1
2
I. Tính chất của oxi và lưu huỳnh:
Em hãy so sánh cấu hình electron của
Oxi và Lưu huỳnh
1.Cấu hình electron:
Cấu hình
electron:
Giống nhau
Khác nhau:
O
S
3
I. Tính chất của oxi và lưu huỳnh:
1.Cấu hình electron:
O
1s
2
2s
2
2p
4
S
1s
2
2s
2
2p
4
•
Có 2e độc thân.
Khác nhau:
4
2. Tính chất hóa học
Đơn chất O
2
O
3
S
Tính chất vật lý
Tính
chất
hóa
học
+ Kim loại
+ H
2
+ Phi Kim
+H.Chất
Tính chất đặc trưng
Điều chế
+
+
+
+
+
+
+Ag Ag
2
O + O
2
Hoặc: O
2
không oxi hóa được ion I
-
trong
dd
KI+ O
3
+ H
2
O I
2
+ 2 KOH + O
2
+ O
2
> S:
O
2
+ S SO
2
O
2
+ H
2
3
CTCT
Tính Chất Vật
Lý
Tính
Chất
Hóa
Học
Tính oxi
hóa
Tính khử
+6+6+4-1 -2
+
+
-
-
+
+
+
+
8
B. Bài tập:
Bài 1:
Nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dd:
CuCl
2
, HCl, NaOH, K
2
SO
4
1. Nhận biết:
→
Quỳ tím
9
Đỏ: HCl
H
2
SO
4
BaCl
2
Kết tủa trắng:
đó là H
2
SO
4
Kết tủa trắng
đó là K
2
SO
4
Không đổi
màu:
CuCl
2
,
K
11
3. Nêu và giải thích hiện tượng:
•
Bài 5 (SGK/191)
Đốt Mg trong không khí rồi đưa vào bình
đựng khí SO
2
,thấy có 2 chất bột được
sinh ra:
+bột A màu trắng
+ bột B màu vàng.B không tác dụng với dd
H
2
SO
4
loãng,nhưng cháy trong không khí
sinh ra khí C làm mất màu KMnO
4
a) A,B,C ? Giải thích.
b) Viết các ptpư xảy ra
12
•
5SO
2
+2KMnO
4
+2H
2
OK
•
S + O
2
SO
2
13
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên
tử của những nguyên tố nhóm VIA trong bảng
tuần hoàn là:
A. 2s
2
sp
4
C. 3s
2
3p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
4
D. ns
2
np
4
Câu 2: Nhờ tính chất nào dưới đây của ozon
mà nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi
4
, SO
2
, O
3
Câu 4: Để nhận biết 3 dung dịch: H
2
SO
4
,
Na
2
S , HNO
3
ta dùng thuốc thử:
A. Quỳ tím và dd Pb(NO
3
)
2
B. dd BaCl
2
C. dd Pb(NO
3
)
2
D. dd BaCl
2
và Pb(NO
3
O
3
, BaCl
2
C. Al, Fe, Fe
2
O
3
, Ag
D. HCl, Al, Fe, Fe
2
O
3
16
Bài 4:
Cho m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác
dụng hoàn toàn với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng(dư) sau phản ứng thu được
4,48 lít khí (đktc).
a) Tính giá trị m?
Mặt khác cũng cho m gam hỗn hợp trên
tác dụng với dung dịch H
2
Fe
y: n
Cu
Cu+2H
2
SO
4đ,nóng
CuSO
4
+ SO
2
+2H
2
O
Fe+ H
2
SO
4loãng
FeSO
4
+ H
2
x mol 1,5x mol
y mol y mol
x 0,1 mol
a)Ptpư:
18
Ta có hệ pt:
1,5x + y = 0,2 mol
x= 0,1 mol
2
+ 2KI I
2
+ 2KOH
-1
-1
0 -2
→
22
•
H
2
O
2
+ Ag
2
O 2Ag+ O
2
+ H
2
O
→
-1 +1 0
0
23
•
2H
2
S +2O
+2H
2
O 2HBr+ H
2
SO
4
0+4 -1 +6