52 đề thi thử đại học có đáp án chi tiết - Pdf 18

NGUYỄN ANH PHONG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG HÀ NỘI
TỔ TRƯỞNG TỔ HÓA
Nguyễn Anh Phong – 0975 509 422
TUYỂN CHỌN VÀ GIẢI CHI TIẾT 52 ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA
CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN 2014
Hà Nội,mùa thi Đại học 2014
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
MỤC LỤC
Đề 01 : HSG Thái Bình 2014
Đề 02 : HSG Thái Bình 2013
Đề 03 : Chuyên Thái Bình Lần 1 – 2014
Đề 04 : Chuyên Thái Bình Lần 2 – 2014
Đề 05 : Chuyên Hà Nội Amsterdam Lần 1 – 2014
Đề 06 : Chuyên Chu Văn An Hà Nội Lần 1 – 2014
Đề 07 : Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 1 – 2014
Đề 08 : Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 4 – 2014
Đề 09 : Chuyên Vĩnh Phúc Khối A Lần 1 – 2014
Đề 10 : Chuyên Vĩnh Phúc Khối B Lần 1 – 2014
Đề 11 : Chuyên Vĩnh Phúc Lần 2 – 2014
Đề 12 : Chuyên Vĩnh Phúc Lần 3 – 2014
Đề 13 : Chuyên Quảng Bình Lần 1 – 2014
Đề 14 : Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 3 – 2014
Đề 15 : Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 2 – 2014
Đề 16 : Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 1 – 2014
Đề 17 : Chuyên Đại Học Vinh Lần 1 – 2014
Đề 18 : Chuyên Lương Văn Chánh – Lần 1 – 2014
Đề 19: Chuyên Điện Biên – Lần 1 – 2014
Đề 20: Chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ – Lần 1 – 2014
Đề 21: Chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội – Lần 1 – 2014

Đề 50: Chuyên Tuyên Quang – Lần 3 – 2014
Đề 51: THPT Tiên Du Bắc Ninh – Lần 3 – 2014
Đề 52: THPT Tĩnh Gia II – Thanh Hóa – 2014
Bạn nào có nhu cầu sử dụng sách .Xin liên hệ:
SĐT của Nguyễn Anh Phong – 0975 509 422
Địa chỉ mail : [email protected]

Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 3
Đề số 48
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 – 2014
MÔN HÓA HỌC LẦN THỨ 1
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 210
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Phòng thi
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1, Be =9, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg =
24, Al = 27, P = 31, S = 32, Cl = 35,5; K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag
= 108, Ba = 137.Si=28
*. Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Câu 1: Cho 5,6 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO dư đun nóng, thu được 7,2 gam hỗn
hợp X gồm anđehit, nước. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là


A. [Ar]3d
5
4s
1
. B. [Ar]3d
4
4s
2
. C. [Ar]3d
3
4s
2
. D. [Ar]3d
5
.
Câu 6: Cho biết polime sau: [-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n
được điều chế bằng phương pháp:
A. phản ứng trùng hợp B. đồng trùng ngưng
C. phản ứng trùng ngưng D. cả trùng ngưng và trùng hợp
Câu 7: Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
9
O

Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
lần lượt phản ứng với dung dịch HNO
3
đặc, nóng và dung dịch HCl. Số phản ứng xảy
ra thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 9. B. 8. C. 10. D. 7.
Câu 9: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín:
(1) Fe + S (r)
(2) Fe
2
O
3
+ CO (k)
(3) Au + O
2
(k)
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
(4) Cu + Cu(NO
3
)
2
(r)

H
3
, CHCCHO, HCOONa số mol mỗi
chất là 0,01 tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư trong NH
3
tổng khối lượng kết tủa thu được là:
A. 17,28 B. 15,12 C. 19,22 D. 12,96
Câu 13: Số hợp chất đơn chức,mạch hở, đồng phân của nhau có cùng công thức phân tử C
4
H
6
O
2
,
đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 8. B. 10. C. 7. D. 9.
Câu 14: Chất nào dưới đây phản ứng với dung dịch Brom theo tỉ lệ mol 1:1 thu được 2 sản phẩm
A. Propen B. Etilen C. But-2-en D. Toluen
Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp KNO
3
, Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2

, NaHS, KHSO
3
, KHSO
4
,
Fe(NO
3
)
2
, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 7. B. 9 C. 10 D. 8
Câu 18: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, propan-1,2-điol, etylen glicol, anbumin, Axit axetic,
Glucozo, Anđehit axetic, Gly-Ala. Số dung dịch hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.
Câu 19: Cho các chất: Al, Cl
2
, NaOH, Na
2
S, Cu, HCl, NH
3
, NaHSO
4

3
, SO
3
. Số chất có thể tạo ra
H
2
SO
4
bằng một phản ứng là
A. 7. B. 5. C. 8. D. 6.
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat
rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dung dịch H
2
SO
4
đặc, bình 2 đựng dung dịch
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
Ba(OH)
2
dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 35,46 gam kết tủa. Giá trị của m
là
A. 2,34. B. 2,70. C. 3,24. D. 3,65.
Câu 22: Xà phòng hóa hoàn toàn 200 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần tối đa x gam dung
dịch NaOH 25 % thu được 18,86 gam glixerol và y gam muối natri. Giá trị của x và y là:
A. 98,4 và 206,74 B. 102,4 và 206,29 C. 102,4 và 283,09 D. 98,4 và 206,29
Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung AgNO
3
rắn.

2
.
C. dung dịch NaOH, O
2
, dung dịch KMnO
4
. D. H
2
S, O
2
, nước Br
2
.
Câu 25: Hòa tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS
2
, S bằng dung dịch HNO
3
đặc nóng dư thu
được 53,76 lít NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với
dung dịch Ba(OH)
2
dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng
chất rắn thu được là :
A. 85,6 gam. B. 85,9 gam C. 21,4 gam. D. 16 gam.
Câu 26: Cho các chất: NaHCO
3
, CO, Al(OH)
3

2
vừa đủ, thu
được khí X. Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch gồm Ba(OH)
2
0,15M và KOH 0,1M, thu được dung
dịch Y và 21,7 gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m

A. 12,6. B. 24,0. C. 22,5. D. 23,2.
Câu 29: Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm anđehit axetic và axetilen tác dụng hoàn toàn với dung
dịch AgNO
3
trong môi trường NH
3
thu được 55,2 gam kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl
dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:
A. 21,6 B. 80,36 C. 61,78 D. 55,2
Câu 30: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dư thu đuợc dung dịch X và 3,36 lít
(đktc). Cho dung dịch X tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và AlCl
3
0,6 M. Khối
lượng kết tủa thu được là:
A. 3,12 B. 4,68 C. 4,29 D. 3,9
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
Câu 31: Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 10,2 gam Al
2
O
3
tác dụng hết với lượng dư dung dịch
HNO

A. (CHO)
2
B. HCHO C. CH
2
=CH-CHO D. CH
3
CHO
Câu 34: Cho 400 ml dung dịch Ba(OH)
2
1 M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
, 0,05 mol HCl
và 0,025 mol H
2
SO
4
đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 15,6 B. 75,725. C. 83,525. D. 7,8.
Câu 35: Cho 36 gam Glucozơ lên men với H = 80% số mol CO
2
thu được cho vào dung dich
Ca(OH)
2
dư khối lượng kết tủa thu được là:
A. 48 gam B. 36 gam C. 32 gam D. 40 gam
Câu 36: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là bao nhiêu, biết rằng khi đưa nhiệt độ của phản ứng

Câu 40: Cho 8,0 gam Ca hoà tan hết vào 200 ml dung dịch chứa HCl 2M và H
2
SO
4
0,75M. Nếu cô
cạn dung dịch X sau phản ứng thì khối lượng chất rắn thu được là:
A. 32,5 gam. B. 36,6 gam. C. 25,95 gam. D. 22,5 gam.
Câu 41: Tổng số đồng phân thơm của C
6
H
6
,C
7
H
8
, C
8
H
10
là:
A. 5 B. 7 C. 6 D. 4
Câu 42: Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO
2
. Hợp chất của nó với hiđrô chứa 12,5% hiđrô về
khối lượng. Nguyên tố đó là
A. Si B. P C. C D. N
Câu 43: Dung dịch X chứa 0,2 mol Fe(NO
3
)
3

Câu 46: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
A. Al, NaHCO
3
, NaAlO
2
, ZnO, Be(OH)
2
.
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
B. H
2
O, Zn(OH)
2
, HOOC-COONa, H
2
NCH
2
COOH, NaHCO
3
.
C. AlCl
3
, H
2
O, NaHCO
3
, Zn(OH)
2
, ZnO.

3
+ Fe(NO
3
)
3
+ Na
2
SO
4
+ NO + H
2
O
Sau khi cân bằng tổng các hệ số nguyên tối giản của phương trình là:
A. 42 B. 43 C. 50 D. 52
Câu 49: Cho các chất hoặc dung dịch sau đây
(1) dung dịch Al(NO
3
)
3
+ dung dịch Na
2
S
(2) dung dịch AlCl
3
+ dung dịch Na
2
CO
3
(đun nóng)
(3) Al + dung dịch NaOH

16
Ag : 0,2
m 41
CAg C COONH : 0,1

→ = = = → = → ≡ −

→ =

≡ −

Câu 2:D
Do có 2 nhóm COOH nên (4) mạnh nhất (loại A,C)
Do có nhóm hút e nên (3) mạnh thứ 2
Câu 3:A
6 3
2
BTE
e Cl
Cr Cr
0,6
(n ) 0,2 n 0,6 n .22,4 6,72
2
+ +

→ = → = → = =
Câu 4:B
3
NaOH
3

+ − + = =
 
→ → →
 
+ − − = =
 
Câu 6:D
[-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n
được điều chế bằng phương pháp:
a) Trùng ngưng
[ ]
2 2
5
H N CH COOH− −
b) Trùng hợp caprolactam
Câu 7:C
3
2 3 3
3 2 3
3 3
NaNO : 0,1
CH NH NO
X NaOH m 23,1 NaHCO NaOH Na CO : 0,1
NH HCO
NaOH : 0,4 0,3 0,1

Câu 9:D
Oxi hóa kim loại nghĩa là số oxh của kim loại phải tăng
(1) Fe + S (r) số oxh của Fe tăng
(2) Fe
2
O
3
+ CO (k) số oxh của Fe giảm
(3) Au + O
2
(k) số oxh của Au không thay đổi
(4) Cu + Cu(NO
3
)
2
(r) số oxh của Cu tăng (do có O
2
)
(5) Cu + KNO
3
(r) số oxh của Cu tăng (do có O
2
)
(6) Al + NaCl (r) số oxh của KL không thay đổi
(7) Ag +O
3
số oxh của Ag tăng
Câu 10:D
Ta xử lý với số liệu 6,72 cho tránh sai sót :
2 2

Sac Ag Ag
6,84
n 0, 02 n 4.0,02.0,8 0,064 m 6,912
342
= = → = = → =
Câu 12:C
2
4
HCHO 0,04 Ag
HCOOH 0,02 Ag
HCOOCH CH 0,04 Ag
0,02.Ag
CH C CHO
0,02.CAg C COONH
HCOONa 0,02 Ag
=

≡ − →

≡ −

→ C
Câu 13:D
Chú ý : Đề bài không nói gì nghĩa là phải tính cả Cis – Tran
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
( )
( )
2 2
3

O

không có khí bay ra chứng tỏ
2 2
NO ,O
phản ứng vừa đủ.
3
3 2
3 2
BTNT BTNT
HNO N 3 2
H
3
3 2
2 3
BTNT BTE
3 2
5 3
trong KNO trong KNO
3
Fe(NO ) : a
PH 1 H 0,1 n 0,12 n 0,12 n 0,12 m Cu(NO ) : 2a
KNO : b
Fe(NO ) : 0,02
Fe 1e Fe
6a 0,12 a 0,02 m Cu(NO ) : 0,04
N 2e N
KNO : b
+
+


=



Câu 16:A
stiren, isopren, vinylaxetilen, Anđehit axetic, axetilen
Câu 17:B
Al, Al
2
O
3
,
ZnO , Sn(OH)
2
, Zn(OH)
2
, NaHS, KHSO
3
,
Fe(NO
3
)
2
, (NH
4
)
2
CO
3

4
điện phân dung dịch
S + HNO
3
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
SO
2
, H
2
S, tác dụng với Cl
2
+H
2
O
Fe
2
(SO
4
)
3
, Điện phân dung dịch
SO
3
+ H
2
O
Câu 21:A
( )
2

200 0,25.x y 18,86 0,025.18 y 206,29
=


→ = =

=


→ = + = + = → =
→ + = + + → =
Câu 23:C
(a) Nung AgNO
3
rắn. Sinh ra O
2
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với H
2
SO
4
(đặc). Sinh ra HCl
(c) Hòa tan Urê trong dung dịch HCl. Sinh ra CO
2
(d) Cho dung dịch KHSO
4
vào dd NaHCO
3
. Sinh ra CO
2
(e) Hòa tan Si trong dung dịch NaOH Sinh ra H

. Có NaOH (loại ngay)
D. H
2
S, O
2
, nước Br
2
. Có H
2
S (loại ngay)
Câu 25:B
BTNT
BTKL
2 3
BTE BTNT
4
Fe : 0,2 Fe O : 0,1
Fe : a 56a 32b 20,8
20,8 m 85,9
S : b
3a 6b 2,4 S : 0,3 BaSO : 0,3


→
→ + =

 
→ → → =
  
→ + = →

2
2
M M 100 n 0,16
OH : 0,21 n 0,21 0,16 0,05
0,16.CO m 0,04.197 7,88
Ba : 0,04


+
= = → =

→ = − =

+ → = =



Câu 28:C
Cho Y vào NaOH lại có kết tủa chứng tỏ Y có
3
HSO

Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
2
3
2
2
3
BaSO

CH CHO : a
Ag : 2a 44a 26b 8, 04 a 0,1
8,04 55,2
CAg CAg : b 216a 240b 55,2 b 0,14
CH CH : b
Ag : 0,2 Ag : 0,2
HCl m 61,78
CAg CAg : 0,14 AgCl : 0,28
+ = =

  
→ → →
   
≡ + = =

  

 
+ → =
 

 
Câu 30:A
Chú ý : Ta luôn có
2
e H
OH
n n 2n 0,3

= = =

2 3
3
3
Mg(NO ) : 0,3
0,6 0,02.10
Mg : 0,3 n 0,6 NH NO : 0,05
m 91 NH NO : 0,05
8
Al O : 0,1
Al NO : 0,2




→ = → =

→ =
 
 


Câu 32:B
Tất cả đều chuẩn
Câu 33:A
Câu này cho điểm
Câu 34:C
( )
3
2
3


→ =




Câu 35:C
Câu này cho điểm:
2
Glu CO
n 0,2 n 0,2.0,8.2 0,32 C= → = = →
Câu 36:B
Công thức sử dụng :
ax min
100
10 10
10 10
1024 2 2

= = = = → =
m
T T
γ γ γ γ
Câu 37:A
Sử dụng
3 2
4H NO 3e NO H O
+ −
+ + → +
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội

+ + → +
=


→ = + = → =

= → =





→ =





Câu 38:C
Gồm
[ ] [ ] [ ]
1 5 1 10 1
K Ar 4s Cr Ar 3d 4s Cu Ar 3d 4s
Câu 39:A
Chú ý : Gốc C
2
H
5
– Có 1 đồng phân
Gốc C

2
SO
n 0,4
CaSO : 0,15
n 0,2 n 0,4 m 25,95
n 0,15
CaCl : 0,05

+

=



= → = → =
 
=



Câu 41:C
C
6
H
6
Có 1
C
7
H
8

n 0,24 n 0,18

+
+ −
+
+ + → +
=


→ = + = → = → =

= → =



Câu 44:A
Chú ý : Rượu C
3
H
7
OH có hai chất
CH
3
OH và C
3
H
7
OH(bậc 1) Cho 3 ete
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422

O, Zn(OH)
2
, HOOC-COONa, H
2
NCH
2
COOH, NaHCO
3
. chuẩn
C. AlCl
3
, H
2
O, NaHCO
3
, Zn(OH)
2
, ZnO. Thấy AlCl
3
loại ngay
D. ZnCl
2
, AlCl
3
, NaAlO
2
, NaHCO
3
, H
2

2
+ 12NaHSO
4
→ 5Fe(NO
3
)
3
+ 2Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6Na
2
SO
4
+ 3NO + 6H
2
O (1)
Câu 49:D
(1) dung dịch Al(NO
3
)
3
+ dung dịch Na
2
S Có H
2
S

2
CO
3
+ dung dịch FeCl
2
Có CO
2
Câu 50:A
BTKL
m 15 0,05.36,5 16,825→ = + =

HẾT
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA
HÀ NAM
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1-2014
(Thời gian làm bài 90 phút)
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
ĐỀ SỐ 28
Câu 1: X là một tripeptit,Y là một pentapeptit,đều mạch hở. Hỗn hợp Q gồm X;Y có tỷ lệ mol
tương ứng là 2:3. Thủy phân hoàn toàn 149,7 gam hỗn hợp Q bằng H
2
O (xúc tác axit) thu được
178,5 gam hỗn hợp các aminoaxit. Cho 149,7 gam hỗn hợp Q vào dung dịch chứa 1 mol KOH ;1,5
mol NaOH,đun nóng hỗn hợp để phản ứng thủy phân xảy ra hoàn toàn thu được dd A. Tổng khối
lượng chất tan trong dung dịch A có giá trị là:
A.185,2gam B.199,8gam C.212,3gam D.256,7gam
Câu 2: Polime nào sau là polime tổng hợp và được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng?
A. tơ nitron B.chất dẻo poli metylmetacrylac
C. sợi lapsan D. sợi viso.

4
2-
D. Ba
2+
;Cl
-
;Mg
2+
; HSO
4
-
Câu 5: Nhận xét nào sau đay không đúng:
A. HCl;KI;và CuSO
4
là các chất điện ly mạnh.
B. Ancol etylic nguyên chất không dẫn điện.
C. Trong dung dịch HF 0,01M có (H)
+
=10
-2
M.
D. KOH(rắn ,khan)không dẫn điện.
Câu 6: Bán kính của các nguyên tử
11 17 8
; ;Na Cl O
giảm dần theo thứ tự là:
A. Cl>Na>O B.O> Na>Cl C.Na>Cl>O D.O>Cl>Na
Câu 7: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4 nhóm VI B. Tổng số hạt mang điện có trong hạt nhân của
nguyên tử X là:
A.17 B.21 C.24 D.29

4
;Si;Na;FeSO
4
;MnO
2
;Mg;Cl
2
. Trong các chất trên có
bao nhiêu chất có khả năng phản ứng được với dung dịch HBr mà trong đó HBr đóng vai trò là chất
khử?
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 13: Cho các thí nghiệm sau:
1)Cho Mg vào dd H
2
SO
4
(loãng). 2)Cho Fe
3
O
4
vào dd H
2
SO
4
(loãng).
3)Cho FeSO
4
vào dd H
2
SO

Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 0,4mol CO
2
vào dung dịch Ba(OH)
2
lấy dư. Khối lượng kết tủa tạo ra
sản phẩm có giá trị là:
A.39,4gam B.59,1 gam C.78,8 gam D.89,4 gam.
Câu 15: Nhận xét nào sau đây không đúng về SO
2
?
A. khí này làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím.
B. Phản ứng được với H
2
S tạo ra S.
C. Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị có cực.
D. Được tạo ra khi sục khí O
2
vào dung dịch H
2
S.
Câu 16: Có các nhận xét sau về ancol:
1) Ở điều kiện thường không có ancol no là chất khí.
2) Nhiệt độ sôi của ancol luôn nhỏ hơn nhiệt độ sôi của axit cacboxylic có cùng số nguyên tử
cacbon.
3)khi đun nóng các ancol no,mạch hở,đơn chức có số nguyên tử C nhỏ hơn 4 với H
2
SO
4
đặc ở
180

thì HNO
3
đóng vai trò là chất oxi hóa.
5)Khi sục khí NH
3
đến dư vào dung dịch CuSO
4
thì sau phản ứng hoàn toàn thu dược kết tủa màu
xanh.
6) Trong công nghiệp NH
3
được tạo ra khi cho N
2
phản ứng với H
2
.
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 18: Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử X bằng 52. Trong nguyên tử X có n=số p+4. Số
khối của X có giá trị là:
A.24 B.40 C.56 D.64
Câu 19: Cân bằng hóa học sau thực hiện trong bình kín:
( ) ( ) ( )
2 2 ( 0)
K K K
A B E H
+ → ∆ <
Tác động nào sau đến hệ cân bằng trên để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
A. Tăng nhiệt độ của hệ. B. Giảm áp suất của hệ
C. Làm giảm nồng đọ của chất B. D. Cho thêm chất A vào hệ.

3
.Người ta cho thêm 10 gam MnO
2
vào 39,4 gam hỗn hợp
X thu được hỗn hợp Y. Nung y ở nhiệt độ cao được chất rắn Z và khí P. Cho Z vào dung dịch
AgNO
3
lấy dư thu được 67,4 gam chất rắn. Lấy 1/3 khí P sục vao dung dịch chứa 0,5mol FeSO
4

0,3mol H
2
SO
4
thu được dd Q. Cho dd Ba(OH)
2
láy dư vào dung dịch Q thu được X gam kết tủa.
Biết các phản ứng hoàn toàn, Giá trị của X là:
A.185,3 B.197,5 C.212,4 D.238,2
Câu 22: Cho các chất : KNO
3
;Cr(OH)
2
;Al
2
O
3
;FeO;Al;Na;Si;MgO;KHCO
3
và KHS. Trong các chất

3
H
6
;0,2 mol C
2
H
4
và 1,4 mol H
2
vào một bình
kín chứa Ni(xúc tác). Nung bình đến nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra. Sau phản ứng thu được hỗn
hợp khí Z cóa tỷ khối so với H
2
bằng 14,474. Hỏi 1/10 hỗn hợp Z làm mất màu vừa đủ bao nhiêu lít
dd B
2
0,1M?
A.0,1 lít B.0,6 lít C.0,8 lít D. 1 lít
Câu 27: Hỗn hợp X gồm meanal và etanal . Cho 10,4 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư
AgNO
3
/NH
3
thu được 108 gam kết tủa. Hỏi 10,4 gam hỗn hợp X phản ứng được tối đa với bao
nhiêu lít H
2
ở đktc (xúc tác Ni,t
o
)
A. 8,96 lít B. 11,2 lít C.4,48 lít D. 6,72 lít

A.195 gam B.28,4 gam C.32,4 gam D. 41,3gam
Câu 31: Hỗn hợp X gồm Fe(NO
3
)
2
và KCl . Cho 80,7 gam X tan hết vào H
2
O thu được dd Y. Điện
phân dung dịch Y (có màng ngăn,điện cực trơ) đến khi H
2
O bắt đầu điện phân ở hai cực thì dừng
điên phân. Thấy số mol khí thoát ra ở anot bằng 3 lần số mol khí thoát ra từ catot. Lấy ½ dung dịch
Y cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thu được y gam kết tủa. Các phản ứng hoàn toàn. Giá trị
của y là:
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
A. 86,1 B.53,85 C.43,05 D.29,55
Câu 32: Este X mạch hở có tỷ khối hơi so với H
2
= 50. Khi cho X tác dụng với dd KOH thu được
một ancol Y và một muối Z. Số nguyên tử các bon trong Y lớn hơn số nguyên tử cacbon trong Z. X
không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc . Nhận xét nào sau đây về X,Y,Z là không đúng?
A. Cả X,Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO
4
(loãng ,lạnh)
B. Nhiệt độ nóng chảy của Z> của Y.
C. Trong X có 2 nhóm (-CH
3

>M
Y
. Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol hỗn hợp Q gồm X và Y rồi cho sản phẩm cháy
hấp thụ hết vào một dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)
2
;0,1 mol KOH sau hấp thụ thu được 39,4 gam
kết tủa. Khi cho 0,34 mol hỗn hợp Q vào một dung dịch chứa 0,35 mol KOH đến phản ứng hoàn
toàn,thu được dung dịch không còn bazơ. Tỷ khối của X so với Y nhận giá trị nào sau đây?
A.1,438 B.2,813 C.2,045 D.1,956
Câu 36: Chất hữu cơ X thành phần gồm (C;H;O) trong phân tử chứa vòng benzen. Khối lượng mol
của X bằng 124. X có khả năng phản ứng được với dung dịch Br
2
và dung dịch KOH. Khi cho 0,1
mol X phản ứng hoàn toàn với Na lấy dư thì tạo ra 0,1mol H
2.
Có bao nhiêu chất hữu cơ có công
thức cấu tạo khác nhau thỏa mãn các tính chất trên của X?
A.7 B.9 C.11 D.12.
Câu 37: Cho xiclopropan tác dụng với dung dịch Br
2
,thu được chất X . Cho X tác dụng với dd
KOH thu được ancol Z . Nhận xét nào sau đây không đúng với Z?
A.Z không được tạo ra trực tiếp từ anken
B.Z là một ancol no,mạch hở
C. Z tan tốt trong H
2
O
D. Z tác dụng với Cu(OH)
2
tạo dd màu xanh lam.

Sục tiếp vào dung dịch Y 0,08 mol O
2
thu được dung dịch Z. Cho ½ dung dịch Z tác dụng với dung
dịch Ba(OH)
2
lấy dư thu được x gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x là:
A.76,55gam B.85,44gam C.96,445gam ` D.103,45gam
Câu 42: Nhận xét nào không đúng về Cr và hợp chất của Cr?
A. Cr(OH)
2
là hợp chất lưỡng tính.
B.Khi phản ứng với Cl
2
trong dung dịch KOH ion CrO
2
đóng vai trò là chất khử.
C.Màu dung dịch K
2
Cr
2
O
7
bị biến đổi khi cho thêm dung dịch KOH vào.
D. Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO
3
ở điều kiên thường.
Câu 43: Hòa tan hết 8,1 gam kim loại X vào dung dịch HCl lấy dư thấy thu được 10,08 lít H
2

đktc. Nhận xét nào sau về kim loại X là đúng?

5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao.
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
A.3 B.4 C.5 D.2
Câu 46: Có các thí nghiệm sau được thực hiện ở điều kiện thường
1; Sục khí O
2
vào dung dịch KI. 2;Cho Fe
3
O
4
vào dung dịch HI
3;Cho Ag và dung dịch FeCl
3
. 4;Để Fe(OH)
2
trong không khí ẩm một thời gian.
Trong các thí nghiệm trên,số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 47: Hiđrocacbon X tác dụng với O
2
(t
o
;xt) được chất Y. Cho Y tác dụng với H
2
thu được chất
Z . Cho Z qua chất xúc tác thích hợp thu được hiđrocacbon E ,là monome để tổng hợp cao su buna.
Nhận xét nào sau về X,Y,Z,E không đúng?
A. X phản ứng được với H
2
O tạo Z. B. Y là hợp chất no,mạch hở.

o
,xt) thu được chất Z. Tỷ khối hơi
của X so với Z có giá trị là:
A.1,633 B.1,690 C.2,130 ` D.2,227.
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: D
COOH OH
BTKL
2
X(tri) : 2a
2a.2 3a.4 1,6 a 0,1 n 2a.3 3a.5 21a 2,1 n
Y(penta) : 3a
178,5 1.56 1,5.40 m 2,1.18 m 256,7
178,5 149,7
H O : 1,6
18



→ + = → = → = + = = <


 
→ + + = + → =





=

Câu 6:C
Nguyên tắc rò : Nhìn thằng nào chu kì to nhất trước.Trong cùng chu kì thằng nào Z bé nhất thì bán
kính to nhất.
Câu 7:C
Câu 8:C
Câu 9:C
Câu 10:C
Đề bài cho M vào có thể sẽ làm 1 số bạn (bất ngờ) nhưng các bạn bình tĩnh nhé.Phải ngay lập tức
suy ra nó Fe.Cho
3 4 4 2
M O NaHSO H O
3 4 4 4 4 2 4 3 2 4 2
n 1 n 4.2 8 (vi n 4)
M O 2FeSO 8NaHSO 3MSO Fe (SO ) 4Na SO 4H O
= → = = =
→ + + → + + +
Câu 11:A
[ ]
OH
H
V 5
0,2 0,03
PH 13 n 0,2 OH 0,034 A
5
PH 2 n 0,03
+

=



3
O
4
vào dd H
2
SO
4
(loãng). (Không)
3)Cho FeSO
4
vào dd H
2
SO
4
(đặc ,nóng). → SO
2
4)Cho Al(OH)
3
vào dd H
2
SO
4
(đặc ,nóng). (không)
5)Cho BaCl
2
vào dd H
2
SO
4
(đặc ,nóng). (Không)

C thì chỉ tạo được tối đa một anken.(Đúng)
4)Ở điều kiên thường .1lit dung dịch ancol etylic 45
o
có khối lượng 1,04kg. (Sai)
Câu 17:C
1) N
2
tương đói trơ về hoạt dộng hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử có một liên kết ba
bền.(Đúng)
2)Khí NH
3
tan tốt trong H
2
O tạo được dung dịch có môi trường bazơ.(Đúng)
3)HNO
3
được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO
2
và O
2
) sục vào H
2
O.(Đúng)
4)Khi phản ứng với Fe
2
O
3
thì HNO
3
đóng vai trò là chất oxi hóa.(Sai)

vào H
2
O. (Có) 2;Nhiệt phân KNO
3
.(Có)
3;Nhiệt phân Cu(OH)
2
(Không) 4;Cho Br
2
vào H
2
O. (Không)
5;Điện phân dung dịch CuSO
4
(điện phân màng ngăn,điện cực trơ) (Có)
6;Đun nóng dung dịch Ba(HCO
3
)
2
. (Không)
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
Câu 21:D
2
2
3
O
2
2
4



=

 
→ → = =
 
=



→ + =








→ → =
 
 


Chú ý : Ta suy ra các chất trong Q bằng BTE vì
3
2
O e
Fe

Câu 25:C
Câu 26:D
2 2
2
2
2 2
3 6
pu
1
X H Br
2 4
10
Br
2
pu
X Z Z H
C H : 0,5
C H : 0,8
m 55 n 0,5.2 0,8 0,2 2
C H : 0,2
n 0,1
H :1, 4
55
m m n 1,9 n n 2,9 1,9 1
14,474.2
+





→ → → =
  
+ = =
 

Câu 28: D
Chú ý : PH càng bé thì tính axit càng mạnh các bạn nhé !
Câu 29:A
2
H OH
0,3 : CuO
R : a R : 0,2
34,8 33,6
m 34,8 n 0,3 n 0,6 a 2a 0,6
16
0,2 : FeO
Ba : a Ba : 0,2
 


= → = = → = → → + = →
  

 
4
3
3
2
4 4
H : 0,2

2
H
H
Al : 0,4 (n 0,6)
m Fe : 0,2 ( n 0,8) m 28,4
Cu : 0,1
¬ =


= → =




Câu 31:B
2
BTKL
3 2
catot
BTE
H
2
1
Y
2
Fe(NO ) : a
180a 74,5b 80,7
a 0,2
80,7
b





Câu 32: C
3 2 2
X 3
2 2
X : CH COO CH CH CH
M 100 Z : CH COOK
Y : HOCH CH CH
− − =


= → −


=

A. Cả X,Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO
4
(loãng ,lạnh)
B. Nhiệt độ nóng chảy của Z > của Y.
C. Trong X có 2 nhóm (-CH
3
)
D. Khi đốt cháy X tạo số mol H
2
O < số mol CO
2


 
→ → →
   

+ = =
 


= = = +

→ + + = + → =
→∆ = − + =

Câu 35:D
2
2
2 CO
KOH:0,35
Ba : 0,3
0,7
CO n 0,2 n (0,35 0,2) 0,5
2
OH : 0,7
Y(1C) : a a b 0,34 a 0,18 Y : HCOOH
C 1, 47
X(2C) : b a 2b 0,5 b 0,16 X : HOOC COOH
90
d D
46

Câu 37:D
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
( ) ( )
2 2
3 3
X : Br CH Br Z : HO CH OH
− − → − −
A.Z không được tạo ra trực tiếp từ anken
B.Z là một ancol no,mạch hở
C. Z tan tốt trong H
2
O
D. Z tác dụng với Cu(OH)
2
tạo dd màu xanh lam.(Sai vì OH không kề nhau)
Câu 38:B
3 7
BTKL
2 5
C H COOH
0,4.0,6(88 46) m 0,4.0,6.18 m 27,84
C H OH

→ + = + → =


Câu 39:A
1; Sai vì 1 lít nước mới được 1 kg mà este nhẹ hơn nước)
2;Sai mắt xích



Câu 42:A
A. Cr(OH)
2
là hợp chất lưỡng tính. (Sai – Cr(OH)
3
mới là lưỡng tính )
B.Khi phản ứng với Cl
2
trong dung dịch KOH ion CrO
2
đóng vai trò là chất khử.
C.Màu dung dịch K
2
Cr
2
O
7
bị biến đổi khi cho thêm dung dịch KOH vào.
D. Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO
3
ở điều kiên thường.
Câu 43: D
A. X có độ dẫn điện lớn hơn so với Cu. (Sai)
B. X là kim loại nhẹ hơn so với H
2
O
.
(Sai)

→ + = + → =



¬ =

→ = + = = + → = →

Câu 45: D
1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ.(Sai – Ba không nhẹ)
2;Độ cứng của Cr> Al(Chuẩn)
3;Cho K vào dung dịch CuSO
4
tạo được Cu. (Sai)
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422
4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al(Chuẩn)
5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử Mg ở nhiệt độ cao.(Sai)
Câu 46:B
1; Sục khí O
2
vào dung dịch KI.(Không – nếu O
3
thì mới có )
2;Cho Fe
3
O
4
vào dung dịch HI.(Có – Nhớ là không có muối FeI
3

Câu 48:C
X 2 2
BTNT.oxi
n 0,6 0,4 0,2 HO CH CH OH m 12,4
0,2.2 2x 0,4.2 0,6 x 11,2(lit)
= − = → − − − → =
→ + = + → =
Câu 49:C
sec butylic : C C C(OH) C
− − − −
Câu 50:D
X 2 2 3
X
M 98 CH CH COOCH CH Z : CH CHO
M
D
44
= → = − = →
→ =
Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong 0975 509 422

Trích đoạn HOOC-CH(OH)-CH2-COOH D HOOC-C(COOH)(OH)-COOH. dung dịch AgNO3 trong NH3 D xụ đa.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status