class="bi x0 y0 w1 h1"
ĐẠI CƯƠNG
•
Tụy nằm sau dạ dày, giữa tá tràng và lách
•
Là một tuyến vừa nội tiết vừa ngoại tiết
•
Tụy ngoại tiết tiết ra :
+ Dịch tiêu hóa
+ Men tiêu hóa.
→
Tham gia vào quá trình tiêu hóa thức ăn
ĐỊNH NGHĨAVIÊM TỤY
- Sưng các ống tuyến và mạch máu
- Chảy máu, hoại tử, nhiễm trùng
→ Tổn thương tụy có hồi phục → VTC
→ Tổn thương tụy không hồi phục → VTM
VIÊM TỤY CẤP
MỤC TIÊU
•
Kể nguyên nhân gây VTC
•
Liệt kê TC lâm sàng và biến chứng của VTC
•
Nêu các xét nghiệm giúp chẩn đoán viêm tụy cấp
•
Trình bày chẩn đoán viêm tụy cấp
•
Liệt kê các yếu tố tiên lương VTC
•
Nêu được nguyên tắc điều trị
- Điểm Mayo Robson (+): Điểm sườn – lưng
* Thăm TT : đau ( thăm nhiều lần )
TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
2. NÔN ÓI:
Sau nôn không giảm đau
3. CÁC T/C KHÁC
- TDMP ( T), cổ trướng
- Sốt : Do nhiều nguyên nhân
- Vàng da : Do nhiều nguyên nhân
- Rối loạn vận chuyển ruột
BIẾN CHỨNG
- Choáng
- Xuất huyết
- Nhiễm trùng
- Nang giả tụy
- Viêm tụy mãn
CẬN LÂM SÀNG
1. Định lượng men tụy:
* Amylase máu: Tăng sớm, không đặc hiệu
- BT : 220 UI / l, VTC tăng ≥ 3 lần
* Amylase nước tiểu : Tăng muộn
- BT : < 900 UI/l
*Amylase / dịch MP.MB
*Lipase máu *Trypsin máu : Đặc hiệu
2. X quang bụng không sửa soạn
:
-
Quai ruột canh gác
- Tràn dịch đáy phổi ( T )
CẬN LÂM SÀNG
•
Đặt Sonde DD
•
Nhịn ăn
•
Thuốc giảm đau
•
Thuốc giảm tiết dịch tụy
•
Phòng ngừa và điều trị sốc
•
Kháng sinh
ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA
- Thất bại với điều trị nội
- VTC do sỏi mật
- Khi có biến chứng: VPM, hoại tử, xuất huyết…
- Nghi ngờ chẩn đoán
TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Manual of gastroenterology, 2002
- Text book of gastroenterology 2009.
- Các nguyên lý y học nội khoa HARRISON
XIN CẢM ƠN