Bai giang Tu truong cua mot so dd co dang dac biet - Pdf 18


Vec-tơ cảm ứng từ tại một điểm nằm trên
Vec-tơ cảm ứng từ tại một điểm nằm trên
đường cảm ứng từ
đường cảm ứng từ

Điểm đặt: tại điểm xét.
Điểm đặt: tại điểm xét.

Phương: Trùng với tiếp tuyến với đường cảm ứng từ
Phương: Trùng với tiếp tuyến với đường cảm ứng từ
đi qua điểm xét.
đi qua điểm xét.

Chiều: Trùng với chiều của đường cảm ứng từ tại
Chiều: Trùng với chiều của đường cảm ứng từ tại
điểm xét.
điểm xét.
Vec-tơ cảm ứng từ tại một điểm nằm trên
Vec-tơ cảm ứng từ tại một điểm nằm trên
đường cảm ứng từ
đường cảm ứng từ
M
B
1. TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN THẲNG
1. TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN THẲNG
a. Các đường sức từ
a. Các đường sức từ
I
I
1. TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN THẲNG

bàn tay phải hướng theo
chiều dòng điện, khum bốn
chiều dòng điện, khum bốn
ngón kia xung quanh dây
ngón kia xung quanh dây
dẫn thì chiều từ cổ tay đến
dẫn thì chiều từ cổ tay đến
ngón tay là chiều của các
ngón tay là chiều của các
đường sức từ.
đường sức từ.
I
1. TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN THẲNG
1. TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN THẲNG
b. Vec-tơ cảm ứng từ
b. Vec-tơ cảm ứng từ
-
Điểm đặt: tại M
Điểm đặt: tại M
-
Phương: vuông góc với mặt
Phương: vuông góc với mặt
phẳng chứa dây dẫn và điểm M.
phẳng chứa dây dẫn và điểm M.
-
Chiều: tuân theo quy tắc bàn tay
Chiều: tuân theo quy tắc bàn tay
phải.
phải.
-

Khum bàn tay phải theo vòng dây của khung sao
Khum bàn tay phải theo vòng dây của khung sao
cho chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều
cho chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều
dòng điện trong khung; ngón cái choãi ra chỉ chiều các
dòng điện trong khung; ngón cái choãi ra chỉ chiều các
đường sức từ xuyên qua mặt phẳng dòng điện.
đường sức từ xuyên qua mặt phẳng dòng điện.
2. TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN TRÒN
2. TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN TRÒN
b. Vec-tơ cảm ứng từ tại tâm
b. Vec-tơ cảm ứng từ tại tâm
của vòng dây
của vòng dây
-
Điểm đặt: tại tâm của vòng đây
Điểm đặt: tại tâm của vòng đây
-
Phương: vuông góc với mặt
Phương: vuông góc với mặt
phẳng chứa vòng dây
phẳng chứa vòng dây
-
Chiều: tuân theo quy tắc bàn tay
Chiều: tuân theo quy tắc bàn tay
phải.
phải.
-
Độ lớn:
Độ lớn:

b. Cảm ứng từ
b. Cảm ứng từ
B = 4
B = 4
π
π
.10
.10
-7
-7
nI
nI
n:
n:
số vòng dây trên 1 mét chiều dài
số vòng dây trên 1 mét chiều dài
của ống dây
của ống dây
I:
I:
cường độ dòng điện chạy trong
cường độ dòng điện chạy trong
ống dây (A)
ống dây (A)
BÀI TẬP
BÀI TẬP
1. Một dòng điện thẳng cường độ I= 0,5A đặt trong
không khí.
a. Tính cảm ứng từ tại M cách dây dẫn 4cm
b. Tại một điểm cách dây dẫn một khoảng r,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status