TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RÔNG
TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RÔNG
Tổ: Hoá – Sinh – Đòa – TD
Tổ: Hoá – Sinh – Đòa – TD
GV thực hiện: Lê Anh Linh
GV thực hiện: Lê Anh Linh1
4
3
21
4
3
2
Đây là tên của một chất khí có màu vàng lục ?
Đây là tên của một chất khí có màu vàng lục ?
Đây là tên của sản phẩm trùng hợp từ etilen?
Đây là tên của sản phẩm trùng hợp từ etilen?
O L IP E LT I NE
Tên của hiđrocacbon có cấu tạo vòng 6 cạnh đặc biệt?
Tên của hiđrocacbon có cấu tạo vòng 6 cạnh đặc biệt?
E NEZB N
Tên của nguyên tố không thể thiếu trong thành phần HCHC?
ớc.
ớc.* Dầu mỏ có ở đâu ?
* Dầu mỏ có ở đâu ?
ở
ở
sâu trong lòng đất => mỏ dầu.
sâu trong lòng đất => mỏ dầu.Má dÇuI. Dầu mỏ.
I. Dầu mỏ.
1. Tính chất vật lý.
1. Tính chất vật lý.
- Chất lỏng sánh.
- Chất lỏng sánh.
- Màu nâu đen.
- Màu nâu đen.
- Không tan trong nớc và nhẹ hơn nớc.
- Không tan trong nớc và nhẹ hơn nớc.
2. Trạng thái tự nhiên, thành phần của dầu mỏ.
2. Trạng thái tự nhiên, thành phần của dầu mỏ.
* Cấu tạo của mỏ dầu có 3 lớp :
* Cấu tạo của mỏ dầu có 3 lớp :
-
- Màu nâu đen.
- Màu nâu đen.
- Không tan trong nớc và nhẹ hơn nớc.
- Không tan trong nớc và nhẹ hơn nớc.
2. Trạng thái tự nhiên, thành phần của dầu mỏ.
2. Trạng thái tự nhiên, thành phần của dầu mỏ.
* Cấu tạo của mỏ dầu có 3 lớp :
* Cấu tạo của mỏ dầu có 3 lớp :
- Lớp khí (khí mỏ dầu) thành phần chính là CH4(75%).
- Lớp khí (khí mỏ dầu) thành phần chính là CH4(75%).
- Lớp dầu lỏng có hoà tan khí thành phần là hỗn hợp
- Lớp dầu lỏng có hoà tan khí thành phần là hỗn hợp
phức tạp nhiều hiđrocacbon và một lợng nhỏ
phức tạp nhiều hiđrocacbon và một lợng nhỏ
các hợp chất khác.
các hợp chất khác.
- Lớp nớc mặn.
- Lớp nớc mặn.
* Dầu mỏ đ;ợc khai thác nh; thế nào ?
* Dầu mỏ đ;ợc khai thác nh; thế nào ?
- Khoan xuống lớp dầu lỏng, đầu tiên dầu tự phun lên.
- Khoan xuống lớp dầu lỏng, đầu tiên dầu tự phun lên.
- Bơm nớc hoặc khí xuống để đẩy dầu lên.
- Bơm nớc hoặc khí xuống để đẩy dầu lên.
Tiết 50-Bài 40 :Giµn khoan dÇu trªn biÓn
VanI. Dầu mỏ.
I. Dầu mỏ.
1. Tính chất vật lý.
1. Tính chất vật lý.
- Chất lỏng sánh.
- Chất lỏng sánh.
- Màu nâu đen.
- Màu nâu đen.
- Không tan trong nớc và nhẹ hơn nớc.
- Không tan trong nớc và nhẹ hơn nớc.
2. Trạng thái tự nhiên, thành phần của dầu
2. Trạng thái tự nhiên, thành phần của dầu
mỏ.
mỏ.
* Cấu tạo của mỏ dầu có 3 lớp :
* Cấu tạo của mỏ dầu có 3 lớp :
- Lớp khí (khí mỏ dầu) thành phần chính là
- Lớp khí (khí mỏ dầu) thành phần chính là
CH4(75%).
CH4(75%).
- Lớp dầu lỏng có hoà tan khí thành phần là hỗn
- Lớp dầu lỏng có hoà tan khí thành phần là hỗn
hợp phức tạp nhiều hiđrocacbon và một
hợp phức tạp nhiều hiđrocacbon và một
lợng nhỏ các hợp chất khác.
lợng nhỏ các hợp chất khác.
- Lớp nớc mặn.
(dÇu löa)
DÇu ®iªzen
Nhùa ®;
êng
DÇu mazut
VanI. Dầu mỏ.
I. Dầu mỏ.
1. Tính chất vật lý.
1. Tính chất vật lý.
- Chất lỏng sánh.
- Chất lỏng sánh.
- Màu nâu đen.
- Màu nâu đen.
- Không tan trong nớc và nhẹ hơn nớc.
- Không tan trong nớc và nhẹ hơn nớc.
2. Trạng thái tự nhiên, thành phần của dầu
2. Trạng thái tự nhiên, thành phần của dầu
mỏ.
mỏ.
* Cấu tạo của mỏ dầu có 3 lớp :
* Cấu tạo của mỏ dầu có 3 lớp :
- Lớp khí (khí mỏ dầu) thành phần chính là
- Lớp khí (khí mỏ dầu) thành phần chính là
CH4(75%).
CH4(75%).
- Lớp dầu lỏng có hoà tan khí thành phần là hỗn
(bẻ gẫy phân tử) :
(bẻ gẫy phân tử) :
Để tăng lợng xăng
Để tăng lợng xăng
Dầu nặng Xăng + Hỗn hợp khíCrăckinhC
16
H
34
(DÇu nÆng)
Cr¨ckinh
C
8
H
16
C
8
H
18
+
C
7
H
16
+
C
9
H
Sai
Hãy cố gắng
lần sau nhéI. Dầu mỏ.
I. Dầu mỏ.
1. Tính chất vật lý.
1. Tính chất vật lý.
- Chất lỏng sánh.
- Chất lỏng sánh.
- Màu nâu đen.
- Màu nâu đen.
- Không tan trong nớc và nhẹ hơn nớc.
- Không tan trong nớc và nhẹ hơn nớc.
2. Trạng thái tự nhiên, thành phần của dầu
2. Trạng thái tự nhiên, thành phần của dầu
mỏ.
mỏ.
* Cấu tạo của mỏ dầu có 3 lớp :
* Cấu tạo của mỏ dầu có 3 lớp :
-
-
Lớp khí (khí mỏ dầu) thành phần chính là
Lớp khí (khí mỏ dầu) thành phần chính là
CH4(75%).
CH4(75%).
- Lớp dầu lỏng có hoà tan khí thành phần là hỗn
- Lớp dầu lỏng có hoà tan khí thành phần là hỗn
hợp phức tạp nhiều hiđrocacbon và một
- Thành phần chính là khí mêtan (95%).
- ứng dụng : nguyên liệu, nhiên liệu.
- ứng dụng : nguyên liệu, nhiên liệu.
Tiết 50-Bài 40 :
(bẻ gẫy phân tử)
(bẻ gẫy phân tử)
:
:
Để tăng lợng xăng
Để tăng lợng xăng
Dầu nặng Xăng + Hỗn hợp khíCrăckinhI. Dầu mỏ.
I. Dầu mỏ.
1. Tính chất vật lý.
1. Tính chất vật lý.
- Chất lỏng sánh.
- Chất lỏng sánh.
- Màu nâu đen.
- Màu nâu đen.
- Không tan trong nớc và nhẹ hơn nớc.
- Không tan trong nớc và nhẹ hơn nớc.
2. Trạng thái tự nhiên, thành phần của dầu
2. Trạng thái tự nhiên, thành phần của dầu
mỏ.
mỏ.
* Cấu tạo của mỏ dầu có 3 lớp :
* Cấu tạo của mỏ dầu có 3 lớp :
-
- Dầu thắp (dầu lửa), dầu điêzen, dầu mazut.
- Nhựa đờng
- Nhựa đờng
+ Crăckinh
+ Crăckinh
II/ Khí thiên nhiên.
II/ Khí thiên nhiên.
- Thành phần chính là khí mêtan (95%).
- Thành phần chính là khí mêtan (95%).
- ứng dụng : nguyên liệu, nhiên liệu.
- ứng dụng : nguyên liệu, nhiên liệu.
III/Dầu mỏ và khí thiên nhiên ở
III/Dầu mỏ và khí thiên nhiên ở
việt nam.
việt nam.
Tiết 50-Bài 40 :
(bẻ gẫy phân tử)
(bẻ gẫy phân tử)
:
:
Để tăng lợng xăng
Để tăng lợng xăng
Dầu nặng Xăng + Hỗn hợp khíCrăckinhVÞ trÝ mét sè má dÇu
vµ khÝ ë ViÖt NamI. Dầu mỏ.
* Dầu mỏ đ;ợc khai thác nh; thế nào ?
- Khoan xuống lớp dầu lỏng, đầu tiên dầu tự
- Khoan xuống lớp dầu lỏng, đầu tiên dầu tự
phun lên.
phun lên.
- Bơm nớc hoặc khí xuống để đẩy dầu lên.
- Bơm nớc hoặc khí xuống để đẩy dầu lên.
3. Các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ.
3. Các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ.
+ Ch;ng cất dầu mỏ thu đ;ợc :
+ Ch;ng cất dầu mỏ thu đ;ợc :
- Khí đốt.
- Khí đốt.
- Xăng
- Xăng
- Dầu thắp (dầu lửa), dầu điêzen, dầu mazut.
- Dầu thắp (dầu lửa), dầu điêzen, dầu mazut.
- Nhựa đờng
- Nhựa đờng
+ Crăckinh
+ Crăckinh
II/ Khí thiên nhiên.
II/ Khí thiên nhiên.
- Thành phần chính là khí mêtan (95%).
- Thành phần chính là khí mêtan (95%).
- ứng dụng : nguyên liệu, nhiên liệu.
- ứng dụng : nguyên liệu, nhiên liệu.
III/Dầu mỏ và khí thiên nhiên ở
III/Dầu mỏ và khí thiên nhiên ở
việt nam.
I. Dầu mỏ.
1. Tính chất vật lý.
1. Tính chất vật lý.
- Chất lỏng sánh.
- Chất lỏng sánh.
- Màu nâu đen.
- Màu nâu đen.
- Không tan trong nớc và nhẹ hơn nớc.
- Không tan trong nớc và nhẹ hơn nớc.
2. Trạng thái tự nhiên, thành phần của dầu
2. Trạng thái tự nhiên, thành phần của dầu
mỏ.
mỏ.
* Cấu tạo của mỏ dầu có 3 lớp :
* Cấu tạo của mỏ dầu có 3 lớp :
-
-
Lớp khí (khí mỏ dầu) thành phần chính là
Lớp khí (khí mỏ dầu) thành phần chính là
CH4(75%).
CH4(75%).
- Lớp dầu lỏng có hoà tan khí thành phần là hỗn
- Lớp dầu lỏng có hoà tan khí thành phần là hỗn
hợp phức tạp nhiều hiđrocacbon và một
hợp phức tạp nhiều hiđrocacbon và một
lợng nhỏ các hợp chất khác.
lợng nhỏ các hợp chất khác.
- Lớp nớc mặn.
- Lớp nớc mặn.
* Dầu mỏ đ;ợc khai thác nh; thế nào ?
việt nam.
- Trữ lợng khoảng 3-4 tỷ tấn.
- Trữ lợng khoảng 3-4 tỷ tấn.
- Đặc điểm : chứa ít S, nhiều parafin.
- Đặc điểm : chứa ít S, nhiều parafin.
- Khai thác, vận chuyển và chế biến dầu mỏ, khí
- Khai thác, vận chuyển và chế biến dầu mỏ, khí
thiên nhiên phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy
thiên nhiên phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy
định về an toàn.
định về an toàn.
Tiết 50-Bài 40 :
(bẻ gẫy phân tử)
(bẻ gẫy phân tử)
:
:
Để tăng lợng xăng
Để tăng lợng xăng
Dầu nặng Xăng + Hỗn hợp khíCrăckinhCâu 3:
Thành phần chính của khí thiên nhiên là:
A.
Etilen.
B.
C.
D.
Axetilen.
Metan.
Sai
Thật tiếc
Sai
Thật tiếcGhi nhí
1. Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều Hiđro cacbon.
1. Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều Hiđro cacbon.
2. Bằng cách chưng cất dầu mỏ người ta thu được xăng, dầu hoả
2. Bằng cách chưng cất dầu mỏ người ta thu được xăng, dầu hoảvà nhiều sản phẩm khác.
và nhiều sản phẩm khác.
3. Crăckinh dầu mỏ để tăng thêm lượng xăng
3. Crăckinh dầu mỏ để tăng thêm lượng xăng.
4. Metan là thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu
4. Metan là thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu
5. Dầu mỏ và khí thiên nhiên và nguồn nhiên liệu, nguyên liệu
5. Dầu mỏ và khí thiên nhiên và nguồn nhiên liệu, nguyên liệu quý trong đời sống và trong công nghiệp
quý trong đời sống và trong công nghiệp