Bài tập thực hành cở sở dữ liệu - Pdf 18

Bài tập thực hành Cơ Sở Dữ Liệu
GIÁO TRÌNH THỰC HÀNH
MÔN: THỰC HÀNH CƠ SỞ DỮ LIỆU
CSDL 1: QUẢN LÝ VIỆC MUA BÁN Ở CÁC ĐẠI LÝ
1.HANGHOA.DBF: Dùng để ghi nhận thông tin về hàng hóa:
Field Field Name Type Width Ý nghĩa
1 MA_HANG Character 3 Mỗi mặt hàng có một mãsố
2 TEN_HG Character 20 Tên hàng
MA_HANG TEN_HG
001
coca cola
002 pepsi cola
003 sua dau nanh
004 bia heineken
005 bia tiger
006 bia BGI
007 bia saigon
2.DAILY.DBF: Dùng để ghi nhận các thông tin về các đại lý:
Field Field Name Type Width Ý nghĩa 1 STT_DL Numeric
2 Số thứ tự của đại lý 2 TEN_DL Character 20
Tên của đại lý
3 DCHI_DL Character 20 Địa chỉ của đại lý
STT_DL TEN_DL DCHI_DL
1 tan hiep hung 25 nguyen trai
2 van loi 16/2 ngo huu hanh
3 Ngoc anh 18 cmthang 8
4 phuoc loc 8 phan van tri
3.BAN.DBF:Dùng để ghi nhận thông tin bán hàng
Field Field Name Type Width Ý nghĩa
1 MA_HANG Character 3 Mã hàng được bán
2 STT_DL Numeric 2 Số thứ tự của đại lý bán hàng

001 1 12/24/94 100 85.000
004 1 12/24/94 280 3.360.000
005 2 1/1/95 150 1.470.000
001 2 12/31/94 4 44.000
005 2 1/2/95 100 1.000.000
007 3 12/31/94 100 900.000
007 4 12/25/94 120 1.140.000
002 1 12/25/94 50 47.500
001 1 12/25/94 50 41.000
004 1 12/26/94 40 460.000
005 2 1/4/95 60 66.000
005 3 1/2/95 150 480.000
002 1 12/26/94 30 27.000
001 1 12/26/94 20 16.000
004 1 12/28/94 100 1.150.000
001 2 1/5/95 100 120.000
Trang 2
Bài tập thực hành Cơ Sở Dữ Liệu
CÂU HỎI:
1. Hãy cho biết tên của mặt hàng có mã là ‘001’.
2. Hãy cho biết tên và địa chỉ của đại lý số 2 đến số 5.
3. Cho biết số thứ tự của đại lý ‘tan hiep hung’.
4. Tìm mã số và tên của những mặt hàng đưọc bán vào tháng 12.
5. Tìm số thứ tự tên và địa chỉ của các đại lý có mua hàng vào năm 1994.
6. Tìm tên và địa chỉ những đại lý có mua bia Heineken.
7. Tìm số lượng, trị giá mua Coca Cola theo từng ngày ở đại lý Tân Hiệp Hưng.
8. Tìm mã số, tên của những mặt hàng được bán ở đại lý Vạn Lợi
9. Tìm đơn giá mua trung bình của bia Sài gòn tính trên tất cả các đại lý.
10. Tìm tên các đại lý mua hàng với trị giá nhiều nhất.
11. Trong mỗi ngày, mặt hàng nào bán được nhiều nhất.

2. CHUNHAN.DBF: Dùng để ghi nhận thông tin về chủ nhân sở hữu các công trình trên.
Field Field Name Type Width Ý nghĩa
1 TEN_CHU Character 20 Tên chủ nhân
2 DCHI_CHU Character 20 Địa chỉ chủ nhân

TEN_CHU DCHI_CHU
so t mai du lich 54 xo viet nghe tinh
so van hoa thong tin 101 hai ba trung
so giao duc 29 duong 3/2
dai hoc can tho 56 duong 30/4
cty bitis 29 phan dinh phung
nguyen thanh ha 45 de tham
phan thanh liem 48/6 huynh thuc khang
3. CHUTHAU.DBF: Dùng để ghi nhận thông tin về chủ thầu đã xây dựng các công trình trên.
Field Field Name Type Width Ý nghĩa
1 TEN_THAU Character 20 Tên chủ thầu
2 TEL Character 6 Số điện thoại chủ thầu
3 DCHI_THAU Character 20 Địa chỉ chủ thầu
TEN_THAU TEL DCHI_THAU
cty xd so 6 567456 5 phan chu trinh
phong dich vu so xd 206481 2 le van sy
le van son 028374 12 tran nhan ton
tran khai hoan 658432 20 nguyen thai hoc
4. CONGNHAN.DBF: Dùng để ghi nhận thông tin về các công nhân tham gia xây dựng công
trình.
Field Field Name Type Width Ý nghĩa
1 HOTEN_CN Character 20 Họ tên công nhân

Trang 4
Bài tập thực hành Cơ Sở Dữ Liệu

Field Field Name Type Width Ý nghĩa
1 HOTEN_CN Character 20 Họ tên công nhân
2 STT_CTR Numeric 4 Số thứ tự công trình
3 NGAY_TGIA Date 8 Ngày bắt đầu tham gia
4 SO_NGAY Numeric 2 Số ngày tham gia

Trang 5
Bài tập thực hành Cơ Sở Dữ Liệu
HOTEN_CN STT_CTRNGAY_TGIA SO_NGAY
nguyen thi suu 2 5/8/94 20
nguyen thi suu 4 9/7/94 20
vi chi a 1 12/15/94 5
le manh quoc 1 12/18/94 6
vo van chin 2 5/10/94 10
le quyet thang 2 5/12/94 5
nguyen hong van 1 12/16/94 7
nguyen hong van 4 9/14/94 7
dang van son 3 6/10/94 18
vo van chin 3 6/10/94 10
7. THIETKE.DBF: Dùng để ghi nhận thông tin về việc thiết kế công trình của các kiến trúc sư.
Field Field Name Type Width Dec Ý nghĩa
1 HOTEN_KTS Character 20 Họ tên kiến trúc sư
2 STT_CTR Numeric 4 Số thứ tự công trình
3 THU_LAO Numeric 7 2 Thù lao thiết kế công trình (triệu đồng)
HOTEN_KTS
STT_CT
R THU_LAO
le thanh tung 1 25.00
le kim dung 5 30.00
truong minh thai 8 18.00

2 MA_THLOAI Character 4 Mã thể loại của bài báo
3 TUA Character 40 Tựa bài báo
4 BUT_HIEU Character 20 Bút hiệu của tác giả đã viết bài báo
STT_BA
I MA_THLOAI TUA
1 bk Tram nam co don
2 ps nhung manh doi nhiem hiv
3 ps
mot vai cam nghi cua ngoi sao dien anh
S
4 tl
han han lich su o dac lac
5 xl thi truong chat xam tu do
6 ps van de chu yeu phu thuoc vao phia viet n
7 tl tim hieu ve chat doc sarin
8 bk bac ke chuyen tay du ky
9 bk duoc gap bac truoc ngay ve nam
10 t mung xuan tu vinh
11 tn duyen no
12 t chuc vui nam lon
13 ps lang hoa nghi tam
14 xl giai dieu mua xuan
2. BAO_TCHI.DBF: Dùng để ghi nhận thông tin về tờ báo hoặc tạp chí. Field Field Name
Type Width Ý nghĩa 1 MA_BAO_TC Character 4 Mã báo / tạp
chí
2 TEN Character 20 Tên báo / tạp chí
3 DCHI_TS Character 30 Địa chỉ tòa soạn
4 DINH_KY Character 8 Định kỳ phát hành
5 TEL Character 7 Số điện thoại của tòa soạn
MA_BAO_TC TEN DCHI_TS DINH_KY TEL

ktnn 157 12 18
ccb x95 13 19
ccb x95 14 25
4. PHATHANH.DBF: Dùng để ghi nhận thông tin về việc phát hành của từng số báo hoặc tạp chí.
Field Field Name Type Width Ý nghĩa 1 MA_BAO_TC Character 4
Mã báo / tạp chí
2 SO_BAO_TC Character 7 Số báo / tạp chí
3 NGAY Date 8 Ngày phát hành
MA_BAO_TCSO_BAO_TC NGAY
ld 41/95 1/4/95
ccb x95 1/1/95
ld 125/94 10/18/94
ttcn 23 4/30/95
ttcn 22 4/23/95
ktnn 156 4/25/95
ktnn 157 4/10/95

Trang 8
Bài tập thực hành Cơ Sở Dữ Liệu
5. THE_LOAI.DBF: Dùng để ghi nhận thông tin về các thể loại của các bài báo.
Field Field Name Type Width Ý nghĩa
1 MA Character 4 Mã thể loại
2 DGIAI Character 18 Diễn giải
MA_THLOAI DGIAI
Bk But ky
Ps Phong su
Tl tu lieu
Xl xa luan
T Tho
tn Truyen ngan

số của tờ báo / tạp chí tương ứng mỗi bài được đăng.
4. Tìm tựa các bài thơ đã được đăng trên các báo/ tạp chí trong tuần lễ từ 23/4/95 đến
30/4/95.

Trang 9
Bài tập thực hành Cơ Sở Dữ Liệu
5. Cho biết các số báo/ tạp chí và các ngày phát hành tương ứng trong năm 1994 của
tờ báo Lao động.
6. Tờ Tuổi trẻ chủ nhật số 23 có những bài bút ký nào ? (cho biết tựa của chúng).
7. Tìm các tác giả được đăng bài trên báo Cựu Chiến binh.
8. Cho biết ngày đăng, tên và số của tờ báo/ tạp chí đã đăng bài "Chúc vui năm Lợn".
9. Cho biết tên, địa chỉ và số điện thoại của tờ báo/ tạp chí đã đăng bài tư liệu "Tìm hiểu
về chất độc sarin" trong tuần lễ từ 23/4/95 đến 30/4/95.
10.Tìm tên những báo/tạp chí có đăng xã luận. In ra luôn tên các bài xã luận đó và các số
báo/tạp chí thương ứng.
11.Tác giả Hàn Ngọc Cẩm có những truyện nào đã được đăng báo/tạp chí (cho biết tựa
của chúng).
12.Báo lao động số 41/95 gồm có những thể loại nào? Số bài của mỗi thể loại là bao
nhiêu?

Trang 10
Bài tập thực hành Cơ Sở Dữ Liệu
CSDL 4: QUẢN LÝ DỰ ÁN
1. DU_AN.DBF: Dùng để ghi nhận thông tin về các dự án xây dựng.
Field Field Name Type Width Ý nghĩa
1 MA_DU_AN Character 2 Mã dự án
2 TEN_DU_AN Character 15 Tên dự án
3 TH_PHO Character 20 Thành phố nơi thực hiện dự án
MA_DU_AN TEN_DU_AN TH_PHO
j1 tan phu can tho

s1 tan phu 20 tp ho chi minh
s2 tan an 10 can tho
s3 tan thanh 30 can tho
s4 tan long 20 tp ho chi minh
s5 tan my 30 ha noi
4. CUNG_UNG.DBF: Dùng để ghi nhận thông tin về việc cung ứng hàng hóa của các nhà cung
cấp cho các dự án.

Trang 11
Bài tập thực hành Cơ Sở Dữ Liệu
Field Field Name Type Width Ý nghĩa
1 MA_NCC Character 2 Mã nhà cung cấp
2 MA_HANG Character 2 Mã hàng
3 MA_DU_AN Character 2 Mã dự án
4 SO_LUONG Numeric 4 Số lượng
MA_NCCMA_HANGMA_DU_ANSO_LUONG
s1 p1 j1 200
s1 p1 j4 700
s2 p3 j1 400
s2 p3 j2 200
s2 p3 j3 200
s2 p3 j4 500
s2 p3 j5 600
s2 p3 j6 400
s2 p3 j7 800
s2 p5 j2 100
s3 p3 j1 200
s3 p4 j2 500
s4 p6 j3 300
s4 p6 j7 300

14.Tìm mã các dự án được cung ứng bởi ít nhất là một hãng ở thành phố khác.
15.Tìm mã các dự án không được cung ứng bất cứ mặt hàng màu đỏ nào bởi một hãng
bất kỳ nào ở TP HCM.
16.Tìm mã của những hãng nào cung ứng ít nhất là một mặt hàng, các mặt hàng này
được cung ứng bởi ít nhất là một hãng, mà hãng này cung ứng ít nhất là một mặt
hàng màu đỏ.
17.Tìm mã các dự án đang sử dụng ít nhất là một mặt hàng mà hãng S1 có khả năng
cung ứng.
18.Tìm tất cả các cặp giá trị TH_PHO mà một hãng ở thành phố thứ nhất cung ứng cho
một dự án ở thành phố thứ hai.
19.Tìm tất cả những bộ ba (TH_PHO, MA_HANG, TH_PHO) mà một hãng ở thành
phố thứ nhất cung ứng một mặt hàng xác định cho một dự án ở thành phố thứ hai.
20.Lặp lại câu 19, nhưng không tìm bộ ba có trong đó giá trị của hai thành phố trùng
nhau.
21.Tìm mã của những hãng nào cung ứng cùng một mặt hàng cho tất cả các dự án.
22.Tìm mã của những dự án được cung ứng hoàn toàn bởi hãng S1.
23.Tìm mã các mặt hàng được cung ứng cho tất cả các dự án ở TP HCM.
24.Tìm mã các dự án được cung ứng ít nhất là tất cả những mặt hàng do hãng S1 cung
ứng.
25.Tìm mã các dự án chỉ sử dụng những mặt hàng mà hãng S1 có khả năng cung ứng.
26.Tìm mã các dự án được hãng S1 cho tất cả những mặt hàng mà hãng S1 tiến hành
cung ứng.
27.Tìm mã các dự án nhận được ít nhất là một trong số những mặt hàng mà mà chúng sử
dụng từ hãng S1.
28.Tìm mã các dự án được hãng được cung ứng bởi tất cả những hãng nào cung ứng mặt
hàng màu đỏ.
29.Bổ sung bộ ('P7','Gạch nhựa TQ','Xám',20) và ('P8','Gạch nhựa TQ','Xanh',20).
30.Tìm tổng số dự án được hãng S3 cung ứng.
31.Tìm tổng số lượng mặt hàng P1 do hãng S1 cung ứng.
32.Đối với mỗi mặt hàng cung ứng cho một dự án, tìm mã hàng, tên dự án và tổng số


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status