PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC BÀI TẬP HÓA NÂNG CAO
DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN THI ĐẠI HỌC
MỤC LỤC
I.BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
II.BẢO TOÀN ELECTRON
III.BẢO TOÀN NGUYÊN TỐ TRONG CÁC BÀI TOÁN VÔ CƠ
IV. CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ NGUYÊN TỬ
V. BÀI TOÁN HỖN HỢP H
2
VÀ HIDROCACBON KHÔNG NO
VI. BÀI TOÁN H
+
TD VỚI (HCO
3
-
và CO
3
2-
)
VII.CÁC BÀI TOÁN SUY LUẬN HAY
VIII. KỸ THUẬT VẬN DỤNG HỖN HỢP CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
IX.PHƯƠNG PHÁP CHIA ĐỂ TRỊ
X. CRACKING
XI.HỮU CƠ
XII. KỸ THUẬT BẢO TOÀN NGUYÊN TỐ TRONG HÓA HỮU CƠ
XIII. KỸ THUẬT GIẢI BÀI TOÁN ĐIỆN PHÂN
XIV. KỸ THUẬT GIẢI BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DD H
+
;NO
3
-
()*+,&-./
0102,,345)3,67819:)3,
!
*;4<3$%=2,2
*;
A. >1?02,4 B. >1>2,4 C. >1@02,4 D. 192,4
( )
!
! !
!
!
7
@1789
@1@>9
( 7 /
A @1@!9
7
@1@>9
>9 !@@ 010
A
Fe
Fe
+ =
∑
Câu 2:92,BCD%*<E
7
!
1F1G&H'
%*1&*;I.2$%J;2,2,,3K>18L'D%*
&'5(&/M,2&'&N,1##,B&'#2O&N&'PQ@1!!
2,R&N245S&3T253>>194UT2,
J481L?4 54L18 47>1@04 V47?1@!4
2
2
!
!
@170 @1@?47 @1@4
A @1@
0
A @1@?
A @1>L
A @1@ @170 7>1@0
→ =
∑
Câu 3:D%*JM,
4P22,2,J6E
7
"1
#1$%?100'(&/&'W)*+,&-.5S;2,34
<3$%T2
D%*XA
A. L1?2,4 B. >!1!2,4 C. 812,4 D. !102,4
7
!
>9 >@ >1
A
A
@1@?
A 7 ! !
A @1@7
A
Câu 4:@1?!2,2>9@2,E
7
?7:1#$%&'
E
()*+,&-./W4=.W#Y2322
Z2,(5)*+,&-.E /
A. 771>2,B. 7!1@02,C. >71!02, D. !1@@2,
7
!
7
A @1@
@1@ @1>
A>170 >4@?9 @1979
>19
A >1!
S NO
e Cu
HNO
SO
n n
NO n n
n
H a a
−
− +
!
7
@19 @179 @1>49? @1@94?! @109 @17949? 8
@1
Fe
SO
NO
n x
n x m m m
n
+
−
−
=
= ⇒ = ⇒ + + = + → =
=
3
3
Câu 6D%*M,(@1@,K@1@>,7KI,/
E 7\2T1)2*;$%S;2,3)]2^'D%*&'(&/4
5E )*+,&-.4^_.T2^A
J4?1!L?'54!818>'49>1L?'V49>1@8'
>C4<
[*;$%,2,R4UT2,
A. >@4L9 B. >74@ C. >740@ D. >94@
#2.
( )
( )
7
7
7
7
@1
@189 @1>94?! @1@8949? >710
@1@89
Al NO
NO m
Fe NO
−
−
= ⇒ ⇒ = + =
−
∑
Câu 8: P22D%*M,
@4!,
@1@9,(E
7
/
1)2,B
`2.2&,Q2OQa.&3$%2b>>1?2,4<3$%C
=*;A
A.?1L?2,B4>2,C.@1002,D.1!2,
Có ngay
7
7
A
>1L @1089
>1L A
@1@94?! (@1? /49? ! >>1? @1@89
A>1L
Mg a
a b a
NO Fe b
b a b
NO
+
− +
−
+ = =
!
A
A
A
@1@@?
A @1@7
Fe a
M Li
M b D
b
SO
+
+
−
⇒ ⇒
=
Câu 11 E[>2N,"!9@@, !@19C42>`2.
2N,2O."!?1704<3$%2d
J419? 54>1L 41! V471
!
7
A @1
A @1>
@1L A @1
A @1@9
A @1@9
NO
Zn
Ag
n Fe m
Cu
Cu
−
+
+
+
= → →
∑
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1AVW#;2A@1@8,E2
f
K@1@,
7
@1@,
!
4>@,
gM,< >1C52( /
@1>CW1)2&*;&[1$%7187
2,&T24UT2m1X$%A
J4@1@@@1@> 54@1@@@1>@ 4@1@>@1@L? V4@1>@@1@@
5
5
Câu 3: !@@,nM,J
7
I,o'J
(
!
/
7
.,o'?>,
E2 >C1)2&*;&[$%01!!2,&T24C"&1&
!@@,n52
($/a$%771992,&T24iSHIA.
J4!A7 547A! 48A! V47A
Câu 4:WM,A@1@@8,E2
f
K@1@@7,2
&T2K
qX2$%$521$%!1??2,&T24ih&3$%
,3&2$%&NQW(kaNQS#$2./
J471872,4 5481@!2,4 481!?2,4 V4>!1702,4
Câu 6:VW;2(2
f
1C
f
1@1>,
1@1,
−
7
HCO
/4i'Y'E2
7
>C
XY&T22W4
A. @1!' B. @17' C. @1' V4@1>9'
Câu 7VW#;29AC
f
152
f
12
f
1@1>,
@1,E
6
J4L1>54L1?4018LV481!8
Câu 10CB;2@1@,
f
K@1@7,<
f
1I,
.,
!
4ih&3$%
,32#91!792,4UT2I.X$%A
A.@1@7@1@B.@1@9@1@>C.@1@>@1@7D.@1@@1@9
II. BẢO TOÀN ELECTRON
LÝ THUYẾT CẦN CHÚ Ý
- Xác định nhanh tất cả các nguyên tố thay đổi số oxh (không quan tâm tới chất
không thay đổi)
- Viết chính xác quá trình nhường nhận electron
- Chú ý kết hợp linh hoạt với Bảo toàn nguyên tố
- Áp dụng công thức
e e
n n
− +
=
∑ ∑
- Chú ý với những trường hợp về axit HNO3 tạo ra muối NH4NO3 ;hỗn hợp muối
Fe
2+
;Fe
Fe O b
+
→
→
→ + = → = → =
∑
Câu 2: p3.I,rI$%91@!2,D%*(J/M,I)R4P22
(J/E
7
$%@1@79,D%*(g/M,E E
4is&3T2
g3
>L4i'I
7
7
A.@1@?,4 B.@1@?9,4
C.@1@8,4 D.@1@89,4
A
91@! 9? >? 91@!
A
A @1@>89
7 @1@>894! @1@8
A @1@>89
@1@ @1@?
A @1@? ? @1@>
A7
Al e
n n
NO a a a
NO a
+
= → =
→ = → =
∑
Câu 4:iBG>@102,JD%*
7
1 1
7
M3#Y*;
HN,$%D%*W4P22D%*WE
7
#
$%^'(&/D%*&'E 1E
!
@1!? >170
A@1@7
>170 @19!
@19! @1>L9
A @1@7
0
Al e
e
NH
n n
B
N O
n n
N
+
−
+
= → =
→
−
→ = → = =
m a
a a b
O b
→
= +
→ → =
+ = + +
Câu 7.2,2,E
7
.#@17,&'E
)*+,&-.
21j*\2TQ.#@1@,&'E .2.24NQ
)2*;$%R#&3$%
A. !18 B. ?1L C. >L19 D. L1?!
Có Ngay
7
7
@1>
?1L
@1@0 @10
Fe
Cl NO
n
m
Ut&3$%#,2
#2.
!17?0
@184>@1!! 91?4 01! >
1!
a m
= + = ⇒ =
Câu 9:>!10(/D%*M,J1e1
!
"1
@
$1)2*;.
&3$%,>@10(/4i'Y'&'$%r(@
@
12,/45&'#&N
*;
4
J4>81L(/ 5401L?(/
41!(/ V4!1!0(/
9
9
#E2.
>!10 >@10 91?
SO
m = + =
Câu 10A@2,WM,11J1C2E
471!2,Wa;209@,
!
=>C($/)2&*;
&'g1uB&'g3lB #1.&3$%
R3,812,)2X43,J11WX$%A
J4@1>9K@1K@154@1K@1K@1>9
4@1K@1>9K@1>9V4@1>9K@1>9K@1>9
#2.
8 9? ?! 71!
7 7 >179 4 4
>19 @1!9
H O
a b c
a b c dap an C
a b n n
+ + =
+ + = ⇒
+ = = =
Câu 12A0D%*WM,1
7
!
= − = ⇒ ⇒
−
= + + =
⇒ =
10
10
Câu 13 I#2_,,2,&N&')2,B`2$%>2,D%*W
(1 1
7
1
7
!
/4pYP22W1X\2T7@@,>C1M`
*#@1?8'&'(&/4i',d
J4>@1@05401L?
4L10!V4>@1?!
#2.
( )
>
n n A
N
−
= ⇒
−
#2.
!
! ?9 >L19 @17
@1@!
@1@947 @1@94>@ @1@!40 @1>089
NH
a b a
n
a b b
+
+ = =
= ⇒ ⇒
+ = + + =
Câu 15:P22>@1!2,D%*1C9@@,D%*
!
@1!C
@10C$%g?18'
&'b7o!,4^_.y2f
Câu 17:&' k23);l@1!9,D%*JM,
7
#)2
,B`2$%9>1?2,R54Vu&'2&j3);52( /
$
$%001?92,&T245E
7
$$%^'E (&1
)*+,&-./4UT2^A
A. 810!' B. 01!@' C. 717?' D. ?18'
y001?9o>L8y@1!9,
Iy
7
1.y #HIf.y@1!9K>?@If8.y9>1?f@1!9z>?
U2$%.y@1>94^_.^y(@1>9f@1!9z/o7z1!y810!4
Câu 18:D%*WM,J
7
4E>1>!2,WG&H&N#&N&'
$%D%*g4BgE2 =1$.#>>1@!2,R&N
2$%>19!9?'&'(&/4H)T2*;HN,A
E
y@1@9.2
E 7oW
y@1>9
y@1>
E2
y@17Z
E
2&@1@K).2
foW
y@1@?
12
12
.2
7foW
y(@1@9z7@1@?z/y@1@>
^_.
y@1@8}5
Câu 20:7@1>2,D%*WM,
7
!
E
7
=1#
&.G42&*;I.2$%>1?0'E ()*+,&-.1
r&/1gP$@182,&,Q4NQg1&3$%,3&2
7
/
7
fE
fE f
2&O6*$atZH)3T2~)3.Z131
SH
E
A
E
yIA.aH)3T2
A
A4If.4 B47If.4 C4If9.4 D4!If>@.4
#E2.
7 ! ( /
7
x
xNO Fe
N x y x y x y x y H O
yNO yFe
→
⇒ = + + + = + ⇒ +
9? 7 >019?
@1@?
>1!??
4 @1>47
@1@7
9?
a b
a
B
a b
b
+ =
=
⇒ ⇒
− = +
=
÷
Câu 24:P22718?2,D%*A11
E
7
III. BẢO TOÀN NGUYÊN TỐ TRONG CÁC BÀI TOÁN VÔ CƠ
Để vận dụng tốt kỹ thuật này các em chỉ cần chú ý tới nguyên tố quan trọng.Sau tất
cả các quá trình thì nó chuyển vào đâu (Trong hợp chất nào)
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1:&'
$k2D%*WM,@1@9, K@1@9,
7
!
@1>,J
7
42
*;1B$%RPQ2E
7
"
#$4=.Y'&'E
2(k.GG&HZ+/4
J4>?10' 54918?'4
14
14
4>@1@0'K V4>17'
#2.
@1@9
@199
Q2(q
!
&T2/).2V
Câu 3:22,E2>?@,M,
(
!
/
7
@1>9CJ
(
!
/
7
@19C4i&
T2M&3$%&Nha$%91!2,R4U2)2O.*w
%*d
A. L1!74 B. >>194 C. L14 D. >@1794
p*•,
7
y@1@z>?@y71},J
7
y1@!}J 7y@1@4CJ
n Fe
n
+
+
−
=
=
= → → →
=
=
Câu 6:7@@,JE
7
@@,(E
7
/
)2&*;&[$%
>L1!!2,RW#)3,T2(E
7
∑
15
15
Câu 7:@1L?2,BC>@@,M,(E
7
/
>CJE
7
@1C4<.G
*;1$%RJ54&'E
7
$51t.&T2,r
HB2&3$%&Nha$%R#&3$%
J4>12, 54>1?2, 4>192, V41!2,
7
@1@! @1@!
>1?
@1
@1@8
Mg
Mg
NO
Cu
n n
B MgO B
n
n
@189
@1@89 A@1@89
Al
Al
NO
Fe
n
n
Cu
m C
n
n Fe
+
−
+
=
=
→ → →
=
=
Câu 9:JD%*,3(E
N m B
n n
KL
→ →
= =
∑
Câu 10 :D%*WM,E2J4,2,W,B$%$$a2@1,&'4
E‚,2,D%*W2E2 \2Ta$%@189,&'
g4^'>Cg$%71>2,&T2
e4E
7
$eQ$%&T24UT2^
A. @1@0"@1>9 B. @1@9"@1@0 C. @1!0 D. @19
#2.
( )
(@1>/
A@1>9 2J @1>9
(@1>9/
Na
X Y N lO
Al
+ + = =
⇒ + = ⇒ =
− = + =
Câu 13AP22,2,D%*WM,@1( /1( /7(y( //
E 7\2T$%g&'E@()*+,&-./oNQg
.R$%&3$&Nh$%72,R&24
>>42,ga$%e*2,R&N24*yd
J@40! 5@49? @40 V>4>
( )
7
7
7@1! @1>L @170
Fe
gam Fe O n
+
= ⇒ =
ƒg„J
@470
>>4 49? @19?
P
! !
>
@1> @1!7777 @1??!
@1?
7
7
@1@9
CuO
Fe O
HNO
NO
O
n
n
NO O H O HNO
n PH
n
NO H O HNO NO
n
=
=
+ + →
⇒ ⇒ = + = ⇒ ≈
=
+ → +
∑ ∑
∑ ∑
7/ i;l,;b$%.Z-
>)→)→*→7)→7*→!)→7→!*→9)→!→444
!/ i'&'.Z-
U)-#>,.Z-
7
>4 4
7
4:
!
444
?1@74>@ 7
tinhthe
tinhthe n tu
V
m
V V r r
D
π
= → = == → =
B.BÀI TẬP ÁP DỤNG MẪU
Câu 1: ilZ1.Z3M#2M
?7
L
?9
L
A
J401L: 5401!7: 4019?: V4018L:
78
>8
784!17 79489188 784@1!7
791!0!? : 01L:
>@@ > ?! !4791!0!?
Cl Cl
+
= = → = =
+ +
Câu 3:E.Z3W#2M1M;
79
W,89:4E.Z-&3a
T2W79194pM;2
A.
7!
W4 B.
78
W4 C.
7?
W4 D.
70
W4
89479 94
7919 78
>@@
X
X
+
X Y X X
R C
X Y Y Y
+ = = =
+
→ → → = =
= = =
Câu 6:%*CW
7
#h)3Q,2H'>04i%*1)3*T2.Z-W
G)3*T2.Z-C704N;T2%*Z
A.
7
4 B.J
7
4 C.
7
4 D.J5
7
4
? >0 >8
7 70 >7
M X X
X M M
p p p
B
p p p
4@189
99109 !
81>8L( / 01L!4>@ >1L4>@
8180 ?1@74>@ 7
tinhthe
tinhthe n tu
V
m
V cm V r r cm
D
π
− −
= = = → = = = → =
BÀI TẬP
Câu 1: 56&3$%T2.Z-I"*>910!X&3$%T2.Z-
2"*>>1L@9LX&3$%T2.Z-4Et>o>&3$%T2,B
.Z-M2>,a 1#.Z-&3A
A.>91L?8>1@>4 B.>?1@>>1@@8L4
C. >91L?8>1@@8L4 D.>?>1@@0>4
Câu 2:C#7M
!
C1
9
C
?
C4#M
79
78
4#2ZQ*O-
OOO
>0
>0
>8
>0
>?
>0
11
4#Y#2Z*O-
$%Q\Id
A.>?4 B.>84 C.>04 D.@4
Câu 5:pM#2M
?7
(,87:/
?9
(,8:/4E.Z-&3aT2
A.?71!94 B.?719!4 C.?!1!?4 D.?!1?!4
Câu 6:E.Z3W#2M1M;
79
W,89:4E.Z-&3a
T2W79194pM;2
A.
7!
W4 B.
78
W4 C.
7?
1IM
O
>?
0
/
)2O.d
A.L1!@:4 B.01L9:4 C.L1?8:4 D.L1@:4
Câu 10: E.Z-T2,B.Z3„#h)3QQ601#)3Q,2H
G)3Q&N,2HQ4pH'QOT2„A
A.@4 B.4 C.!4 D.?4
Câu 11: E.Z-T2,B.Z3W#h)3QQ6>>94i#)3Q,2
HG)3Q&N,2H9Q4<'H.Z-T2WA
A.
X
0@
79
4B.
X
L@
79
4 C.
X
!9
79
4 D.
X
>>9
79
4
Câu 12:%*J5
6043Q,2HO.Z-J
G.Z-5043H.Z-J5(;l/
A.?04 B.>7L4 C.>?04 D.>!04
Câu 15:ih)3*112.Z-J5>!1)3#h)3Q,2HG
)3Q&N,2H!43Q,2HT25GT2J>43H.Z
-T2J5
A.>8>L4 B.@?4 C.!7!L4 D.!@94
Câu 16: qO-CW
7
#h)3Q*16>L?1#Q,2H
G)3Q&N,2H?@4<3$%.Z-T2WT2C04ih)3
QW
GC
7f
>?4N;T2CW
7
A
A.
7
4 B.
7
4
C.J
7
4 D.
7
#)3Q,2HG)3Q&N,2H7?4<3$%.Z-T2W
CL4ih)3QW
GC
f
>843&3T2C1WX$%A
A.7174 B.17@4 C.717!4 D.7L1>?4
Câu 19: %*C$%QZ\2W
f
2g
4CDG#9.Z-T2
.Z3QZ4ih)3*W
f
6>>1Ph)3g
9@456
2.Z3g
rw*O#,'B2&…&*2H
3X4N;*O-T2CA
A. (E
!
/
!
4 B.E
!
0
,4 B.>1L4>@
0
,4 C.>1L84>@
0
,4 D.<k&4
^4 BÀI TOÁN HỖN HỢP H
2
VÀ HIDROCACBON KHÔNG NO
Câu 1:CBD%*M,J
!
7
12
2)3,6247812,D%*.
$*;$%D%*&'W4D%*&'Wk2E1#
$%D%*&'gM,
1
!
1
?
1
∑
22
22
Bài 2 I#2>@@,D%*WM,
1>2&>2&2$%>@,
4
E>@@,D%*WZI[E$%>2.4i':)3,T2
2&(Y'rwG&H/4
J47@:54!@:49@:V4@:
>@@ 7
@ 7@
( / >@ !@
a b c n
a b a b A
n b c c
+ + = =
− = ⇒ = = ⇒
+ = =
Bài 3@19,D%*JM,A 1 1
y \2T
+ + =
+ + = + + =
+ + =
Câu 4:p,2&>$%2$%D%*M,84D%*&a.)k2
5$a&3$%5
2,2*;91?2,)2'H,&3$%
a5
bZ,9172,4D%*&'PQ)2&k25#s&3)
,2>1L?94i'H)*;2&4
J4!@:54?@:40@:V489:
>@
!
>@
>@
>@
! ( /
! >@
!
!
A @1>?
@1>? 71L?
+
⇒ ⇒ = → = → = =
+ +
+
23
23
Câu 5CM,!!2W,2r4<3.,B$%C$
)3, *N)3,T2C4C"&u01L?'CB\\k2$5,$*$
.#1!'&'24qXb,&3$%T2WC
J481>: 54L17: 4!@: V49:
y!}W
!
y@1>,!!y@17,}L7:
Câu 5:D%*&'WM,
,B2&#&bB5)*+,~.4
iS&3T2W)
6L1>4p#W#I[E1)2&*;I.21
$%D%*&'g&N,,,$,KS&3T2g)
6>74N;
QT22&
Câu 7: D%*&'WM,
!
#S&3)71894VuWk2E#1
$%D%*&'g#S&3)94H)T2*;
A. @:4B. 9:4C. 9@:4D. !@:4
Câu 8:
>]#Y'62k2E#2$%D%*J45S&3
T2J3
714H)*;89:4N;*O-]
A.
!
4 B.
7
?
4 C.
!
0
4 D.
9
24
Khi
7
7
CO
HCO
fa# 2.Z2.s[sHT2
7
7
CO
HCO
Câu 1 :
Hoà tan hoàn toàn mg hh Na
2
2
CO
3
. Thêm từ từ 0,8 lít dung dịch HCl 0,5M vào dd có 2
muối trên. Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc dd Y và 2,24 lít CO
2
(đktc). Cho dd Y tác dụng
với dd Ca(OH)
2
thu đợc kết tủa Z. Khối lợng kết tủa Z thu đợc là :
A.
40g
B.
30g
C.
20g
D.
50g
Câu 3 :
Dung dịch A chứa 0,3 mol Na
2
CO
3
và 0,2 mol NaHCO
3
. Dung dịch B chứa 0,4 mol HCl. Đổ
rất từ từ cốc A vào cốc B cho đến hết . Số mol CO
2
thoát ra là :
A.
22
Câu 5 :
Dung dịch A chứa 0,3 mol Na
2
CO
3
và 0,2 mol NaHCO
3
. Dung dịch B chứa 0,4 mol HCl. Đổ
rất từ từ cốc B vào cốc A cho đến hết . Số mol CO
2
thoát ra là :
A.
0,2mol
B.
0,3 mol
C.
0,4 mol
D.
0,1 mol
Câu 6 :
Cho 100ml dd H
3
PO
4
49%. Tính nông độ mol của dd NaOH phải dùng để khi thêm 500ml
dd NaOH vào 100 ml dd H
3
PO
4
3
và KHCO
3
lần lợt là :
A.
0,5M và 0,3M
B.
0,2M và 0,08M
C.
0,3M và 0,05M
D.
0,1M và 0,08M
Câu 8:
Cho từ từ x mol HCl vào dd chứa 0,3 mol Na
2
CO
3
đến hết, khuấy đều ngời ta thấy có 0,1
mol khí CO
2
đợc giải phóng. Giá trị của x là :
A.
0,1
B.
0,2
C.
0,4
D.
0,3
25