Bài 18: Ví dụ về cách viết và sử dụng CTC - Pdf 18


Bµi
18

Ví dụ 1: Lập chơng trình vẽ các hình chữ nhật bằng dấu * có kích thớc khác
nhau.
Ví dụ 1: Lập chơng trình vẽ các hình chữ nhật bằng dấu * có kích thớc khác
nhau.
Theo bạn để viết
chơng trình cho
ví dụ trên ta nên
dùng loại chơng
trình con nào?
Cách2: Dùng chơng trình con thủ tục
Ve_HCN(dai,rong) để vẽ một hình chữ
nhật.

Trong chơng trình chính, dùng lời gọi
thủ tục và truyền các tham số với giá
trị khác nhau để vẽ các hình chữ nhật
khác.
Ví dụ: Ve_HCN(25,20); Ve_HCN(3,7)
Cách 1: Sử dụng nhiều lần các câu lệnh:
Writeln(* * * * * * *);
Writeln(* *);
Writeln(* * * * * * *);
1. Cách viết và sử dụng thủ tục:

CÊu tróc cña thñ tôc:
Procedure <tªn thñ tôc> [(<ds tham sè>)];
[< PhÇn khai b¸o >]


Program VD;
Uses crt;
var a,b: byte;
Procedure Ve_HCN( chdai,chrong:integer);
Var i,j: integer;
Begin
For i:=1 to chdai do write(‘ * ’);
Writeln;
For j:=1 to chrong-2 do
begin
write(‘ * ’);
for i:=1 to chdai-2 do write(‘ ‘);
writeln(‘ * ’);
end;
For i:=1 to chdai Do write(‘ * ’);
writeln;
end;
BEGIN
CLRSCR;
Ve_HCN(25,10);
Writeln; a:=5 ; b:=10;
Ve_HCN(a,b);
readln;
END.






Begin
TG:= x;
x:= y;
y:=TG;
end;
BEGIN
CLRSCR;
a:= 5 ; b:= 10;
Writeln( a:6 , b:6);
Hoan_doi(a,b);
Writeln( a:6 , b:6);
readln;
END.






2. Cách viết và sử dụng hàm:
Function <Tênhàm>[(<ds tham số>)] :kiểu của hàm;
[< Phần khai báo >]
Begin
[<Dãy các lệnh>]
tênhàm := giátrị;
End;
Lu ý khi s dng hm:

Vic s dng hm tng t nh cỏc hm chun.


: Luythua, x kiểu thực, k kiểu nguyên.

Khi tính luỹ thừa của các số hạng trong tổng trên ta chỉ cần gọi tên ch
ơng trình con Luythua và thay thế (x,k) bằng các giá trị tơng ứng. Ví dụ
nh: Luythua(a,m). luythua(b,n), luythua(c,p),luythua(d,q).
!"###$%!&'(')*##+#,
-.

Program tong_luy_thua;
Uses crt;
Var a,b,c,d,S : real;
n,m,p,q :integer;
Function luythua(x: real,k:integer): real;
Var j: integer; Lt:Real;
begin
Lt:=1;
For j:=1 to k do Lt:=Lt*x;
Luythua:=Lt;
end;
BEGIN
Write(‘ Nhap vao cac co so a,b,c,d ‘); readln(a,b,c,d);
write(‘ Nhap vao cac so mu m,n,p,q: ’); readln(n,m,p,q);
s:= luythua(a,m)+luythua(b,n)+luythua(c,p)+luythua(d,q);
Writeln(‘ Tong luy thua =’, S:7:2);
Readln;
END.


Biến đợc khai báo ở trong
CTC chỉ có tác dụng trong

 A6;
B$;
HI
EB +%C%C ;‘ ’
B$'C#C;
6C$% AC#C;$6C$%
 AC#C;
EB' =6 ## 3 #$;‘ ’ ‘ ’
JB$';
HKL
EB +%C%C ;‘ ’
 62$%
$645$%
 A2#45
 A2#45;
EB' =6 #8# 3 #9;‘ ’ ‘ ’
JB$';
HKL
HI
JB$'C#C;
. A6M;
. A6M;
Nhap vao tu so va mau so: 6 10
Phan so toi gian = 3/5

Hãy nhớ!
Biến:
Tham số
- Khai báo trong chơng trình
chính là biến toàn cục.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status