Bai tap ve hidrocacbon thom (cuc hay) - Pdf 18

CHUYÊN ĐỀ: HIĐROCACBON THƠM
I. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân hiđrocacbon thơm có công thức phân tử C
8
H
10;
C
9
H
12.
Bài 2: Viết công thức cấu tạo các hiđrocacbon có công thức cấu tạo sau:
a, 3-etyl-1-isopropylbenzen b, 1,2-đibenzyleten
c, 2-phenylbutan d, điphenylmetan
Bài 3: Viết các phương trình hoá học xảy ra khi cho isopropylbenzen lần lượt tác dụng với các chất sau:
a, Br
2
/ánh sáng b, Br
2
/Fe
c, H
2
/Ni, t
0
d, dung dịch KMnO
4,
t
o
.
Bài 4: Viết phương trình hoá học (nếu có) khi cho stiren lần lượt tác dụng với các chất sau: dung dịch brom, dung
dịch KMnO
4

Bài 10: Cho 3 chất : benzen, toluen và stiren
a, Nêu cách nhận ra các lọ mất nhãn đựng từng chất riêng biệt.
b, tinh chế benzen có lẫn một lượng nhỏ toluen và stiren.
C, Tách stiren ra khỏi hỗn hợp với toluen và benzen.
Bài 11: Đốt cháy hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp 2 hidrocacbon đồng dẳng lien tiếp X và Y thu được 4,928 lít CO
2
(đktc). Hơi của 7,25 gam hỗn hợp này chiếm thể tích của 2,4 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện t
o
, p)
A, Xác định công thức phân tử và % khối lượng từng chất trong hỗn hợp.
B, Viết công thức cấu tạo và gọi tên các chất có thể có. Biết X không làm mất màu nước Brom
C, Xác định công thức cấu tạo đúng của Y, biết khi Y tác dụng với dd KMnO
4
đun

nóng thu được axit benzoic.
D, Từ benzen viết phương trình hoá học điều chế Y theo 2 cách. Cho biết cách nào thuận lợi hơn.
Bài 12(7.1) Hiđrocacbon X tác dụng với nước brom dư tạo thành dẫn xuất tetrabrom chứa 75,8% brom về khối
lượng. Còn khi cộng với brom theo tỉ lệ mol 1:1 thì thu được một cặp đồng phân cis-trans.
1. Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của X
2. Viết các phương trình phản ứng khi cho X tác dụng với :
a. Dung dịch KMnO
4
trong H
2
SO
4
loãng.
b. Hiđrat hoá trong môi trường H
2

O tạo thành sau phản ứng là 9:4. Khi
hoá hơi 116 gam A thì thể tích hơi chiếm 22,4 lit nếu quy về điều kiện tiêu chuẩn. Mặt khác A tác dụng với dung
dịch Brom theo tỉ lệ 1: 2 về số mol, tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
và khi oxi hoá A bằng dung
dịch KMnO
4
trong H
2
SO
4
loãng thì tạo được axit thơm chứa 26,23% oxi về khối lượng. Tìm CTPT, CTCT. Víêt
phương trình phản ứng
Bài 16(7.8): Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hỡp gồm ba hiđrocacbon đồng phân A, B, C không làm mất màu dung
dịch brom. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào 575 ml dung dịch Ca(OH)
2
2M, thu được kết tủa và khối lượng dung dịch
tăng thêm 50,8 gam, cho Ba(OH)
2
dư vào dung dịch thu được, kết tủa lại tăng thêm , tổng khối lượng kết tủa của hai
lần là 243,05 gam.
a. Xác định CTPT của ba hiđrocacbon
b. Xác định CTCT của A, B, C biết:
- Khi đun nóng với dung dịch KMnO
4
dư trong H
2
SO

2
H
2
B. C
6
H
14
C. C
6
H
6
D. C
6
H
5
CH
3
Câu 2: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C
8
H
10
không làm mất màu dung dịch brom . Khi đun nóng X với dung
dịch thuốc tím tạo thành C
7
H
5
KO
2
(N). Cho N tác dụng với dung dịch HCl tạo thành hợp chất C
7

C. C
9
H
12
D. C
6
H
6
Câu 6: Stiren (
CH CH
2
) có công thức tổng quát là:
a) C
n
H
2n-6
b) C
n
H
2n-8
c) C
n
H
2n-10
d) C
n
H
2n-6-2k
Câu 7: Naptalen ( ) có công thức phân tử là:
a) C

A.60% B.70% C.80% D.85%
Câu 12: Hiđro hoá 49gam hỗn hợp A gồm benzen và naphtalenbằng H
2
(xúc tác thích hợp ) thu được 39,72 gam hỗn
hợp sản phẩm B gồm xiclohexan và đêcalin
a. Thành phần % khối lượng của xiclohexan trong B (gỉa thiết hiệu suất hiđro hoá benzen và naphtalen lần lượt
bằng 70%, 80%) là:
A. 29,6% B. 33,84% C. 44,41% D. 50,76%
b. Thể tích H
2
đã pảhn ứng (đktc):
A. 11,2 lít B. 32,032 lít C. 34,048 lít D. 42,56 lít
Câu 13: Đề hiđro hoá etylbenzen thu được stiren với hiệu suất là 60%.Đề hiđro hoá butan thu được butađien với
hiệu suất là 45%. Trùng hợp butađien và stiren thu được sản phẩm A có tính đàn hồi rất cao với hiệu suất 75%. Để
điều chế được 500kg sản phẩm A cần khối lượng butan và etylbezen là bao nhiêu kg?
A. 544 và 745 B.754 và 544 C. 335,44 và 183,54 D. 183,54 và 335,44
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 26,5 gam một ankylbezen X cần 29,4 lít không khí (đktc). Oxi hoá X thu được axit
benzoic. Giả thiết không khí chứa 20% oxi và 80% nitơ. X là:
A. toluen B. o-metyltoluen C. eylbenzen D. o-etyltoluen
Câu 15: Đề hiđro hoá 13,25 gam etylbenzen thu đựoc 10,4 gam stiren, trùng hợp lượng stiren này thu được hỗn hựo
A gồm polistiren vaf stiren dư. Lượng A tác dụng đủ với 100 ml dung dịch Brom 03M.
a. Hiệu suất của pảhn ứng đề hiđro hoá là:
A. 75% B. 80% C. 85% D. 90%
b. Hiêụ suất của phản ứng trùng hợp là:
A. 60% B70% C. 75% D. 85%
c. Khối lượng stiren thu đựoc là:
A. 6,825 gam B. 7,28 gam C. 8,16 gam D. 9,36 gam
d. Biết khối lượng mol trung bình của politiren bằng 31200 gam. Hệ số trùng hợp của polistiren là :
A. 2575 B. 2750 C. 3000 D. 3500


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status