Tổng hợp lý thuyết hoá trong đề thi đại học - Pdf 18

Tng hp lý thuyt trong thi H
Câu 1: Polime sau đây đợc điều chế bằng phơng pháp trùng ngng:
A. cao su Buna B. P.V.C C. thuỷ tinh hữu cơ D. nilon 6.6
Câu2: Cho các chất Na
2
O, Fe
2
O
3
, Cr
2
O
3
, Al
2
O
3
, CuO. Số oxit bị H
2
khử khi nung nóng là:
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 3: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Fe(NO
3
)
2
:
A. AgNO
3
, NaOH, Cu B. AgNO
3
, Br

6
H
5
OH, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH và
CH
2
= CH - COOH ta dùng hoá chất:
A. quỳ tím B. dd

Br
2
C. CaCO
3
và dd Br
2
D. ddHCl và NaOH
Câu 9: Dãy gồm các chất đều tác dụng đợc với dung dịch FeCl
3
:
A. Na
2
CO
3
, NH

2
SO
4
, CH
3
COOH
C. HCl, CH
3
COOH, H
2
SO
4
D. H
2
SO
4
, HCl, CH
3
COOH
Câu13 : Cho các muối Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
, NH
4
NO
3
, KNO

O/NH
3
là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 15: Nhỏ từ từ dung dịch NaHSO
4
đến d vào dung dịch NaAlO
2
thì :
A. không có hiện tợng B. có kết tủa, sau tan
C. tạo bề mặt phân cách, sau tan D. chỉ có kết tủa
Câu 16: Khi thuỷ phân tinh bột trong môi trờng axit vô cơ, sản phẩm cuối cùng là:
A. glucozơ B. fructozơ C. saccarozơ D. mantozơ
Câu 17: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn gồm: glucozơ, sacarozơ, andehit axetic, protit, r ợu
etylic, hồ tinh bột, ta dùng thuốc thử:
A. I
2
và Cu(OH)
2
, t
0
B. I
2
và Ag
2
O/NH
3
C. I
2
và HNO

+
) D. AgNO
3
/NH
3
, CH
3
COOH
Câu 19: Trong các chất: C
6
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
, CH
3
CH
2
NH CH
3
, CH
3
CH
2
CH
2

O d thu 0,4 mol H
2
, cũng m gam hỗn hợp trên cho vào dung
dịch NaOH d thu 3,1 mol H
2
giá trị của m là:
A. 67,7 gam B. 94,7 gam C. 191 gam D. 185 gam.
Câu 21: Cho sơ đồ C
8
H
15
O
4
N + 2NaOH

C
5
H
7
O
4
NNa
2
+ CH
4
O + C
2
H
6
O

3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
thì thứ tự các ion
bị khử là:
A. Fe
3+
, Ag
+
, Cu
2+
, Mg
2+
B. Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Mg
2+
C. Ag
+
, Fe
3+
, Cu

6
H
5
CH
2
OH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
3
Cl , số chất tác
dụng với dung dịch NaOH là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 25: Cho hỗn hợp propen và buten-2 tác dụng với H
2
O có xúc tác thì số rợu tạo ra là:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 27: Cho kim loại X vào dung dịch (NH
4
)
2
SO
4
d, sau phản ứng tạo 1 chất rắn không tan và có khí thoát ra.
X là:

1
Tng hp lý thuyt trong thi H
A. CH
3
COO - CH = CH - CH
3
B. CH
3
COO - CH = CH
2
C. HCOO - CH = CH
2
D. HCOO - CH = CH - CH
3
Câu 30: Dãy gồm các chất đều phản ứng với Glixerin là:
A. Cu(OH)
2
, Na, NaOH. B. HNO
3
, Fe(OH)
2
, CH
3
COOH
C. Cu(OH)
2
, Na, HNO
3
D. CaCO
3

5
Cl, C
6
H
5
OH, m - HO - C
6
H
4
- NO
2

B. C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
NH
2
, m - HO - C
6
H
4
-NO
2

6
H
4
- NO
2
Câu 33: Trong các chất C
6
H
5
OH, C
6
H
5
COOH, C
6
H
6
, C
6
H
5
-CH
3
chất khó thế brom nhất là:
A. C
6
H
5
OH B. C
6

B. dd FeCl
3
, Br
2
, dd HCl hoà tan O
2
, dd HNO
3
C. dd FeCl
3
, dd HNO
3
, dd HCl đ, S D. dd FeSO
4
, dd H
2
SO
4
đ, Cl
2
, O
3
Câu 39: Từ hổn hợp bột Fe, Cu, Ag để tách lấy Ag nguyên chất ta dùng:
A. dung dịch HNO
3
B. dung dịch CuSO
4

C. dung dịch FeCl
3

3
)
2
, ZnCl
2
, Cr
2
O
3
, Al(OH)
3
B. NaHCO
3
, CrO
3
, ZnO, Al(OH)
3
C. NaAlO
2
, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
D. Cr
2
O

, CuCl
2
. Lấy kết tủa đem nung đến
khối lợng không đổi đợc chất rắn X. Cho CO d đi qua X nung nóng thì chất rắn thu đợc chứa:
A. ZnO, Cu, Fe. B. Al
2
O
3
, ZnO, Fe
C. Al
2
O
3
, Fe D. ZnO, Cu, Al
2
O
3
, Fe
Câu 48: Để nhận biết các chất rắn riêng biệt mất nhãn gồm: NaCl, Na
2
CO
3
, CaCO
3
, BaSO
4
ta dùng hoá chất
là:
A. dung dịch HCl và CO
2

S
Câu 45 : Axit picric tạo ra khi cho HNO
3
đặc có xúc tác H
2
SO
4
đặc tác dụng với:
A. C
6
H
5
COOH B. C
6
H
5
NH
2
C. C
6
H
5
OH D. C
6
H
5
NO
2

Câu 46: Cho Fe

OH và C
6
H
5
NH
2
khỏi hỗn hợp (dụng cụ thí nghiệm đầy đủ) ta dùng hoá chất:
A. dd NaOH và d
2
HCl B. dd NaOH và dd Br
2
2
Tng hp lý thuyt trong thi H
C. dd HCl và Br
2
D. dd HCl và CO
2
Câu 50: Nguyên tử nguyên tố Fe có z = 26, cấu hình electron của Fe
2+
là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
Khối A môn Hoá năm học 2007-2008
Câu 1: Cho các phản ứng:
(1) Cu(NO
3
)
2
(2) NH
4
NO
2

(3) NH
3
+ O
2
(4) NH
3
+ Cl

dịch HCl, dung dịch NaOH là:
A. 7. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 5: Cho Cu vào dung dịch H
2
SO
4
loãng tác dụng với chất X ( một loại phân bón hoá học), thấy khí thoát ra
không màu hoá nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì khí có mùi khai thoát
ra. Chất X là:
A. Ure. B. amoni nitrat. C. amophot. D. Natri nitrat
Câu 6: Phát biểu không đúng là:
A. Trong dung dịch, H
2
N-CH
2
-COOH còn tồn tại dạng ion lỡng cực H
3
N
+
-CH
2
-COO
-
B. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nớc va có vị ngọt.
C. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
D. Hợp chất H
2
N-CH
2
-COOH

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O
2
D. Cân bằng chuyển dịch theo chièu nghịch khi giảm nồng độ SO
3
Câu 14: Este có đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo CO
2
và H
2
O có số mol bằng nhau;
-Thuỷ phân X trong môi trờng axit đợc chất Y ( tham gia phản ứng tráng gơng) và chất Z (có số nguyên tử cac
bon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X )
Phát biểu không đúng là :
A. Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
B. Chất Y tan vô hạn trong nớc.
C. Đun Z với dung dịch H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C thu đợc anken.
D. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sả phẩm gồm 2 mol CO
2
và 2 mol H
2
O.
Câu 15: Khi điện phân NaCl nóng chảy ( điện cực trơ) tại catôt xảy ra :
A. Sự khử ion Na
+

A. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
6
, CH
3
COOH. B. C
2
H
6
, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH.
C. C
2
H
6
, CH

Na
11
đợc xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang
phải là:
A. Li, Na, O, F. B. F, O, Li, Na. C. F, Li, O, Na. D. F, Na, O, Li.
Câu 24: Từ 2 muối X và Y thực hiện các phản ứng:
X
o
t

X
1
+ CO
2
X
1
+ H
2
O

X
2
X
2
+ Y

X+ Y
1
+ H
2

6
H
5
-NH
3
Cl( phenylamoni clorua), H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, ClH
3
N-CH
2
-COOH, HOOC-CH
2
-
CH(NH
2
)-COOH, H
2
N-CH
2
-COONa.
Số lợng các dung dịch có pH < 7 là:
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 29: Khi tách nớc từ rợu (ancol) 3-metylbutanol-2( hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu đợc là:

2
Cr
2
O
7


2KCl + 2CrCl
3
+3Cl
2
+ 7H
2
O.
6HCl + 2KMnO
4


2kCl +2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8 H
2
O.
Số phản ứng thể hiện tính ôxi hoá là:
A. 2. B.1. C. 4. D. 3.
Câu 33: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:
A. Hoà tan Cu(OH)
2

đặc là phản ứng một chiều.
D. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu đợc sản phẩm cuối cùng là muối và rợu ( anol).
Câu 44: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C
3
H
4
O
2
+ NaOH X + Y
X + H
2
SO
4
loãng Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gơng. Hai chất Y, Z tơng ứng là:
4
Tng hp lý thuyt trong thi H
A. HCOONa, C
3
CHO. B. HCHO, CH
3
CHO.
C. HCHO. HCOOH. D. CH
3
CHO, HCOOH
Câu 46: Biết rằng ion Pb
2+
trong dung dịch oxi hoá đợc Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn đợc nối với
nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì:

2
, số chất có đồng phân hình học là:
A. 4. B.1. C. 2. D. 3.
Câu 49: Trong các loại quặng sắt , quặng có hàm lợng sắt cao nhất là:
A. hematit đỏ. B. xiđerit. C. hematit nâu. D. manhetit.
Câu 50: iso-pentan tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ số mol 1:1, số sản phẩm monoclo tối đa thu đợc là:
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 51: Lợng glucozơ cần để tạo ra 1,82 g sobitol với hiệu suất 80% là:
A. 2,25gam. B. 1,82 gam. C. 1,44 gam. D. 1,8 gam.
Câu 53: Một pin điện hoá c0s điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO
4
và điện cực Cu nhúng trong dung
dịch CuSO
4
. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lợng :
A. Điện cực Zn giảm còn điện cực Cu tăng .
B. cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.
C. cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng
D. Điên cực Zn tăng còn điện cực Cu giảm.
Câu 54: tác nhân chủ yếu gây ma axit là:
A. CO và CO
2
. B. SO
2
và NO
2
C. CH
4

+ +
B.
3
Ag ,Na , NO ,Cl
+ +
C.
2 2 3
4 4
Mg ,K ,SO ,PO
+ +
D.
3
4
Al ,NH ,Br ,OH
+ +
: Trong thc t, phenol c dựng sn xut
A. poli(phenol-fomanehit), cht dit c 2,4-D v axit picric
B. nha rezol, nha rezit v thuc tr sõu 666
C. nha poli(vinyl clorua), nha novolac v cht dit c 2,4-D
D. nha rezit, cht dit c 2,4-D v thuc n TNT
: Ch dựng dng dch KOH phõn bit c cỏc cht riờng bit trong nhúm no sau õy ?
A. Zn, Al
2
O
3
, Al B. Mg, K, Na C. Mg, Al
2
O
3
, Al D. Fe, Al

2
O, NH
3
B. H
2
O, HF, H
2
S C. HCl, O
3
, H
2
S D. HF, Cl
2
, H
2
O
 : Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là :
A. NaHCO
3
, ZnO, Mg(OH)
2
B. Mg(OH)
2
, Al
2
O
3
, Ca(HCO
3
)

2
NCH
2
CH
2
COOCH
3
và CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH
B. CH
3
CH(NH
2
)COOCH
3
và CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH
C. H
2
NCH
2
COOC
2
H

! : Để phân biệt CO
2
và SO
2
chỉ cần dùng thuốc thử là
A. dung dịch Ba(OH)
2
B. CaO
C. dung dịch NaOH D. nước brom
 : Phát biểu nào sau đây "#$ ?
A. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
B. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
 : Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C
4
H
11
N là
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
 : Trong các chất : FeCl
2
, FeCl
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3

D. CO
2
 : Cho các cân bằng sau :
o
xt,t
2 2 3
(1) 2SO (k) O (k) 2SO (k)
→
+
¬ 
o
xt,t
2 2 3
(2) N (k) 3H (k) 2NH (k)
→
+
¬ 
o
t
2 2 2
(3) CO (k) H (k) CO(k) H O(k)
→
+ +
¬ 
o
t
2 2
(4) 2HI(k) H (k) I (k)
→
+

5
OH, C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
OH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO D. CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
(glucozơ), CH
3
OH
 : Cho các chất HCl (X); C
2
H
5

)
2
HPO
4
và KNO
3
B. (NH
4
)
2
HPO
4
và NaNO
3
C. (NH
4
)
3
PO
4
và KNO
3
D. NH
4
H
2
PO
4
và KNO
3

o
, xúc tác HgSO
4
) B. CH
2
=CH
2
+ O
2
(t
o
, xúc tác)
C. CH
3
-CH
2
OH + CuO (t
o
) D. CH
3
-COOCH=CH
2
+ dung dịch NaOH (t
o
)
 : Cho cân bằng (trong bình kín) sau :
2 2 2
CO(k) H O(k) CO (k) H (k)
→
+ +

1 1
(3) HI(k) H (k) I (k)
2 2
→
+
¬ 
2 2
(4) 2HI(k) H (k) I (k)
→
+
¬ 
2 2
(5) H (k) I (r) 2HI(k)
→
+
¬ 
Ở nhiệt độ xác định, nếu K
C
của cân bằng (1) bằng 64 thì K
C
bằng 0,125 là của cân bằng
A. (5) B. (2) C. (3) D. (4)
7
Tổng hợp lý thuyết trong đề thi ĐH
*Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2

H
5
và HOCH
2
COCH
3
.
 *Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:
A. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).
B. Na
2
CO
3
, CuO (t
o
), CH
3
COOH (xúc tác), (CH
3
CO)
2
O.
C. Ca, CuO (t
o
), C
6
H
5
OH (phenol), HOCH
2

. D. Mg, Fe
2+
, Ag.
* Cho các chất: CH
2
=CH–CH=CH
2
; CH
3
–CH
2
–CH=C(CH
3
)
2
; CH
3
–CH=CH–CH=CH
2
; CH
3
– CH
=CH
2
; CH
3
–CH=CH–COOH. Số chất có đồng phân hình học là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

 : Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch NH

2+
B. Ag, Fe
3+
C. Ag, Cu
2+
4+5(1)
6
: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?
A. poliacrilonitrin B. poli(metyl metacrylat)
C. polistiren 4+7.,$893:,9(39;97&3#,#3<
$=$*7.,$893:,9(39;97&3#,#3<>?@-3A.3&B(&3C7&=(D()3;E()()?()9,:,9(),$ ,FB#G$39;97&3#,$-
: }ng với công thức phân tử C
2
H
7
O
2
N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa
phản ứng được với dung dịch HCl ?
+ B. 3 C. 1 D. 4
$=$*



FB



: Hoà tan hỗn hợp gồm : K
2

→
,8<

4
,8<

4
6

→
,8<

6

3
: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H
2
O là liên kết
A. cộng hoá trị không phân cực B. hiđro
C. ion 4+-H()&.I3;J7&(-K-
: Phát biểu đúng là
A. Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO
3
+L&9(.,7&=(D()>?@-FM$(?M-2;.N
C. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic
D. Thu| phân benzyl clorua thu được phenol
$=$*L&=(D()3A.%O33P#3;Q()RE()>S(&T(2$O37&9(.,+
 : Thu| phẩn chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và
ancol etylic. Chất X là
8

6#
→


#6#,6




!: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO
3
sinh ra AgF kết tủa
+.3-U2I(%V(&():W(3C,M(&0(2;.N
C. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
D. Flo có tính oxi hoá yếu ơn clo
: Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl
3
, (2) FeCl
2
, (3) H
2
SO
4
, (4) HNO
3
, (5) hỗn hợp gồm HCl và
NaNO
3
. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là

O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khí H
2
(xúc
tác Ni, t
0
) sinh ra ancol ?
+ B. 4 C. 2 D. 1
$=$*



_

`

_



: Cho phản ứng
Na
2
SO
3
+ KMnO
4
+ NaHSO
4
→ Na
2


6


: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu
được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch là
+,,

B. CuSO
4
C. Fe(NO
3
)
3
D. Ca(HCO
3
)
2

: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2
. Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham
gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO
3
. Công thức của X, Y
lần lượt là

B. C
6
H
9
O
3
C. C
2
H
3
O 4+





$=$*c-P##(R9&$38



<
(
⇒(`
2
n322.n2 −+
⇒(`
: Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
X Y Z
2 3 2 3
CaO CaCl Ca(NO ) CaCO

A. 3; 5; 9 +__ C. 4; 2; 6 D. 4; 3; 6
: Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi
của X là
A. metyl phenyl xeton B. propanal C. metyl vinyl xeton 4+>$N93:,G93.(
: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH
4
NO
3
với dung dịch (NH
4
)
2
SO
4

A. dung dịch NaOH và dung dịch HCl B. đồng(II) oxit và dung dịch HCl
C. đồng(II) oxit và dung dịch NaOH 4+%$N,.A$FBR()RJ-&,
9
Tổng hợp lý thuyết trong đề thi ĐH
$=$*$[(3?@()



-U%&V%&'()NB2#:,W(&U#(3;.()%&'()%&V1R()RJ-&3&>?@--U
NBG#(&,#N+
: Phát biểu nào sau đây %&'() đúng?
+;.N8d<.G$3,B.G$32#/0
B. Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO
3
C. Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr




<FBG9(,,./0 (C
6
H
10
O
5
)
n
: Nếu thu| phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu
đipeptit khác nhau?
A. 3 B. 1 + D. 4
$=$*,:,#FB,#,:
: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. But-2-in +39( C. 1,2-đicloetan D. 2-clopropen
: Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C
7
H
9
N là
A. 2 + C. 5 D. 3
$=$*







69→
!: Dung dịch nào sau đây có pH > 7 ?
A. Dung dịch NaCl B. Dung dịch NH
4
Cl
C. Dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
4+4()RJ-&

#
$=$*4()RJ-&Nh$-P##G$3:Ob2#/0NA(&
 : Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH của các chất được xếp theo chiều tăng dần từ
trái sang phải là:
A. anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua B. anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua
C. phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua 4+7&9(:,-,.;#17;.7:,-,.;#1#(,:,-,.;#
ijk
*Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
6
H
10
O
4
. Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có
số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là
+


$=$*&l-U9"393A.3&B(&3m#( ,*

FB



3&n#No(
* Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có l{n trong khí H
2
S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng
dư dung dịch
A. Pb(NO
3
)
2
. +#. C. AgNO
3
. D. NaOH.
$=$*4E()#+dp-I--&q3-e(,A$>]3I-Rr()FM$


* Phát biểu nào sau đây %&'() đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nguội.
B. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
+&'NFB-;.N>]7&=(D()FM$R()RJ-&,3&9.-E()3l,[F]"hN.,+
D. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.

()?()
* Cho dung dịch Ba(HCO
3
)
2
lần lượt vào các dung dịch: CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
, NaOH, Na
2
CO
3
, KHSO
4
,
Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, H
2
SO
4
, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A. 4. B. 7. C. 5. 4+ +


1



+
C. NH
3
, Br
2
, C
2
H
4
. D. HCl, C
2
H
2
, Br
2
.
$=$*,

8
0=∆
χ
<1

FB


2
S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H
2
S có pH lớn nhất.
+&nR()RJ-&

3m3m3M$R?FB.R()RJ-&

13&>?@-%O33P#G#(&+
C. Dung dịch Na
2
CO
3
làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng.
D. Nhỏ dung dịch NH
3
từ từ tới dư vào dung dịch AlCl
3
, thu được kết tủa trắng.
$=$*O33P#G#(&"#>U3#(3A.R()RJ-&NBG#(&,#N3&uN%&$

R?
* Dãy gồm các chất đều tác dụng với H
2
(xúc tác Ni, t
0
) tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na
là:
A. C
2

3
CH
2
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH. D. CH
3
OC
2
H
5
, CH
3
CHO, C
2
H
3
COOH.
* Cho phản ứng: 2C
6
H
5
-CHO + KOH → C
6
H
5
-COOK + C
6

6




-1
C



*Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường là
+),$G9;.(1#G$3#G93$-1), /0 B. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton C.
anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
$=$*),$G9;.(1), /03&S&$[(3V(&-&q3-P##( ,>#-&D--e(#G$3#G93$-3&S&$[(3V(&#G$3
*Cho dung dịch X chứa KMnO
4
và H
2
SO
4
(loãng) lần lượt vào các dung dịch : FeCl
2
, FeSO
4
, CuSO
4
,
MgSO

trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 1 B. 4 C. 3 4+
11
Tổng hợp lý thuyết trong đề thi ĐH
$=$*

FB)


*Thu| phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (M
X
< M
Y
). Bằng một phản
ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z %&'() thể là
+N93:,7;.7$.(#3 B. metyl axetat
C. etyl axetat D. vinyl axetat
*Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C
5
H
10
O
2
, phản ứng được
với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
A. 4 B. 5 C. 8 4+
$=$* #G$3* 






_

8

<

_















_

8

<


2 5
H PO
KOH KOH
P O X Y Z
+
+ +
→ → →
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A. K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
, KH
2
PO
4
B. KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
, K
3

0
3
H ,t
xt,t Z
2 2
Pd,PbCO
t ,xt,p
C H X Y Caosu buna N
+
+
→ → → −
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A. benzen; xiclohexan; amoniac B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien
C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren 4+F$(:,#G93$,9(_23#1>$9(_#-;$,.($3;$(
A. Khi đun C
2
H
5
Br với dung dịch KOH chỉ thu đươc etilen
B. Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng
C. Dãy các chất : C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
Br, C
2

Giải: (a) Fe
3
O
4
và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (d) Fe
2
(SO
4
)
3
và Cu (1:1)
Câu 43: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng cộng H
2
(xúc tác Ni, t
0
)?
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Giải:
CH
2
=CH(CH
3
)CH
2
CH(OH)CH
3
; (CH
3
)
2

A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val B. Gly-Ala-Val-Val-Phe
+,:,#d#,L&9,: D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly
$=$*79(3#7973$3a
→
,:6,#6d#,6L&9
12
Tổng hợp lý thuyết trong đề thi ĐH
N.,N.,N.,N.,N.,
a3&P:7&(
→
d#,L&96,:,#d#,
*Phát biểu nào sau đây %&'() đúng ?
A. Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối
Cr(VI).
+4.L2
6
xL2>D()3;?M-
6
x

3;.()Ro:>$[(&.I(W(L2RyRB()7&=(D()FM$R()RJ-&
,,.o()()H$1)$=$7&U()%&V

+
C. CuO nung nóng khi tác dụng với NH
3
hoặc CO, đều thu được Cu
D. Ag không phản ứng với dung dịch H
2
SO

Este có mùi muối chín.
Tên của X là
A. pentanal B. 2 – metylbutanal
C. 2,2 – đimetylpropanal. 4+bN93:,23#(#,+
* Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô
đặc rồi thêm dung dịch Na
2
S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô
nhiễm bởi ion
A. Fe
2+
. B. Cu
2+
. C. Pb
2+
. 4+R
6
.
$=$*R
6
6


→
R{FB()
 * Cho sơ đồ phản ứng:
2 2
0 0
,
+ +

5
CH
2
CH
2
OH, C
6
H
5
CH
2
CHO, C
6
H
5
CH
2
COOH.
C. C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH, C
6
H
5

+

+[Ar]3d
10
4s
1
+[Ar]3d
9
4s
1
 +[Ar]3d
9
4+[Ar]3d
10
I7I(4+
*Cho phương trình hoá học:
Al + HNO
3


Al(NO
3
)
3
+ NO + N
2
O + H
2
O
(Biết tỉ lệ thể tích N

, MgSO
4
, Na
2
CO
3
, Pb(NO
3
)
2
+BaCO
3
, MgSO
4
, NaCl, Pb(NO
3
)
2
+BaCl
2
, PbSO
4
, MgCl
2
, Na
2
CO
3
4+Mg(NO
3

13
Tổng hợp lý thuyết trong đề thi ĐH
I7I(
*Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs . Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là
+Cu < Cs < Fe < W < Cr +Cs < Cu < Fe < W < Cr
+Cu < Cs < Fe < Cr < W

4+Cs < Cu < Fe < Cr < W
I7I(
!*Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO
3
)
3
. Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để
sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại.
+a ≥ 2b +b > 3a +b ≥ 2a 4+b = 2a/3
I7I(
*Cho các công thức phân tử sau : C
3
H
7
Cl , C
3
H
8
O và C
3
H
9
N. Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây theo chiều

O < C
3
H
7
Cl < C
3
H
9
N4+C
3
H
7
Cl < C
3
H
9
N < C
3
H
8
O
!*Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là
+Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen+Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen
+Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen 4+Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic
I7I(
*Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
. Gly, Ala, Glu, Tyr . Gly, Val, Tyr, Ala
. Gly, Val , Lys, Ala 4. Gly, Ala, Glu, Lys
I7I(
*Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

6
(glucozơ), CH
3
OH. 4+CH
3
OH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO.
I7I(4
* Cho dãy các chất: CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, C

và pH
3
. Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH.
+pH
3
< pH
1
< pH
2
+pH
3
< pH
2
< pH
1
+pH
1
< pH
3
< pH
2
4+pH
1
< pH
2
< pH
3
I7I(
*Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?
+Dung dịch NaOH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status