Tập thể học sinh lớp 10A2
Kính chào q thầy cô
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Nêu định nghĩa giá trị lượng giác sin, cos, tan, cot của góc lượng
giác có số đo α?
2. Nêu mối liên hệ về giá trị lượng giác sin, cos, tan, cot của các góc
lượng giác có số đo hơn kém nhau một số là bội của 2π?
3. Tính
0
sin 390 ?=
Định nghĩa giá trị lượng giác sin, cos, tan, cot của góc(cung) lượng giác
có số đo α?
M
α
x
y
P
QB
t
z
Cho góc lượng giác có số đo α trong hệ tọa
độ gắn với đường tròn lượng giác ta xác định
được một điểm M(x;y) để sđ(OA,OM)=α khi
đó:
Hoành độ x của M được gọi là côsin của góc
lượng giác có số đo α và kí hiệu cosα
Tung độ y của M được gọi là sin của góc
lượng giác có số đo α và kí hiệu sinα
Nếu cosα≠0 (tức α ≠ π/2+kπ) thì tỉ số sinα/cosα được gọi là tang của góc α , kí
x k x
x k x
x k x k
x k x
+ =
+ =
+ = ∈ Ζ
+ =
Mối liên hệ về giá trị lượng giác sin, cos, tan, cot của các góc lượng
giác có số đo hơn kém nhau một số là bội của 2π?
0
sin 390 ?=
2
1
30sin
)30360sin(390sin
0
000
==
+=
30
0
390
0
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA
CÁC GÓC (CUNG) CÓ LIÊN
QUAN ĐẶC BIỆT
BÀI 3:
2. HAI GÓC BÙ NHAU (α và π - α ):
sin(π - α) =
sinα
cos(π - α) =
- cosα
tan(π - α) =
- tanα
cot(π - α) =
- cotα
sin bù
M
N
α
π-α
Ví dụ
3
tan tan tan 1
4 4 4
π π π
π
= − = − = −
÷
3
tan ?
4
π
=
π
=
4. HAI GÓC PHỤ NHAU (α và - α ):
M
N
α
2
π
α
−
2
sin( ) cos
π
α α
− =
2
cos( ) sin
π
α α
− =
2
tan( ) cot
π
α α
− =
2
cot( ) tan
π
α α
π π
α α α α
+ = − − = − = −
c
( )
2 2
cot cot ( ) tan( ) tan
π π
α α α α
+ = − − = − = −
2
π
M
N
α
2
π
α
+
Ví dụ:
3
4 2 4 4
cot cot( ) tan 1
π π π π
= + = − = −
+ + +
= = + = =
CỦNG CỐ
CÂU 1: Rút gọn biểu thức sau:
0 0 0 0
cos(90 - ).sin(180 ) sin(90 ).cos(180 )A x x x x= − − − +
CÂU 2: Tính B = cos300
0
a) A = 0 b) A = 1
c) A =2 d) A = 4
1
)
2
a B
=
1
)
2
b B
= −
3
)
2
c B =
3
)
2
d B
= −
sin( 234 ) sin 234 sin(180 54 )
sin 54 sin(90 -36 )=cos36
− = − = − +
= + =
0 0 0 0
os216 =cos(180 +36 )=-cos36c
0 0 0 0
sin144 =sin(180 -36 )=sin36
0 0 0 0
os126 =cos(90 +36 )=-sin36c
+
= = =
+
0 0 0 0 0
0 0 0 0 0
os36 cos36 sin36 2 os36 sin36
Vaäy . . 1
sin36 sin66 os36 2sin36 os36
c c
A
c c