trong mỗi cốc?
Bài 19
Cho 6,45 gam hỗn hợp hai kim loại A và B (đều có hoá trị II ) tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư,
sau khi phản ứng xong thu được 1,12 lít khí và 3,2 gam một chất rắn không tan.
Lượng chất rắn này cho tác dụng với dd H
2
SO
4
đặc nóng, thu được 1,12 lít khí SO
2
.
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
↑
+ CO
2
↑
+ H
2
O
Fe
3
O
4
+ H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4