Tai lieu boi duong HSG Hoa 8-9 - Pdf 18

Chương 1: Dung dịch và nồng độ dung dịch
I. Dung dich
- Khái niệm: Là hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan
- Chất tan: chất rắn, lỏng, khí.
- Dung môi: nước, xăng, dầu, cồn
II. Dung dịch bão hoà
Là dung dịch không thể hoà tan thêm chất tan ở một nhiệt độ xác định.
III. Độ tan (S)
Là số gam chất tan có thể tan trong 100 gam dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà.
Hay: số mol chất tan có thể tan trong 1 lit dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà
(S
M
).
Chú ý: Độ tan của một chất được xác định ở một nhiệt độ xác định.
IV. Nồng độ phần trăm (C%)
Biểu thị số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
Ví dụ: Dung dịch CuSO
4
15%, nghĩa là 100 gam dung dịch CuSO
4
có 15 gam CuSO
4

85 gam H
2
O.
V. Nồng độ mol (C
M
)
Biểu thị số mol chất tan có trong 1 lit dung dịch.
VD: Dung dịch H

d. Độ tan (S):
S: độ tan (gam)
C%: nồng độ phần trăm của dung dịch bão hoà
e. Mối liên quan giữa nồng độ mol và nồng độ phần trăm:
1
ct
dd
m
C% = .100%
m
M
n
C =
V
100.C%
S =
1- C%
M
M.C
C% =
10D
Chương II. Các hợp chất vô cơ
A. Phân loại các hợp chất vô cơ
Chất

Đơn chất Hợp chất
Kim loại Phi kim Hợp chất vô cơ Hợp chất hữu

Oxit Axit Bazơ Muối
B. định nghĩa, phân loại và tên gọi các hợp chất vô cơ

b. Oxit axit: Thường là oxit của phi kim, tương ứng với một axit.
Ví dụ: CO
2
, SO
2
, SO
3
, P
2
O
5

c. Oxit lưỡng tính: Là oxit của các kim loại tạo thành muối khi tác dụng với cả
axit và bazơ (hoặc với oxit axit và oxit bazơ).
Ví dụ: ZnO, Al
2
O
3
, SnO
d. Oxit không tạo muối (oxit trung tính):CO, NO
e. Oxit hỗn tạp (oxit kép):
Ví dụ: Fe
3
O
4
, Mn
3
O
4
, Pb

Pb
2
O
3
= PbPbO
3
chì (II) metaplombat
3. Cách gọi tên:
II. Axit
1. Định nghĩa
Là hợp chất mà phân tử có một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit.
- Công thức tổng quát: H
n
R (n: bằng hoá trị của gốc axit, R: gốc axit).
- Ví dụ: HCl, H
2
S, H
2
SO
4
, H
2
SO
3
, HNO
3

Một số gốc axit thông thường
Kí hiệu Tên gọi Hoá trị
- Cl Clorua I

2
PO
4
Đihidropphotphat I
- OOCCH
3
Axetat I
- AlO
2
Aluminat I
2. Phân loại
- Axit không có oxi: HCl, HBr, H
2
S, HI
- Axit có oxi: H
2
CO
3
, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
, HNO
2
, HNO
3

Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại (hay nhóm -NH
4
) liên kết
với một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH).
- Công thức tổng quát: M(OH)
n
M: kim loại (hoặc nhóm -NH
4
).
n: bằng hoá trị của kim loại.
- Ví dụ: Fe(OH)
3
, Zn(OH)
2
, NaOH, KOH
2. Phân loại
- Bazơ tan (kiềm): NaOH, KOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2

- Bazơ không tan: Cu(OH)
2
, Fe(OH)
2
, Al(OH)
3

3. Tên gọi
IV. Muối

4
, K
2
CO
3
, Ca
3
(PO
4
)
2

- Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử H chưa được thay thế
bằng nguyên tử kim loại.
Ví dụ: NaHSO
4
, KHCO
3
, CaHPO
4
, Ca(H
2
PO
4
)
2

3. Tên gọi
Tên muối: tên KL (kèm theo hoá trị nếu KL có nhiều hoá trị) + tên gốc axit.
Ví dụ: Na

2
CO
3
SO
2
+ H
2
O -> H
2
SO
3
SO
3
+ H
2
O

H
2
SO
4
NO
2
+ H
2
O

HNO
3
+ NO

3
PO
4
b. Tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm):
Chú ý: tuỳ tỉ lệ số mol oxit axit và số mol kiềm sẽ xảy ra phản ứng (1) hoặc (2) hay xảy
ra cả hai phản ứng.
CO
2
+ 2NaOH

Na
2
CO
3
+ H
2
O (1)
CO
2
+ NaOH

NaHCO
3
(2)
2
NaOH
CO
n
2
n

2
+ Ca(OH)
2


Ca(HCO
3
)
2
(2)
2
2
CO
Ca(OH)
n
2
n
≥ ⇒
xảy ra phản ứng (2)
2
2
CO
Ca(OH)
n
1
n
≤ ⇒
xảy ra phản ứng (1)
2
2

Na
2
SO
4
+ H
2
O
NO
2
+ NaOH

NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O
c. Tác dụng với oxit bazơ: Oxit bazơ phải tương ứng với bazơ tan:
CO
2
+ CaO

CaCO
3
CO
2
+ Na
2
O

CaO + H
2
O

Ca(OH)
2
b. Tác dụng với axit:
Na
2
O + HCl

NaCl + H
2
O
CuO + HCl

CuCl
2
+ H
2
O
Fe
2
O
3
+ H
2
SO
4


→
0
t
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Cu
2
O + HNO
3

→
0
t
Cu(NO
3
)
2
+ NO
2
+ H
2

→
0
t
Fe + CO
2
Chú ý: Khi Fe
2
O
3
đang bị khử mà CO bị thiếu thì chất rắn tạo thành có 4 chất
sau: Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeO. Fe (Vì các phản ứng xảy ra đồng thời).
3. Oxit lưỡng tính (Al
2
O
3
, ZnO)
a. Tác dụng với axit:
Al
2
O
3
+ HCl


Na
2
ZnO
2
+ H
2
O
6
4. Oxit không tạo muối (CO, N
2
O NO )
- N
2
O không tham gia phản ứng.
- CO tham gia:
+ Phản ứng cháy trong oxi
+ Khử oxit kim loại
+ Tác dụng thuận nghịch với hemoglobin có trong máu, gây độc.
II. axit
1. Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị: Quì tím

đỏ.
2. Tác dụng với bazơ:
HCl + Cu(OH)
2


CuCl
2

CaCl
2
+ H
2
O
HCl + CuO

CuCl
2
+ H
2
O
HNO
3
+ MgO

Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O
HCl + Al
2
O
3


AlCl


NaCl + H
2
O + CO
2

HCl + NaCH
3
COO

CH
3
COOH + NaCl
(axit yếu)
H
2
SO
4(đậm đặc)
+ NaCl
(rắn)


NaHSO
4
+ HCl
(khí)
Chú ý: Sản phẩm phải tạo ra chất kết tủa (chất khó tan), hoặc chất bay hơi hay tạo ra
axit yếu.
5. Tác dụng với phi kim: Xem phần phi kim.
6. Tác dụng với kim loại: (kim loại đứng trước hidro trong dãy hoạt động hoá

- Axit H
2
SO
4
đặc, nóng có khả năng phản ứng với nhiều kim loại, không giải
phóng hidro.
Cu + 2H
2
SO
4 (đặc,nóng)


CuSO
4
+ SO
2

+ H
2
O
Fe + 4HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2

KHSO
4
+ H
2
O (2)
Chú ý: tuỳ tỉ lệ số mol axit và số mol bazơ sẽ xảy ra phản ứng (1) hoặc (2) hay xảy ra
cả phản ứng.
c. Tác dụng với kim loại: Xem phần kim loại.
d. Tác dụng với phi kim: Xem phần phi kim.
e. Tác dụng với oxit axit, oxit lưỡng tính: Xem phần oxit axit, oxit lưỡng tính.
f. Tác dụng với hidroxit lưỡng tính (Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
)
NaOH + Al(OH)
3


NaAlO
2
+ H
2
O
NaOH + Zn(OH)
2


Na
2

2. Bazơ không tan
a. Tác dụng với axit:
Mg(OH)
2
+ HCl

MgCl
2
+ H
2
O
Al(OH)
3
+ HCl

AlCl
3
+ H
2
O
Cu(OH)
2
+ H
2
SO
4


CuSO
4

t
Fe
2
O
3
+ H
2
O
Al(OH)
3

→
0
t
Al
2
O
3
+ H
2
O
8
Zn(OH)
2

→
0
t
ZnO + H
2

S

NaHSO
3
+ HCl

NaCl + SO
2

+ H
2
O
Ba(HCO
3
)
2
+ HNO
3


Ba(NO
3
)
2
+ CO
2

+ H
2
O

Chú ý: Muối axit tác dụng với kiềm tạo thành muối trung hoà và nước.
NaHCO
3
+ NaOH

Na
2
CO
3
+ H
2
O
NaHCO
3
+ KOH

Na
2
CO
3
+ K
2
CO
3
+ H
2
O
KHCO
3
+ Ca(OH)

2


CaCO
3

+ NaCl
BaCl
2
+ Na
2
SO
4


BaSO
4

+ NaCl
Ba(HCO
3
)
2
+ Na
2
SO
4


BaSO

4
+ CO
2
+ H
2
O
Chú ý: - Các muối axit tác dụng với các muối có tính bazơ hoặc lưỡng tính thì phản
ứng xảy ra theo chiều axit bazơ:
Na
2
SO
4
+ Na
2
CO
3


Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2
- Trong dung dịch chứa muối nitrat và một axit thường thì dung dịch này được coi là
một axit nitric loãng:
Cu + NaNO
3

+ NaCl
+ Tạo chất dễ bay hơi: Na
2
CO
3
+ H
2
SO
4


Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2

K
2
S + HCl

KCl + H
2
S

+ Tạo ra nước hay axit yếu, bazơ yếu:
NaOH + HNO

3
)
2
+ Ag

CuSO
4
+ Zn

ZnSO
4
+ Cu

Chú ý: không lựa chọn kim loại có khả năng phản ứng với nước ở điều kiện thường như
K, Na, Ca, Ba
5. Tác dụng với phi kim: Xem phần phi kim.
6. Một số muối bị nhiệt phân:
a. Nhiệt phân tích các muối CO
3
, SO
3
:
2M(HCO
3
)
n

0
t
→

M(NO
3
)
n
0
t
→

M(NO
2
)
n
+
n
2
O
2
M(NO
3
)
n

0
t
→
M
2
O
n
+ 2nNO

Fe(NO
3
)
2

0
t
→
Fe + NO
2
+ O
2
AgNO
3

0
t
→
Ag + NO
2
+ O
2
10
c. Một số tính chất riêng:
2FeCl
3
+ Fe

3FeCl
2

- Theo chiều từ K đến Au: Mức độ hoạt động của các kim loại giảm dần.
- Kim loại đứng trước H đẩy được H
2
ra khỏi dung dịch axit.
- Kim loại đứng trước đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối (trừ kim
loại có khả năng phản ứng với nước ở điều kiện thường,sẽ phản ứng với nước của dung
dịch).
- Theo mức độ hoạt động của kim loại có thể chia kim loại thành 3 loại:
+ Kim loại mạnh: từ K đến Al.
+ Kim loại trung bình: từ Zn đến Pb.
+ Kim loại yếu: những kim loại xếp sau H.
III. Tính chất hoá học
1. Tác dụng với phi kim
a. Với oxi: Hầu hết các kim loại tác dụng với oxi tạo thành oxit (trừ Ag, Pt, Au).
K + O
2


K
2
O
Fe + O
2

0
t
→
Fe
3
O

0
t
→
FeS
11
Na + S
0
t
→
Na
2
S
Cu + S
0
t
→
CuS
- Tác dụng với H
2
(Na, Ca, K, Ba):
Na + H
2

0
t
→
NaH
Ca + H
2


2

0
t
→
FeCl
3

Al + Cl
2

0
t
→
AlCl
3
Cu + Cl
2

0
t
→
CuCl
2
2. Tác dụng với dung dịch axit:
a. Axit thường: HCl, H
2
SO
4
loãng.

2
thì phản ứng lại
xảy ra:
Cu + HCl + O
2


CuCl
2
+ H
2
O
b. Axit mạnh: HNO
3
, H
2
SO
4
đặc, nóng.
Hầu hết các KL đều tác dụng với các axit mạnh tạo thành muối có hoá trị cao nhất và
không giải phóng khí H
2
.
- Với HNO
3
: sản phẩm tạo thành muối có hoá trị cao + nước + một trong số các
chất sau: NH
4
NO
3

NO
3
Mg + HNO
3


Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O + N
2
12
Mg + HNO
3


Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O + N
2
O
Mg + HNO
3

.
H
2
S, S, SO
2
Nồng độ axit tăng, độ hoạt động của kim loại giảm
Ví dụ: Fe + H
2
SO
4(đặc, nóng)


Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O + H
2
S
Fe + H
2
SO
4(đặc, nóng)


Fe

Ag
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2
* Chú ý:
- Khi cho kim loại tác dụng với HNO
3
:
+ Phản ứng không sinh ra khí thì sản phảm tạo ra phải là NH
4
NO
3
+ Phản ứng tạo ra khí không màu, sau hoá màu nâu thì sản phẩm tạo ra là
NO và axit phản ứng là axit loãng.
+ Phản ứng tạo ra khí màu nâu thì sản phẩm tạo ra là NO
2
và axit phản ứng
là axit đặc.
- Khi cho kim loại tác dụng với H
2
SO
4
:
+ Khí H
2
S có mùi trứng thối.

2
+ H
2
Zn + Ba(OH)
2


BaZnO
2
+ H
2
4. Tác dụng với dung dịch muối:
Kim loại đứng trước đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi muối của nó trong dung
dịch.
Các kim loại càng xa nhau trong dãy HĐHH (có mặt trong phản ứng) thì phản
ứng xảy ra càng mạnh.
Ví dụ: Al + Pb(NO
3
)
2


Al(NO
3
)
3
+ Pb

Fe + AgNO
3

2
O
0
100 C
→
Mg(OH)
2
+ H
2
Fe + H
2
O
0 0
t 570 C<
→
Fe
3
O
4
+ H
2
Fe + H
2
O
0 0
t 570 C>
→
FeO + H
2
6. Tác dụng với oxit bazơ (phản ứng nhiệt nhôm):

→
H
2
O
C + O
2


→
0 0
t 400 C
CO
2
C + O
2


→
0 0
t 900 C
CO
2
S + O
2

0
t
→
SO
2

C + H
2

→
0
Ni,500 C
CH
4
N
2
+ H
2

→
0
Fe,450 C
NH
3
S + H
2

0
t
→
H
2
S
P + H
2



HBr + I
2
- Với các axit mạnh:
C, S, P tác dụng với các axit mạnh tạo oxit và đưa về số oxi hoá cao nhất có thể có.
C + HNO
3


CO
2
+ NO
2
+ H
2
O
S + HNO
3


H
2
SO
4
+ NO
2
+ H
2
O
P + HNO


SO
2
+ H
2
O
P + H
2
SO
4


H
3
PO
4
+ SO
2
+ H
2
O
4. Tác dụng với kiềm (X
2
: Cl
2
, Br
2
, I
2
)

2
O
Clorua vôi
Cl
2
+ Ca(OH)
2

0
t
→
CaCl
2
+ Ca(ClO
3
)
2
+ H
2
O
Cl
2
+ Ca(OH)
2 (bột)


CaOCl
2
+ H
2

t
→
FeCl
3
Cl
2
+ CuCl
0
t
→
CuCl
2
6. Tác dụng với oxit bazơ
Các oxit kim loại từ K

Al trong dãy HĐHH không bị khử bởi C, H
2
, CO, kim
loại.
CuO + C
0
t
→
Cu + CO
2
CuO + C
0
t
→
Cu + CO

1. Cho nhóm các chất hoá học có công thức sau:
Na, S, C, N
2
, O
2
, O
3
, P, Al, Fe, K
2
O, N
2
O
5
, CO
2
, SO
3
, P
2
O
5
, Fe
2
O
3
, H
2
S, SiO
2
,

3
(PO
4
)
2
, Ca(NO
3
)
2
, CaSO
4
, FeS, Na
2
CO
3
, CuO, NO,
Fe
3
O
4
, CH
3
COOH, CO, NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Ca(H
2

CO. Chất nào tác dụng với nước, chất nào tác dụng với dd KOH. Viết PTHH.
4. Axit HCl có thể phản ứng với những chất nào? Viết PTHH (nếu có) và ghi rõ
điều kiện phản ứng: CuO, Ag, AgNO
3
, Zn, C, MnO
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
.
5. H
2
SO
4
có thể hoà tan những chất nào? Viết PTHH (nếu có) và ghi rõ điều kiện
phản ứng: CO
2
, MgO, Cu, SO
3
, Fe(OH)
3
, Ca
3
(PO
4
)
2

Na
2
CO
3
, AgNO
3
, Fe
2
O
3
, CO, SO
2
, Ba(NO
3
)
2
, CaO, CaCO
3
, N
2
O
5
, Al
2
O
3
, ZnO.
a. Những chất nào tác dụng với nước?
B. Những chất nào tác dụng với dung dịch HCl, H
2

b. CuO, MnO
2
, HCl, NaOH.
c. H
2
O, HCl, MgCl
2
, CO
2
, CaO, Fe(OH)
3
, Ba(OH)
2
, Fe.
d. Cu, Fe
2
O
3
, Cl
2
, CO, Al, HCl, NaOH.
16
9. Các chất sau đây: dd NaOH, Fe
2
O
3
, dd K
2
SO
4


? Al
2
O
3
+ H
2
O

? H
2
SO
4
+ H
2
O

?
SO
3
+ H
2
O

? CO
2
+ H
2
O


O
5
, CaO, KOH
rắn
, CuSO
4
khan để làm khô
một trong những khí O
2
, CO, CO
2
, Cl
2
. Giải thích?
13. Một số oxit được dùng làm chất hút ẩm( chất làm khô) trong phòng thí nghiệm hãy
cho biết những oxit nào sau đây có thể dùng làm chất hút ẩm: CuO, BaO; CaO; P
2
O
5
;
Al
2
O
3
; Fe
3
O
4
giải thích và viết phương trình phản ứng minh họa.
14. cho các khí sau đây bị lẫn hơi nước ( khí ẩm): N

1
, và khí C
1
. Khí C
1
(dư) cho tác dụng với A nung nóng
được hỗn hợp chất rắn A
2
. Chất rắn A
2
cho tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc
nguộiddwowcj dung dịch B
2
. Cho B
2
tác dụng với dd BaCl
2
ddwowcj keets tuar B
3
. Viết
các phương trình hóa học.
16 . Có thể dùng dd HCl hoặc dd H
2
SO
4
loãng để hòa tan một mẩu gang thép được

b. Hoà tan Fe bằng HCl và sục khí Cl
2
đi qua hoặc cho KOH vào dung dịch và để
lâu ngoài không khí.
c. Cho AgNO
3
vào dung dịch AlCl
3
và để ngoài ánh sáng.
21. Dự đoán hiện tượng xảy, giải thích và viết PTHH xảy ra khi:
a. Đốt dây sắt trong khí clo.
b. Cho một đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl
2
c. Cho Na vào dung dịch CuSO
4
22. Nêu hiện tượng xảy ra và viết PTHH khi:
a. Sục CO
2
từ từ vào dung dịch nước vôi trong
b. Cho từ từ dung dịch HCl vào Na
2
CO
3
c. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
23. Dung dịch A chứa NaOH, dung dịch B chứa HCl và AlCl
3
. Nêu và giải thích hiện
tượng, viết các phương trình phản ứng xảy ra trong hai thí nghiệm sau:
a. Cho từ từ dung dịch A và dung dịch B.

.
Hãy giải thích và sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hoá học tăng dần. Lấy ví dụ
các kim loại cụ thể và viết PTHH minh hoạ
27. Trình bày những hiện tượng có thể xẩy ra và viết các phương trình phản ứng hóa
học giải thích cho từng trường hợp sau đây:
a. Cho natri kim loại vào dd AlCl
3
.
b. Nhỏ dần từng giọt dd KOH loãng vào dd Al
2
(SO
4
)
3
c. Nhỏ đần từng giọt dd Al
2
(SO
4
)
3
vào dd KOH loãng.
Dạng 2: Câu hỏi điều chế
I. Sơ đồ phản ứng
Câu 1. Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:
Ca

CaO

Ca(OH)
2

3


Na
2
SO
3


SO
2
Na
2
SO
3

SO
2


H
2
SO
3


Na
2
SO
3

3
Câu 4. Fe
2
(SO
4
)
3
Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
Câu 5. Fe(NO
3
)
3


Fe(OH)
3


Fe
2
O
3

Fe


O
3


Al

AlCl
3
Al
2
O
3


Al
2
(SO
4
)
3
Na AlO
2
Câu 8. Al Al(OH)
3
AlCl
3


Al(NO
3



CaCO
3
Câu 10. Tìm chất thích hợp điền vào A, B, C và hoàn thành sơ đồ bằng phản
ứng.
1. FeS
2


A

B

C

CuSO
4
2. CuSO
4


B

C

D

Cu
A

o
t E G H I
3 3
CaCO CaO A B C CaCO
+ + + +
→ → → → →
D
Câu 12. Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau (ghi rõ điều kiện nếu có). Viết phương trình
phản ứng.
(1) (2) G (4)
2 2 4 4
S SO A H SO BaSO
+
→ → → →
B
Câu 13. Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:
2 2 ran 2
H O O NaOH Cl
NaOH
Axit men
A B C D E F G
+ + + +
+
→ → → → → →
Biết A được tạo thành nhờ phản ứng quang hợp, G là metyl clorua.
Câu 14. Chọn các chất thích hợp A, B, C, Viết phương trình hoá học theo sơ đồ
biến hoá sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
2
O
C H

3
)
2

→
CaCl
2
→

CaCO
3
FeCl
2
FeSO
4
Fe(NO
3
)
2
Fe(OH)
2

2. Fe Fe
2
O
3
FeCl

4
+ 2KMnO
4
+ 8H
2
SO
4


5Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 8H
2
O
4Fe(NO
3
)
2
+ O
2

2Fe(NO
3
)
2
+ Cu(NO
3
)
2
SO
3

→
H
2
SO
4
3. FeS
2

→
SO
2
SO
2
NaHSO
3

→
Na
2

3
PO
4
+ H
3
PO
4


3K
3
HPO
4
- K
2
HPO
4
+ H
3
PO
4


2KH
2
PO
4
ZnO
→
Na

+ H
2
O
- KHCO
3
+ Ca(OH)
2

CaCO
3
+ KOH + H
2
O
A

o
+ X ,t
→ 6. A

Fe
B+
→
D
E+
→
G
A


nước Javen

Cl
2
21



o
+ Y ,t
→
o
+ Z ,t
→
NaClO
3


O
2
Al
2
O
3

→
Al
2
(SO

A
3
A
4
A A A A A
B
1
B
2
B
3
B
4
Câu 18. Hoàn thành các phản ứng sau:
X + A
(5)
E
F
+
→
X + B
(6) (7)
G E
H F
+ +
→ →
Fe
X + C
(6)
2 2
E C H→
Biết P, Q, K, F, E đều là hợp chất của Ca. Q là vật liệu quan trọng trong xây dựng.
Câu 21. Có những chất Na
2
O, Na, NaOH, Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, NaCl.
Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển đổi
hoá học. Viết các PTHH cho dãy chuyển đổi hoá học trên.
22
(4)
(5) (6)
(5)
+C, t
o
cao

(4)
(3)
(2)
(1)
(11)

SO
2
+ H
2
O
2. Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
a. CO
2
+ ?

Ba(HCO
3
)
2
b. MnO
2
+ ?

? + ? + ?
c. FeS
2
+ ?

SO
2
+ ? d. Cu + ?

CuSO
4
+ ? + ?

4
+ ? f. Fe
2
(SO
4
)
3
+ ?

Fe(NO
3
)
3
+ ?
g. AlCl
3
+ ?

Al
2
(SO
4
)
3
+ ? h. NaCl + ?

NaOH + ? + ? + ?
i. Al
2
O


o
t
→
C
C + D

axit E
E + Cu

F + A + D
A + D

axit G
6. Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ sau:
Fe(nung đỏ) + O
2


A
A + HCl

B + C + H
2
O
B + NaOH

D + G
C + NaOH


O
3Fe + 2O
2

o
t
→
Fe
3
O
4
CaCO
3

o
t
→
CaO + CO
2
23
4FeS
2
+ 11O
2

o
t
→
2Fe
2

Phi kim + Hiđro AXIT
Muối + axit mạnh
Ví dụ: P
2
O
5
+ 3H
2
O

2H
3
PO
4
H
2
+ Cl
2

ásù
→
2HCl
2NaCl + H
2
SO
4


Na
2

O + H
2
O

2NaOH
2KCl + 2H
2
O
điện phân
cómàng ngăn
→
2KOH + H
2
+ Cl
2
4. Điều chế hiđroxit lưỡng tính.
Muối của ngun tố lưỡng tính + NH
4
OH (hoăc kiềm vừa đủ)

Hiđroxit
lưỡng tính + Muối mới
Ví dụ: AlCl
3
+ NH
4
OH

3NH
4

2
từ Fe, từ FeSO
4
, từ
FeCl
3
.
Câu 2: Viết phướng trình phản ứng biểu diễn sự điều chế trực tiếp FeSO
4
từ Fe bằng
các cách khác nhau.
Câu 3: Viết các phương trình điều chế trực tiếp:
a) Cu

CuCl
2
bằng 3 cách.
b) CuCl
2


Cu bằng 2 cách.
c) Fe

FeCl
3
bằng 2 cách.
Câu 4: Chỉ từ quặng pirit FeS
2
, O

, nước Javen, dung dịch
KOH, I
2
, KClO
3
.
Câu 8: Từ các chất NaCl, Fe, H
2
O, H
2
SO
4

đặc
. Hãy viết PTPư điều chế: FeCl
2
, FeCl
3
,
nước clo.
Câu 9: Từ Na, H
2
O, CO
2
, N
2
điều chế xođa và đạm 2 lá. Viết phương trình phản ứng.
Câu 10: Phân đạm 2 lá có công thức NH
4
NO

2
O, CaO, H
2
O và các dung dịch CuCl
2
,
FeCl
3
. Hãy viết các PTHH điều chế:
a. Các dung dịch bazơ b. Các bazơ không tan
Câu 14. Trong phòng thí nghiệm có những chất sau: vôi sống, sô đa và nước.
Hãy viết các PTHH điều chế NaOH.
Câu 15. Từ Cu, NaCl, H
2
O. Viết các PTHH điều chế Cu(OH)
2
Câu 16. Từ NaCl, MnO
2
, H
2
SO
4(đ)
, Fe, Cu, H
2
O. Viết phương trình hoá học điều
chế: FeCl
2
, FeCl
3
, CuSO

.
Câu 20. Từ quặng pyrit sắt, nước biển, không khí, hãy viết PTHH điều chế các
chất FeSO
4
, FeCl
3
, FeCl
2
, Fe(OH)
3
, Na
2
SO
3
, NaHSO
4
.
Dạng 3: Câu hỏi phân biệt và nhận biết
I. Lý thuyết cơ bản về thuốc thử
1. Một số thuốc thử thông dụng
Thuốc thử Dùng để nhận Hiện tượng
1
Quì tím - Axit
- Kiềm
- Quì hoá đỏ
- Quì hoá xanh
2 Phenolphtalein - Kiềm - Hoá hồng
3 H
2
O - Các kim loại mạnh: Na, K,


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status