Bài giảng Mở đầu cơ sở sinh học chữa răng bác sĩ Hoàng Tử Hùng - Pdf 18

www.hoangtuhung.com
MỞ ĐẦU
CƠ SỞ SINH HỌC
CHỮA RĂNG
NGND., GS., BS. Hoàng T

Hùng
TS., BS. Hoàng
Đạ
o B

o Trâm
www.hoangtuhung.com
MỘT SỐ ĐỊNH NGHĨA
Operation = Thủ thuật, phẫu thuật: một quá trình mổ xẻ; một động
tác hoặc nhiều động tác thực hiện trên người bệnh nhằm mục
đích điều trị hoặc chăm sóc.
Chữa răng = operative dentistry: một ngành của nha khoa liên hệ
đến việc phục hồi thẩm mỹ và chức năng của mô cứng từng
răng.
Nha khoa phục hồi = restorative dentistry: một ngành của nha
khoa liên hệ đến việc tái lập mô cứng của răng hoặc một nhóm
răng bị thương tổn do bệnh lý hoặc chấn thương.
Mosby’s Dental Dictionary
©
2004
www.hoangtuhung.com
MỘT SỐ ĐỊNH NGHĨA
Operative dentistry: Một ngành của nha khoa liên quan
đến chẩn đoán, tiên lượng, điều trị các răng sống
hoặc không sống; liên quan đến duy trì hoặc phục

www.hoangtuhung.com
LỊCH SỬ
Trong suốt một thời gian dài của nha khoa hiện đại,
“operative dentistry” là toàn bộ thực hành lâm sàng
nha khoa.
Trong quá trình phát triển, tách thành các môn riêng: nội
nha, nha chu, nhổ răng, phục hình, răng trẻ em, chỉnh
hình, cấy ghép…
Chữa răng được coi là nền tảng của thực hành nha khoa
và liên quan đến các lĩnh vực thực hành khác
“The longer you can look back, the farther you can look forward”
W. Churchill
www.hoangtuhung.com
SINH HỌC CẤU TRÚC CÁC MÔ RĂNG
VÀ NHA KHOA PHỤC HỒI
Phần 1. Sửa soạn xoang
Phần 2. Phục hồi
www.hoangtuhung.com
Phần thứ nhất
SÖÛA SOAÏN XOANG
www.hoangtuhung.com
Mục tiêu
1. Nhắc lại được đặc điểm cấu trúc vi thể
và thành phần cấu tạo của men, ngà, tủy
răng.
2. Mô tả được những thay đổi mô học của
răng do việc sửa soạn xoang.
3. Nêu được nguyên tắc sửa soạn xoang.
www.hoangtuhung.com
Nha khoa hiện đại:

Đường kính:
5µm
bề mặt > tiếp nối men ngà
Mật độ:
20 000 – 30 000/mm
2
tiếp nối men ngà > bề mặt
Cấu tạo: tinh thể hydroxy apatite
www.hoangtuhung.com
Thành phần cấu tạo men răng
• 1. Nước:
vỏ hydrat bao bọc quanh tiểu tinh thể
• 2. Khuôn hữu cơ:
rãnh, tiếp nối men ngà, cổ răng
• 3. Thành phần tinh thể:
Ca
10
(PO
4
)
6
(OH)
2
Mức độ khoáng hóa:
bề mặt > tiếp nối men ngà
www.hoangtuhung.com
Tính chất vật lý của men răng
• Độ dày của men răng rất thay đổi
Loại răng
Răng vónh viễn / Răng sữa: 2 lần

www.hoangtuhung.com
NGÀ RĂNG
ngà gian ống
ngà quanh ống
đuôi nguyên bào ngà
cầu calci
mặt khoáng hóa
tiền ngà
ngà quanh tủy đã
khoáng hóa
vùng khoáng
hóa
tiền ngà trưởng thành
tiền ngà non
nguyên bào ngà
www.hoangtuhung.com
Cấu trúc vi thể ngà răng
• Ống ngà: đơn vò cấu trúc
Đường kính:
Gần tủy: 5µm
Ngoại vi: 2µm
Mật độ: trung tâm - ngoại vi
thân răng - cổ răng - vùng chóp
theo tuổi
www.hoangtuhung.com
Các thành phần trong ống ngà
1. Đuôi nguyên bào ngà:
 một phần ba phía tủy của ngà
(Brännstrưm, 1972)
☺ xuyên suốt toàn bộ bề dày của ngà răng

Tinh thể hydroxy apatite:
nhỏ hơn các tinh thể ở men răng
tương tự như tinh thể ở xê măng và xương
90% ngà quanh ống - 50% ngà gian ống
• 3. Nước
www.hoangtuhung.com
Tính chất vật lý của ngà răng
1. Độ cứng
Men răng > Ngà răng > Xương và xê măng
 Ít phụ thuộc vò trí:
thân răng, cổ răng, chân răng
 Phụ thuộc độ sâu:
Cứng nhất:cách tủy 0,5mm cho tới khoảng
giữa lớp ngà
Mềm ở gần tủy, vùng ngà vỏ
 Ngà xơ hóa cứng hơn hẳn so với ngà bình
thường


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status