1. Chọn từ thích hợp trong bảng điền vào chỗ trống() để đ
ợc câu hoàn chỉnh.
- Khi máy biến áp làm việc, điện áp đa vào dây quấn
sơ cấp là U
1
, trong dây quấn sơ cấp có dòng điện. Nhờ
có . . . . . . . . . . . . . giữa dây quấn sơ cấp và dây quấn thứ
cấp,. . . . . . . . lấy ra ở hai đầu dây quấn thứ cấp là U
2
.
2. Hệ số biến áp k là gì?
- Chọn kí hiệu ( hoặc ) và cụm từ thích hợp điền vào chỗ
trống() trong hai câu dới đây để đợc câu trả lời đúng.
Nếu k >1 thì U
1
U
2
là máy biến áp
Nếu k <1 thì U
1
U
2
là máy biến áp
điện áp
;
cảm ứng điện từ ;
dòng điện thứ cấp
k
Máy biến áp điện lực: dùng để truyền tải và
phân phối điện năng
-
Máy biến áp điều chỉnh dùng trong các hộ
gia đình
-
Máy biến áp đặc biệt:
-
Máy biến áp đo lường: Máy đo biến dòng
-
Máy biến áp dùng luyện kim hoặc điện phân.
-
Máy biến áp hàn
-
Máy biến áp dùng để thí nghiệm
b. Theo số pha của dòng điện biến đổi: Máy
biến áp 1 pha và máy biến áp 3 pha
c. Theo vật liệu làm lõi: Máy biến áp lõi thép
và máy biến áp lõi không khí
d. Theo phương pháp làm mát: Máy biến áp
làm mát bằng không khí và máy biến áp
làm mát bằng dầu
Hình ảnh máy biến áp
MÁY BiẾN ÁP ĐiỆN LỰC
MÁY BiẾN ÁP ĐiỆN LỰC
Máy biến áp đặc biệt
thiên của từ trường và với số vòng của cuộn
dây.
b. Nguyên lý làm việc của MBA
-Khi nối cuộn sơ cấp vào nguồn điện
xoay chiều có điện áp U1, dòng điện
I1chạy qua cuộn sinh ra từ thông biến
thiên
Do mạch từ khép kín nên từ thông này
móc vòng sang cuộn thứ cấp sinh ra
sức điện động cảm ứng E2
Tìm mối liên hệ giữa điện áp và
số vòng, giữa điện áp và dòng
điện ?
- Mối quan hệ giữa U và N
(tỉ lệ thuận)
+ Từ quan hệ giữa công suất định mức phía
sơ cấp và thứ cấp (khi bỏ qua tổn hao
điện năng) ta có:
- Mối quan hệ giữa U và I
(tỉ lệ nghịch)
*ỔN ÁP
•
Quan sát hình ảnhCuộn dây và
= 300 vòng; Tìm U
2
= ?
4. Cho máy biến áp, biết U
1
= 220V; U
2
=110V;
N
1
=1000 vòng; Tìm N
2
= ?
Tit 43 - Bài 47: Thực hành
1.Biết đợc cấu tạo của máy biến áp.
2.Hiểu đợc các số liệu kỹ thuật.
3.Sử dụng đợc máy biến áp đúng yêu cầu
kỹ thuật và đảm bảo an toàn.
ãy
ủa máy biến áp
- Công suất định mức (đơn vị VA, kVA): Là đại lượng cho ta biết khả
năng cung cấp công suất cho các tải của MBA.
-
Điện áp định mức : Là điện áp của dây quấn sơ cấp tính bằng V.
-
><6=?$6@0
ABCD0B$$EFGH$
I!FJ<
A,J<I!0B$$EFG"
ý
ý
nghĩa
nghĩa
Số liệu kỹ thuật
Số liệu kỹ thuật
TT
TT
Chức năng
Tên các bộ phận chính
TT
'2
+7K%L6@M$<6=
04: 0003: 5958575654535251504948474645444342414039383736353433323130292827262524232221201918171615141312111009080706050403010202:
59585756545352515049484746454443424140393837363534333231302928272625242322212019181716151413121110090807060504030102
01: 5958575654535251504948474645444342414039383736353433323130292827262524232221201918171615141312111009080706050403010200:00
Báo cáo thực hành