PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN
LỚP 11 CƠ BẢN
A. PHẦN ĐẠI SỐ - GIẢI TÍCH
Tuần Tiết Tên bài Ghi chú
1
Chương I : Hàm số lượng giác. Phương trình lượng giác.
1 Bài 1 : Hàm số lượng giác (Mục I phần 1)
2 Bài 1 : Hàm số lượng giác (Mục I phần 2, mục II)
3 Bài 1 : Hàm số lượng giác (Mục III phần 1, 2)
3t Bài 1 : Hàm số lượng giác (Mục III phần 3,4)
2
4 Luyện tập
4’ Luyện tập
5 Bài 2 : Phương trình lượng giác cơ bản (Mục 1)
6 Bài 2 : Phương trình lượng giác cơ bản (Mục 2)
3
7 Bài 2 : Phương trình lượng giác cơ bản (Mục 3)
7t Bài 2 : Phương trình lượng giác cơ bản (mục 4)
8 Luyện tập
9 Luyện tập
4
9t Luyện tập
10 Bài 3 : Một số dạng phương trình lượng giác thường gặp (Mục I phần 1, 2)
11 Bài 3 : Một số dạng phương trình lượng giác thường gặp (Mục 1 phần 3)
12 Bài 3 : Một số dạng phương trình lượng giác thường gặp (Mục II phần 1, 2)
5
13 Bài 3 : Một số dạng phương trình lượng giác thường gặp (Mục II phần 3)
14 Bài 3 : Một số dạng phương trình lượng giác thường gặp (Mục III phần 1)
14t Bài 3 : Một số dạng phương trình lượng giác thường gặp (Mục III phần 2)
15 Luyện tập
29’ Luyện tập
30 Bài 4 : Phép thử và biến cố (Mục I)
12
31 Bài 4 : Phép thử và biến cố (Mục II)
31t Bài 4 : Phép thử và biến cố (Mục III)
31’ Luyện tập
32 Bài 5 : Xác suất của biến cố (Mục I, mục II phần 1)
33 Bài 5 : Xác suất của biến cố (Mục II phần 2, mục III)
13
33t Luyện tập
33’ Luyện tập
34 Ôn tập chương II
35 Ôn tập chương II
35t Ôn tập chương II
14
35’ Ôn tập chương II
36 Thực hành tính các hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp bằng máy tính bỏ túi.
37 Kiểm tra 1 tiết
Chương III : Dãy số – Cấp số cộng và cấp số nhân.
38 Bài 1 : Phương pháp qui nạp toán học (Mục I, II)
38t Bài 1 : Phương pháp qui nạp toán học (Mục II)
15
39 Luyện tập
39t Luyện tập
40 Bài 2 : Dãy số (Mục I, II)
41 Bài 2 : Dãy số (Mục III, IV)
41t Luyện tập
16
41’ Luyện tập
42 Bài 3 : Cấp số cộng (Mục I, II)
2
Luyện tập
54’ Luyện tập
54” Luyện tập
22
55 Bài 2 : Giới hạn của hàm số (Mục I phần 1, 2)
56 Bài 2 : Giới hạn của hàm số (Mục I phần 3)
57 Bài 2 : Giới hạn của hàm số (Mục II)
58 Bài 2 : Giới hạn của hàm số (Mục III phần 1,2)
23
58t Bài 2 : Giới hạn của hàm số (Mục III phần 3)
59 Luyện tập
59t
1
Luyện tập
59t
2
Luyện tập
24
59t
3
Luyện tập
59’ Luyện tập
60 Bài 3 : Hàm số liên tục (Mục I)
61 Bài 3 : Hàm số liên tục (Mục II)
25
61t
1
Bài 3 : Hàm số liên tục (Mục III)
61t
70 Bài 2 : Các qui tắc tính đạo hàm (Mục II phần 2)
70t Bài 2 : Các qui tắc tính đạo hàm (Mục III)
30
71 Luyện tập
71t
1
Luyện tập
71t
2
Luyện tập
71’ Luyện tập
31
72 Bài 3 : Đạo hàm của các hàm số lượng giác (Mục 1, 2)
73 Bài 3 : Đạo hàm của các hàm số lượng giác (Mục 3)
73t
1
Bài 3 : Đạo hàm của các hàm số lượng giác (Mục 4)
73t
2
Bài 3 : Đạo hàm của các hàm số lượng giác (Mục 5)
32
74 Luyện tập
74t
1
Luyện tập
3
74t
2
Luyện tập
74’ Luyện tập
80t
2
Ôn tập cuối năm
80t
3
Ôn tập cuối năm
81 Kiểm tra học kì II
82 Trả bài kiểm tra học kì II
B. PHẦN HÌNH HỌC
Tuần Tiết Tên bài Ghi chú
1
Chương I : Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng.
1 Bài 1 : Phép biến hình
2 Bài 2 : Phép tịnh tiến
2t Luyện tập
2
2’ Luyện tập
3 Bài 3 : Phép đối xứng trục
3t Luyện tập
3
3’ Luyện tập
4 Bài 4 : Phép đối xứng tâm
4t Luyện tập
4
4’ Luyện tập
5 Bài 5 : Phép quay
5t Luyện tập
5
6 Bài 6 : Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau
6t Luyện tập
18 Bài 3 : Đường thẳng song song với mặt phẳng (Mục II phần đlý 2, 3)
18t Luyện tập
13
18’ Luyện tập
19 Bài 4 : Hai mặt phẳng song song (Mục I, II)
14
20 Bài 4 : Hai mặt phẳng song song (Mục III, IV, V)
20t Luyện tập
15
20’ Luyện tập
21 Bài 5 : Phép chiếu song song. Hình biểu diễn của một hình k/gian
16
21t Luyện tập
22 Ôn tập chương II
17
22t Ôn tập chương II
23 Ôn tập học kì I
18
24 Ôn tập học kì I
24t Ôn tập học kì I
19
25 Kiểm tra học kì I
26 Trả bài kiểm tra học kì I
20
Chương III : Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian.
27 Bài 1 : Vectơ trong không gian (Mục I)
28 Bài 1 : Vectơ trong không gian (Mục II phần 1, 2)
28t
1
Bài 1 : Vectơ trong không gian (Mục II phần 3)
Luyện tập
26
33t
3
Luyện tập
33’ Luyện tập
34 Kiểm tra 1 tiết
27
35 Bài 4 : Hai mặt phẳng vuông góc (Mục I)
36 Bài 4 : Hai mặt phẳng vuông góc (Mục II)
36t Bài 4 : Hai mặt phẳng vuông góc (Mục III, IV)
28
37 Luyện tập
37t
1
Luyện tập
37t
2
Luyện tập
29
37t
3
Luyện tập
37’ Luyện tập
38 Bài 5 : Khoảng cách (Mục I)
30
39 Bài 5 : Khoảng cách (Mục II)
39t Bài 5 : Khoảng cách (Mục III)
40 Luyện tập
31
Ôn tập học kì II
37 47 Kiểm tra học kì II
48 Trả bài kiểm tra học kì II
Tân Hồng, ngày tháng năm 2010
Tổ Toán
6