giao trinh bao tri may tinh va cai dat phan mem - Pdf 18

Giạo trçnh Bo trç mạy tênh v ci âàût pháưn mãưm
& 1
PHÁƯN I

GIÅÏI THIÃÛU KHẠI QUẠT VÃƯ MẠY TÊNH V CẠC
THIÃÚT BË NGOẢI VI

§.1. TÄØNG QUAN VÃƯ CÁÚU TRỤC MẠY VI TÊNH
I. Cáúu trục chung ca mạy vi tênh
Mạy vi tênh l mäüt hãû thäúng âỉåüc ghẹp nhiãưu thnh pháưn tảo nãn. Do âọ,
âãø mạy tênh cọ thãø hoảt âäüng âỉåüc ta phi làõp ghẹp cạc thnh pháưn ca nọ mäüt
cạch håüp l v khai bạo våïi cạc thnh pháưn khạc. Ngy nay ngnh tin hc dỉûa
trãn cạc mạy tênh hiãûn âang phạt triãøn trãn cå såí hai pháưn:
Pháưn cỉïng: Gäưm nhỉỵng âäúi tỉåüng váût l hỉỵu hçnh nhỉ vi mảch , bn mảch
in, dáy cạp näúi mảch âiãûn, bäü nhåï, mn hçnh, mạy in, thiãút bë âáưu cúi, ngưn
ni,... Pháưn cỉïng thỉûc hiãûn cạc chỉïc nàng xỉí l thäng tin cå bn åí mỉïc tháúp
nháút tỉïc l cạc tên hiãûu nhë phán.
Pháưn mãưm: L cạc chỉång trçnh (Program) âiãưu v phäúi tạc cạc hoảt âäüng
pháưn cỉïng ca mạy vi tênh v chè âảo viãûc xỉí l säú liãûu. Pháưn mãưm ca mạy tênh
cọ thãø chia thnh hai loải: Pháưn mãưm hãû thäúng (System Software) v pháưn mãưm
ỉïng dủng (Applications software). Pháưn mãưm hãû thäúng khi âỉåüc âỉa vo bäü nhåï
chênh, nọ chè âảo mạy tênh thỉûc hiãûn cạc cäng viãûc. Pháưn mãưm ỉïng dủng l cạc
chỉång trçnh âỉåüc thiãút kãú âãø gii quút mäüt bi toạn hay hay mäüt váún âãư củ thãø
âãø âạp ỉïng mäüt nhu cáưu riãng trong mäüt säú lénh vỉûc.
Mạy tênh cạc nhán PC (Personal Computer): Thep âụng tãn gi ca nọ l
mạy tênh cọ thãø âỉåüc sỉí dủng båíi riãng mäüt ngỉåìi.
2. Ngưn âiãûn: Cung cáúp háưu hãút hãû thäúng âiãûn cho cạc thiãút bë bãn trong
mạy tênh.
3. Mainboard: Cọ chỉïc nàng liãn kãút cạc thnh pháưn tảo nãn mạy tênh v
l bng mảch låïn nháút trãn mạy vi tênh.
4. CPU (Central Processing Unit): Bäü vi xỉí l chênh ca mạy tênh.
5. Bäü nhåï trong (ROM, RAM): L nåi lỉu trỉỵ dỉỵ liãûu v chỉång trçnh
phủc vủ trỉûc tiãúp cho viãûc xỉí l ca CPU, nọ giao tiãúp våïi CPU khäng qua mäüt
thiãút bë trung gian.
6. Bäü nhåï ngoi: L nåi lỉu trỉỵ dỉỵ liãûu v chỉång trçnh giạn tiãúp phủc vủ
cho CPU, bao gäưm cạc loải: âéa mãưm, âéa cỉïng, CDROM, v.v... Khi giao tiãúp våïi
CPU nọ phi qua mäüt thiãút bë trung gian (thỉåìng l RAM) hay gi l ngàõt.
7. Mn hçnh: L thiãút bë âỉa thäng tin ra giao diãûn trỉûc tiãúp våïi ngỉåìi
dng. Âáy l thiãút bë xút chøn ca mạy vi tênh hay cn gi l bäü trỉûc (Monitor).
8. Bn phêm (Keyboard): Thiãút bë nháûp tin vo giao diãûn trỉûc tiãúp våïi
ngỉåìi dng. Âáy l thiãút bë nháûp chøn ca mạy vi tênh.
Mainboard
V mạy CPU
Bäü nhåï trong Bäü nhåï ngoi
Cạc thiãút bë khạc
Modem, fax, Card
mảng v.v...
Mn hçnh Bn phêm Chüt Mạy in
Ngưn âiãûn
Giạo trçnh Bo trç mạy tênh v ci âàût pháưn mãưm
& 3
9. Chüt (Mouse): Thiãút bë âiãưu khiãøn trong mäi trỉåìng âäư ha giao diãûn
trỉûc tiãúp våïi ngỉåìi sỉí dủng.
10. Mạy in (Printer): Thiãút bë xút thäng tin ra giáúy thäng dủng nháút.
11. Cạc thiãút bë nhỉ Card mảng, Modem, mạy Fax,... phủc vủ cho viãûc làõp
âàût mảng mạy tênh v cạc chỉïc nàng khạc.

trục nhỉ sau:

Dáy Mu Tên hiãûu
1
2
Gảch
Â
Âiãưu chènh
+5V
Giaùo trỗnh Baớo trỗ maùy tờnh vaỡ caỡi õỷt phỏửn móửm
& 4
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Vaỡng
Xanh
en
en
en
en
Trừng
oớ
oớ


Thọng thổồỡng, ta cừm phờch õióỷn vaỡo õuùng ồgf cuớa phờch cừm õióỷn cuớa
thióỳt bở. Nóỳu phờch hoỷc thióỳt bở khọng coù ồgf thỗ ta phaới cừm õuùng sọỳ hióỷu chỏn
coù ghi trón thióỳt bở.
Khi coù nghi ngồỡ vóử bọỹ nguọửn cuớa maùy tờnh nhổ õióỷn khọng ọứn õởnh ta dóự
daỡng kióứm tra bọỹ nguọửn bũng caùch duỡng õọửng họử õo õióỷn.
Thổỷc tóỳ, hióỷn nay coù loaỷi nguọửn ATX coù nhióửu chổùc nng nhổ coù thóứ tổỷ
ngừt õióỷn khi maùy tờnh thoaùt khoới Windows 95 trồớ vóử sau. Song vóử cỏỳu truùc, caùch
cừm cuớa chuùng cồ baớn laỡ giọỳng loaỷi nguọửn AT ồớ trón, chố khaùc ồớ phờch cừm vaỡo
mainboard coù 20 dỏy vaỡ coù dỏy -3,3V vaỡ +3,3V. Sau õỏy laỡ sồ õọử chỏn cuớa phờch
cừm cuớa nguọửn ATX:
Giạo trçnh Bo trç mạy tênh v ci âàût pháưn mãưm
& 5
Dáy Mu Tên hiãûu Dáy Mu Tên hiãûu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Gảch
Gảch
Âen

Xanh lạ
Âen
Âen
Âen
Tràõng
Â
Â
+3,3
-12V
Näúi âáút
PW_ON
Näúi âáút
Näúi âáút
Näúi âáút
-5V
+5V
+5V

- - - - - - - - - š-› - - - - - - - - -

§.3. BNG MẢCH CHÊNH (MAINBOARD)
I. Giåïi thiãûu vãư bng mảch chênh
Âáy l bng mảch låïn nháút trong mạy vi tênh. Mainboard cọ chỉïc nàng
liãn kãút v âiãưu khiãøn cạc thnh pháưn âỉåüc càõm vo nọ. Âáy l cáưu näúi trung gian
cho quạ trçnh giao tiãúp ca cạc thiãút bë âỉåüc càõm vo mainboard.
Khi cọ mäüt thiãút bë u cáưu âỉåüc xỉí l thç nọ gỉíi tên hiãûu qua mainboard,
ngỉåüc lải, khi CPU cáưn âạp ỉïng lải cho thiãút bë nọ cng phi thäng qua
mainboard. Hãû thäúng lm cäng viãûc váûn chuøn trong mainboard gi l bus, âỉåüc
thiãút kãú theo nhiãưu chøn khạc nhau.
Mäüt mainboard cho phẹp nhiãưu loải thiãút bë khạc nhau våïi nhiãưu thãú hãû

theo caùc chuỏứn nhổ ISA, EISA, PCI v.v...
+ ISA (Industry Standard Architecture): Laỡ khe cừm card daỡi duỡng cho caùc
card laỡm vióỷc ồớ chóỳ õọỹ 16 bit.
+ EISA (Extended Industry Standard Architecture): Laỡ chuỏứn caới tióỳn cuớa
ISA õóứ tng khaớ nng giao tióỳp vồùi Bus mồớ rọỹng vaỡ khọng qua sổỷ õióửu khióứn cuớa
CPU.
+ PCI (Peripheral Component Interface): laỡ khe cừm ngừn duỡng cho loaỷi
Card 32 bit.
5. Khe cừm IDE (Integrated Drive Electronics): Coù hai khe cừm duỡng õóứ
cừm caùp õộa cổùng vaỡ CDROM.
6. Khe cừm Floppy: Duỡng õóứ cừm caùp ọứ õộa móửm.
Giaùo trỗnh Baớo trỗ maùy tờnh vaỡ caỡi õỷt phỏửn móửm
& 7
7. Cọứng nọỳi baỡn phờm.
8. Caùc khe cừm nọỳi tióỳp (thổồỡng laỡ COM1 vaỡ COM2): sổớ duỷng cho caùc
thióỳt bở nọỳi tióỳp nhổ: chuọỹt, modem v.v... Caùc bọỹ phỏỷn naỡy õổồỹc sổỷ họự trồỹ cuớa caùc
chip truyóửn nhỏỷn khọng õọửng bọỹ vaỷn nng UART (Univeral Asynchronous
Receiver Transmitter) õổồỹc cừm trổỷc tióỳp trón mainboard õóứ õióửu khióứn trao õọứi
thọng tin nọỳi tióỳp giổợa CPU vồùi caùc thióỳt bở ngoaỡi. Caùc chip naỡy thổồỡng coù tón
Intel 8251, 8250 hay motorola 6821, 6530 v.v...
9. Caùc khe cừm song song (thổồỡng laỡ LPT1 vaỡ LPT2): Duỡng õóứ cừm caùc
thióỳt bở giao tióỳp song song nhổ maùy in.
10. Khe cừm õióỷn cho mainboard thổồỡng coù hai khe, mọỹt duỡng cho loaỷi
nguọửn AT vaỡ mọỹt duỡng cho loaỷi ATX.
11. Caùc ROM chổùa caùc chổồng trỗnh họự trồỹ khồới õọỹng vaỡ kióứm tra thióỳt bở.
Tióu bióứu laỡ ROM BIOS chổùa caùc trỗnh õióửu khióứn, kióứm tra thióỳt bở vaỡ trỗnh khồới
õọỹng maùy.
12. Caùc chip DMA (Direct Memory Access): ỏy laỡ chip truy cỏỷp bọỹ nhồù
trổỷc tióỳp, giuùp cho thióỳt bở truy cỏỷp bọỹ nhồù khọng qua sổỷ õióửu khióứn cuớa CPU.
13. Pin vaỡ CMOS lổu trổợ caùc thọng sọỳ thióỳt lỏỷp cỏỳu hỗnh maùy tờnh gọửm caớ

P200MMX). AMDK5
(K5PR75 - K5PR 166),
AMDK6(K6PR 166,
K6PR200, K6PR233)
Cyrix(M1PR 120, 6x86
L/M2
4SIMM,
1DIMM
Intel SB 82371,
82437VX, 82438 VX,
Cache, BIOS
Intel i430 VX2
(Coù jump)
Socket7: Intel(P75 -
P200). AMDK5
(K5PR90 - K5PR 166),
Cyrix(M1PR 150,166)
4SIMM,
Intel SB 82371,
82437VX, 82438 VX,
Cache, BIOS
TXPRO II (Coù
jump)
Socket7: Intel(P54 -
P200, P166MMX,
P200MMX). AMDK5
(K5PR75 - K5PR 166),

Intel FW82443LX,
FX82371AB, Cache,
FlashBIOS
EX-98 (Auto
jump)
Slot: Intel Pentium II(
166, 333).
2DIMM
Intel 440EX, 82371EX,
Cache, FlashBIOS
Giaùo trỗnh Baớo trỗ maùy tờnh vaỡ caỡi õỷt phỏửn móửm
& 9
LX-98 (Auto
jump)
Socket370: Celeron.
2DIMM
Intel440LX, 82371LX,
Cache, FlashBIOS
Nhổ vỏỷy, mọỹt mainboard coù thóứ họự trồỹ nhióửu CPU khaùc nhau coù tọỳc õọỹ
khaùc nhau nón ta coù thóứ nỏng cỏỳp chuùng bũng caùch tra loaỷi CPU tổồng thờch vồùi
loaỷi mainboard õo.ù

- - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Đ.4. CPU (CENTRAL PROCESSING UNIT)

I. Giồùi thióỷu vóử CPU
ỏy laỡ bọỹ naợo cuớa maùy tờnh, noù õióửu khióứn moỹi hoaỷt õọỹng cuớa maùy tờnh.
CPU lión hóỷ vồùi caùc thióỳt bở khaùc qua mainboard vaỡ hóỷ thọỳng caùp cuớa thióỳt bở.
CPU giao tióỳp trổỷc tióỳp vồùi bọỹ nhồù RAM vaỡ ROM, coỡn caùc thióỳt bở khaùc õổồỹc lión

Âáy l cạc CPU âỉåüc sỉí dủng räüng ri hiãûn nay. Chụng cọ nhiãưu ỉu âiãøm vãư täúc
âäü, bus dỉỵ liãûu v âạp ỉïng âỉåüc nhiãưu chỉång trçnh âäư ha cọ tênh âa nhiãûm cao.
4. Cạc CPU âåìi måïi: Gáưn âáy, Intel â cho ra âåìi Pentium III, IV våïi täúc
âäü lãn âãún 2.6 GHz, hồûc AMDK6 v.v... Cọ nhiãưu ỉu âiãøm vãư cäng nghãû cao, täúc
âäü xỉí l cao, song giạ thnh ca chụng gim âi ráút nhiãưu do cọ nhiãưu hng sn
xút cảnh tranh våïi nhau.
2. Phán loải theo hng sn xút:
Cọ ráút nhiãưu hng sn xút CPU, song ta cọ thãø phán loải theo cạc hng
sn xút chênh m CPU ca h âỉåüc dng räüng ri hiãûn nay nhỉ sau:

Nh sn xút Cạc CPU tỉång ỉïng
Intel
Âåìi trỉåïc: 8080,8086,8088,80286,80386,80484SX,80486DX v.v...
PentiumI:(PR 75- PR 166, PR 166MMX- PR 233 MMX)
PentiumII:(266 - 450), Celeron v.v...
Pentium III, IV.
AMD
K5 (PR75 - PR166)
K6 (PR166 -PR 233)
Cyrix/IBM
M1: PR120, PR133, PR150, PR166, PR200, PR200L
M2: PR166, PR200, PR233
III. Cạch càõm CPU vo Mainboard v thiãút láûp cạc thäng säú
Nhỉ â giåïi thiãûu åí pháưn trãn, hiãûn nay cọ hai tiãu chøn chênh âãø gàõn
CPU vo Mainboard l Socket v Slot. Song riãng mäùi loải mainboard cng chè
cho phẹp våïi mäüt säú loải CPU nháút âënh no âọ (Âiãưu ny phi tham kho trong
Catalogue âi km våïi mainboard).
Giạo trçnh Bo trç mạy tênh v ci âàût pháưn mãưm
& 11
Khi CPU lm viãûc, nọ ta lỉåüng nhiãût tỉång âäúi låïn, do âọ bë nọng lãn.

cáưu xỉí l nọ s gi CPU ngỉìng cạc cäng viãûc khạc âãø phủc vủ cho mçnh, quạ
trçnh trãn gi l ngàõt. Khi lm viãûc, mäùi thiãút bë âỉåüc âàût trỉng båíi mäüt chè säú
ngàõt no âọ m thäi. Nhỉ váûy, ngàõt lm viãûc nhỉ thãú no v cọ bao nhiãu loải
ngàõt ?
Khi cọ u cáưu ngàõt thç CPU s lỉu giỉỵ cạc thäng säú ca chỉång trçnh
âang thỉûc hiãûn, sau âọ gi chỉång trçnh xỉí l ngàõt âãø thỉûc hiãûn âạp ỉïng. Âëa chè
ca chỉång trçnh xỉí l ngàõt âỉåüc chỉïa trong bng Vector ngàõt. Khi thỉûc hiãûn
xong ngàõt, CPU khäi phủc lải lãûnh ca chỉång trçnh âang thỉûc hiãûn dåí âãø tiãúp
Giạo trçnh Bo trç mạy tênh v ci âàût pháưn mãưm
& 12
tủc. Bäü xỉí l ngàõt pháưn cỉïng cọ thãø âỉåüc thỉûc hiãûn båíi mäüt chip âỉåüc gàõn trỉûc
tiãúp trãn mainboard hay trãn thiãút bë gi l chip xỉí l ngàõt.
Ngàõt cọ nhiãưu cạch phán loải nhỉ ngàõt cỉïng v ngàõt mãưm, ngàõt che âỉåüc
v khäng che âỉåüc, ngàõt trong v ngàõt ngoi v.v... Do khi âënh nghéa ngỉåìi ta
nhçn theo cạc gọc âäü khạc nhau. ÅÍ âáy ta chè âënh nghéa theo cạch ngàõt cỉïng v
ngàõt mãưm.
+ Ngàõt cỉïng l ngàõt âỉåüc tảo ra båíi cạc pháưn cỉïng nhỉ ngàõt bn phêm,
chüt v.v... Ngàõt cỉïng thỉåìng do mäüt chip xỉí l ngàõt ca thiãút bë tảo ra mäùi khi
cọ u cáưu phủc vủ.
+ Ngàõt mãưm l do chỉång trçnh tảo ra nhỉ cạc ngàõt âãø u cáưu dỉỵ liãûu,
ngàõt chia cho 0 v.v...
Ngoi ra, khi giao tiãúp våïi cạc thiãút bë ngoi, CPU cn quy âënh vng trao
âäøi dỉỵ liãûu cho thiãút bë gi l vng nhåï vo ra (I/O - Input/Output). Do âọ, mäùi
hãû thäúng cọ mäüt så âäư bäü nhåï cå bn vo ra (I/O Map). Så âäư ny cọ thãø do
ngỉåìi sỉí dủng khai bạo hồûc mạy tênh tỉû âäüng cáûp nháût. Sỉû kãút håüp giỉỵa ngàõt v
âëa chè bäü nhåï vo ra cho mäüt thiãút bë gi l cäøng ca thiãút bë âọ.

- - - - - - - - - š-› - - - - - - - - -
låïn v u cáưu dỉỵ liãûu cng låïn. Do âọ, âãø mạy tênh thỉûc hiãûn nhanh chọng u
cáưu phi cọ bäü nhåï RAM låïn v täúc âäü truy cáûp RAM cao. Chênh vç thãú m cạc
hng sn xút mainboard v bäü nhåï khäng ngỉìng âỉa ra cạc dảng RAM cọ täúc âäü
cao v cọ kêch thỉåïc låïn.
II. Phán loải RAM
* Cọ nhiãưu cạch âãø phán loải RAM. Nãúu phán loải theo khe càõm trãn
mainboard thç RAM cọ cạc loải nhỉ sau:
- SIMM (Single Inline Module Memory): âáy l loải RAM giao tiãúp 72 chán
âỉåüc sỉí dủng nhiãưu åí cạc mainboard c, dung lỉåüng mäùi thanh cọ thãø l: 4MB,
8MB, 16MB, 32MB v.v...
- DIMM (Dual Inline Module Memory): L chøn thanh RAM 168 chán cọ
màût åí cạc mainboard måïi, cạc thanh ny cọ kêch thỉåïc 8 MB tråí lãn v âỉåüc càõm
vo khe DIMM trãn mainboard.
- SIPRAM (Single Inline Pin Random Access Memory) v DIPRAM (Dual
Inline Pin Random Access Memory): Âáy l 2 loải RAM thỉåìng âỉåüc càõm sàơn
trãn mainboard v thỉåìng cọ dung lỉåüng nh tênh theo Kb. Cạc mainboard måïi
hiãûn nay khäng cn tháúy cạc loải ny.
- Cache: (Bäü nhåï khay) l bäü nhåï cọ täúc âäü cỉûc nhanh, lm viãûc trung gian
giỉỵa bäü nhåï v CPU nhàòm âãø tàng täúc âäü truy cáûp dỉỵ liãûu ca CPU trong quạ
trçnh xỉí l. Cache thỉåìng âỉåüc phán biãût theo 2 loải l Cache näüi (Internal
Cache) âỉåüc têch håüp trãn CPU v Cache ngoải (xternal Cache) âỉåüc gàõn trãn
mainboard hay trãn cạc thiãút bë.
Giạo trçnh Bo trç mạy tênh v ci âàût pháưn mãưm
& 14
Trãn cạc mainboard måïi hiãûn nay háưu hãút häù tråü c DIMM láùn SIMM ráút
thûn tiãûn cho quạ trçnh náng cáúp RAM.
* Nãúu phán loải theo cäng nghãû thç RAM cọ cạc loải nhỉ sau:
+ SRAM (Static Random Access Memory): Cn âỉåüc gi l RAM ténh,
loải ny cọ täúc âäü cao nhỉng âäü linh hoảt kẹm, ngy nay êt âỉåüc dng riãng r.
+ DRAM (Dynamic Random Access Memory): Cn gi l RAM âäüng,
Đ.6. Bĩ NHẽ NGOAèI (FLOPPY, HARD DISK, CDROM)

Trong phỏửn trổồùc ta õaợ khaớo saùt xong bọỹ nhồù trong cuớa maùy tờnh vaỡ thỏỳy
õổồỹc chuùng coù ổu õióứm vóử tọỳc õọỹ rỏỳt lồùn vaỡ laỡm vióỷc trổỷc tióỳp vồùi CPU. Tuy
nhión, chuùng coù giồùi haỷn vóử dung lổồỹng cuợng nhổ giaù caớ cuớa noù cuợng khaù õừt.
Hồn nổợa, bọỹ nhồù RAM bở mỏỳt dổợ lióỷu khi bở ngừt õióỷn, coỡn ROM thỗ chố ghi õổồỹc
mọỹt lỏửn. óứ coù thóứ lổu giổợ dổợ lióỷu vaỡ di chuyóứn chuùng mọỹt caùch õọỹc lỏỷp, roợ raỡng,
ta phaới cỏửn mọỹt bọỹ nhồù khaùc coù khaớ nng lổu dổợ lióỷu khi khọng coù õióỷn vaỡ di
chuyóứn õổồỹc dóự daỡng hồn. Bọỹ nhồù õoù laỡ bọỹ nhồù ngoaỡi bao gọửm õộa móửm, õộa
cổùng, CDROM vaỡ mọỹt sọỳ ọứ õộa khaùc.
I. ộa móửm vaỡ ọứ õộa móửm
ộa móửm õổồỹc laỡm bũng nhổỷa, bón trong coù lồùp nhióựm tổỡ bũng chỏỳt deớo
duỡng õóứ lổu trổợ dổợ lióỷu. ộa móửm coù nhióửu loaỷi, coù kờch thổồùc vaỡ dung lổồỹng khaùc
nhau.
Vờ duỷ: Thổồỡng coù hai loaỷi: 5.1/4 inch: 360 KB, 720 KB, 1.2 MB v.v...
3.1/2 inch: 360KB, 720KB, 1.2MB, 1.44 MB v.v...
Hióỷn nay õa sọỳ duỡng loaỷi 3.1/2 inch 1.44MB.
Khi õộa móửm laỡm vióỷc, noù õổồỹc õỷt trong mọỹt ọứ õộa, ọứ õộa naỡy coù taùc duỷng
laỡm quay õộa vaỡ coù mọỹt õỏửu tổỡ seợ laỡm nhióựm tổỡ trón bóử mỷt õộa ổùng vồùi caùc bit
õổồỹc ghi vaỡo. ỉ õộa naỡy giao tióỳp vồùi mainboard qua mọỹt sồỹi caùp õổồỹc cừm vaỡo
khe cừm Floppy trón mainboard.
1. Tọứ chổùc vỏỷt lyù cuớa õộa móửm
óứ ọứ õộa móửm coù thóứ ghi dổợ lióỷu õổồỹc vaỡ coù thóứ õoỹc õổồỹc dổợ lióỷu ra tổỡ õộa
móửm, ngổồỡi ta phaới õởnh daỷng vaỡ õaùnh õởa chố vaỡo tổỡng õồn vở cuớa õộa móửm. Phỏửn
naỡy do hóỷ õióửu haỡnh õaớm nhióỷm. óứ coù thóứ õaùnh õởa chố cho õộa ngổồỡi ta chia cỏỳu
truùc vỏỷt lyù cuớa õộa móửm nhổ sau:
Hỗnh 6.1. Mọ taớ cỏỳu truùc õộa móửm loaỷi 3.1/2 inch (1.44MB)
Mọ taớ õộa móửm loaỷi 3.1/2 inch (1.44MB):
Track: Track laỡ caùc õổồỡng troỡn õọửng tỏm, õổồỹc chia laỡm 80 õổồỡng õổồỹc
õaùnh sọỳ tổỡ ngoaỡi vaỡo trong, track ngoaỡi cuỡng mang sọỳ 0.
Sector: Laỡ õồn vở quaớn lyù nhoớ nhỏỳt trón õộa 1 Sector = 512 bytes cho moỹi
loaỷi õộa. Mọỹt track õổồỹc chia laỡm nhióửu Sector.
Cluster: ồn vở naỡy õổồỹc tờnh theo Sector, 1 Cluster = 1,2,4,8,16,... Sector.
ỏy laỡ õồn vở truy xuỏỳt thọng tin trón õộa, thổồỡng thỗ õộa móửm 1Cluster = 1sector.
Head: Vỗ õộa móửm coù khaớ nng laỡm vióỷc trón 2 mỷt nón noù coù 2 õỏửu ổùng
vồùi 2 mỷt õoù. óứ phỏn bióỷt hai õỏửu tổỡ trón ngổồỡi ta õổa ra caùc giaù trở 0 vaỡ 1 ổùng
vồùi 2 õỏửu tổỡ.
Nhổ vỏỷy, ta õaợ thỏỳy tỏỳt caớ caùc õióứm trón õộa móửm õóửu coù thóứ chố õởnh bũng
tọứ hồỹp caùc giaù trở (Head, Track, Sector) hay (Head, Track, Cluster). Tuy vỏỷy, trón
õỏy chố laỡ caùch tọứ chổùc vỏỷt lyù, rỏỳt khoù cho quaù trỗnh laỡm vióỷc cuớa maùy tờnh. Do
õoù, ngổồỡi ta õổa ra caùch õaùnh õởa chố cho caùc õồn vở lổu trổợ trón õộa theo logic
chờnh xaùc vaỡ õồn giaớn hồn.
2. Tọứ chổùc logic cuớa õộa móửm
óứ quaớn lyù caùc thọng tin trón õộa móửm ngổồỡi ta tọứ chổùc cỏỳu truùc logic cuớa
noù nhổ sau:
Boot Sector Hidden FAT1 FAT2 Root Directory 004 005
Boot Sector: Laỡ Sector õỏửu tión cuớa õộa móửm chổùa caùc thọng tin vóử õộa
móửm õoù vaỡ caùc õoaỷn chổồng trỗnh õióửu khióứn khồới õọỹng (Bootrap) nóỳu õoù laỡ õộa
khồới õọỹng. Khi truy xuỏỳt maùy tờnh õoỹc caùc thọng sọỳ naỡy õóứ xaùc õởnh cỏỳu truùc cuớa
õộa, tổỡ õoù xaùc õởnh vở trờ thọng tin truy xuỏỳt. Nóỳu laỡ õộa khồới õọỹng thỗ chổồng

âỉåüc mä t nhỉ sau:

Tãn file hay
thỉ mủc
Cluster âáưu Ngy thnh
láûp
Ngy cáûp nháût
gáưn nháút
Âäü låïn táûp
tin, thỉ mủc
. . .
.
.

Tãn file hay
thỉ mủc
Cluster âáưu Ngy thnh
láûp
Ngy cáûp nháût
gáưn nháút
Âäü låïn táûp
tin, thỉ mủc
. . .
Giạo trçnh Bo trç mạy tênh v ci âàût pháưn mãưm
& 18
- Nãúu l File thç mủc Cluster âáưu s lỉu giỉỵ Cluster âáưu tiãn ca File, âỉåüc
ghi vo khi File âỉåüc ghi v âỉåüc sỉí dủng khi truy cáûp File. Nãúu l thỉ mủc con
thç tr âãún âëa chè âáưu ca bng thỉ mủc con cọ cáúu trục nhỉ bng thỉ mủc gäúc
trãn.
- Khi truy cáûp thỉ mủc thç thäng tin xút hiãûn trãn mn hçnh chênh l

chụng cnng cọ thãm mäüt säú khạc biãût nhỉ sau:

Giạo trçnh Bo trç mạy tênh v ci âàût pháưn mãưm
& 19 Do cọ cáúu trục nhiãưu lạ nãn säú âáưu tỉì ca äø âéa cỉïng cng nhiãưu hån so
våïi äø âéa mãưm v âỉåüc âạnh säú tỉì 0 cho låïp trãn cng v cỉï thãú tàng dáưn xúng
dỉåïi. Cng vç l do nhỉ trãn m trong äø âéa cỉïng cn cọ khại niãûm Cylinder l
hçnh tru,û táûp håüp cạc Track cọ cng chè säú.
2. Cạch täø chỉïc logic äø âéa cỉïng
Do dung lỉåüng âéa cỉïng låïn nãn âãø ngun äø âéa nhỉ váûy s gáy khọ khàn
cho viãûc täø chỉïc cng nhỉ tçm kiãúm thäng tin trãn âéa. Âãø khàõc phủc tçnh trảng
trãn, ngỉåìi ta cho phẹp chia äø âéa cỉïng thnh nhiãưu pháưn cọ kêch thỉåïc nh hån.
Mäùi pháưn ny hoảt âäüng tỉång tỉû nhỉ mäüt äø âéa cỉïng riãng biãût gi l Partition.
Âãø qun l cạc Partition ny, ngỉåìi ta dng bng Master Boot Record âãø lỉu giỉỵ
cạc thäng tin ny, ton bäü cáúu trục logic ca âéa cỉïng nhỉ sau:
Master Boot Record
Boot Sector Hidden FAT1 FAT2 Root Directory
.
.
Boot Sector Hidden FAT1 FAT2 Root
Directory


Âãø phán âéa cỉïng thnh cạc Partition, ta dng lãûnh Fdisk ca DOS, theo
di cạc trçnh âån ca tiãûn êch ny âãø chia âéa cỉïng v tảo Partition khåíi âäüng.
c. Bng FAT:
Vãư cå bn, bng FAT äø cỉïng giäúng hãût nhỉ viãûc täø chỉïc trãn âéa mãưm,
song chụng chè khạc nhau vãư kêch thỉåïc.
Âäúi våïi âéa mãưm, do kêch thỉåïc âéa hản chãú nãn chè cáưn dng 12 bits âãø
âạnh âëa chè l â, thỉåìng âỉåüc gi l FAT 12. (12 bits âạnh âỉåüc 2
12
âëa chè
âiãøm vo ca FAT, nãúu dng 1 Cluster = 1 Sector ta s âạnh âëa chè cho âéa cọ
dung lỉåüng: 2
12
.512 = 2
21
=2 MB låïn hån cạc loải âéa mãưm hiãûn nay).
Song âäúi våïi âéa cỉïng cọ dung lỉåüng låïn, nãúu dng FAT 12 âãø qun l
ton bäü âéa cỉïng ta phi tàng chè säú Cluster lãn ráút nhiãưu gáy lng phê âéa. (Vê dủ
äø 500MB dng FAT 12 thç lục âọ 1Cluster = 250 Sector (1.024.000/4096) = 125
KB. Song mäùi láưn ghi dng mäüt Cluster nãn nãúu ghi mäüt file cọ kêch thỉåïc 100
byte cng phi sỉí dủng 125 KB tháût l lng phê).
Âãø khàõc phủc tçnh trảng trãn ngỉåìi ta â âỉa ra cạc bng FAT16 (2
16
âiãøm
vo) v FAT32 (2
32
âiãøm vo) âãø qun l cho âéa cỉïng. Våïi täúc âäü tàng dung
lỉåüng ca âéa cỉïng nhỉ hiãûn nay trong tỉång lai chàõc chàõn s cọ FAT 64 v hån
nỉỵa. Tuy nhiãn, våïi mäüt äø âéa nh m ta dng bng FAT låïn s gáy lng phê
khäng gian chỉïa bng FAT v nh hỉåíng âãún täúc âäü truy tçm.
d. Làõp rạp v khai bạo sỉí dủng âéa cỉïng:

Bad Sector
ca âéa cỉïng. Cạc
Mainboard hiãûn nay âa säú cọ häù tråü chỉång trçnh ny trong BIOS qua mủc
Hard
disk Level Low Format.

* Phán chia âéa: Phán chia âéa cỉïng thnh nhiãưu thnh pháưn
(Partition)
âãø
tảo cạc äø âéa logic nhỉ â trçnh by åí trãn. Chỉïc nàng ny do chỉång trçnh Fdisk
ca hãû âiãưu hnh âm nhiãûm, chỉång trçnh tảo ra cạc Partition, xạc âënh Partition
cho phẹp khåíi âäüng v tảo ra Master Boot Record chỉïa bng cạc thäng säú vãư
Giạo trçnh Bo trç mạy tênh v ci âàût pháưn mãưm
& 22
Partition. Ngoi ra, chỉång trçnh cng cho phẹp xem, sỉía v xọa cạc Partition

â
cọ.
* Âënh dảng cáúp cao: Âáy l pháưn xạc âënh cạc thäng säú logic, cáúu hçnh
cạc Partition â âỉåüc chia âãø nọ lm viãûc nhỉ mäüt äø âéa thỉûc thủ. Pháưn ny do
chỉång trçnh Format ca hãû âiãưu hnh âm nhiãûm, nhàòm tảo ra Boot Sector,
FAT, Root Directory v.v...
Khi mún tảo ra âéa khåíi âäüng ta dng lãûnh sau âäúi våïi cạc Partition â
âỉåüc thiãút kãú khåíi âäüng trong pháưn phán âéa åí trãn:
Format Tãn äø âéa logic : / s.
Âäúi våïi cạc Partition khäng cáưn khåíi âäüng ta dng lãûnh sau âãø tảo mäüt äø
âéa lỉu dỉỵ liãûu bçnh thỉåìng:
Format Tãn äø âéa logic.
Kãút thục cạc quạ trçnh ny ta â kãút thục quạ trçnh âënh dảng âéa cỉïng v
cọ thãø sỉí dủng bçnh thỉåìng.

âãø thỉûc hiãûn, nãúu file ny bë läùi s thäng bạo
Command.com not Interpret.
Nãúu bçnh thỉåìng thç hãû thäúng s âc
Command.com
lãn RAM räưi thỉûc hiãûn cạc lãûnh trong
Config.sys
v
Autoexec.bat
, cúi cng l dáúu nhàõc ca hãû âiãưu hnh.
Dỉûa vo cạc thäng bạo läùi v cạc diãùn biãún xy ra âãø xạc âënh cạc thnh
pháưn gáy läùi v tçm cạch khàõc phủc.
IV. CDROM (Compact Disk Read Only Memory)
Khạc våïi 2 loải âéa trỉåïc hoảt âäüng bàòng phỉång thỉïc nhiãùm tỉì, CDROM
hoảt âäüng bàòng phỉång phạp quang hc. Nọ âỉåüc chãú tảo bàòng váût liãûu cỉïng cọ
trạng cháút phn quang trãn bãư màût.
Khi ghi âéa CD, ngỉåìi ta sỉí dủng tia lazer âãø chiãúu lãn bãư màût ca âéa tảo
ra vng dỉỵ liãûu ỉïng våïi cạc giạ trë ca bit 0 v 1. Do âọ, âéa CDROM chè ghi
âỉåüc 1 láưn. Khi âc äø âéa CDROM chiãúu tia sạng xúng bãư màût phn quang v
thu tia phn xả, càn cỉï vo cỉåìng âäü tia phn xả ngỉåìi ta suy ra âọ l bit 0 hay
bit 1.
Cạch täø chỉïc vãư cáúu trục váût l v logic ca âéa CDROM tỉång tỉû nhỉ trãn
âéa mãưm nãn åí âáy ta khäng nhàõc lải.
CDROM cọ dung lỉåüng ráút låïn (khong 650MB), cọ thãø di chuøn dãù
dng v giạ tỉång âäúi r, ráút thûn tiãûn cho viãûc lỉu giỉỵ cạc chỉång trçnh ngưn
cọ kêch thỉåïc låïn, phim nh, v.v... nãn hiãûn nay nọ âỉåüc dng ráút räüng ri.
Âãø cọ thãø âc âỉåüc äø CDROM cáưn cọ mäüt äø âéa CDROM âỉåüc ci âàût
âụng vo mạy tênh. ÄØ âéa CDROM hiãûn nay cọ ráút nhiãưu loải cọ täúc âäü khạc
nhau nhỉ 4x, 8x, 16x, 24x, 32x, 64x v.v...(1x=150 kbyte/s). ÄØ CDROM hiãûn nay
âỉåüc thiãút kãú theo tiãu chøn SCSI nhỉng nọ cọ bng mảch chuøn theo chøn
IDE nãn thỉåìng âỉåüc càõm vo khe càõm IDE trãn Mainboard hồûc gàõn âi km våïi
- - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Giạo trçnh Bo trç mạy tênh v ci âàût pháưn mãưm
& 25
§.7. CẠC THIÃÚT BË NGOẢI VI THÄNG DỦNG

I. Mn hçnh (Monitor)
Mn hçnh l thiãút bë âỉa thäng tin ca mạy tênh ra ngoi âãø giao tiãúp våïi
ngỉåìi sỉí dủng. Nọ l bäü xút chøn cho mạy tênh hay cn gi l bäü trỉûc. Hiãûn
nay, cọ nhiãưu hng sn xút mn hçnh nhỉ Acer, IBM, Funal, Samsung, LG,
Hitashi v.v... Nãúu phán loải theo tênh nàng, mn hçnh bao gäưm: Mono, EGA,
VGA, SVGA v.v... Mn hçnh giao tiãúp våïi Mainboard qua mäüt bäü âiãưu håüp gi
l card mn hçnh âỉåüc càõm qua khe PCI, ISA hồûc EISA trãn.
Ba váún âãư cáưn quan tám trãn mn hçnh l con tr mn hçnh, âäü phán gii
v mu sàõc. Con tr mn hçnh chè âënh vë trê dỉỵ liãûu s xút ra trãn mn hçnh, âäü
phán gii âàûc trỉng cho âäü mën mn hçnh.
+ Con tr: L nåi âãø mạy tênh âỉa thäng tin tiãúp theo ra tỉì âọ, nọ âỉåüc âàût
trỉng båíi càûp ta âäü (x, y: Chè xẹt cho âäü phán gii chỉï khäng xẹt theo chãú âäü
vàn bn hay chãú âäü âäư ha) trãn mn hçnh.
+ Âäü phán gii: Mn hçnh âỉåüc chia thnh nhiãưu âiãøm nh, säú âiãøm nh
âỉåüc tênh bàòng têch säú dng dc v dng ngang chia trãn mn hçnh. Càûp giạ trë
ngang, dc gi l âäü phán gii ca mn hçnh nhỉ (480 x 640), (600 x 800), (1024
x 768) v.v...
+ Mu sàõc: mu ca cạc âäúi tỉåüng trãn mn hçnh do mu cạc âiãøm nh tảo
nãn.
Card mn hçnh âiãưu khiãøn âãún tỉìng âiãøm nh trãn mn hçnh. Näüi dung ca


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status