Bài 33: Axit sunfuric- muối sunfat - Pdf 18



Trong trường hợp nào axit sunfuric có
những tính chất hóa học chung của một
axit ? Đó là những tính chất nào ? Dẫn ra
những phương trình hóa học của phản
ứng để minh họa.
H
2
SO
4 loãng
+ quỳ tím
Hoá đỏ
H
2
SO
4 loãng
+
bazơ
Muối sunfat + H
2
O
H
2
SO
4 loãng
+ muối Muối sunfat (↓) + axit (↑)
H
2
SO
4 loãng

2
O
H
2
SO
4
+ CaCO
3
 CaSO
4
+ CO
2
 + H
2
O
.
H
2
SO
4
+ Fe  FeSO
4
+ H
2

Bài 33
Bài 33
AXIT SUNFURIC – MUỐI SUNFAT
AXIT SUNFURIC – MUỐI SUNFAT
I. AXIT SUNFURIC

2
S), H
2
O.

VD
H
2
SO
4

đặc
+ Fe
H
2
SO
4 đặc
+ Cu
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
↑+ H
2
O
CuSO

COH Lưu huỳnh đioxit
SO
2
↑ + H
2
OH
2
SO
4

đặc
+ S
0
CK
2 23

Tác dụng với muối
H
2
SO
4
+ BaCl
2



Tác dụng với oxit bazơ
BaSO
4
+ 2HCl

SO
4

đặc
+ HBr Br
2
+ SO
2
↑ + H
2
O
H
2
SO
4

đặc
+ KBr Br
2
+ SO
2
+ H
2
O + K
2
SO
4
+6
+6
0

2
SO
4
đặc oxi hóa thành khí
CO
2
cùng với SO
2
bay lên làm sủi bọt, đẩy cacbon trào ra
ngoài cốc.
H
2
SO
4(đặc)
+ C CO
2
+ SO
2
 + H
2
O
2
2 2
Saccarozơ có công thức phân tử C12H22O11, có công
thức cấu tạo : tạo bởi gốc

Axit sunfuric đặc làm khan đồng sunfat
ngậm nước
Phải hết sức thận trọng khi sử dụng axit
sunfuric đặc, nếu để da thịt tiếp xúc sẽ bị bỏng nặng.

4 đặc


H
2
SO
4

đặc
+ KBr 

H
2
SO
4(đặc)
+ C 
ZnSO
4
+ SO
2
+ H
2
O
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO

2
SO
4
đậm đặc có tính chất
hóa học nào mà H
2
SO
4
loãng không có:
A. Tác dụng với muối
B. Tác dụng với kim loại
C. Tác dụng với phi kim
D. Tính háo nước và tác dụng với phi kim
3.Dung dịch H
2
SO
4
đặc tác dụng với:
A. Tác dụng hầu hết các kim loại
B. Chỉ tác dụng với kim loại đứng trước H2
C. Tác dụng với hầu hết kim loại ngoại trừ
Au, Pt
D. Cả 3 câu trên đều sai


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status