TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
: Nguy
ễn Hồng Khánh _ HK
P
leiku
TẬP 1: 30 CƠ BẢN DÀNH CHO HỌC SINH BẮT ĐẦU LÀM ĐỀ Mobile: 09166.01248
Email: [email protected]
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang
1
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
ĐỀ SỐ : 01
Họ và tên học sinh:
Số báo danh
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
/3) (cm).
C: x= 2 3 cos ( 5
t + 2
/3) (cm). D: x = 4 cos ( 5
t +
/3) (cm).
Câu 2: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi trên mặt đất, có năng lượng như nhau. Quả nặng của chúng có cùng khối lượng,
chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai . Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là
A:
1
= 2
2
; B:
1
=
1
2
2
; C:
1
, cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 120V tần số 50Hz. Công
suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là:
A: 180 W B: 90 W C: 26,7 W D: 135 W
Câu 5: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện.Nếu thiết lập hiệu điện thế để cho dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn thì:
A: Chỉ những electron quang điện bứt ra khỏi bề mặt catốt theo phương pháp tuyến thì mới không bị hút trở về catốt.
B: Electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở về.
C: Chùm phôtôn chiếu vào catốt không bị hấp thụ
D: Các electron không thể bứt ra khỏi bề mặt catốt.
Câu 6: Công thức tính năng lượng liên kết?
A: W
lk
= m.c
2
B: W
lk
= m.c
2
C: W = m.c
2
/A D: W
lk
= m.c
. Muốn
triệt tiêu dòng quang điện, người ta phải đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế hãm có độ lớn
h
U
= 0,4V. Bước sóng
của bức xạ có thể
nhận giá trị nào sau đây?
A:0,678
m. B:0,577
m. C:0,448
m. D:0,478
m.
Câu 12: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Biết hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện, phát biểu nào sau đây là sai:
A: Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây.
B: Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
C: Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
D: Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch.
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
: Nguy
ễn Hồng Khánh _ HK
P
leiku
C:
i 1,2 2cos(100 t)A
D:
i 0,6 2cos(100 t )A
3
Câu 14: Một mạch dao động LC lí tưởng có L=40mH, C=25µF, lấy
2
=10, điện tích cực đại của tụ q
0
=6.10
-10
C. Khi điện tích của tụ bằng
3.10
-10
C thì dòng điện trong mạch có độ lớn
A: 3 3 .10
-7
A B: 6.10
-7
A C:
7
3.10 A
D: 2.10
-7
A
A: 12,3 m/s
2
B: 6,1 m/s
2
C: 3,1 m/s
2
D: 1,2 m/s
2
Câu 20: Hai nguồn dao động kết hợp S
1
, S
2
gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng. Nếu tăng tần số dao động của hai
nguồn S
1
và S
2
lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S
1
S
2
có biên độ dao động cực tiểu sẽ thay đổi như thế nào?
A: Tăng lên 2 lần. B: Không thay đổi. C: Giảm đi 2 lần. D: Tăng lên 4 lần.
Câu 21: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng
A:một số nguyên lần bước sóng. B:một số nguyên lần phần tư bước sóng.
C:một số nguyên lần nửa bước sóng. D:một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Câu 22: Một mạch dao động LC lí tưởng có L=2mH, C=8µF, lấy
2
=10. Năng lượng từ trường trong mạch biến thiên với tần số
A: 1250Hz. B: 5000Hz. C: 2516Hz. D: 625Hz.
B:
4
6 10 A
C:
4
6 2 10 A
D:
5
2 3 10 A
Câu 26: Với U
R
, U
L
, U
C
, u
R
, u
L
, u
C
là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C, I và i là cường
O A f
Hình A
A O D f
Hình D
A O B f
Hình B
A O C f
Hình C
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
: Nguy
ễn Hồng Khánh _ HK
P
leiku
TẬP 1: 30 CƠ BẢN DÀNH CHO HỌC SINH BẮT ĐẦU LÀM ĐỀ Mobile: 09166.01248
Email: [email protected]
2
= 2,46.10
15
Hz. Năng lượng cần thiết để ion hoá nguyên tử Hyđrô từ trạng thái cơ bản là:
A:E
21,74.10
- 19
J. B:E
16.10
- 19
J. C: E
13,6.10
- 19
J. D:E
10,85.10
- 19
J
Câu 33: Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang
A:
= hf. B: hf
mn
=E
m
-E
n
1n2
T
D:
T1n2
Câu 36: Hạt có động năng 5,3 (MeV) bắn vào một hạt nhân
9
4
Be
đứng yên, gây ra phản ứng:
9
4
Be
+ n + X. Hạt n chuyển động theo
phương vuông góc với phương chuyển động của hạt . Cho biết phản ứng tỏa ra một năng lượng 5,7 (MeV). Tính động năng của hạt nhân
X. Coi khối lượng xấp xỉ bằng số khối.
A: 18,3 MeV B: 0,5 MeV C: 8,3 MeV D: 2,5 MeV
Câu 37: Có các loại hạt sơ cấp sau:
A: Photon, lepton, mezon, barion B: Proton, electron, photon, notrino
C: Proton, electron,notron, nơtrino D: Proton, notron, photon, notrino
Câu 38: Hạt nhân nguyên tử nào cho sau đây là các hạt sơ cấp.
A: Hạt nhân heli` B: Hạt nhân cacbon C: Hạt nhân hidro D: Hạt nhân oxi
Câu 39: Chọn câu sai khi nói về tia hồng ngoại
A: Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại B: Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ
C: Tia hồng ngoại có màu hồng D: Tia hồng ngoại được dùng để sấy khô một số nông sản
Câu 40: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp qua lăng kính, chùm tia ló gồm nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Hiện tượng đó được gọi
là
A: khúc xạ ánh sáng B: giao thoa ánh sáng C: tán sắc ánh sáng D: phản xạ ánh sáng
P
leiku
TẬP 1: 30 CƠ BẢN DÀNH CHO HỌC SINH BẮT ĐẦU LÀM ĐỀ Mobile: 09166.01248
Email: [email protected]
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang
4
Câu 47: Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli và X. Biết prton có động năng K= 5,45MeV, Hạt Hêli
có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và có động năng K
He
= 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng
đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng
A:6,225MeV . B:1,225MeV . C: 4,125MeV. D: 3,575MeV .
Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng màu lam bằng ánh sáng màu vàng thì
A: khoảng vân sẽ tăng B: khoảng vân sẽ giảm
C: khoảng vân vẫn như cũ D: độ sáng các vân sẽ giảm
Câu 49: Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80cm/s, tần số dao động có giá trị từ 10Hz đến 12,5Hz. Hai điểm trên
phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn dao động vuông pha Bước sóng là
A: 8 cm B: 6 cm C: 7,69 cm D: 7,25 cm
Câu 50: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu
điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f
2
2
D: Trái đất có một cái lõi được cấu tạo chủ yếu sắt và niken
Câu 2: Hạt nhân
1
1
A
Z
X phóng xạ và biến thành một hạt nhân
2
2
A
Z
Y bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối của chúng tính theo
đơn vị u. Biết chất phóng xạ
1
1
A
Z
X có chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất
1
1
A
Z
X, sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng
của chất Y và khối lượng của chất X là
A:
1
2
A
4
A
trở là 13V, hai đầu cuộn dây là 13V, hai đầu tụ điện là 65V. Hệ số công suất của mạch bằng:
A: 8/13 B: 1/5 C: 5/13 D: 4/5
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng :
A: Dòng điện 3 pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều 1 pha có cùng biên độ, tần số nhưng lệch pha nhau góc 120
0
.
B: Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống 3 dòng điện xoay chiều 1 pha
C: Khi chuyển đổi từ cách mắc sao sang cách mắc tam giác thì hiệu điện thế dây tăng lên
3
lần
D: Dòng điện xoay chiều 3 pha do ba máy phát điện 1 pha tạo ra
Câu 8: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 4 H và tụ điện có điện dung 2000 pF. Điện tích cực đại trên tụ là 5 C:
Nếu mạch có điện trở thuần 0,1 , để duy trì dao động trong mạch thì phải cung cấp cho mạch một công suất bằng
A: 36 mW B: 15,625 W C: 36 W D: 156,25 W
Câu 9: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 15cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u
1
= acos(40t)
cm và u
2
= bcos(40t + ) cm. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40cm/s. Gọi E, F là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB.
Tìm số cực đại trên EF.
A: 5. B: 6. C: 4. D: 7.
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
: Nguy
ễn Hồng Khánh _ HK
P
leiku
nhân B và động năng của hạt ngay sau phân rã bằng
A:
B
m
m
B:
2
B
m
m
C:
B
m
m
D:
2
B
m
m
2
= 1/4. C: U
1
/U
2
=4. D: U
1
/U
2
=1/2.
Câu 15: Trong nguyên tử hiđrô, khi electrôn chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra bức xạ thuộc vùng
A: Ánh sáng nhìn thấy B: Hồng ngoại C: Tử ngoại D: Sóng vô tuyến
Câu 16: giữa hai khe và màn là 1,6m, khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp là 10,8mm. Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng
A: 700nm B: 750nm C: 600 nm D: 650 nm
Câu 17: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện trở R = 40. Hiệu
điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100t (V). Dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45
O
so
với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị của r và L là:
A: 10 và 0,159H. B: 25 và 0,159H. C: 10 và 0,25H. D: 25 và 0,25H.
Câu 18: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa các phần tử R, L, C, phát biểu nào sau đây đúng ? Công suất điện (trung bình) tiêu
thụ trên cả đoạn mạch
A: luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần
B: không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch một tụ điện hay cuộn dây thuần cảm
C: không phụ thuộc gì vào L và C
D: chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch
Câu 19: Trong hệ thống truyền tải điện năng đi xa theo cách mắc hình sao thì
A: dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha
2
3
- 1)A; B: 1A; C: A
3
, D: A:(2 -
2
)
Câu 23: Con lắc lò xo, khối lượng của vật là 1kg DĐĐH với cơ năng 0,125 J. Tại thời điểm vật có vận tốc 0,25 m/s thì có gia tốc -6,25
3
m/s
2
. Độ cứng của lò xo là
A: 100 N/m B: 200 N/m C: 625 N/m D: 400 N/m
Câu 24: Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu
A: tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng B: tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm
C: giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng D: giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng
Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì khoảng thời gian hai lần liên tiếp động năng của vật bằng thế năng lò xo là
A: T B: T/2 C: T/4 D: T/8
Câu 26: Công thức tính năng lượng liên kết riêng?
A: W
lkr
= m.c
2
B: W
lkr
= m.c
2
x
O C
T
D x
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
: Nguy
ễn Hồng Khánh _ HK
P
leiku
TẬP 1: 30 CƠ BẢN DÀNH CHO HỌC SINH BẮT ĐẦU LÀM ĐỀ Mobile: 09166.01248
Email: [email protected]
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang
6
A:Bề mặt kim loại khi bị ion đập vào kim loại.
B: Bề mặt kim loại khi kim loại bị nung nóng.
C: Ngun tử khi ngun tử va chạm với ngun tử khác
D: Bề mặt kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp vào bề mặt kim loại
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe Iâng trong khơng khí người ta thấy tại M trên màn có vân sáng bậc 3. Nếu nhúng
tồn bộ hệ thống vào trong nước có chiết suất n = 4/3 thì tại M ta thu được vân gì?
A: Vân tối thứ 4 tính từ vân trung tâm B: Vân sáng bậc 4
C: Trong dao động cưỡng bức, biên độ phụ thuộc vào hiệu số tần số cưỡng bức và tần số riêng.
D: Biên độ dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc cường độ của ngoại lực
Câu 34: Trong thời gian 4 chu kì sóng truyền được quãng đường là 12m. Trên phương truyền sóng, khoảng giữa 2 điểm gần nhau nhất
dao động vuông pha là:
A: 0,75m B: 1,5m C: 3m D: 2,25m
Câu 35: Một sợi dây đàn dài 1,2m được giữ cố định ở hai đầu. Khi kích thích cho dây đàn dao động gây ra một sóng dừng lan truyền trên
dây có bước sóng dài nhất là
A: 0,3m B: 0,6m C: 1,2m D: 2,4m
Câu 36: Chọn phát biểu sai khi nói về mơi trường truyền âm và vận tốc âm:
A: Mơi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí
B: Những vật liệu như bơng, nhung, xốp truyền âm tốt
C: Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của mơi trường
D: Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ của mơi trường
Câu 37: Nguồn điện một chiều có suất điện động 3 V, nạp điện tụ điện có điện dung C = 10 μF, sau đó nối với cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L = 1 mH để tạo thành mạch dao động. Cường độ hiệu dụng dòng điện trong mạch bằng
A: 1414 mA B: 300 mA C: 2000 mA D: 212 mA
Câu 38: Dao động điện từ trong mạch LC của máy phát dao động điều hòa là:
A: Dao động cưỡng bức với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito
B: Dao động duy trì với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito
C: Dao động tự do với tần số f = 1/(2
LC
)
D: Dao động tắt dần với tần số f = 1/2 π L C
Câu 39: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100cm
2
, có N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quay quanh trục
vng góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1T. Chọn gốc thời gian t = 0s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với
chiều của vectơ cảm ứng từ B: Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là:
A: e = 157cos(314t - /2) (V). B: e = 157cos(314t) (V).
7
C:ba tia còn lại ló ra khỏi lăng kính không có tia nào có góc lệch cực tiểu.
D: ba tia đỏ, vàng và lục không ló ra khỏi lăng kính.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng cách
Câu 44: Chọn câu đúng.
A: Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.
B: Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
C: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
D: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
Câu 45: Trong hiện tượng quang điện ngoài, động năng ban đầu cực đại của các electrôn quang điện
A: Không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích và bước sóng của ánh sáng kích thích, mà chỉ phụ thuộc vào bản chất
của kim loại dùng làm catốt.
B: Không phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt, mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và cường độ của
chùm sáng kích thích.
C: Không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất
của kim loại dùng làm catốt
D: Không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích, mà chỉ phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích và bản chất
kim loại dùng làm catốt.
Câu 46: Bom nhiệt hạch dùng làm phản ứng D + T > He + n + 18MeV. Nếu có một kmol He tạo thành thì năng lượng tỏa ra là:( khối lượng
nguyên tử đã biết).
A: 23,5.10
14
J. B: 28,5.10
14
J. C: 25,5.10
14
J. D: 17,4.10
14
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s;
1u = 931,5 MeV/c
2
.
Câu 1: Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật dao động cơ điều hoà được cho như
hình vẽ. Ta thấy:
A: Tại thời điểm t
1
, gia tốc của vật có giá trị dương
B: Tại thời điểm t
4
, li độ của vật có giá trị dương
C: Tại thời điểm t
3
, li độ của vật có giá trị âm
D: Tại thời điểm t
2
, gia tốc của vật có giá trị âm
nhất của vạch trong dãy Pa- sen là
A:1,965
m B: 1,675
m C: 1,685
m D: 1,875
m
Câu 4: Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh có thay đổi không?
v
t
0
t
1
t
2
t
3
t
4
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
: Nguy
ễn Hồng Khánh _ HK
P
leiku
T 3
. Sau thời gian
7
T
12
kể từ thời điểm ban đầu vật đi được
qng đường 10 cm. Biên độ dao động là:
A:
30
7
cm B: 6cm C: 4cm D: 5cm
Câu 7: Trên mặt chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng
truyền được khoảng cách đó là 7s. Tần số của sóng này là:
A: 0,25Hz B: 0,5Hz C: 1Hz D: 2Hz
Câu 8: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f
1
. Để lại
có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f
2
. Tỉ số
2
1
f
f
bằng
A:
4.
A: 540nm B: 580nm C: 500nm D: 560nm
Câu 15: Chiếu tia sáng màu đỏ có bước sóng 660nm từ chân khơng sang thuỷ tinh có chiết suất n =1,5.Khi tia sáng truyền trong thuỷ tinh có
màu và bước sóng là:
A: Màu tím,bươc sóng 440nm B: Màu đỏ,bước sóng 440nm
C: Màu tím,bươc sóng 660nm D: Màu đỏ,bước sóng 660nm
Câu 16: Hiệu điện thế hãm trong tế bào quang điện khơng phụ thuộc vào
A: Bản chất của kim loại làm catốt.
B: Bước sóng của chùm sáng kích thích.
C: Tần số của phơtơn tới.
D: Cường độ của chùm sáng kích thích.
Câu 17: Một đặc điểm của sự phát quang là
A: mọi vật khi kích thích đến một nhiệt độ thích hợp thì sẽ phát quang.
B: Quang phổ của vật phát quang phụ thuộc vào ánh sáng kích thích.
C: Quang phổ của vật phát quang là quang phổ liên tục
D: Bức xạ phát quang là bức xạ riêng của vật.
Câu 18: Tìm câu phát biểu đúng. Trong hiện tượng quang điện:
A: Động năng ban đầu cực đại của êlêctrơn quang điện tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng kích thích.
B: Để có dòng quang điện thì hiệu điện thế giữa anốt và catốt phải lớn hơn hoặc bằng 0.
C: Hiệu điện thế hãm biến thiên ngược chiều với bước sóng ánh sáng kích thích.
D: Giới hạn quang điện phụ thuộc vào tốc phơtơn đập vào catốt.
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
: Nguy
ễn Hồng Khánh _ HK
P
leiku
TẬP 1: 30 CƠ BẢN DÀNH CHO HỌC SINH BẮT ĐẦU LÀM ĐỀ Mobile: 09166.01248
Email: [email protected]
thành hạt nhân ) là:
A: E = 2,73.10
12
J B: E = 1,5. 10
14
J C: E = 8,4. 10
10
J D: E = 6,9. 10
16
J
Câu 20: Một mẫu chất phóng xạ có khối lượng
0
m
, chu kỳ bán rã bằng 3,8 ngày. Sau 11,4 ngày khối lượng chất phóng xạ còn lại trong mẫu
là 2,5g. Khối lượng ban đầu
0
m
bằng:
A: 10g B: 12g C: 20g D: 25g
Câu 21: Cho hạt proton bắn phá hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt . Cho biết m
p
= 1,0073u; m
= 4,0015u. và m
Li
= 7,0144u.
; L =
1
5
H; C=
3
10
6
F. Đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 120 2 cos 100
t (V).
Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
A: i = 1,5cos(100
t+
/4) (A). B: i = 1,5 2 cos(100
t -
/4) (A).
C: i = 3 cos(100
t+
/4) (A). D: i = 3 cos(100
t -
là năng lượng ứng với trạng
thái cơ bản). Khi êlectron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử hiđrô phát ra bức xạ có bước sóng
0
. Bước sóng của vạch
H
là:
A: 5,4 .
0
B: 3,2 .
0
C: 4,8 .
0
D: 1,5 .
0
Câu 30: Mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 2
F và một tụ điện. Để máy thu
bắt được sóng vô tuyến có bước sóng
= 16m thì tụ điện phải có điện dung bằng bao nhiêu?
A:36pF . B:320pF. C:17,5pF. D:160pF.
Câu 31: Tại mặt nước có 2 nguồn phát sóng kết hợp S
1
Câu 34: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2t - /2) (cm) . Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/12 s là
A: - 4 m/s
2
B: 2 m/s
2
C: 9,8 m/s
2
D: 10 m/s
2
Câu 35: Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, vật có khối lượng 2 kg, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Tại thời
điểm vật có gia tốc 75 cm/s
2
thì nó có vận tốc 15
3
cm/s. Biên độ dao động là
A: 5 cm B: 6 cm C: 9 cm D: 10 cm
Câu 36: Mạch dao động của 1 máy thu vô tuyến điện gồm 1 cuộn dây có độ tự cảm là L biến thiên từ 1
H đến100
H và 1 tụ có điện dung
C biến thiên từ 100pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được những sóng trong dải bước sóng :
A:22,5 m đến 533m B: 13,5 m đến 421 C:18,8 m đến 421m D: 18,8 m đến 625 m
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
: Nguy
ễn Hồng Khánh _ HK
P
leiku
2
sin(t +
/3)(V) và i = 4
2
cos(100t - /6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A: 200
3
W. B: 0 C: 400W. D: 200W.
Câu 42: Chọn câu sai:
A:Tia gây nguy hại cho cơ thể
B: vận tốc tia bằng vận tốc ánh sáng
C: Tia không bị lệch trong từ trường và điện trường
D: Tia có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen nên năng lượng lớn hơn tia Rơnghen
Câu 43: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 (N/m) và vật nhỏ có khối lượng 250 (g), dao động điều hoà với biên độ 6 (cm). Ban
đầu vật đi qua vị trí cân bằng, sau 7/120 (s) vật đi được quãng đường dài
A: 9 cm B: 15cm C: 3 cm D: 14 cm
Câu 44: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ. Khi vật ở trạng thái cân bằng, lò xo giãn đoạn 2,5
cm. Cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Trong quá trình con lắc dao động, chiều dài của lò xo thay đổi trong
khoảng từ 25 cm đến 30 cm. Lấy g = 10 m.s
-2
. Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là
A:100 cm/s B:50 cm/s C:5 cm/s D: 10 cm/
Câu 45: Khi nói về quá trình sóng điện từ, điều nào sau đây là không đúng?
A:Trong quá trình lan truyền, nó mang theo năng lượng.
B:Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ luôn vuông góc với phương truyền sóng.
C:Trong quá trình truyền sóng, điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha nhau.
D:Trong chân không, bước sóng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với tần số sóng.
Câu 46: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
. Khoảng vân i đo được trên
1
600
s
và
3
600
s
. D:
1
600
s
và
5
600
s
.
Câu 49: Một mạch dao động LC của máy thu vô tuyến cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng
.Để máy này có thể thu được sóng
điện từ có bước sóng 2
người ta ghép thêm 1 tụ nữA:Hỏi tụ ghép thêm phải ghép thế nào và có điện dung là bao nhiêu?
A: Ghép nối tiếp với tụ C và có điện dung 3C B: Ghép nối tiếp với tụ C và có điện dung C
C: Ghép song song với tụ C và có điện dung 3C D: Ghép song song với tụ C và có điện dung C
Câu 50: Sóng nào được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện:
A: Sóng ngắn B: Sóng dài C: Sóng cực ngắn D: Sóng trung
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
: Nguy
ễn Hồng Khánh _ HK
8
m/s;
1u = 931,5 MeV/c
2
.
Câu 1: Một vật dao động điều hồ, cứ sau một khoảng thời gian 2,5s thì động năng lại bằng thế năng. Tần số dao động của vật là
A: 0,1 Hz B: 0,05 Hz C: 5 Hz D: 2 Hz
Câu 2: Một vật dao động điều hồ, thời điểm thứ hai vật có động năng bằng ba lần thế năng kể từ lúc vật có li độ cực đại là
2
15
s
. Chu kỳ
dao động của vật là
A: 0,8 s B: 0,2 s C: 0,4 s D: Đáp án khác
Câu 3: Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn. Để chuyển sang thu sóng trung bình, có thể thực hiện giải pháp nào sau đây trong mạch
dao động anten
A: Giữ ngun L và giảm C B: Giảm C và giảm L.
C: . Giữ ngun C và giảm L. D: Tăng L và tăng C:
Câu 4: Một mạch dao động điện từ, tụ điện có điện dung 40nF, thì mạch có tần số 2.10
4
Hz. Để mạch có tần số 10
4
Hz thì phải mắc thêm
tụ điện có giá trò
A: 40nF song song với tụ điện trước B: 120nF song song với tụ điện trước
C: 40nF nối tiếp với tụ điện trước D: 120nF nối tiếp với tụ điện trước
Câu 5: Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thơng tin ra vũ trụ
A: Sóng ngắn. B: Sóng cực ngắn. C: Sóng trung. D: Sóng dài.
Câu 6: Khi âm truyền từ khơng khí vào nước , buớc sóng của nó thay đổi thế nào? Cho biết vận tốc âm trong nước là 1550 m/s, trong khơng
, được đặt trong một từ trường đều, cảm ứng từ 0,015 T. Cuộn dây có thể
quay quanh một trục đối xứng của nó, vng góc với từ trường thì suất điện động cực đại xuất hiện trong cuộn dây là 7,1 V. Tốc độ góc là
A: 78 rad/s B: 79 rad/s C: 80 rad/s D: 77 rad/s
Câu 13: Đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với một tụ có điện dung 0,1/ (mF). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn
định có tần số 50 Hz. Thay đổi R người ta thấy với 2 giá trị của R là R
1
và R
2
thì cơng suất của mạch bằng nhau. Tích R
1
.R
2
bằng
A: 10
2
B: 100
2
C: 1000
2
D: 10000
2
Câu 14: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4µm; 0,48µm và 0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách giữa
hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là:
A: 12mm B: 8mm C: 24mm D: 6mm
Câu 15: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc.
A: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi mơi trường.
B: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi mơi trường.
C: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc.
D: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi mơi trường.
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang
12 A: 40() B: 100() C: 60() D: 80()
Câu 17: Hộp kín (có chứa tụ C hoặc cuộn dây thuần cảm L) được mắc nối tiếp với điện trở R = 40(). Khi đặt vào đoạn mạch xoay chiều tần
số f = 50(Hz) thì hiệu điện thế sớm pha 45 so với dòng điện trong mạch. Độ từ cảm L hoặc điện dung C của hộp kín là:
A:
3
10
4
(F) B: 0,127(H) C: 0,1(H) D:
3
.10
4
(F)
Câu 18: Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A: Có một mầu xác định.
B: Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C: Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia
D: Bị khúc xạ qua lăng kính.
Câu 19: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?
A: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh;
1
+ f
2
B: f
1
.f
2
C:
f
1
.f
2
f+f
2
D:
f
1
.f
2
f
16
Bq. C: 6,0.10
16
Bq. D: 4,0.10
16
Bq.
Câu 28: Sau khi được tách ra từ hạt nhân
4
2
He
, tổng khối lượng của 2 prôtôn và 2 nơtrôn lớn hơn khối lượng hạt nhân
4
2
He một lượng là
0,0305u. Nếu 1u = 931
2
MeV
c
, năng lượng ứng với mỗi nuclôn, đủ để tách chúng ra khỏi hạt nhân 4He là bao nhiêu?
A: 7,098875MeV. B: 2,745.10
15
J. C: 28,3955MeV. D: 0.2745.10
16
MeV.
Câu 29: Các barion là tổ hợp của
A: 6 quac B: 4 quac C: 2 quac D: 3 quác
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
B: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.
C: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong
TẬP 1: 30 CƠ BẢN DÀNH CHO HỌC SINH BẮT ĐẦU LÀM ĐỀ Mobile: 09166.01248
Email: [email protected]
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang
13
Câu 33: Biết tốc độ truyền sóng trong chân không là 3.10
8
m/s, chiết suất của nước là 4/3. Một sóng điện từ có tần số12MHz. Khi truyền
trong nước nó có bước sóng là:
A: 18,75m B: 37,5m C: 4,6875m D: 9,375m
Câu 34: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha /4 so với cường độ dòng điện. Khi đó
A: tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
B: tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
C: hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.
D:điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha /4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A: Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
B: Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngồi.
C: Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.
D: Điện trở của quang trở khơng đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn
Câu 36: Catốt của tế bào quang điện làm bằng vơnfram. Cơng thốt êlectron đối với vơnfram là 7,2.10
-19
J. Giới hạn quang điện của vơnfram
là
A: 0,375 μm. B: 0,425 μm. C: 0,475 μm. D:0,276μm.
Câu 37: Chọn câu đúng. Chất Iốt phóng xạ I.
B: 16 ( / ) / 6
cm s và rad
C:
12 ( / ) / 3
cm s và rad
D:
12 ( / ) /6
cm s và rad
Câu 40: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
0
5
. Với li độ góc α bằng bao nhiêu thì động năng của con lắc gấp hai lần
thế năng?
A:
2,89
B:
2,89
A: Vị trí các nút sóng được xác định bởi cơng thức d = k.
2
B: Vị trí các bụng sóng được xác định bởi cơng thức d = (2k + 1).
2
C: Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là d =
2
.
D: Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp là d =
4
.
Câu 43: Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50(Hz), U = 220(V). Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa hai
cực của đèn đạt giá trị u 155(V). Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là:
A:
1
100
(s) B:
2
100
(s) C:
4
300
(s) D:
5
100
TUYN TP 60 THI TH I HC 2012
Ex
: Nguy
n Hng Khỏnh _ HK
P
leiku
TP 1: 30 C BN DNH CHO HC SINH BT U LM Mobile: 09166.01248
Email: [email protected]
Giỏo Dc Hng Phỳc - Ni Khi u c M!
Trang
14
Cõu 46: Cho ht bn phỏ vo ht nhõn nhụm(
27
13
Al
) ang ỳng yờn, sau phn ng sinh ra ht ntron v ht nhõn X. , bit m
=4.0015u, m
Al
= 26,974u, m
X
= 29,970u, m
n
=4cm thỡ vn tc
1
40 3 /
v cm s
; khi vt cú li
2
4 2
x cm
thỡ vn tc
2
40 2 /
v cm s
. Chu k ca con lc l?
A: 0,4 s B: 0,2 s C: 0,8 s D: 0,1 s
Cõu 49: Trong thớ nghim giao thoa súng trờn mt nc, hai ngun AB cỏch nhau 9,4cm dao ng cựng pha im M trờn mt nc thuc
on AB cỏch trung im ca AB mt khong gn nht l 0,5cm v luụn khụng dao ng. S im dao ng cc i trờn AB l
A: 10 B: 7 C: 9 D: 11
Cõu 50: Trong quỏ trỡnh dao ng iu hũa ca con lc n. Nhn nh no sau õy l sai?
A: Khi qu nng im gii hn, lc cng dõy treo cú cú ln ca nh hn trng lng ca vt
B: ln ca lc cng dõy treo con lc luụn ln hn trng lng vt.
C: Chu k dao ng ca con lc khụng ph thuc vo biờn dao ng ca nú.
D: Khi khi gúc hp bi phng dõy treo con lc v phng thng ng gim, tc ca qu nng s tng.
GIO DC HNG PHC
S : 05
t) cm. Ly g = 10 m/s
2
. Lc n hi cc i v cc tiu tỏc dng lờn giỏ treo cú giỏ tr l:
A: F
MAX
= 3N; F
min
= 0N B: F
MAX
= 3N; F
min
= 1N C: F
MAX
= 4N; F
min
= 2N D: F
MAX
= 4N; F
min
=1N
Cõu 3: Tỡm phỏt biu sai v súng in t:
A: Cỏc vect E v B cựng tn s v cựng pha
B: Cỏc vect E v B cựng phng, cựng tn s.
C: Súng in t truyn c trong chõn khụng vi vn tc truyn v 3.10
8
m/s.
D: Mch LC h v s phúng in l cỏc ngun phỏt súng in t.
Cõu 4: Chn cõu ỳng .
A:Những điểm cách nhau một bớc sóng thì dao động cùng pha
B:Những điểm nằm trên phơng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bớc sóng thì dao động cùng pha
: Nguy
n Hng Khỏnh _ HK
P
leiku
TP 1: 30 C BN DNH CHO HC SINH BT U LM Mobile: 09166.01248
Email: [email protected]
Giỏo Dc Hng Phỳc - Ni Khi u c M!
Trang
15
C
L
A
N
R
B
M
Cõu 8: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng ca I-õng. Hai khe hp cỏch nhau 1mm, khong cỏch t mn quan sỏt n mn cha hai khe
hp l 1,25m. nh sỏng dựng trong thớ nghim gm hai ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
= 0,64m v
2
= 0,48m. Khong cỏch t võn
sỏng trung tõm n võn sỏng cựng mu vi nú v gn nú nht l:
A: 3,6mm. B: 4,8mm. C: 1,2mm. D: 2,4mm.
in ng cm ng xut hin trong khung l
A:
0,6 cos(30 )
6
e t V
B:
0,6 cos(60 )
3
e t V
.
C:
0,6 cos(60 )
6
e t V
. D:
60 cos(30 )
3
e t V
.
. B:
200 cos(100 )( )
4
d
u t V
.
C:
3
200 2 cos(100 )( )
4
d
u t V
. D:
3
100 2 cos(100 )( )
4
d
u t V
.
Cõu 13: Cho mạch điện nh hình vẽ
0
50 3
Cõu 14: Ht nhõn
60
27
Co
cú khi lng l 59,940(u), bit khi lng proton: 1,0073(u), khi lng ntron l 1,0087(u), nng lng liờn kt
riờng ca ht nhõn
60
Co
l(1 u = 931MeV/c
2
):
A: 10,26(MeV) B: 12,44(MeV) C: 8,53(MeV) D: 8,44(MeV
Cõu 15: Ht nhõn teri
2
1
D
cú khi lng 2,0136u. Bit khi lng ca prụton l 1,0073u v khi lng ca ntron l 1,0087u. Nng
lng liờn kt riờng ca ht nhõn
2
1
D
l
A: 1,86MeV B: 2,23MeV C: 1,12MeV D: 2,02MeV
Cõu 16: Mt nh mỏy in nguyờn t dựng U
235
phõn hch ta ra 200MeV. Hiu sut ca nh mỏy l 30%. Nu cụng sut ca nh mỏy l
1920MW thỡ khi lng U
B
L, R
0
R
C
M A
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
: Nguy
ễn Hồng Khánh _ HK
P
leiku
TẬP 1: 30 CƠ BẢN DÀNH CHO HỌC SINH BẮT ĐẦU LÀM ĐỀ Mobile: 09166.01248
Email: [email protected]
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang
16
C: Biên độ dao động nhỏ. D: chu kì không thay đổi.
Câu 23: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương x
1
= 8cos2πt (cm) ; x
2
1 1 2 0
17, 6
H H He n MeV
. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng
A: 4,24.10
8
J. B: 4,24.10
5
J. C: 5,03.10
11
J. D: 4,24.10
11
J.
Câu 28: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A: Công nhỏ nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
B: Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện .
C: Công lớn nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
D: Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
Câu 29: Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman; Banme; Pasen lần lượt là 0,122µm; 0,656µm; 1,875µm. Bước sóng dài thứ hai của dãy
Laiman và Banme là
A: 0,103µm và 0,486µ B: 0,103µm và 0,472µm C: 0,112µm và 0,486µm D: 0,112µm và 0,472µm
Câu 30: Một con lắc đơn có chiều dài l=1m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g=
2
=10m/s. Nếu khi vật đi qua vị trí cân bằng dây
treo vướng vào đinh nằm cách điểm treo 50cm thì chu kỳ dao động của con lắc đơn là:
A: 2 s B:
2 2
2
s
C
= 200Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn
mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức u = 120
2
cos(100πt +
3
)V thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu
dụng là 120 và sớm pha
2
so với điện áp đặt vào mạch. Công suất tiêu thụ của cuộn dây là
A: 72 W. B: 240W. C: 120W. D: 144W
Câu 36: Chọn câu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha
A: Từ trường quay được tạo ra bởi dòng điện xoay chiều ba pha
B: Stato có ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn.
C: Từ trường tổng hợp quay với tốc độ góc luôn nhỏ hơn tần số góc của dòng điện.
D: Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
Câu 37: Năng lượng cần thiết để phân chia hạt nhân
12
6
C
thành 3 hạt α ( cho m
c
=11,9967u; m
α
4,0015u)
A: 7,266MeV. B: 5,598MeV. C: 8,191MeV. D: 6,025MeV.
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
cos(
t -
π/4) (A). Hai phần tử trong mạch điện trên là:
A:Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với Z
L
= 2Z
C:
B:Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với 2Z
L
= Z
C:
C:Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây với R = Z
L
. D:Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện với R = Z
C:
Câu 41: Con lắc đơn có chiều dài l = 98cm, khối lượng vật nặng là m = 90g dao động với biên độ góc
0
= 6
0
tại nơi có gia tốc trọng trường
g =9,8 m/s
2
.Cơ năng dao động điều hoà của con lắc có giá trị bằng:
A: E = 0,09 J B: E = 1,58J C: E = 1,62 J D: E = 0,0047 J
Câu 42: Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với chu kì T=1s khi thang máy đứng yên. Nếu thang máy đi xuống
nhanh dần đều với gia tốc g/10 ( g là gia tốc rơi tự do) thì chu kì dao động của con lắc là
2
(A). Gía trị của U
0
là
A: 220 (V) B: 110
2
(V) C: 220
2
(V) D: 440
2
(V)
Câu 47: Một biến áp có hao phí bên trong xem như không đáng kể, khi cuộn 1 nối với nguồn xoay chiều U
1
= 110V thì hiệu áp đo được ở
cuộn 2 là U
2
= 220V. Nếu nối cuộn 2 với nguồn U
1
thì điện áp đo được ở cuộn 1 là
A:110 V. B:45V. C:220 V. D:55 V .
Câu 48: Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t
1
mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã.
Đến thời điểm t
2
= t
1
+ 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A: 50 s. B: 25 s. C: 400 s. D: 200 s.
Câu 49: Chọn câu trả lời sai khi nói về hiện tượng quang điện và quang dẫn:
L
= 3R.
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
ĐỀ SỐ : 06
Họ và tên học sinh:
Số báo danh
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s;
1u = 931,5 MeV/c
2
.
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
: Nguy
ễn Hồng Khánh _ HK
P
B:
30 điểm
C:
28 điểm
D:
14 điểm
Câu 5: Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau:
A:Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ vạch hấp thụ.
B: Mọi vật khi nung nóng đều phát ra tia tử ngoại.
C:Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ vạch phát xạ.
D: Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ liên tục
Câu 6: Một thiết bị điện được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều tần số 100 Hz có giá trị hiệu dụng 220 V. Thiết bị chỉ hoạt động khi hiệu
điện thế tức thời có giá trị không nhỏ hơn 220 V. Thời gian thiết bị hoạt động trong nửa chu kì của dòng điện là
A: 0,004 s B: 0,0025 s C: 0,005 s D: 0,0075 s
Câu 7: Một khung dây quay đều trong từ trường
B
vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/ phút. Tại thời điểm t = 0,
véctơ pháp tuyến
n
của mặt phẳng khung dây hợp với
B
một góc 30
0
. Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01WB. Biểu thức của suất
điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là :
A:
0,6 cos(30 )
kg; c = 2,9979.10
8
m/s; 1J = 6,2418.1018 eV.
A: 18,5 MeV B: 19,6 MeV C: 20,4 MeV D: 22,3 MeV
Câu 9: Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường:
A: Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B: Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong
C: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
D: Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường
Câu 10: Hệ thống phát thanh gồm:
A: Ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, ăngten phát.
B: Ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát.
C: Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuếch đại cao tần, ăngten phát
D: Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát.
Câu 11: Một con lắc đơn dao động điều hòa với với biên độ góc
0
=9
0
và năng lượng E=0,02 J. Động năng của con lắc khi li độ góc
=4,5
0
là:
A: 0,015 J. B: 0,225 J. C: 0,198 J. D: 0,027 J
Câu 12: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều và sau đó chậm dần đều với cùng một gia
tốc thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lần lượt là T
1
=2,17 s và T
9,95 pF
C
39,79pF.
D:
1,37 pF
C
12,67 pF.
Câu 14: Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
đến màn là 2m. Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc đặt cách đều hai khe
một khoảng 0,5m. Nếu dời S theo phương song song với S
1
S
2
một đoạn 1mm thì vân sáng trung tâm sẽ dịch chuyển một đoạn là bao nhiêu
trên màn ?
A: 4mm. B: 5mm. C: 2mm. D: 3mm.
Câu 15: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác . Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A: Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha
B: Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai pha
C: Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau.
D: Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha
Câu 16: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện
này một điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi, điều chỉnh điện dung của tụ sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ
. Trị số đúng của
tốc độ tại vị trí cân bằng là ( lấy tới ba chữ số có nghĩa)
A: 0,626 m/s. B: 6,26 cm/s. C: 6,26 m/s. D: 0,633 m/s.
Câu 18: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ
A: Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu
B: Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn
C: Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu
D: Hoàn toàn không thay đổi
Câu 19: Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100 (
); L = 1 /
(H); C =
4
10
2
(F). Đặt vào hai đầu đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay
chiều u
AB
= 120 2 sin (
t) (V), trong đó tần số góc
thay đổi được Để công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch cực đại thì tần số góc
nhận giá trị
A:100
B:
0
2
0
3
3
2
3
2
E
e
E
e
C:
0
2
0
3
2
Câu 21: Chọn câu phát biểu đúng
A: Sóng điện từ có bản chất là điện trường lan truyền trong không gian
B: Sóng điện từ có bản chất là từ trường lan truyền trong không gian
C: Sóng điện từ lan truyền trong tất cả các môi trường kể cả trong chân không
D: Môi trường có tính đàn hồi càng cao thì tốc độ lan truyền của sóng điện từ càng lớn
Câu 22: Khối lượng hạt nhân doteri (
2
1
D) là m = 1875,67
MeV
c
2
, proton là m
p
= 938,28
MeV
c
2
, Và notron là m
n
= 939,57
được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ:
A: 4pF đến 16pF. B: 4pF đến 400pF. C: 16pF đến 160nF. D: 400pF đến 160nF.
Câu 26: Một con lắc lò xo dao động theo phương nằm ngang với phương trình x= 4 cos10
t ( cm, s). Vật nặng có khối lượng m= 100g. Lấy
2
= 10. Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là:
A: 2,5 N. B: 1,6 N. C: 4 N. D: 8 N.
Câu 27: Một dao động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình là x
1
= 12cos2
t (cm;s) và x
2
= 12cos(2
t -
/3) (cm;s). Vận tốc cực đại của vật là
A: 4,16 m/s B: 1,31 m/s C: 0,61 m/s D: 0,21 m/s
Câu 28: Li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa phụ thuộc thời gian theo quy luật của một hàm sin có
A: cùng pha B: cùng biên độ. C: cùng pha ban đầu. D: cùng tần số.
Câu 29: Trong dao động điều hòa
A: Khi gia tốc cực đại thì động năng cực tiểu.
B: Khi lực kéo về cực tiểu thì thế năng cực đại.
C: Khi động năng cực đại thì thế năng cũng cực đại.
D: Khi vận tốc cực đại thì pha dao động cũng cực đại.
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
-8
F ≤ C ≤ 26,4.10
-8
F D: 0,45.10
-9
F ≤ C ≤ 79,7.10
-9
F
Câu 31: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R =30(
)mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay
chiều u = U 2 sin(100
t)(V).Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là U
d
= 60 V. Dòng điện trong mạch lệch pha
/6 so với u và
lệch pha
/3 so với u
D:
Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch ( U ) có giá trị
A: 60 3 (V). B: 120 (V). C: 90 (V). D: 60 2 (V).
Câu 32: Biết số Avôgađrô N
A
= 6,02.10
23
hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam
27
D: 10
-5
W/m
2
Câu 34: Sóng điện từ có tần số f = 2,5MHz truyền trong thuỷ tinh có chiết suất n=1.5 thì có bước sóng là
A: 50m B: 80m C: 40m D: 70m
Câu 35: Tại hai điểm A và B khá gần nhau trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng theo phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt
là u
1
= acos(
t) cm và u
2
= acos(
t) cm. Điểm M trên mặt chất lỏng cách A và B những đoạn tương ứng là d
1
, d
2
sẽ dao động với biên độ
cực đại, nếu:
A:
d
2
- d
1
= (k + 1/2)
Câu 36: Hai nguồn kết hợp S
1
, S
2
cách nhau 16cm có chu kì 0,4s và cùng pha Tốc độ truyền sóng trong môi trường không đổi là 20cm/s. Số
cực tiểu giao thoa trong đoạn S
1
S
2
là:
A:
2.
B:
4.
C:
7.
D:
5.
Câu 37: Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng
A: Khúc xạ sóng B: Phản xạ sóng C: Nhiễu xạ sóng D: giao thoa sóng
Câu 38: Phát biểu nào sau đây Đúng khi nói về tia tử ngoại ?
A:Tia tử ngoại là một bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy.
B:Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có tỉ khối lớn phát ra
C: Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
D:Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
Câu 39: Dòng điện xoay chiều i=2cos(110t) A mỗi giây đổi chiều
A: 100 lần B: 120 lần C: 99 lần D: 110 lần
Câu 40: Chọn câu sai trong các câu sauMạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt vào
hai đầu mạch thì
kg; c = 2,9979.10
8
m/s; 1J = 6,2418.10
18
eV.
A: 18,3 MeV B: 19,5 MeV C: 19,8 MeV D: 20,2 MeV
Câu 46: Tìm phát biểu sai về Mặt Trăng
A. Mặt Trăng cách trái đất 384 000km, và có bán kính là 1738 km
B. Khí quyển trên mặt trăng chủ yếu là Hidro và Hê li
C. Mặt trăng quay quanh Trái Đất với chu kỳ 27,32 ngày và luôn hướng về một mặt xác định về phía trái đất
D. Chuyển động của mặt trời gây ra thủy triều ở các đại dương và ảnh hưởng đến cả đến khí quyển Trái Đất
Câu 47: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2(H) và một tụ điện
0
1800
C
(pF). Nó có thể
thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là:
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
: Nguy
ễn Hồng Khánh _ HK
P
leiku
TẬP 1: 30 CƠ BẢN DÀNH CHO HỌC SINH BẮT ĐẦU LÀM ĐỀ Mobile: 09166.01248
Email: [email protected]
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s;
1u = 931,5 MeV/c
2
.
Câu 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f. Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài A là
A:
1
6
f
. B:
1
4
f
. C:
1
3
f
. D:
4
f
.
Câu 2: Con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lượng 400 g và một lò xo có độ cứng 80 N/m. Hòn bi dao động điều hòa trên quỹ đạo là một
đoạn thẳng dài 10 cm. tốc độ của hòn bi khi qua vị trí cân bằng là
A:1,41 m/s. B: 2,00 m/s. C: 0,25 m/s. D: 0,71 m/s.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương
trình: a = - 400
)cm.
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k= 80N/m; đặt trên mặt sàn nằm
ngang. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và truyền cho nó vận tốc 80cm/s. Cho g = 10m/s
2
. Do có lực ma sát nên vật dao
động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là
A: 0,04. B: 0,15. C: 0,10. D: 0,05 .
Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc α
0
. Khi vật đi qua vị trí có ly độ
góc α, nó có vận tốc là v . Khi đó, ta có biểu thức:
A:
v
2
gl
= α
0
2
- α
2
. B: α
2
=
2
0
2
thì mạch thu được sóng điện từ có
2
. Nếu mắc đồng thời hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng
có bước sóng xác định bằng công thức
A:
2 2 2
1 2
B:
2 2
1 2
C:
1 2
D:
1 2
1
2
Câu 11: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi
A: tần số riêng của mạch càng lớn. B: cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.
C: điện trở thuần của mạch càng lớn. D: điện trở thuần của mạch càng nhỏ.
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
66,5 m. D: 15,5 m
41,5 m.
Câu 13: Một sóng điện từ có bước sóng 420 nm đi từ chân không vào thủy tinh có chiết suất với sóng điện từ này bằng 1,5. Bước sóng của
ánh sáng này trong thủy tinh bằng
A: 280 nm. B: 420 nm. C: 210 nm. D: 630 nm.
Câu 14: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ ?
A: Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương ngang
B: Điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng điện từ
C: Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không
D: Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương thẳng đứng
Câu 15: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà với biên độ 3cm với tần số2Hz. Sau 2s sóng truyền được 2m. Chọn
gốc thời gian lúc đầu O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Li độ của điểm M trên dây cách O đoạn 2,5m tại thời điểm 2s là:
A: x
M
= -3cm. B: x
M
= 0 C: x
M
= 1,5cm. D: x
M
= 3cm.
Câu 16: Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng . Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 3 lần tốc độ truyền sóng khi:
A: = 2πA/3. B: = 3πA/4. C: = 2πA D: = 3πA/2.
Câu 17: Tại 2 điểm O
1
, O
2
cách nhau 48 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u
1
A: 0,45 mm B: 0,55 mm C: 0,50 mm D: 0,35 mm
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không đúng?
A: có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông.
B: tác dụng lên kính ảnh.
C: có tác dụng sinh học: diệt khuẩn, hủy diệt tế bào.
D: có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.
Câu 23: Trong thí nghiệm Iâng ( Young) về giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ
A: giảm đi khi tăng khoảng cách giữa hai khe.
B: tăng lên khi giảm khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.
C: tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe.
D: không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng?
A:Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra
B:Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí.
C:Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D:Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4. 10
14
Hz.
Câu 25: Chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp vào đỉnh của một lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.
Biết góc chiết quang 4
0
, chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,468 và 1,868. Bề rộng quang phổ thu được trên màn
quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác và cách mặt phẳng phân giác 2m là
A: Đáp án khác B: 6,4cm C: 6cm D: 6,4m
Câu 26: Chọn câu trả lời đúng. Khối lượng của hạt nhân
10
4
Be
là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là m
n
ễn Hồng Khánh _ HK
P
leiku
TẬP 1: 30 CƠ BẢN DÀNH CHO HỌC SINH BẮT ĐẦU LÀM ĐỀ Mobile: 09166.01248
Email: [email protected]
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang
23
C
L
A
N
R
B
M
Câu 30: Có 2 chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ λ
A
và λ
B
. Số hạt nhân ban đầu trong 2 chất là N
A
và N
B
. Thời gian để số hạt nhân
N
N
Câu 31: Một chất phóng xạ có khối lượng M
0
, chu kì bán rã T. Sau thời gian T=4T, thì khối lượng bò phân rã là:
A:
m
o
32
B:
m
o
16
C:
15m
o
16
D:
31m
o
16
đại của elctrron bứt khỏi catot tăng lên biện pháp nào là khơng thể?
A: Tăng cường độ của chùm sáng đang dùng B: Dùng ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn.
D: Dùng ánh sáng có tần số lớn hơn. C: Dùng tia X.
Câu 38: Chùm bức xạ chiếu vào catốt của tế bào quang điện có cơng suất 0,2 W , bước sóng 0, 4
m
.Hiệu suất lượng tử của tế bào
quang điện ( tỷ số giữa số phơtơn đập vào catốt với số electron thốt khỏi catốt) là 5%.Tìm cường độ dòng quang điện bão hòa .
A: 0,2 mA B: 0,3 mA C: 6 mA D: 3,2 mA .
Câu 39: Để bước sóng ngắn nhất tia X phát ra là 0,05nm hiệu điện thế hoạt động của ống Culitgiơ ít nhất phải là
A: 21.897KV B: 24.843KV C: 10.549KV D: 30.759KV
Câu 40: Cho đoạn mạch như hình vẽ. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp có biểu thức u =
120
2
cos100
t(V) thì thấy điện áp giữa hai đầu đoạn NB và điện áp giữa đầu đoạn AN và
có cùng một giá trị hiệu dụng và trong mạch đang có cộng hưởng điện. Điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu điện trở R là
A:30
2
V. B:60
2
V. C:30V. D:60V
Câu 41: Một biến thế có hao phí bên trong xem như khơng đáng kể, khi cuộn 1 nối với nguồn xoay chiều U
1
= 110V thì hiệu điện thế đo
được ở cuộn 2 là U
2
4
d
u t V
.
C:
3
200 2 cos(100 )( )
4
d
u t V
. D:
3
100 2 cos(100 )( )
4
d
u t V
.
Câu 44: Tần số quay của roto ln bằng tần số dòng điện trong:
A:máy phát điện xoay chiều 3 pha B:động cơ khơng đồng bộ 3 pha
C:máy phát điện một chiều. D:máy phát điện xoay chiều một pha
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
R
. B:Z
L
= 2R. C:Z
L
=
3
R. D:Z
L
= 3R.
Câu 46: Trong mạch điện xoay chiều, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là u = 100 sin 100
t
(V) và i = 6 sin(100
t +
/3) (A) . Công suất tiêu thụ trong mạch là
A. 600 W. B: 300W. C: 150 W. D: 75 W.
Câu 47: Đặt vào hai đầu đọạn mạch chỉ có một phần tử một điện áp xoay chiều u = U
0
cos(
)
6
t
(V) thì dòng điện trong mạch là i =
I
1
( )
5
H
, C
1
=
3
10
( )
5
F
. Muốn dòng điện
trong mạch cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C
1
một tụ điện có điện dung C
2
thoả mãn
A: Ghép song song và C
2
=
4
3
.10 ( )
F
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
ĐỀ SỐ : 08
Họ và tên học sinh:
Số báo danh
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s;
1u = 931,5 MeV/c
2
.
Câu 1: Một hệ gồm 2 lò xo L
1
, L
2
có độ cứng k
1
= 60N/m, k
2
,
,
1
là
A:
1
=
-
. B:
1
.
C:
1
1 1 1
.
D:
1
1 1 1
.
Câu 5: Cho mạch điện xoay chiều RLC với là biến trở. . C = 318F ; . Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB : u
AB
= 100
2
cos 100 t (V).
Gọi R
0
là giá trị của biến trở để công suất cực đại. Gọi R
1
, R
2
là 2 giá trị khác nhau của biến trở sao cho công suất của mạch là như nhau. Mối
liên hệ giữa hai đại lượng này là:
A:
2
1 2 0
.
R R R
B:
1 2 0
.
R R R
C:
1 2 0
.
R R R
D:
=6m, thuộc dải sóng dài. B:
=
2
3
.10
-16
m, thuộc dải sóng cực ngắn.
C:
=1,5.10
16
m, thuộc dải sóng cực dài D:
=6m, thuộc dải sóng cực ngắn.
Câu 8: Có 2 vật dao động điều hoà,biết gia tốc vật 1 cùng pha với li độ của vật 2.Khi vật 1 qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì vật 2:
A: Qua vị trí cân bằng theo chiều âm B: Qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C: Qua vị trí biên có li độ âm. D: Qua vị trí biên có li độ dương.
Câu 9: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng.Biết độ lớn lực đàn hồi cực tiểu và cực đại lần lượt là 15N và 25N.Lực hồi phục có độ lớn
cực đại là:
A: 25N B: 10N C: 15N D: 5N
Câu 10: Chọn phát biểu sai:
A: Hai dao động điều hoà cùng tần số,ngược pha thì li độ của chúng luôn luôn đối nhau.
B: Khi vật nặng của con lắc lò xo đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn luôn cùng chiều.
C: Trong dao động điều hoà,khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm.
D: Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ,không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.
Câu 11: Một con lắc đơn có chiều dài l.Trong khoảng thời gian
t nó thực hiện 12 dao động .Khi giảm độ dài một lượng 32cm thì cũng
cách nhau 8cm được gắn vào đầu của một cần rung dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với tần số 100Hz, cho hai đầu S
1
, S
2
chạm nhẹ vào mặt nước, khi đó trên mặt nước quan sát được một hệ vân giao thoa.
Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 3,2m/s. Số gợn lồi quan sát được trong khoảng S
1
S
2
là
A: 4 gợn B: 5 gợn C: 6 gợn D: 7 gợn
Câu 15: Mạch chọn sóng một radio gồm L = 2 (
H) và 1 tụ điện có điện dung C biến thiên. Người ta muốn bắt được các sóng điện từ có
bước sóng từ 18π (m) đến 240π (m) thì điện dung C phải nằm trong giới hạn.
A: 9.10
10
F ≤ C ≤ 16.10
8
F B: 9.10
10
F ≤ C ≤ 8.10
8
F
C: 4,5.10
12
F ≤ C ≤ 8.10
10
F D: 4,5.10
- Z
C
=R D: Z
C
– Z
L
=R