LÝ 11_ÔN LUYỆN CHƯƠNG III - Pdf 18

cng ụn tp Vt lý lp 11 - hố nm 2010
Chơng III. Dòng điện trong các môi trờng
a.lý thuyết
1. Dòng điện trong kim loại
- Các tính chất điện của kim loại có thể giải thích đợc dựa trên sự có mặt của các electron tự do trong kim loại.
Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hớng của các êlectron tự do.
- Trong chuyển động, các êlectron tự do luôn luôn va chạm với các ion dao động quanh vị trí cân bằng ở các
nút mạng và truyền một phần động năng cho chúng. Sự va chạm này là nguyên nhân gây ra điện trở của dây
dânx kim loại và tác dụng nhiệt. Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ.
- Hiện tợng khi nhiệt độ hạ xuống dới nhiệt độ T
c
nào đó, điện trở của kim loại (hay hợp kim) giảm đột ngột
đến giá trị bằng không, là hiện tợng siêu dẫn.
2. Dòng điện trong chất điện phân
- Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hớng của các ion dơng về catôt và ion âm về anôt.
Các ion trong chất điện phân xuất hiện là do sự phân li của các phân tử chất tan trong môi trờng dung môi.
Khi đến các điện cực thì các ion sẽ trao đổi êlectron với các điện cực rồi đợc giải phóng ra ở đó, hoặc tham gia
các phản ứng phụ. Một trong các phản ứng phụ là phản ứng cực dơng tan, phản ứng này xảy ra trong các bình
điện phân có anôt là kim loại mà muối cẩu nó có mặt trong dung dịch điện phân.
- Định luật Fa-ra-đây về điện phân.
Khối lợng M của chất đợc giải phóng ra ở các điện cực tỉ lệ với đơng lợng gam
n
A
của chất đó và với điện l-
ợng q đi qua dung dịch điện phân.
Biểu thức của định luật Fa-ra-đây
It
n
A
F
1

Lớp tiếp xúc giữa hai loại bán dẫn p và n (lớp tiếp xúc p n) có tính dẫn điện chủ yếu theo một chiều nhất
định từ p sang n.
B.BàI TậP
DềNG IN TRONG KIM LAI :
Cõu 01 : ( 216 / 56 / 450 cõu ). Chn cõu tr li NG. Cỏc kim lai u dn in tt :
A. Cú in tr sut khụng thay i B. Cú in tr sut thay i theo nhit
C. Nh nhau, cú in tr sut thay i theo nhit D. Cú in tr sut thay i theo nhit ging nhau
Cõu 02 : ( 217 / 56 / 450 cõu ). Chn cõu tr li NG. Ht ti in trong kim lai l cỏc electrụn :
A. Ca nguyờn t B. lp trong cựng ca nguyờn t
C. Húa tr ó bay t do ra khi tinh th D. Húa tr chuyn ng t do trong mng tinh th
Cõu 03 : ( 218 / 56 / 450 cõu ). Chn cõu tr li SAI.
A. Ht ti in trong kim lai l electrụn t do B. Ht ti in trong kim lai l iụn
C. Dũng in trong kim lai tuõn theo nh lut ễm nu nhit trong kim lai c gi khụng i
D. Dũng in chy qua dõy dn kim lai gõy ra tỏc dng nhit
Cõu 04 : ( 219 / 56 / 450 cõu ). Chn cõu tr li NG. in tr sut ca kim lai thay i theo nhit
A. Tng nhanh theo hm bc hai B. Gim nhanh theo hm bc hai
C. Tng dn u theo hm bc nht D. Gim dn u theo hm bc nht
Cõu 05 : ( 220 / 56 / 450 cõu ). Chn cõu tr li NG. H s nhit in tr ca kim lai cú giỏ tr dng v ch ph thuc
vo :
A. Nhit ca kim lai B. sch ( hay tinh khit ) ca kim lai
C. Ch gia cụng ca kim lai D. C 3 yu t trờn
Cõu 06 : ( 221 / 56 / 450 cõu ). Chn cõu tr li NG. Khi nhit ca dõy kim lai tng, in tr ca nú :
A. Gim i B. Khụng thay i C. Tng lờn D. Ban u tng, sau ú gim dn
Cõu 07 : ( 222 / 56 / 450 cõu ). Chn cõu tr li NG.Trong iu kin no cng dũng in I chy qua dõy dn kim
lai tuõn theo nh lut ễm ? Dõy dn kim lai phi cú :
A. Dũng in cng ln chy qua B. Nhit tng dn
C. Nhit khụng i D. Nhit rt thp, xp x khụng tuyt i
Cõu 08 : ( 223 / 57 / 450 cõu ). Chn cõu tr li NG. Mt dõy bch kim 20
o
C cú in tr sut


m C.

= 30,44.10
-8


m D.

= 34,28.10
-8


m
Cõu 09: Cht no sau õy dn in tt nht
A. kim loi B.Cht in phõn C Bỏn dn D .Khớ kộm
Cõu 10: Lớ thuyt dựng gii thớch cỏc tớnh cht in ca kim loi da trờn s chuyn ng ca cỏc electrụn t do
A Thuyt ng hc phõn t B Thuyt súng in t C Thuyt electrụn D .Thuyt phụtụn
Cõu 11: Chn phỏt biu sai
A.Khong thi gian chuyn ng ca electrụn gia hai va chm k tip ca nú vi nhng ch mt trt t trong mng tinh
th kimloi gi l thi gian bay t do
B.i lng cú tr s bng nghch o ca in tr sut v cú n v l sim gi l in dn sut
C.Ht tham gia quỏ trỡnh dn in di tỏc dng ca in trng gi l electrụn t do
D.Vn tc chuyn ng ngc chiu in trng ca electrụn trong kim loi gi l vn tc trụi
Cõu 12:Mt búng ốn 220V -75W cú dõy túc lm bng vonfram .in tr ca dõy túc ốn 25
0
C l R
0
= 55,2 .Tớnh
nhit t ca dõy túc ốn khi ốn sỏng bỡnh thng .Coi rng in tr sut ca bch kim trong khong nhit ny tng t

B. Khi nhiệt độ tăng ,trật tự liên kết của các ion dương kém đi
C.Mọi kim loại đều có mật êlectrôn tự do như nhau
D. Các êlectrôn tự do chuyển động tự do trong khoảng trống giữa các uon dương của mạng tinh thể
Câu 17.Câu nào sau đây là sai khi nói về bản chất dòng điện trong kim loại
A.Khi không có tác dụng của điện trường ngoài ,các êlectrôn tự do chuyển động nhiệt theo mọi phương
B.Khi có tác dụng của điện trường ngoài ,các êlectrôn tự do chuyển động có hướng ngược chiều điện trường ngoài
C.Khi có tác dụng của điện trường ngoài ,các êlectrôn tự do vừa chuyển động nhiệt theo mọi phương vừa chuyển động có
hướng ngược chiều điện trường ngoài
D.Lực điện mà điện trường ngoài tác dụng lên mỗi êlectrôn tự do cùng phương và ngược chiều với điện trường ngoài
Câu 18. Câu nào sau đây là sai ?
A. Trong kim loại ,các êlectrôn tự do chuyển động tự do giữa các ion dương mà không bị cản trở
B. Các ion dương trong kim loại được sắp xếp thành mạng tinh thể
C.Các êlectrôn tự do va chạm vào các chỗ mất trật tự của mạng tinh thể ,do đó gây ra điện trở của kim loại
D.Khi nhiệt độ tăng ,dao động của các ion dương tăng,sự mất trật tự của mạng tinh thể cũng tăng và làm cho điện trở của
kim loại tăng
Câu 19.Câu nào sau đây là sai ?
A.Điện trường ngoài tác dụng lực điện vào êlectrôn tự do đang chuyển động hỗn độn làm chúng chuyển động có hướng
B.Lực điện đó truyền cho êlectrôn tự do một động năng bổ sung ,thêm vào động năng sẳn có của êlectrôn tự do
C. Động năng bổ sung đó được truyền cho mạng tinh thể ,làm tăng nội năng của kim loại
D.Động năng bổ sung đó được giữ nguyên ở các êlectrôn tự do và tạo thành năng lượng của dòng điện
Câu 20. Câu nào sau đây là sai khi nói về bản chất của dòng điện trong kim loại ?
A.Sự mất trật tự của mạng tinh thể cản trở chuyển động của các êlectrôn tự do ,do đó gây ra điện trở của kim loại
B. Nhiệt độ càng cao ,các ion dương trong mạng tinh thể dao động càng mạnh,sự mất trật tự của mạng càng lớn và điện trở
của kim loại càng tăng
C. Tốc độ truyền của dòng điện trong dây dẫn kim loại rất lớn ,chứng tỏ tốc độ chuyển động của các êlectrôn tự do rất lớn
D.Tốc độ truyền của dòng điện trong dây dẫn kim loại rất lớn ,nhưng tốc độ chuyển động của từng êlectrôn tự do lại rất nhỏ
Câu 21. Câu nào sau đây là sai ?
A. Dưới tác dụng của trường ngoài ,các êlectrôn tự do chạy dọc theo suốt dây dẫn
B. Dưới tác dụng của trường ngoài ,các êlectrôn tự do chạy được một quãng đường nào đó rồi va chạm với mạng tinh thể
và đổi hướng chuyển động

28
êlectrôn/m
3

C.n = 3469,248.10
23
êlectrôn/m
3
D.n = 42,830.10
17
êlectrôn/m
3

Câu 25. Một sợi dây đồng có điện trở 50Ω ở nhiệt độ 0
0
C hệ số nhiệt điện trở của đồng là 4,3.10
-3
K
-1
.Điện trở của dây
đồng ở nhiệt độ 50
0
C là
A.67,5Ω B. 65,7Ω C. 65,07Ω D.60,75Ω
DÒNG NHIỆT ĐIỆN :
Câu 1 ( 224 / 57 / 450 câu ). Chọn câu trả lời SAI.
A.Cặp nhiệt điện gồm 2 dây dẫn khác bản chất hàn nối với nhau thành mạch kín, hai mối hàn ở hai nhiệt độ khác nhau
B.Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch điện có nhiệt độ
không đồng nhất
C.Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ ( T

ta được một cặp nhiệt điện
B. Giữ hai mối hàn củamột cặp nhiệt điện ở hai nhiệt độ khác nhau ,trong mạch kín của cặp nhiệt điện xuất hiện một dòng
điện nhỏ
C.Dòng điện chạy trong cặp nhiệt điện gọi là dòng nhiệt điện
D. Độ chênh lệch nhiệt độ giữa hai mối hàn càng lớn thì dòng nhiệt điện càng lớn
Câu 4. Câu nào sau đây là sai ?
A.Trong một cặp nhiệt điện ,sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai mối hàn làm xuất hiện một suất điện động nhiệt điện
B. Suất nhiệt điện động gây ra một dòng điện chạy trong mạch kín do cặp nhiệt điện tạo thành
C. Nếu mắc nhiều cặp nhiệt điện thành bộ ,có thể dùng bộ cặp nhiệt điện làm nguồn điện thắp sáng
D.Hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn càng lớn thì suất nhiệt điện động càng lớn
Câu 5. Câu nào sau đây là sai ?
A.Nếu đo được suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện và nhiệt độ của một mối hàn ,ta có thể tính được nhiệt độ của mối
hàn kia
B. Pin nhiệt điện là một nguồn điện thông dụng
C. Suất điện động nhiệt điện có giá trị rất ổn định ,vì vậy dùng cặp nhiệt điện có thể đo được nhiệt độ một cách chính xác
D.Dùng nhiệt kế nhiệt điện có thể đo được những nhiệt độ rất cao hoặc rất thấp ,điều mà các nhiệt kế thông thường không
làm được
Câu 6. Câu nào sau đây là đúng về hiện tượng siêu dẫn ?
A. Khi ta hạ dần nhiệt độ của một kim loại siêu dẫn ,điện trở của nó giảm dần và tới một nhiệt độ tới hạn T
C
thì bằng 0
B. Khi ta hạ dần nhiệt độ của một kim loại siêu dẫn ,điện trở của nó giảm dần và tới một nhiệt độ tới hạn T
C
thì giảm đột
ngột xuống 0
C. Khi ta hạ dần nhiệt độ của một kim loại siêu dẫn ,điện trở của nó không đổi, nhưng tới một nhiệt độ tới hạn T
C
thì giảm
đột ngột xuống 0
D.Một nguồn điện đang duy trì một dòng điện trong một cuộn dây siêu dẫn .Nếu ta bỏ nguồn điện ra thì dòng điện bị ngắt

điện này với điện kế G có điện trở R
G
= 19,5Ω.Đặt mối hàn thứ nhất vào trong không khí ở nhiệt t
1
= 27
0
C ,nhúng mối hàn
thứ hai vào trong bếp điện có nhiệt độ 327
0
C .Cường độ dòng điện chạy qua điện kế G là
A. 0,756 mA B. 0,576 mA C. 675 mA D.765 mA
DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN :
Câu 01 : ( 226 / 57 / 450 câu ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Dòng điện trong chất điện phân là chuyển động có hướng của :
A. Các chất tan trong dung dịch B. Các iôn dương trong dung dịch
C. Các iôn dương và các iôn âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch
D. Các iôn dương và các iôn âm theo chiều của điện trường trong dung dịch
Câu 02 : ( 227 / 57 / 450 câu ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Khi dòng điện chạy qua bình điện phân, hạt tải điện
A. Các iôn âm và electrôn về anốt, iôn dương về catốt B. Chỉ có electrôn về anốt, iôn dương về catốt
C. Các iôn âm về anốt, iôn dương về catốt D. Chỉ có các electrôn đi từ catốt về anốt
Câu 03 : ( 228 / 58 / 450 câu ). Chọn câu trả lời ĐÚNG. Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO
4
với
hai cực bằng đồng là :
A. Không có thay đổi gì ở bình điện phân B. Anốt bị ăn mòn
C. Đồng bám vào catốt D. Đồng chạy từ catốt sang anốt
Câu 04 : ( 229 / 58 / 450 câu ). Chọn câu trả lời ĐÚNG.
A.Khi hòa tan axit, badơ hoăc muối vào trong nước, tất cả các phân tử đều bị phân li thành iôn
B.Số cặp iôn được tạo thành trong dung dịch điện phân không thay đổi theo nhiệt độ
C.Bình điện phân nào cũng có suất phản điện
D.Khi có hiện tượng dương cực tan, dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật Ôm

C.khối lượng dung dịch qua bình điện phân D. số electrôn đi qua bình điện phân
Câu 13 .Câu nào sau đây là sai ?
A. Trong các dung dịch axít ,bazơ, và muối ,các phân tử dễ tách thành các ion ngược dấu
B. Dưới tác dụng của điện trường ngoài ,các ion đó chuyển động và tạo thành dòng điệ trong chất điện phân
C. Trong các muối nóng chảy cùng diễn ra sự phân li và tái hợp
D. Số cặp ion trái dấu trong các dung dịch axít ,baxơ hoặc muối là một lượng không đổi
Câu 14. Câu nào sau đây là đúng ?
A. Quá trình các phân tử axít ,bazơ hoặc muối trong dung dịch tự tách ra thành các ion trái dấu được gọi là sự tái hợp
B. Quá trình các ion dương và âm trong dung dịch axít,bazơ hoặc muối hợp lại với nhau thành các phân tử trung hoà gọi là
sự là phân li
C. Trong dung dịch axít bazơ ,hoặc muối ,tổng số các ion dương bằng số các ion âm nên dung dịch trung hoà về điện
D. Trong dung dịch axít bazơ ,hoặc muối ,các hạt tải điện chuyển động theo chiều điện trường ngoài
Câu 15 .Vì sao dung dịch muối và muối nóng chảy là chất dẫn điện mà muối ở dạng rắn thì không dẫn điện ?
A. Vì muối ở dạng dung dịch và nóng chảy có ion ,ở dạng rắn không có ion
B. Vì các ion trong muối nóng chảy và dung dịch muối di chuyển được ,còn trong muối ở dạng rắn không di chuyển được
C. Vì các ion trong muối ở dạng rắn nhanh chóng tái hợp thành phân tử trung hoà
D. Vì các ion trong muối ở dạng rắn chuyển động nhiệt rất yếu
Câu 16 .Khi nào có hiện tượng cực dương tan trong chất điện phân ?
A. Khi anốt làm bằng một chất dễ tan trong chất điện phân
B. Khi điện phân diễn ra ở nhiệt độ cao
C. Khi chất điện phân là muối của một kim loại và catốt làm bằng chính kim loại đó
D.Khi chất điện phân là muối của một kim loại và atốt làm bằng chính kim loại đó
Cõu 17 .Trong bỡnh in phõn cú mui ca mt kim loi .Khi no thỡ bỡnh in phõn khụng cú sut phn in ?
A. Khi ant lm bng chớnh kim loi ú B. Khi Catt lm bng chớnh kim loi ú
C. Khi ant lm bng graphớt D. Khi catt lm bng graphớt
Cõu 18 .Cõu no sau õy l sai ?
A. Khi lng cht c gii phúng in cc bỡnh in phõn t l vi in lng chy qua bỡnh m= kQ
B. H s k l ng lng in hoỏ ca cht c gii phúng in cc k = 9. 10
9
Nm

(C). D. 10
7
(C).
21. Đặt một hiệu điện thế U = 50 (V) vào hai cực bình điện phân để điện phân một dung dịch muối ăn trong nớc, ngời ta thu
đợc khí hiđrô vào một bình có thể tích V = 1 (lít), áp suất của khí hiđrô trong bình bằng p = 1,3 (at) và nhiệt độ của khí hiđrô
là t = 27
0
C. Công của dòng điện khi điện phân là:
A. 50,9.10
5
J B. 0,509 MJ C. 10,18.10
5
J D. 1018 kJ
22. Để giải phóng lợng clo và hiđrô từ 7,6g axit clohiđric bằng dòng điện 5A, thì phải cần thời gian điện phân là bao lâu?
Biết rằng đơng lợng điện hóa của hiđrô và clo lần lợt là: k
1
= 0,1045.10
-7
kg/C và k
2
= 3,67.10
-7
kg/C
A. 1,5 h B. 1,3 h C. 1,1 h D. 1,0 h
23. Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim loại là d = 0,05(mm) sau khi điện phân trong 30 phút. Diện tích mặt phủ
của tấm kim loại là 30cm
2
. Cho biết Niken có khối lợng riêng là = 8,9.10
3
kg/m

. Nhiệt độ t
2
của dây tóc đèn khi sáng bình thờng là:
A. 2600 (
0
C) B. 3649 (
0
C) C. 2644 (
0
K) D. 2917 (
0
C)
26. Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc. Điện trở của bình điện phân là R= 2 (). Hiệu điện thế
đặt vào hai cực là U= 10 (V). Cho A= 108 và n=1. Khối lợng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là:
A. 40,3g B. 40,3 kg C. 8,04 g D. 8,04.10
-2
kg
27. Khi điện phân dung dịch muối ăn trong nớc, ngời ta thu đợc khí hiđrô tại catốt. Khí thu đợc có thể tích V= 1 (lít) ở nhiệt
độ t = 27 (
0
C), áp suất p = 1 (atm). Điện lợng đã chuyển qua bình điện phân là:
A. 6420 (C). B. 4010 (C). C. 8020 (C). D. 7842 (C).
DềNG IN TRONG CHT KH :
Cõu 01 : ( 231 / 58 / 450 cõu ). Chn cõu tr li NG. Dũng in trong cht khớ l dũng chuyn ng cú hng ca CC
ELECTRễN :
A. M ta a vo trong cht khớ B. M ta a t bờn ngũai vo trong cht khớ
C. V iụn m ta a t bờn ngũai vo trong cht khớ
D. V iụn sinh ra trong cht khớ hoc a t bờn ngũai vo trong cht khớ
Cõu 02 : ( 232 / 58 / 450 cõu ). Chn cõu NG. Tia la in l quỏ trỡng phúng in t lc ca cht khớ hỡnh thnh do :
A. Phõn t khớ b in trng mnh iụn húa B. Catt b nung núng phỏt ra electrụn

Cõu 11 .Quỏ trỡnh phúng in trong cht khớ thng kốm theo s phỏt sỏng .Nguyờn nhõn l :
A. do s iụn hoỏ cht khớ
B.electrụn va chm vi cỏc phõn t khớ hoc vi cỏc iụn dng lm cỏc phõn t chuyn sang trng thỏi kớch thớch ,nng
lng chỳng nhn c s c gii phúng di dng ỏnh sỏng
C.electrụn chuyn ng vi vn tc ln to ra nhng vt sỏng phớa sau
D.cỏc ht ti in nhn thờm nng lng v t phỏt sỏng
Cõu 12. to ra s phúng tia la in gia hai in cc t trong khụng khớ iu kin thng thỡ :
A.hai in cc phi lm bng kim loi
B.hai in cc phi t gn nhau
C.hiu in th gia hai in cc phi to in trng rt ln ,cú cng vo khong 3.10
6
V/m
D.hiu in th gia hai in cc khụng nh hn 220V
Cõu 13 . Trong quỏ trỡnh phúng in hỡnh tia ,tỏc nhõn iụn hoỏ l :
A.do va chm B.do tỏc dng ca bc x phỏt ra trong tia in
C.do va chm v do tỏc dng ca bc x phỏt ra trong tia in D.do cỏc phn ng ph xy ra trong khụng khớ
Cõu14 . Khi cú sột
A.luụn kốm theo ting n ln B.cng dũng in trong sột cú th t ti 10
4
n 5.10
4
(A)
C.hiu in th gõy sột cú th t ti 10
8
n 10
9
(V) D.C A,B,C u ỳng
Cõu 15 . to h quang in gia hai thanh than ,lỳc u ngi ta cho hai thanh than tip xỳc vi nhau sau ú tỏch chỳng
ra .Vic lm trờn nhm mc ớch :
A. cỏc thanh than nhim in trỏi du B. cỏc thanh than trao i in tớch

6
V/m trong chân không.
D. Tạo một điện trờng rất lớn khoảng 3.10
6
V/m trong không khí.
Cõu 22.Khi tạo ra hồ quang điện, ban đầu ta cần phải cho hai đầu thanh than chạm vào nhau để
A. Tạo ra cờng độ điện trờng rất lớn.
B. Tăng tính dẫn điện ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than.
C. Làm giảm điện trở ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than đi rất nhỏ.
D. Làm tăng nhiệt độ ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than lên rất lớn.
Cõu 23.Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiệu điện thế gây ra sét chỉ có thể lên tới hàng triệu vôn.
B. Hiện tợng hồ quang điện chỉ xảy ra khi hiệu điện thế đặt vào các cặp cực của thanh than khoảng 10
4
V.
C. Cờng độ dòng điện trong chất khí luôn luôn tuân theo định luật Ôm.
D. Tia catốt là dòng chuyển động của các electron bứt ra từ catốt.
Cõu 24.Đối với dòng điện trong chân không, khi catôt bị nung nóng đồng thời hiệu điện thế giữa hai đầu anốt và catốt của
bằng 0 thì
A. Giữa anốt và catốt không có các hạt tải điện. B. Có các hạt tải điện là electron, iôn dơng và iôn âm.
C. Cờng độ dòng điện chạy chạy mạch bằng 0. D. Cờng độ dòng điện chạy chạy mạch khác 0.
DềNG IN TRONG CHN KHễNG :
Cõu 01 : ( 233 / 59 / 450 cõu ). Chn cõu tr li NG. Dũng in trong chõn khụng sing ra do chuyn ng ca :
A. Cỏc electrụn phỏt ra t catt B. Cỏc electrụn phỏt ra t ant b t núng
C. Cỏc electrụn c a t ngũai vo cỏc in cc trong chõn khụng
D. Cỏc iụn khớ cũn d trong chõn khụng
Cõu 02 : ( 243 / 60 / 450 cõu ). Chn cõu tr li SAI . Chõn khụng vt ký k mụi trng :
A.Trong ú khụng cú bt k mt phõn t, nguyờn t no ca cỏc cht khớ, lng, rn
B.Trong ú cỏc ht chuyn ng khụng b va chm vi cỏc ht nkhỏc
C.Cỏc ht chuyn ng trong bỡnh chõn khụng cú qung ng bay t do rt ln so vi kớch thc bỡnh

Cõu 08 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện trong chân không tuân theo định luật Ôm.
B. Khi hiệu điện thế đặt vào điốt chân không tăng thì cờng độ dòng điện tăng.
C. Dòng điện trong điốt chân không chỉ theo một chiều từ anốt đến catốt.
D. Quỹ đạo của electron trong tia catốt không phải là một đờng thẳng.
Cõu 09 : Cờng độ dòng điện bão hoà trong điốt chân không bằng 1mA, trong thời gian 1s số electron bứt ra khỏi mặt catốt
là:
A. 6,6.10
15
electron. B. 6,1.10
15
electron. C. 6,25.10
15
electron. D. 6.0.10
15
electron.
Cõu 10 : Trong các đờng đặc tuyến vôn-ampe sau, đờng nào là của dòng điện trong chân không?
Cõu 11 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chất khí trong ống phóng điện tử có áp suất thấp hơn áp suất bên ngoài khí quyển một chút.
B. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống phóng điện tử phải rất lớn, cỡ hàng nghìn vôn.
C. ống phóng điện tử đợc ứng dụng trong Tivi, mặt trớc của ống là màn huỳnh quang đợc phủ chất huỳnh quang.
D. Trong ống phóng điện tử có các cặp bản cực giống nh của tụ điện để lái tia điện tử tạo thành hình ảnh trên màn huỳnh
quang.
DềNG IN TRONG CHT BN DN :
Cõu 01 : ( 237 / 59 / 450 cõu ). Chn cõu tr li NG. Ngi ta núii silic l cht bỏn dn vỡ :
A. Khụng phi l kim lai, khụng phi l in mụi B. Ht ti in cú th l electrụn v l trng
C. in tr sut rt nhy cm vi nhit , tp cht v cỏc tỏc nhõn iụn húa khỏc D. C 3 lớ do trờn
Cõu 02 : ( 239 / 60 / 450 cõu ). Chn cõu tr li SAI. Khi núi v phõn lai bỏn dn :
A.Bỏn dn riờng hũan tũan tinh khit, trong ú mt electrụn t do bng mt l trng
B.Bỏn dn cú tp cht trong ú cỏc ht ti in ch yu c to ra bi cỏc nguyờn t tp cht

A. Dòng chuyển dời có hớng của các electron và lỗ trống ngợc chiều điện trờng.
B. Dòng chuyển dời có hớng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trờng.
C. Dòng chuyển dời có hớng của các electron theo chiều điện trờng và các lỗ trống ngợc chiều điện trờng.
D. Dòng chuyển dời có hớng của các lỗ trống theo chiều điện trờng và các electron ngợc chiều điện trờng.
Cõu 07 ở nhiệt độ phòng, trong bán dẫn Si tinh khiết có số cặp điện tử lỗ trống bằng 10
-13
lần số nguyên tử Si. Số hạt
mang điện có trong 2 mol nguyên tử Si là:
A. 1,205.10
11
hạt. B. 24,08.10
10
hạt. C. 6,020.10
10
hạt. D. 4,816.10
11
hạt.
Cõu 08 Câu nào dới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không đúng?
A. Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống.
B. Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu đợc tạo bởi các nguyên tử tạp chất.
C. Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron.
D. Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống.
Cõu 09 Chọn câu đúng?
A. Electron tự do và lỗ trống đều chuyển động ngợc chiều điện trờng.
B. Electron tự do và lỗ trống đều mang điện tích âm.
C. Mật độ các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố bên ngoài nh nhiệt độ, mức độ chiếu sáng.
D. Độ linh động của các hạt tải điện hầu nh không thay đổi khi nhiệt độ tăng.
Cõu 10 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cấu tạo của điốt bán dẫn gồm một lớp tiếp xúc p-n.
B. Dòng electron chuyển qua lớp tiếp xúc p-n chủ yếu theo chiều từ p sang n.

C. Điôt bán dẫn có khả năng phát quang khi có dòng điện đi qua.
D. Điôt bán dẫn có khả năng ổn định hiệu điện thế giữa hai đầu điôt khi bị phân cực ngợc
Cõu 18 Tranzito bán dẫn có cấu tạo gồm:
A. một lớp tiếp xúc p n. B. hai lớp tiếp xúc p n.
C. ba lớp tiếp xúc p n. D. bốn lớp tiếp xúc p n.
Cõu 19 Tranzito bán dẫn có tác dụng:
A. chỉnh lu. B. khuếch đại.
C. cho dòng điện đi theo hai chiều. D. cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang anôt.
25. Thực hành: Khảo sát đặc tính chỉnh lu của đi ốt bán dẫn và đặc tính khuếch đại của Tranzito
Cõu 20 Dùng một mini ampe kế đo cờng độ dòng điện I qua điôt, và một vôn kế đo hiệu điện thế U
AK
giữa hai cực A(anôt)
và K(catôt) của điôt. Kết quả nào sau đây là không đúng?
A. U
AK
= 0 thì I = 0. B. U
AK
> 0 thì I = 0. C. U
AK
< 0 thì I = 0. D. U
AK
> 0 thì I > 0.
Cõu 21 Dùng một mini ampe kế đo cờng độ dòng điện I qua điôt, và một vôn kế đo hiệu điện thế U
AK
giữa hai cực A(anôt)
và K(catôt) của điôt. Kết quả nào sau đây là không đúng?
A. U
AK
= 0 thì I = 0. B. U
AK

B
qua cực bazơ, và một vôn kế đo hiệu điện thế U
CE
giữa côlectơ và
emintơ của tranzto mắc E chung. Kết quả nào sau đây là không đúng?
A. I
B
tăng thì U
CE
tăng. B. I
B
tăng thì U
CE
giảm.
C. I
B
giảm thì U
CE
tăng. D. I
B
đạt bão hào thì U
CE
bằng không.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status