Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình di dời hệ thống cấp thoát nước để xây dựng hệ thống thoát nước đoạn Quốc lộ 53 thuộc địa phận phường 5, thành phố Trà Vinh - Pdf 18

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG

CÔNG TRÌNH
DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC ĐỂ XÂY DỰNG
HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN QUỐC LỘ 53
THUỘC ĐỊA PHẬN PHƯỜNG 5, THÀNH PHỐ TRÀ VINH.
ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO:
CÔNG TY TNHH TM – DV – XD
VÀ TƯ VẤN KINH DOANH THANH VŨ
NĂM 2010
CTY TNHH TM-DV-XD CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
& TVKD THANH VŨ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:……/KTKT.2010
BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH
DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC ĐỂ XÂY DỰNG
HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN QUỐC LỘ 53
THUỘC ĐỊA PHẬN PHƯỜNG 5, THÀNH PHỐ TRÀ VINH.

ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO
CTY TNHH TM – DV – XD & TVKD
THANH VŨ
GIÁM ĐỐC
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH TRÀ VINH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:……./UBND-KTKT Trà Vinh, ngày….tháng….năm……
V/v di dời hệ thống cấp nước để xây dựng

THUỘC ĐỊA PHẬN PHƯỜNG 5, THÀNH PHỐ TRÀ VINH
I/. GIỚI THIỆU CHUNG:
- Tên báo cáo KTKT: Di dời hệ thống cấp nước để xây dựng hệ thống thoát nước đoạn
Quốc lộ 53 thuộc địa phận phường 5, thành phố Trà Vinh;
- Địa điểm xây dựng: Đoạn Quốc lộ 53 (đường Hùng Vương) phường 5, thành phố Trà
Vinh;
- Chủ đầu tư: Công ty Cấp thoát nước Trà Vinh;
- Đơn vị lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH TM – DV – XD & TVKD Thanh Vũ.
- Địa chỉ: Khóm 3, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
- Điện thoại: 01277. 558. 322
II/. NHỮNG CĂN CỨ PHÁP LÝ:
- Căn cứ vào Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 16/11/2003;
- Căn cứ vào Luật Đấu thầu số 61/2005/ QH11 ngày 29/11/2005;
- Căn cứ vào Luật số 38/2009/QH12 sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản;
- Căn cứ Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính
phủ về việc Quản lý chất lượng công trình xây dựng;
- Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính
phủ ban hành về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Căn cứ Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính
phủ ban hành về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày
12/02/2009 của Chính phủ ban hành về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ xây
dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
- Thông tư số 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ trưởng Bộ
xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây
dựng công trình;
- Căn cứ Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/04/2008 của Chính
phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày
16/12/2004 của Chính phủ về việc Quản lý chất lượng công trình xây dựng;

Đầu tư di dời hệ thống cấp nước dọc theo quốc lộ 53, phường 5, thành phố Trà Vinh.
V/. ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG
Dọc Quốc lộ 53 đoạn Km 65 + 700 đến Km 65 + 700, thuộc địa phận phường 5 thành
phố Trà Vinh;
* Cơ sở hạ tầng kỹ thuật
- Cấp nước: Hệ thống cấp nước sạch đang vận hành khai thác.
- Công trình hạ tầng kỹ thuật khác: Đã có đường điện thông tin liên lạc dọc theo tuyến;
VI/. QUI MÔ XÂY DỰNG – PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ
1/. Qui mô xây dựng:
Di dời tuyến ống PVC D100, chiều dài L = 650 mét, bối hoàn 95 hộ dân sống dọc theo
tuyến đường.
2/. Phương án thiết kế:
Thiết kế lắp đặt di dời tuyến ống PVC D100, chôn âm dưới mặt đất, đầu nối với hệ thống
cấp nước công ty Cấp thoát nước đang vận hành.
VII/. CẤP CÔNG TRÌNH:
- Công trình hạ tầng kỹ thuật – cấp nước cấp IV
VIII/. NGUỒN KINH PHÍ XÂY DỰNG:
• Nguồn vốn: Nguồn hoạt động của công ty Cấp thoát nước Trà Vinh.
• Tổng mức đầu tư: 350.185.900 đồng
1/. Chi phí xây dựng: 278.424.455 đồng
2/. Chi phí QLDA 5.857.940 đồng
3/. Chi phí tư vấn đầu tư XD: 26.882.828 đồng
4/. Chi phí khác: 7.185.594 đồng
5/. Dự phòng phí: 10% (1+2+3+4) 31.835.082 đồng
* tổng mức đầu tư: 350.185.900 đồng
(Bằng chữ: Ba trăm năm mươi triệu một trăm tám mươi lăm ngàn chín trăm đồng)
IX/. BIỆN PHÁP THỰC HIỆN – HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ:
- Nguồn vốn: Nguồn hoạt động của công ty Cấp thoát nước Trà Vinh.
- Chủ đầu tư: Công ty Cấp thoát nước Trà Vinh
- Lập báo cáo + thiết kế: Công ty TNHH TM – DV – XD & TVKD

• Công văn 176/SXD-GĐXD ngày 21/03/2008 của Sở xây dựng.
• Theo hướng dẫn chế độ thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư số 109/2000/TT-BTC ngày 13/11/2000
• Công văn số 580/SXD-GĐXD ngày 14/11/2007 của Sở xây dựng tỉnh Trà Vinh.
• Căn cứ Thông tư: 04/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
• Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/09/2009 của Bộ xây dựng.
GIÁ TRỊ DỰ TOÁN: 350.185.900 đồng
(Bằng chữ: Ba trăm năm mươi triệu một trăm tám mươi lăm ngàn chín trăm đồng)
Trà Vinh, ngày….tháng… năm………
LẬP DỰ TOÁN KIỂM TRA GIÁM ĐỐC
BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ
Tên công trình: DI DỜI HTCN ĐỂ XÂY DỰNG HTTN ĐOẠN QUỐC LỘ 53
THUỘC ĐỊA PHẬN P.5
SỐ
TT
KHOẢN MỤC CHI PHÍ KH DIỄN GIẢI
THÀNH
TIỀN
Giá trị dự toán xây lắp trước thuế G T+C+TL 250.607.070
4 Thuế giá trị gia tăng đầu ra GTGT G x 10% 25.060.707
Giá trị dự toán xây lắp sau thuế G
XDCPT
G + VAT 275.667.777
II Chi phí xây dựng nhà tạm G
XDLT
G + 1% x 1,1 2.756.678
CHI PHÍ XÂY DỰNG G
XD
G
XDCPT
+ G

+ G
QLDA
+ G
TV
+ G
K
) 31.835.082
TỔNG GIÁ TRỊ DỰ TOÁN W (G
XD
+ G
QLDA
+ G
TV
+ G
K
) 350.185.900
(Ba trăm năm mươi triệu một trăm tám mươi lăm ngàn chín trăm đồng)
STT KHOẢN MỤC CHI PHÍ KH DIỄN GIẢI THÀNH TIỀN
1 *Chi phí xây dựng a 278.424.455 278.424.455
2 * Chi phí thiết bị b 0 -
3 *11*(a+b) c 11*(a+b) 30.626.690
4 *10%*(a+b+c) d 10%*(a+b+c) 30.905.115
5 * (a+b+c+d) W (a+b+c+d) 339.956.260
BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ
Tên công trình: DI DỜI HTCN ĐỂ XÂY DỰNG HTTN ĐOẠN QUỐC LỘ 53 THUỘC ĐỊA PHẬN P.5
SỐ
TT
KHOẢN MỤC CHI PHÍ KH DIỄN GIẢI THÀNH TIỀN
I Chi phí xây dựng công trình chính
1 Chi phí trực tiếp A 221.794.815

63.874.423 6.225.780
- -
63.874.423 6.225.780
STT

HIỆU
NỘ DUNG CÔNG VIỆC ĐVT K.LƯỢNG GIÁ NC
GIÁ
MÁY
TT NC
TT
MÁY
7 BB29301 Lắp đặt côn nhựa PVC D100 x 60 (EE) cái 2,000 4.979 9.958
8 BB33104 Lắp đặt bu PVC D100 Cái 3,000 10.411 31.233
9 BB29103 Lắp đặt mặt bích PVC D60 Cái 2,000 1.675 3.350
10 BB29103 Lắp đặt mặt bích PP D60 Cái 2,000 1.675 3.350
11 BB36604 Lắp đặt van D60 (BB) Cái 2,000 10.218 20.436
12 BB36103 Lắp đặt khóa hai chiều D100mm (BB) cái 1,000 24.329 24.329
13 BB33302 Lắp đặt mối nối mềm gang D100mm Cái 4,000 17.201 68.804
14 CV Lắp đặt chụp van Cái 3,000 20.000 60.000
15 BB40310 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính D100mm 100m 6,500 47.529 25.251 308.939 164.132
IV. PHẦN BỒI HOÀN ỐNG NHÁNH
1. PHẦN ĐÀO ĐẤT LẮP ỐNG
1 AB11612 Đào đất đặt đường ống, có mở mái tay luy, đất cấp II M
3
70,80 56.281 3.984.695
Đào hố kiềng D100mm MS 27, MS 34
(0,8*0,5*0,6)*95,0 22,8
+ Đào đất lắp ống PE D25:
(0,3+0,2)*0,3/2*380 28,5

10 BB29121 Lắp đặt cút nhựa răng ngoài PVC D21 Cái 50,000 1.267 63.350
11 BB29121 Lắp đặt cút nhựa PVC D21 Cái 50,000 1.267 63.350
12 BB29121 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Cái 40,000 1.267 50.680
13 BB26102 Lắp đặt hai đầu răng thau D27 Cái 10,000 4.979 49.790
14 BB19101 Lắp đặt khâu răng ngoài PVC D27 Cái 10,000 1.267 12.670
15 BB19101 Lắp đặt khâu răng trong PVC D27 Cái 10,000 1.267 12.670
16 BB19101 Lắp đặt khâu răng ngoài PE D25 Cái 10,000 1.267 12.670
17 BB26102 Lắp đặt hai đầu răng thau D34 Cái 5,000 4.979 24.895
18 BB19101 Lắp đặt khâu răng ngoài PE D32 Cái 5,000 1.267 6.335
19 BB36601 Lắp đặt van con cóc D27 Cái 80,000 4.866 389.280
20 BB36601 Lắp đặt van góc D27 Cái 90,000 4.866 437.940
21 BB36601 Lắp đặt van hai chiều D27 Cái 10,000 4.866 48.660
22 BB36601 Lắp đặt van hai chiều D34 Cái 5,000 4.866 24.330
TỔNG CỘNG
Bo = 61.164.444
Co = 803.312
BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ
DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC QUỐC LỘ 53 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, PHƯỜNG 5
STT
SỐ
HIỆU
TÊN VẬT TƯ ĐVT K.LƯỢNG
ĐỊNH
MỨC
KL VẬT

PHẦN BỒI HOÀN BÊ TÔNG SÂN
1 AF11111 Bêtông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 M
3
31,800

Ống nhựa miệng bát D60mm, L = 6m M 0,050 101,0000 5,050
Nhựa dán ống PVC Kg 0,050 0,0600 0,003
4 BB29125 Lắp đặt khâu nối PVC D100 pháp dán keo Cái 80,000
Khâu nối PVC D100 Cái 80,000 1,0000 80,000
Nhựa dán ống PVC Kg 80,000 0,0100 0,800
5 BB29311 Lắp đặt cút 45
0
nhựa PVC D100mm Cái 4,000
Cút nhựa miệng bát D100mm Cái 4,000 1,0000 4,000
Cút nhựa PVC D100 Cái 4,000 1,0000 4,000
Nhựa dán ống PVC kg 4,000 0,0180 0,072
STT
SỐ
HIỆU
TÊN VẬT TƯ ĐVT K.LƯỢNG
ĐỊNH
MỨC
KL VẬT

6 BB29311 Lắp đặt tê nhựa PVC D100 x 100 x 100
(EEE)
Cái 2,000
Tê nhựa PVC D100 x 100 x 100 (EEE) Cái 2,000 1,0000 2,000
Mỡ thoa ống kg 2,000 0,0160 0,032
7 BB29301 Lắp đặt côn nhựa PVC D100 x 60 (EE) Cái 2,000
Côn nhựa miệng bát D100 x 60 Cái 2,000 1,0000 2,000
Mỡ thoa ống kg 2,000 0,0160 0,032
8 BB29103 Lắp đặt mặt bích PVC D60 Cái 2,000
Mặt bích PVC D60 Cái 2,000 1,0000 2,000
Bu long INOX 18x80 Con 2,000 4,0000 8,000

STT
SỐ
HIỆU
TÊN VẬT TƯ ĐVT K.LƯỢNG
ĐỊNH
MỨC
KL VẬT

6 BB19101 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 100m 0,300
Ống nhựa PVC D34 M 0,300 101,0000 30,300
Nhựa dán ống PVC kg 0,300 0,0200 0,006
7 BB29101 Lắp đặt côn nhựa PVC D27x21 Cái 50,000
Côn nhựa PVC D27x21 Cái 50,000 1,0000 50,000
Nhựa dán ống PVC Kg 50,000 0,0045 0,225
8 BB29101 Lắp đặt côn nhựa PVC D34x27 Cái 30,000
Côn nhựa miệng bát PVC D34x27 Cái 30,000 1,0000 30,000
Nhựa dán ống PVC Kg 30,000 0,0045 0,135
9 BB29121 Lắp đặt cút nhựa răng ngoài PVC D21 Cái 50,000
Cút nhựa răng PVC D21 Cái 50,000 1,0000 50,000
Keo non Cuồn 50,000 0,3340 16,700
Nhựa dán ống PVC Kg 50,000 0,0045 0,225
10 BB29121 Lắp đặt cút nhựa PVC D21 Cái 50,000
Cút nhựa PVC D21 Cái 50,000 1,0000 50,000
Nhựa dán ống PVC Kg 50,000 0,0045 0,225
11 BB29121 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Cái 40,000
Cút nhựa miệng bát PVC D27 Cái 40,000 1,0000 40,000
Nhựa dán ống PVC Kg 40,000 0,0045 0,180
12 BB26102 Lắp đặt hai đầu răng thau D27 Cái 10,000
Khâu hai đầu răng thau D27 Cái 10,000 1,0000 10,000
Keo non Cuồn 10,000 0,3340 3,340

20 BB36601 Lắp đặt van hai chiều D27 Cái 10,000
Van ren đường kính 27mm Cái 10,000 1,0000 10,000
21 BB36601 Lắp đặt van hai chiều D34 Cái 5,000
Van ren đường kính 34mm Cái 5,000 1,0000 5,000
BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ
DI DỜI HTCN ĐỂ XÂY DỰNG HTTN ĐOẠN QUỐC LỘ 53 THUỘC ĐỊA PHẬN P.5
STT TÊN VẬT TƯ Đ.VỊ K.LƯỢNG
ĐƠN
GIÁ (CÓ
THUẾ
VAT)
THUẾ
SUẤT
(%)
THÀNH
TIỀN
GHI
CHÚ
I. PHẦN TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI (HIỆN CÓ SỬ DỤNG LẠI)
1 Ống nhựa PVC D100 (hiện có) Mét 455,00 10 Hiện có
II. PHẦN TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI LẮP MỚI
1 Ống nhựa PVC D100 dày 7mm Mét 196,00 141.600 10 25.230.545
2 Gioăng cao su PVC D100 Cái 32,00 17.500 10 509.091
3 Ống nhựa PVC D150 dày 9mm Mét 3,00 290.400 10 792.000
4 Ống nhựa PVC D60 Mét 5,00 30.000 10 136.364
5 Khâu nối PVC D100 Cái 80,000 41.800 10 3.040.000
6 Co trơn 45
0
PVC D100 Cái 4,000 64.100 10 233.091
7 Tê PVC D100x100x100 (EEE) Cái 2,000 90.800 10 165.091

VAT)
THUẾ
SUẤT
(%)
THÀNH
TIỀN
GHI
CHÚ
9 Côn PVC D27x21 Cái 50,000 2.000 10 90.909
10 Côn PVC D34x27 Cái 30,000 2.800 10 76.364
11 Co răng ngoài PVC D21 Cái 50,000 3.000 10 136.364
12 Co trơn 90
0
PVC D21 Cái 50,000 1.900 10 86.364
13 Co trơn 90
0
PVC D27 Cái 40,000 3.000 10 109.091
14 Hai đầu răng thau D27 Cái 10,000 13.200 10 120.000
15 Khâu răng ngoài PVC D27 Cái 10,000 1.900 10 17.273
16 Khâu răng trong PVC D27 Cái 10,000 2.000 10 18.182
17 Khâu răng ngoài PE D25 Cái 10,000 18.300 10 166.364
18 Van con cóc D27 Cái 80,000 82.300 10 5.985.455
19 Van góc không van 1 chiều D27 Cái 90,000 88.300 10 7.224.545
20 Van hai chiều D27 Cái 10,00 58.100 10 528.182
21 Hai đầu răng thau D34 Cái 5,000 22.000 10 100.000
22 Van hai chiều D34 Cái 5,000 93.500 10 425.000
23 Khâu răng ngoài PE D32 Cái 5,000 25.700 10 116.818
24 Khâu nối PE D32 Cái 1,000 42.700 10 38.818
25 Nút bít PE D32 Cái 1,000 30.000 10 27.273
26 Keo cuồn Cuồn 45,000 3.600 10 147.273


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status