-
VÏ hai ® êng th¼ng ph©n biÖt a vµ b
- VÏ ® êng th¼ng c c¾t hai ® êng th¼ng a vµ b lÇn l ît t¹i A vµ B
KiÓm tra bµi cò
a
c
b
A
B
1
2
4
3
1
2
4
3
1. Gãc so le trong , gãc ®ång vÞ
-
CÆp gãc so le trong lµ : A
1
vµ B
3
2
1
3
4
B
a
c
b
A
B
1
3
1
1
Vẽ đ ờng thẳng xy cắt hai đ ờng thẳng zt và uv tại A và B.
a) Viết tên hai cặp góc so le trong .
b) Viết tên bốn cặp góc đồng vị
u
z
t
v
A
B
1
2
4
3
1
2
1
2
4
3
- Hai cặp góc so le trong là : A
4
và B
3
A
1
và B
2
- Các cặp góc đồng vị là : A
4
và B
1
; A
3
và B
2
A
2
và B
3
; A
1
và B
4
4
= B
2
= 45
0
Hỏi a) A
1
= ? B
3
= ? So sánh ?
b) A
2
= ? So sánh A
2
và B
2
c) Viết tên ba cặp góc đồng vị
còn lại với số đo của chúng?
a
?2
b
c
A
2
1
4
3
2
B
2
= 180
0
45
0
= 135
0
A
1
= B
3
= 135
0
b) A
2
= A
4
= 45
0
(đối đỉnh)
A
2
= B
2
= 45
0
c) 3 cặp góc đồng vị còn lại là :
A
1
B
A
2
4
3
1
Nếu đ ờng thẳng c cắt hai đ ờng
thẳng a và b và trong các góc tạo
thành có một cặp góc so le trong
bằng nhau thì :
a) Hai góc so le trong còn lại
bằng nhau.
b) Hai góc đồng vị bằng nhau.
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau.Bài 22 / SGK / Tr 89
Ghi tiếp số đo ứng với các góc còn lại ?
40
0
1
2
3
A
1
2
3
4
B
0
140
0
40
0
140
0
140
0
40
0
140
0
Số đo ứng với các góc còn lại là:
a
c
b
A
B
1
2* H ớng dẫn về nhà
- Học thuộc tính chất
- Bài tập về nhà : Bài 23 (SGK/ Tr 89)
Bài 16, 17, 18, 19, 20
(SBT / Tr 75, 76, 77)
- Ôn lại định nghĩa hai đ ờng thẳng song
song và các vị trí của hai đ ờng thẳng