Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Good Luck To You www .vnmath.com
1
PHẦN 1 – DAO ĐỘNG
I - CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1)Vận tốc (m/s, cm/s): v = x
’
= -ωA sin(ωt + φ) => v nhanh pha
π
2
so với x
2) Gia tốc (m/s
2
, cm/s
2
): a= x
’’
= -ω
2
A cos (ωt + φ) = -ω
2
x => a nhanh pha
π
2
so với v và ngược pha
với x
3) Các vị trí đặc biệt:
☻Vật ở VTCB: x = 0;
☺ Vật đi từ VTCB x = 0 đến x = ±
A
2
mất thời gian ngắn nhất là t =
T
12
☺ Vật đi từ x = ±
A
2
đến biến mất thời gian ngắn nhất: t =
T
6
4) Hệ thức độc lập:
A
2
= x
2
+
2
2
vII - LẬP PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Công thức tổng quát: x = A cos (ωt + φ)
phải tìm A, ω, φ
2
maxmax
Lll
k
F
v
hp
L: chiều dài quỹ đạo
☺ Tính bằng cách sử dụng điều kiện ban đầu ( t = 0)
x
0
=
A cos
cos
=
A
x
0
?
☺Vị trí M trên đường tròn ứng với tọa độ x
1
☺ Vị Trí N trên đường tròn ứng với tọa độ x
2☺Thời gian vật đi từ x
1
đến x
2
tương ứng với thời gian
vật đi trên đường tròn từ M đến N
www.VNMATH.com
Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Good Luck To You www .vnmath.com
2
ứng với góc mà bán kính quay được là α
☺Tìm góc α hợp bởi cung MON
☺Thời gian vật đi là:
2
T
t
2
1
2
1
2) Năng lượng của con lắc lò xo:
Động năng :
2
đ
mv
2
1
W
Thế năng :
2
2
1
kxW
t
Cơ năng :
ConstAmkAWWWWW
tđtđ
222
maxmax
2
1
; và
g
l
k
m
T
22
☻ Chiều dài lò xo:
☺Chiều dài lò xo ở vị trí cân bằng: l
CB
= l
0
+ l (l
0
: chiều dài tự nhiên)
☺Chiều dài cực đại của lò xo khi dao động: l
max
= l
CB
+ A= l
0
+ l + A
☺ Chiều dài cực tiểu của lò xo khi dao động: l
đh min
= )( Alk khi A l
F
đh min
= 0 khi lA
( lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng )
☻ Lực hồi phục
F
hp
= - kx ( x là li độ dao động của vật )
F
hp max
= kA và F
hp min
= 0
4) Con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng nghiêng:
F
0
= P sin
sinmglk ( l : độ biến dạng của lò xo khi ở vị trí cân bằng)
l
g
m
,
1
, f
1
Vật nặng khối lượng m
2
= m
1
m
,
con lắc có T
2
,
2
, f
2=>
m
1
m
2
=
m
1
m
1
Good Luck To You www .vnmath.com
3
Vật nặng khối lượng m
2
, con lắc có chu kỳ T
2
=> Khi vật nặng có khối lượng (m
1
+m
2
), con lắc có chu kỳ T = T
1
2
+ T
2
2
=> Khi vật nặng có khối lượng (m
1
- m
2
), con lắc có chu kỳ T = T
1
2
– T
2
2
7) Cắt, ghép lò xo:
nt
=> cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: T
nt
2
= T
1
2
+ T
2
2
và
2
2
2
1
2
111
fff
nt
☻ Cắt lò xo:
Ban đầu lò xo có chiều dài l
0
, cắt lò xo thành 2 lò xo có chiều dài l
1
và l
2
l
T
2
2
; tần số f =
l
g
T
2
1
2
1
2) Hệ thức độc lập: S
0
2
= s
2
+
2
2
v
3) Năng lượng của con lắc đơn:
2
0
= const
Động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số góc ω
’
= 2 ω hay với chu kỳ: T
’
=
2
T
và
tần số: f
‘
= 2f
4) Con lắc chiều dài l
1
có T
1
, ω
1
, f
1
Con lắc chiều dài l
2
=
l
1
l
5) Con lắc chiều dài l
1
chu kỳ T
1
Con lắc chiều dài l
2
chu kỳ T
2
Con lắc chiều dài ( l
1
+ l
2
) có chu kì T =
2
2
2
1
TT
Con lắc chiều dài ( l
1
– l
2)
0
Tại biên: α = α
0
. Khi đó: T
biên
= T
min
= mg cos α
0
Tại VTCB: α = 0, cos α = 1. Khi đó T
VTCB
= T
max
= 3mg – 2mg cos α
0
www.VNMATH.com
Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Good Luck To You www .vnmath.com
4
7) Chu kì con lắc đơn phụ thuộc vào độ cao và nhiệt độ:
a) Chu kì con lắc thay đổi theo độ cao h và độ sâu d :
Mỗi giây đồng hồ chạy chậm khi đưa lên cao :
R
h
b) Chu kì con lắc thay đổi theo nhiệt độ:
Mỗi giây đồng hồ chạy chậm ( nhanh):
ttt
T
T
2
1
)(
2
1
12
1
Thời gian chạy chậm ( nhanh) sau n (s) :
12
1
.
2
1
ttn
T
T
n
R
h
n
T
T
n
Để đồng hồ chạy đúng thì: 0)(
2
1
12
1
tt
R
h
T
T
=>
R
h
tt
2
m
F
g
Hoặc P
’
=
cos
P
cos
'
g
g
Góc giữa dây treo và phương thẳng đứng là α với tg α =
P
F
Lực căng dây: T = P
’
=
☺ Lực
qt
F hướng thẳng đứng từ dưới lên: g
’
= g - ag
m
F
qt
☺ Lực
qt
F hướng theo phương ngang: g
’
=
2
2
m
F
g
qt
= g+
m
F
= g+
m
Eq
☺ Lực F hướng thẳng đứng từ dưới lên: g
’
= g -
m
F
= g -
m
Eq
☺ Lực
F
hướng thẳng theo phương ngang: g
’
=
2
2
VI – TỔNG HỢP DAO ĐỘNG:
Biên độ dao động tổng hợp: A
2
= )cos(2
2121
2
2
2
1
AAAA
Pha ban đầu dao động tổng hợp: tgα =
2211
2211
coscos
sinsin
AA
AA
Nếu ∆φ = 2kπ (x
1
,x
2
1
-A
2
) =
k
mg
4
=
2
4
g
(const)
-) Số dao động vật thực hiện được : N=
A
A
=
mg4
Ak
=
g
A
4
2
2
-) Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại : S =
mg
kA
2
22. Con lắc đơn:
-) Độ giảm biên độ sau mỗi dao động :
= 2 (
21
) =
mg
F
c
4
-) Số dao động con lắc thực hiện được : N=
0
2
2
0
=
c
lF
mgS
2
2
0PHẦN 2 – SÓNG CƠ HỌC
I-TÌM CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CHO SÓNG: CHU KỲ, TẦN SỐ, BƯỚC SÓNG, VẬN TỐC
TRUYỀN SÓNG
☻ Áp dụng công thức liên hệ:
f
v
vT
☺ Khoảng cách giữa 2 điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng: d=k
(k=1,2,3 )
☺ Khoảng cách giữa 2 điểm dao động ngược pha trên phương truyền sóng: d=(2k+1)
2
x
ta
v
x
tau
M
2
coscos
với
v
x
t
2
)12(
kd
☻ M dao động vuông pha với nguồn:
2
)12(
2
k
d
=> d= (2k+1)
4
III-GIAO THOA SÓNG:
tauu
ss
cos
21
aa
M
Biên độ dao động tại M cực đại khi
1cos
21
dd
=>
kdd
21
Biên độ dao động tại M cực tiểu khi
0cos
21
dd
=>
=>
2
1
2
1
2121
SS
k
SS
2) Tìm số điểm dao động cực đại và cực tiểu giữa 2 điểm M, N cách 2 nguồn lần lượt là:
NNMM
dddd
2121
,,,
Đặt
MMM
ddd
21
và
NNN
ddd
21
. Giả sử
NM
dd
2
1
2
1
21
21
NN
MM
dd
k
dd
3) Tìm vị trí các điểm dao động cực đại, cực tiểu trên đoạn S
1
S
2
Xét điểm M trên đoạn S
1
S
2
, cách S
1
đoạn d
1
1
<S
1
S
2
=> 0<
22
21
kSS
<S
1
S
2
=>
2121
SS
k
SS
Nếu M dao động cực tiểu:
2
12
21
12
2
21
k
SS
<S
1
S
2
=>
2
1
2
1
2121
SS
k
SS4) Tìm biên độ dao động tại điểm M cách S
1
đoạn d
1
, cách S
2
k
<0) => M có biên độ cực tiểu và M trên đường cực tiểu thứ k , về phía S
1
so với đường trung trực của S
2
S
2.
IV-SÓNG DỪNG:
☻ Khoảng cách giữa 2 bụng ( 2 nút) liên tiếp bằng
2
☻ Khoảng cách giữa 1 bụng và 1 nút liên tiếp bằng
4
☻ Bề rộng một bụng sóng là 4a
☻ Thời gian 2 lần dây duỗi thẳng liên tiếp:
2
T
T
☻ Đầu cố định hoặc đầu dao động nhỏ là nút sóng
☻ Đầu tự do là bụng sóng
☻ Hai điểm đối xứng nhau qua nút sóng luôn dao động ngược pha
☻ Hai điểm đối xứng nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha
☻ Các điểm trên dây đều dao động với biên độ không đổi => năng lượng không truyền đi
kkl
22
=>
2
1
2
1
f
f
k
k
Bước sóng dài nhất l2
max
khi k=1 bó sóng
+Trườnghợpmộtđầucốđịnh,mộtđầutựdo:k+1=k
bụng
=k
nút
4
)12(
bung
kl hoặc
I
B
I
I
L
Với I
0
là cường độ âm chuẩn được lấy là giá trị ngưỡng nghe của âm có tần số f=1000Hz. I
0
=10
-12
W/m
2
www.VNMATH.com
Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Good Luck To You www .vnmath.com
9
☻ Công suất của nguồn âm: Âm truyền trong không gian, ở điểm A cách nguồn âm N một đoạn
d
A
có cường độ âm I
A
. Công suất nguồn âm:
AAAAN
IdISP .4.
☻ Tần số do đàn phát ra (hai đầu dây cố định=>hai đầu là nút sóng)
)(
2
*
Nk
l
v
kf
Ứng với k=1 => âm phát ra âm cơ bản có tần số
l
v
f
2
1
k=2,3,4…. Có các họa âm bậc 2 (tần số 2f
1
),bậc 3( tần số 3f
1
)
☻ Tần số do ống sáo phát ra(một đầu bịt kín, một đầu để hở => một đầu là nút sóng, một đầu là
bụng sóng):
l
v
kf
4
)12(
( )Nk
Ứng với k=0 => âm phát ra âm cơ bản có tần số
Với
iu
là độ lệch pha của u so với i, có
22
Note:điện xoay chiều i=I
0
sin( )2
i
ft
☺Mỗi giây đổi chiều 2f lần
☺Nếu pha ban đầu 0
i
hoặc
U
I
R
và
R
U
I
R0
0
Note: Điện trở R cho dòng điện không đổi đi qua và có I=
R
U
2) Đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L:
☻ u
L
nhanh pha hơn i là
2
( )
2
iu
☻ Định luật Ôm:
L
L
dây
=
r
Z
L
☻ Z
dây
=
22
L
Zr
☻ Định luật Ôm:
dây
dây
Z
U
I
3) Đoạn mạch chỉ có tụ điện C:
u
C
chậm pha hơn i là
2
( )
2
CLRAB
UUUU =>
2
00
2
0
)(
CLoRAB
UUUU
☻ Tổng trở: Z=
22
)(
CL
ZZR
☻ Định luật Ôm: I=
Z
U
AB
☻ Độ lệch pha giữa u và I là
iu
với tan
R
CLCL
U
=> 0
thì u chậm pha hơn i.
☺ Khi Z
L
=Z
C
hay
LC
1
=> 0
thì u cùng pha với i.
Nếu cuộn dây có điện trở r thì:
☻ Độ lệch pha giữa u và I là
iu
với tan
rR
CLCL
UU
UU
U
Z
U
Do U không đổi nên I
max
CL
ZZZ
min
hay LC
2
=1
Khi xảy ra cộng hưởng điện thì:
☻ Z=Z
min
=R
☻
R
U
I
max
☻ u cùng pha với i
☻ U
L
11
☻ Nếu C
bộ
< C thì cần mắc C
’
nối tiếp với C và
'
111
C
CC
bô
☻ Nếu C
bộ
> C thì cần mắc C
’
song song với C và c
bộ
= C+ C
’
V-CÔNG SUẤT ĐOẠN MẠCH XOAY CHIỀU
Z
RU
Suất điện động trong khung dây:e = )cos(
tNSB =E
0
cos(ωt+ φ) với E
0
=ωNSB là suất điện
động cực đại
Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều 1 pha tạo ra:f = np với n là số vòng quay của roto
trong 1 giây, p là số cặp cực của roto).
☻ Máy phát điện xoay chiều 3 pha:
)sin(
1
tIi
o
)
3
2
sin(
2
=
p
I3
Note: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau.
☻ Công thức máy biến thế:
☺ Hiệu suất máy biến thế:
111
222
1
2
cos
cos
IU
IU
P
P
H
☺ Khi H = 100% ( hay P
2
=P
1
) và
21
coscos
P
2
2
Trong đó: P là công suất cần truyền tải tới nơi tiêu thụ
U là hiệu điện thế ở nơi cung cấp
Cos φ là hệ số công suất của dây tải điện
S
l
R
là điện trờ tổng cộng của dây tải điện (Lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)
www.VNMATH.com
Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Good Luck To You www .vnmath.com
12
☺ Độ sụt thế ( giảm thế) trên đường dây: RIU
☺ Hiệu suất tải điện:
P
PP
P
P
H
0
R
R
2) Tìm R để công suất mạch là P (P<P
max
):
Từ công thức:
2
2
2
2
2
2
CL
ZZR
RU
Z
U
RRIP
0)(
222
CL
)(
)(
CL
CL
ZZ
P
ZZP
RR
=>
2
0
2
21
)( RZZRR
CL
R
0
là giá trị điện trở ứng với P
max
4) Tìm R để I
max
:
Từ công thức
2
2
CL
2
)(
1
R
ZZ
U
CL
=> U
R
=U
Rmax
=U khi R
VIII-ĐOẠN MẠCH RLC CÓ L THAY ĐỔI
1) Khi Z
L
=Z
C
hay L=
C
2
1
(cộng hưởng điện) thì I
max
2
thì U
L
có cùng giá trị. Khi đó
21
21
0
2
LL
LL
L
ZZ
ZZ
Z
và
21
21
2
LL
LL
L
O
IX- ĐOẠN MẠCH RLC CÓ C THAY ĐỔI
1) Khi Z
L
L
22
3) Với C=C
1
và C=C
2
thì U
C
có cùng giá trị. Khi đó
2
1
21
0
2
CC
CC
C
ZZ
ZZ
Z
và
2
21
CC
C
O
oL
thì U
Lmax
=
22
4
2
CRLCR
UL
3) Khi
2
1
2
R
C
L
L
oC
thì U
Cmax
=
22
4
C
2
cùng u hoặc cùng i có pha lệch nhau ∆φ
Với tgφ
1
=
1
11
R
ZZ
CL
và tgφ
2
=
2
221
R
ZZ
CL
(giả sử
21
)
Có
t
Điện tích của tụ: )cos()cos(
00
tQtCUCuq
Cường độ dòng điện qua cuộn dây:
)
2
cos()
2
cos()
2
cos(
)sin()sin(
000
00
'
2
hoặc T=
0
0
0
0
22
I
CU
I
Q
Tần số riêng:
LC
f
2
1
hoặc
0
0
0
0
22 CU
I
Q
I
f
t
C
Q
Cu
C
q
Năng lượng từ trường:
2
)22cos(1
2
)(sin
22
2
0
2
2
0
2
t
Good Luck To You www .vnmath.com
14
=>
C
L
I
U
0
0
☻ Mạch dao động có tần số góc
, tần số f và chu kỳ T thì năng lượng điện trường và năng lượng
từ trường biến thiên với tần số góc 2ω, tần số 2f và chu kì T/2
☻ Để viết được biểu thức của q, u, I, W
C
, W
L
ta dựa vào điều kiện thích ban đầu, lúc t = 0 thì điện
tích trên tụ là q
0
, còn cường độ dòng điện i = i
o
. Từ đó suy ra:
00
00
sin
cos
21
111
CCC
nt
=> C
nt
<C
1
, C
2
Mặt khác
21
111
2
1
2
1
CCL
LC
f
2
2
1
2
111
TTT
nt
=>
2
2
2
1
2
111
nt☻ Khi ghép C
1
song song với C
2
: C
ss
=
21
CC
2
2
2
1
2
111
fff
ss
=>
2
2
2
1
2
TTT
ss
=>
2
2
2
1
2
ss
II- SÓNG ĐIỆN TỪ
☻ Bước sóng điện từ thu được:
Khi ghép thêm tụ C
’
với C để thu được dải sóng từ λ
min
đến λ
max
thì:
Ta có:
LCc
2
0
tđ
C
C
2
2
0
tđ
LCc
C
C
CC
CC
C
C
tđ
www.VNMATH.com
Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Good Luck To You www .vnmath.com
15
Khi λ = λ
max
thì
2
max
2
0
2
max
''
'
'
2
C
2
max
2
0
2
max
''
C
C
☺ Nếu dải sóng muốn thu có λ > λ
0
, điện dung tương đương của máy thu phải tăng, do đó
tụ C
’
mắc song song với tụ C.
Khi λ = λ
min
thì
1
2
0
2
max
'''
2
0
2
max
CCCC
C
C
tđ
C
’
biến thiên trong khoảng:
0
2
max
''
CC PHẦN 5: SÓNG ÁNH SÁNG
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ VÂN SÁNG, VÂN TỐI, TÍNH KHOẢNG CÁCH BƯỚC SÓNG ÁNH
SÁNG
☻ Vị trí (tọa độ) vân sáng:
a
D
kx
s
k = 0: vân sáng trung tâm
k = ± 1: vân sáng bậc (thứ) một
k = ± 2: vân sáng bậc (thứ) hai
☻ Vị trí (tọa độ) vân tối:
a
D
i
☼ Nếu 2 đầu là vân tối thì:
n
L
i
☼ Nếu một đầu là vân sáng, một đầu là vân tối thì:
5,on
L
i
☻ Bước sóng ánh sáng:
D
ia
DẠNG 2: TÌM SỐ VÂN SÁNG, VÂN TỐI TRÊN MÀN:
Vân chính giữa là vân sáng trung tâm.
Gọi L là bề rộng vùng giao thoa.
www.VNMATH.com
Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Good Luck To You www .vnmath.com
16
☻ Số vân sáng:
1
2
2
i
L
N
s
☻ Số vân tối:
5,0
2
2
i
L
N
t
2
1
2
1
=>
i
x
M
k:vân sáng (k )Z
k+
2
1
:vân tối.
DẠNG 4: XÁC ĐỊNH SỐ VÂN SÁNG, VÂN TỐI GIỮA 2 ĐIỂM M, N CÓ TỌA ĐỘ x
1
, x
2
(GIẢ SỬ x
1
<
x
2
)
☻ Vân sáng:
21
x
a
=>
2
1
2
1
21
D
ax
k
D
ax
=> số giá trị k
Z
là số vân tối cần tìm.
DẠNG 5: TÍNH KHOẢNG CÁCH GIỮA CÁC VÂN SÁNG, VÂN TỐI CÙNG PHA HOẶC KHÁC
PHÍA SO VỚI VÂN TRUNG TÂM.
Note:
☺ Vân sáng thứ(bậc) n ứng với k = n và k = -n
☺ Vân tối thứ ( bậc) n ứng với k = n-1 và k = -n
☻ Khoảng cách từ vân sáng thứ(bậc) m đến vân sáng thứ(bậc) n.
Giả sử m > n
a
D
mx
a
D
17
inm
a
D
nmxxx
snsm
)()(
☻ Khoảng cách từ vân sáng tối (bậc) m đến vân tối thứ (bậc) n.
Giả sử m > n
a
D
mx
tm
2
1
hoặc
a
D
mx
2
1
hoặc
a
D
nx
a
D
nx
tntn
a
D
mx
smsm
a
D
nx
tm
2
1
hoặc
a
D
nx
a
D
nx
tntn
Nếu hai vân nằm khác phía so với vân trung tâm:
inm
a
D
nmxxx
snsm
2
1
2
1
DẠNG 6: GIAO THOA VỚI ÁNH SÁNG GỒM NHIỀU THÀNH PHẦN ĐƠN SẮC KHÁC NHAU.
Chiếu đồng thời các ánh sáng đơn sắc có bước sóng
21
,
… vào khe Yâng.
=>
a
D
kx
s
1
D
kx
s
2
22
2
1
,…….
☻ Khi vân sáng của các hệ trùng nhau:
221121
kkxx
ss
Note:
kkTìm số vị trí tại đó vân sáng của các bức xạ trùng nhau:
Từ công thức
2211
kk
=> k
1
,k
2
,…. nguyên (1)
Mặt khác k
1
,k
2
,…. Phải thỏa mãn điều kiện:
www.VNMATH.com
Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Good Luck To You www .vnmath.com
D
LaL
a
D
k
LL
x
L
s
s
….
Kết hợp (1), (2), (3),… ta tìm được các bộ số (k
1
,k
2
,…). Giả sử có m bộ số.
Vì vân sáng trung tâm cũng là vị trí tại đó vân sáng của các bức xạ trùng nhau ( ứng với
21
kk =…. =0)
số vị trí tại đó vân sáng của các bức xạ trùng nhau = m + 1
DẠNG 7: GIAO THOA VỚI ÁNH SÁNG TRẮNG:
Khi tiến hành thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng, thì trên miền giao thoa, tại vân sáng trung
Bậc k càng cao, bề rộng càng lớn.
Tìm những bức xạ cho vân sáng, vân tối tại M có tọa độ x
M
.
☻ Tại M những bức xạ có vân sáng khi:
)( Zk
kD
ax
a
D
kx
M
M
Mà
đ
1
nên:
D
Dk
ax
a
D
kx
M
M
Mà
đ
đ
M
các giá trị của k.
Thay k vào công thức
Dk
ax
M
2
1
ta tìm được các bước sóng cho vân tối tại M.
DẠNG 8: GIAO THOA TRONG MÔI TRƯỜNG CHIẾT SUẤT n
n
n
=> Khoảng vân:
n
DẠNG 10: DỊCH CHUYỂN CỦA HỆ VÂN GIAO THOA KHI NGUỒN SÁNG S DI CHUYỂN THEO
PHƯƠNG SONG SONG VỚI S
1
S
2
.
Hệ vân mới dời một đoạn
y
D
D
x
'
0
trên màn so với hệ vân cũ theo hướng ngược lại với chiều dịch
chuyển của S.
DẠNG 11: TÁN SẮC ÁNH SÁNG.
☻ Các công thức về lăng kính:
Gọi A là góc chiết quang của lăng kính.
i
1
là góc tới mặt bên AB;i
2
là góc ló khỏi mặt bên AC.
r
1
là góc khúc xạ; r
2
là góc tới mặt bên AC.
2
2
nr
A = r
1
+ r
2
D = (n-1) A
=> Nếu chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp đến lăng kính tại A theo phương vuông góc với mặt phẳng
phân giác của góc chiết quang A, quang phổ hứng được trên màn song song và cách mặt phẳng phân
giác của A một đoạn d thì:
AnD
đđ
)1( góc hợp bởi tia ló màu đỏ và màu tím: AnnDD
đttđ
)(
AnD
đt
)1(
Bề rộng quang phổ thu được trên màn: ĐT = d
sin
min
A
n
AD
☻ Điều kiện để có phản xạ toàn phần:
☺ Ánh sáng phải đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ.
☺ Góc tới i lớn hơn ( hoặc bằng) góc giới hạn i
gh
:
gh
ii với
1
2
sin
n
n
i
gh
Note : Thấu kính mỏng có bán kính hai mặt là R
1
, R
2
. Chiếu chùm tia sáng trắng, hẹp song song với
trục chính của thấu kính thì trên trục chính, tiêu điểm ảnh chính F
t
tt
t
nRR
RR
f
RR
n
f
Đối với ánh sáng đỏ:
)1)((
11
)1(
1
21
21
21
)1(
1
)1(
1
)(
21
21
tđ
nnRR
RR
PHẦN 6: HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CỦA HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN:
2
max0
2
1
mvA
hc
hf
: số photon ứng với bức xạ λ phát ra trong 1 giây
Cường độ dòng quang điện bão hòa:
e
t
N
enI
e
ebh
.
t
N
n
e
e
: số electron quang điện từ Katot đến Anot trong 1 giây.
Hiệu suất quang điện:
n
n
H
e
DẠNG 3: ELECTRON QUANG ĐIỆN CHUYỂN ĐỘNG TRONG ĐIỆN TRƯỜNG VÀ TỪ TRƯỜNG.
☻ Trong điện trường đều :E
R
o max
max
Note: Các e quang điện bật ra khỏi bề mặt kim loại có vận tốc đầu
0
v theo mọi phương.
DẠNG 4: BÀI TẬP VỀ QUẢ CẦU CÔ LẬP VỀ ĐIỆN:
www.VNMATH.com
Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Good Luck To You www .vnmath.com
21
Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ đến quả cầu cách li với các vật khác, các electron quang điện bị bật ra
khỏi quả cầu, quả cầu tích điện dương, tạo ra một điện trường hút các electron quay trở lại.
Khi đặt tới trạng thái cân bằng, số electron bật ra bằng số electron bị hút trở lại, lúc đó quả cầu có một
hiệu điện thế cực đại V
max.
Khi đó: A
hc
mveV
o
2
maxmax
2
DẠNG 5: VẬN TỐC CỰC ĐẠI CỦA ELECTRON QUANG ĐIỆN KHI ĐẾN ANỐT
Gọi U
AK
là hiệu điện thế giữa Anốt và Katốt.
2
max0max
2
1
mvW
do
là động năng cực đại của e khi ở Katốt
2
maxmax
2
1
mvW
d
là động năng cực đại của e khi đến Anốt.
Áp dụng định lý động năng:
AKdod
eUWW
maxmax
AK
eUmvmv
2
max0
= 0 => v
max
= v
omax
: e chuyển động đều.
DẠNG 6: BƯỚC SÓNG NHỎ NHẤT CỦA TIA ROWNGHEN (TIA X)
Trước khi đập vào Katốt, electron thu được động năng: eU
mv
W
d
2
2
Khi đập vào đối Katốt, một phần động năng được chuyển thành dạng nhiệt làm nóng đối Katốt, một
phần chuyển thành năng lượng của photon tia X:
Do đó:
eU
hc
eU
hc
eU
X
X
X
vận tốc ban đầu cực đại v
0max
, hiệu điện thế hãm U
h
, điện thế cực đại V
max
đều được tính ứng với bức
xạ có
min
(hay f
max
).
PHẦN 7: THUYẾT BO VÀ QUANG PHỔ VẠCH CỦA
HIĐRÔ
www.VNMATH.com
Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Good Luck To You www .vnmath.com
22
DẠNG 1: MẪU NGUYÊN TỬ BO
☻ Bán kính quỹ đạo dừng:
0
2
22
0
22
0
11111
mn
hc
E
nm
hc
E
hc
EE
nm
mn
Dãy Laiman ứng với n = 1 và m = 2,3,4… nên:
11
m
hc
E
m
Note:
62524232
;;;
HHHH
Dãy Pasen ứng với n = 3 và m = 4,5,… nên
2
1
1
111
0
22
0
21max
0
max
3
4
E
hc
L
hc
hc
E
hc
E
HB
36
5
3
1
2
1111
0
22
0
32max
0
max
5
36
E
hc
B
Dãy Pasen:
hc
E
hc
E
P
144
7
4
1
3
111
0
22
0
43max
0
max
7
144
E
0
min
9
E
hc
P
DẠNG 3: CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐC CỦA ELECTRON TRÊN QUỸ ĐẠO r
n:
Khi e chuyển động trên quỹ đạo r
n
, lực Culông đóng vai trò làm lực hướng tâm. Do đó:
r
n
e
n
hteC
r
v
m
r
e
kamF
2
2
31
, khi biết
32
và
21
:
Ta có
2132
122313
31
11
)()(
1
hc
EEEE
hc
EE
=>
213231
111
=>
32
31
21
111
Tìm
32
khi biết
21
và
31
:
Ta có
2131
121323
32
11
)()(
1
thì nguyên tử không hấp
thụ năng lượng đó và vẫn nằm ở trạng thái E
n
.
Khi nguyên tử đang ở trạng thái E
n
nào đó mà được cung cấp một năng lượng W sao cho
E
n
+W >0 thì nguyên tử sẽ hấp thụ năng lượng đó và bị ion hóa. Lúc đó e sẽ bật ra khỏi nguyên tử và có
động năng bằng E
n
+W.
PHẦN 8: VẬT LÝ HẠT NHÂN
DẠNG 1: SỰ PHÓNG XẠ
☻ Gọi N
0
là số nguyên tử ban đầu
Số nguyên tử còn lại tại thời điểm t là:
T
t
N
eNN
1
0
0
2
t
emmmm
☻
TT
693,02ln
: hằng số phóng xạ.
Note: Nếu t<<T thì 1-
te
t
nên: tNN
0
tmm
0
☻ Công thức liên hệ giữa số nguyên tử và khối lượng:
0
và
A
N
A
m
N
☻ Độ phóng xạ: H=
T
tt
H
eHNeN
1
0
00
2
www.VNMATH.com
Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Good Luck To You www .vnmath.com
24
00
m
m
emm
0
0
m
m
T
m
m
t
00
ln
693,0
ln
1
tt
e
H
H
eHH
hạt nhân phân rã, máy đếm được
2
n xung.
2
1
2
1
ln
.2ln
ln
.2ln
n
n
t
N
N
t
T
DẠNG 2: NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT.
Xét hạt nhân
X
lk
E =
2
.cm gọi là năng
lượng liên kết hạt nhân.
Năng lượng liên kết riêng: là năng lượng liên kết tính cho 1 nuclon:
A
E
E
lk
r
Năng lượng liên kết riêng càng lớn, hạt nhân càng bền vững.
DẠNG 3: ÁP DỤNG CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CHO PHẢN ỨNG HẠT NHÂN:
Phản ứng hạt nhân:
BABA
A
Z
A
Z
A
Z
A
Z
4
4
3
3
MM
0
thì 0)(
2
0
cMME : phản ứng tỏa năng lượng.
Nếu MM
0
thì 0)(
2
0
cMME : phản ứng thu năng lượng.
Có thể tính
E
bằng các công thức:
BADC
KKKKE
Hoặc
2
)( cmmmmE
BADC
Hoặc
BADc
rrrr
EAEAEAEAE
3143
C
K
K
m
m
☻ Nếu hai hạt C và D sinh ra có cùng vận tốc:
DC
vv
thì:
C
D
D
C
K
K
m
m
☻ Nếu hạt nhân A đứng yên (v
A
= 0) và
C
v vuông góc với
B
v thì:
C
A
=0) và
C
v hợp với
B
v một góc
thì:
CCBB
DDCCBB
KmKm
KmKmKm
2
cos
☻ Xét trường hợp phóng xạ: DCB
(với C là tia phóng xạ)
BDCDCB
KKKcmmmE
2
)(
Thông thường, hạt B đứng yên khi phóng xạ nên K
B
=0
=>
=> số hạt nhân cần có để nhà máy hoạt động liên tục trong thời gian t ( tính ra giây) là:
E
P
N
n
Lượng nhiên liệu hạt nhân cần cung cấp cho nhà máy:
A
N
AN
m
.
Với nhà máy nhiệt điện thông thường thì lượng nhiên liệu cần có được tính như sau:
q
tP
m
n
' với q là
năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu ( xăng, dầu, étxăng…)
DẠNG 5: MÁY GIA TỐC
Gọi q là điện tích của hạt mang điện và m là khối lượng của nó. Khi hạt chuyển động vuông góc với tư
trường