TRÌNH CHIẾU CÔNG THỨC LƯƠNG GIÁC HAY HAY LÁM ĐÓ - Pdf 18



Câu 1: Giá trị của biểu thức :
bằng :
a) n - p b) m + p c) m - p d) n + p
Câu 2 : Giá trị của biểu thức :
bằng :
a) m b) n c) p d) m+n
0 0 0
sin0 cos0 sin90m n p+ +
0 0 0
os90 sin90 sin180mc n p+ +
2 0 2 0 2 0
3 sin 90 2cos 60 3tan 45− + −
d)
b)
Câu 3 : Giá trị của biểu thức :
bằng :
a) b) c) 1 d) 3
1
2
1
2

a)1. Định nghĩa:
Công thức cộng là những công thức biểu thị qua các giá
trị lượng giác đối với các góc a và b bằng:
os(a b), sin(a b), tan(a b), cot(a b). Ta coù:c

+ =


Ví dụ: Tính
13
tan
12
π
II. Công thức nhân đôi:
13
:tan tan( ) tan
12 12 12
Giaûi
Tacoù
π π π
π
= + =
tan( )
3 4
π π
= −
tan tan
3 4
1 tan tan
3 4
π π
π π

=
+

2
a
 
= −
 ÷
 
3
sin2
4
a⇒ = −
1
cos cos cos( ) cos( )
2
a b a b a b
 
= − + +
 
1
sin sin cos( ) cos( )
2
a b a b a b
 
= − − +
 
1
sin cos sin( ) sin( )
2
a b a b a b
 
= − + +

u v u v
u v
+ −
− =
: :
3 1 3 3
sin cos sin sin
8 8 2 8 8 8 8
Giải Tacó
A
π π π π π π
 
   
= = − + +
 
 ÷  ÷
   
 
1
sin sin
2 4 2
π π
 
 
= − +
 
 ÷
 
 
1 2

9 9 9
π π π
 
= + +
 ÷
 
4 5
2cos cos cos
9 3 9
π π π
π
 
= − −
 ÷
 
4 4
cos cos 0.
9 9
π π
= − =

1/- Xem lại phần lí thuyết vừa học.
2/-Làm các bài tập từ số 1 đến 5 trang 153 & 154
của sách giáo khoa.

CHÂN THÀNH CÁM
ƠN QUÍ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM ĐÃ QUAN
TÂM THEO DÕI.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status