Giáo trình tài chính tiền tệ - Pdf 18

GIƠ
́
I THIÊ
̣
U CHƯƠNG TRI
̀
NH
I. Vi
̣
trı
́
môn ho
̣
c:
Môn h c Ta
̀
i chı
́
nh-Tiê
̀
n tê
̣

̀
nh tha
̀
nh trên cơ sơ
̉

̉
ng hơ

n tê
̣
-Tı
́
n du
̣
ng” cu
̉
a chuyên nga
̀
nh Ta
̀
i chı
́
nh va
̀
Ngân
ha
̀
ng.
Nh ư
̃
ng kiê
́
n thư
́
c cu
̉
a môn ho
̣

trươ
̀
ng co
́
điê
̀
u tiê
́
t. Do vâ
̣
y no
́
trơ
̉
tha
̀
nh môn ho
̣
c cơ sơ
̉
cho tâ
́
t ca
̉
sinh viên
đa
̣
i ho
̣
c thuô

i dung chu
̉

́
u

̀
Ta
̀
i chı
́
nh, Tiê
̀
n tê
̣
, Tı
́
n du
̣
ng va
̀
Ngân ha
̀
ng. No
́
co
́
ta
́
c du

́
u cu
̉
a ca
́
c gia
́
o viên Bô
̣
môn Ta
̀
i chı
́
nhNgân ha
̀
ng, đươ
̣
c ca
́
c gia
́
o
viên trư
̣
c tiê
́
p biên soa
̣
n:
- Ths Trâ

n chương VII va
̀
VIII
II. Phân ph ô
́
i chương trı
̀
nh:
Chương trı
̀
nh môn ho
̣
c đươ
̣
c phân phô
́
i như sau:
Chương I: Như
̃
ng vâ
́
n đê
̀
cơ ba
̉
n vê
̀
tiê
̀
n tê

ng
Chương IV: Ngân sa
́
ch Nha
̀
nươ
́
c
Chương V: Thi
̣
trươ
̀
ng ta
̀
i chı
́
nh va
̀
ca
́
c đi
̣
nh chê
́
ta
̀
i chı
́
nh trung gian
Chương VI: Ta

́
ch tiê
̀
n tê
̣
Chương IX: Quan hê
̣
thanh toa
́
n va
̀

́
n du
̣
ng quô
́
c tê
́
CHƯƠNG I NHƯ
̃
NG VÂ
́
N ĐÊ
̀
CƠ BA
̉
N VÊ
̀
TIÊ

t sơ
́
m trong li
̣
ch sư
̉
loa
̀
i ngươ
̀
i đa
̃
xuâ
́
t hiê
̣
n nhu câ
̀
u pha
̉
i co
́

̣
t hı
̀
nh thư
́
c tiê
̀

́
co
́
thê
̉
đưa ra mô
̣
t
đi
̣
nh nghı
̃
a vê
̀
tiê
̀
n tê
̣
đươ
̣
c ca
́
c nha
̀
kinh tê
́
ho
̣
c thô
́

̀
i ta hiê
̉
u ră
̀
ng nguô
̀
n gô
́
c cu
̉
a tiê
̀
n tê
̣
ơ
̉
ngay
trong ha
̀
ng hoa
́
, thı
̀
ngươ
̀
i ta đa
̃
khă
́

́
u tiê
̀
n tê
̣
va
̀
ca
́
c hı
̀
nh tha
́
i tiê
̀
n tê
̣
trư
̣
c tiê
́
p sinh ra tư
̀
trao đô
̉
i
ha
̀
ng hoa
́

n
xuâ
́
t như tiê
̀
n tı
́
n du
̣
ng chă
̉
ng ha
̣
n.
Khi no
́
i đê
́
n tiê
̀
n tê
̣
, hâ
̀
u hê
́
t ca
́
c nha
̀

̀
đu
́
ng vơ
́
i giai đoa
̣
n ban đâ
̀
u khi con ngươ
̀
i bă
́
t đâ
̀
u sư
̉
du
̣
ng công
cu
̣
tiê
̀
n tê
̣
. Qua
́
trı
̀

n giu
́
p cho chu
́
ng ta thư
̣
c hiê
̣
n ca
́
c hoa
̣
t đô
̣
ng đâ
̀
u tư tı
́
n du
̣
ng… Ngoa
̀
i ra, co
̀
n co
́
như
̃
ng vâ
̣

̃
n
không thô
́
ng nhâ
́
t vơ
́
i nhau co
́
pha
̉
i la
̀
tiê
̀
n tê
̣
hay không. Irving Fisher cho ră
̀
ng chı
̉
co
́
giâ
́
y ba
̣
c ngân
ha

t cư
́
ca
́
i gı
̀
ma
̀
nhơ
̀
no
́
ngươ
̀
i ta co
́
thê
̉
mua đươ
̣
c hâ
̀
u hê
́
t mo
̣
i thư
́
. Theo Charles Rist thı
̀

nh nghı
̃
a thê
́
na
̀
o la
̀
tiê
̀
n tê
̣
ma
̀
pha
̉
i biê
́
t va
̀
hiê
̉
u hiê
̣
n tươ
̣
ng tiê
̀
n tê
̣

n tê
̣
cho thâ
́
y tiê
̀
n tê
̣
đa
̃
tra
̉
i qua nhiê
̀
u hı
̀
nh tha
́
i:
hoa
́

̣
, tı
́
n tê
̣
va
̀
bu

̣
c go
̣
i la
̀
hoa
́

̣
, hoa
́

̣
bao gô
̀
m hoa
́

̣
không kim loa
̣
i va
̀
hoa
́

̣

̀
ng kim loa

̣
trao đô
̉
i không co
̀
n ngâ
̃
u nhiên, không co
̀
n
trên cơ sơ
̉
cu
̉
a đi
̣
nh gia
́
gia
̉
n đơn. Trao đô
̉
i đa
̃
vươ
̣
t kho
̉
i ca
́

̀
ng nhiê
̀
u hơn đo
́
giư
̃
a ca
́
c ha
̀
ng hoa
́
đo
̀
i ho
̉
i pha
̉
i co
́

̣
t
ha
̀
ng hoa
́
co
́

n lơ
̣
i
trong trao đô
̉
i, va
̀
ba
̉
o tô
̀
n gia
́
tri
̣
. Như
̃
ng hı
̀
nh tha
́
i tiê
̀
n tê
̣
đâ
̀
u tiên co
́
ve

̀
biê
̉
n Châu A
́
, Châu Phi, trươ
́
c đây đa
̃
du
̀
ng vo
̉
so
̀
, vo
̉
ô
́
c la
̀
m tiê
̀
n. Lu
́
a mı
̀
va
̀
đa

́
c Công nguyên, ơ
̉
Trung Quô
́
c kê va
̀
lu
̣
a đươ
̣
c sư
̉
du
̣
ng la
̀
m tiê
̀
n…
Ti ê
̀
n tê
̣

̀
ng ha
̀
ng hoa
́

̣
i ngươ
̀
i mo
̣
i nơi châ
́
p nhâ
̣
n, dê
̃
hư ho
̉
ng, không đô
̀
ng nhâ
́
t … do đo
́

̃
n đê
́
n viê
̣
c sư
̉
du
̣
ng hoa

́
t triê
̉
n ke
̀
m theo sư
̣

̉

̣
ng phân công lao đô
̣
ng xa
̃

̣
i đô
̀
ng
thơ
̀
i vơ
́
i sư
̣
xuâ
́
t thiê
̣

̉
i bâ
̣
t trong vai tro
̀
cu
̉
a vâ
̣
t ngang gia
́

̉
i như
̃
ng thuô
̣
c tı
́
nh bê
̀
n, go
̣
n, co
́
gia
́
tri
̣
phô

n thay thê
́
cho ca
́
c hoa
́

̣
không kim loa
̣
i. Tiê
̀
n bă
̀
ng chı
̀
chı
̉
xuâ
́
t hiê
̣
n đâ
̀
u tiên ơ
̉
Trung Quô
́
c dươ
́

̀
n bă
̀
ng hơ
̣
p kim va
̀
ng va
̀
ba
̣
c xuâ
́
t hiê
̣
n đâ
̀
u tiên va
̀
o như
̃
ng năm 685 –
652 trươ
́
c Công nguyên ơ
̉
vu
̀
ng Tiê
̉

̀
ng tiê
̀
n bă
̀
ng kim loa
̣
i đa
̃

́
m xuâ
́
t hiê
̣
n ơ
̉
vu
̀
ng Đi
̣
a Trung Ha
̉
i. Tiê
̀
n kim loa
̣
i đâ
̀
u tiên ơ

n, trong thơ
̀
i ky
̀
1828
– 1844, ngươ
̀
i Nga cho đo
́
la
̀
kim loa
̣
i không sư
̉
du
̣
ng đươ
̣
c nên đem đu
́
c tiê
̀
n. Nê
́
u so vơ
́
i ca
́
c loa

n như
̃
ng bâ
́
t tiê
̣
n trong
qua
́
trı
̀
nh pha
́
t triê
̉
n trao đô
̉
i như: cô
̀
ng kê
̀
nh, kho
́

́
t giư
̃
, kho
́
chuyên chơ

ng co
́
gia
́
tri
̣

̣
i ta
̣
i trơ
̉
nên thông du
̣
ng
trong mô
̣
t thơ
̀
i gian kha
́
lâu cho đê
́
n cuô
́
i thê
́
ky
̉
thư

ng va
̀
ng la
̀
m tiê
̀
n, co
́
nươ
́
c vư
̀
a sư
̉
du
̣
ng va
̀
ng

̀
a sư
̉
du
̣
ng ba
̣
c. Ca
́
c nươ

đươ
̣
c coi la
̀
vương quyê
̀
n, đa
́
nh dâ
́
u ky
̉
nguyên ngư
̣
tri
̣
cu
̉
a la
̃
nh chu
́
a vua chu
́
a.
Li
̣
ch sư
̉
pha

̣
c sư
̉
du
̣
ng phô
̉
biê
́
n tiê
̀
n bă
̀
ng kim loa
̣
i quy
́
.
– Sư
̣
gia tăng dân sô
́
va
̀
pha
́
t triê
̉
n đô thi
̣

̉
cungư
́
ng.
– T ư
̀
cuô
́
i thê
́
ky
̉
XIX đâ
̀
u thê
́
ky
̉
XX ba
̣
ch kim loa
̣
i bi
̣

́
t gia
́
, trong thơ
̀

̃
n ba
̣
c. Chı
̉
ca
́
c nươ
́
c Châu A
́

́
i sư
̉
du
̣
ng ba
̣
c (do không đu
̉
va
̀
ng) đê
́
n cuô
́
i thê
́
ky

̉
du
̣
ng va
̀
ng, ca
́
c nươ
́
c Châ
́
u A
́
như Nhâ
̣
t Ba
̉
n, Â
́
n Đô
̣
, Trung Hoa do lê
̣
thuô
̣
c sư
̣
nhâ
̣
p ca

c sư
̉
du
̣
ng la
̀
m tiê
̀
n tư
̀
1885 đê
́
n 1931. Đê
́
n năm 1931 đô
̀
ng ba
̣
c Đông Dương tư
̀
ba
̉
n vi
̣
ba
̣
c sang ba
̉
n vi
̣

c nươ
́
c
châ
́
p nhâ
̣
n la
̀
m tiê
̀
n trên thê
́
giơ
́
i la
̀
va
̀
ng.
2. Tı
́
n tê
̣
:

́
n t ê
̣
đươ

̀
i ma
̀
no
́
đươ
̣
c lưu du
̣
ng. Tı
́
n tê
̣
co
́
thê
̉
bao gô
̀
m tiê
̀
n bă
̀
ng kim loa
̣
i va
̀
tiê
̀
n giâ

c hı
̀
nh tha
́
i hoa
́

̣
. Ơ
̉

̀
nh
tha
́
i na
̀
y gia
́
tri
̣

̣
i ta
̣
i cu
̉
a kim loa
̣
i thươ

tiê
̀
n giâ
́
y bâ
́
t kha
̉
hoa
́
n.
– Ti ê
̀
n giâ
́
y kha
̉
hoa
́
n la
̀
thư
́
tiê
̀
n đươ
̣
c lưu ha
̀
nh thay cho tiê

ng co
́
thê
̉
đem tiê
̀
n giâ
́
y kha
̉
hoa
́
n đo
́
đô
̉
i lâ
́
y va
̀
ng hay ba
̣
c co
́
gia
́
tri
̣
tương đương vơ
́

̣
n tiê
̀
n giâ
́
y. Vı
̀
như
̃
ng nhu câ
̀
u mua ba
́
n, ca
́
c thương gia hı
̀
nh
tha
̀
nh tư
̀
ng thương hô
̣
i co
́
nhiê
̀
u chi nha
́

̉
a thương hô
̣
i rô
̀
i nhâ
̣
n giâ
́
y chư
́
ng nhâ
̣
n cu
̉
a hô
̣
i sơ
̉
thương hô
̣
i, vơ
́
i giâ
́
y chư
́
ng nhâ
̣
n na

i loa
̣
i giâ
́
y
chư
́
ng nhâ
̣
n trên triê
̀
u đı
̀
nh nha
̀

́
ng co
̀
n pha
́
t ha
̀
nh tiê
̀
n giâ
́
y va
̀
đươ

m cho pha
́
t ha
̀
nh tiê
̀
n giâ
́
y. Nhân dân ai cu
̃
ng
pha
̉
i nô
̣
p tiê
̀
n đô
̀
ng va
̀
o cho Nha
̀
nươ
́
c, cư
́
1 quan tiê
̀
n đô

i vı
̀
nha
̀

̀

́
m bi
̣

̣
t đô
̉
, dân chưa quen sư
̉
du
̣
ng tiê
̀
n giâ
́
y va
̀
sai lâ
̀
m
khi xa
́
c đi

̣
thâ
́
p hơn).
Ngu ô
̀
n gô
́
c cu
̉
a tiê
̀
n giâ
́
y chı
̉
co
́
thê
̉
đươ
̣
c hiê
̉
u ro
̃
khi xem xe
́
t li
̣

p cho như
̃
ng thân chu
̉

̉
i va
̀
ng va
̀
o
ngân ha
̀
ng như
̃
ng giâ
́
y chư
́
ng nhâ
̣
n bao gô
̀
m nhiê
̀
u tơ
̀
nho
̉
. Khi câ

i kha
́
c ca
́
c giâ
́
y nho
̉
na
̀
y cu
̃
ng đươ
̣
c châ
́
p nhâ
̣
n.
Sau đo
́

̣
t ngân ha
̀
ng Thu
̣
y Điê
̉
n tên Palmstruch đa

̣
co
́
. Vơ
́
i nhiê
̀
u loa
̣
i tiê
̀
n giâ
́
y đươ
̣
c pha
́
t
ha
̀
nh, lưu thông tiê
̀
n tê
̣
bi
̣

́
i loa
̣

̉
i can thiê
̣
p vı
̀
cho ră
̀
ng viê
̣
c đu
́
c tiê
̀
n tư
̀
xưa la
̀
vương quyê
̀
n va
̀

̣
t kha
́
c
viê
̣
c pha
́

̀
ng tư
̣
co
́
quyê
̀
n pha
́
t ha
̀
nh tiê
̀
n giâ
́
y vơ
́
i như
̃
ng điê
̀
u kiê
̣
n nhâ
́
t đi
̣
nh:
+ Điê
̀

nh
+ Điê
̀
u kiê
̣
n dư
̣
trư
̃
va
̀
ng la
̀
m đa
̉
m ba
̉
o: ban đâ
̀
u la
̀
100% sau co
̀
n 40%
+ Điê
̀
u kiê
̣
n pha
̉

́
y bă
́
t buô
̣
c lưu ha
̀
nh, mo
̣
i ngươ
̀
i không thê
̉
đem tiê
̀
n giâ
́
y na
̀
y đê
́
n
ngân ha
̀
ng đê
̉
đô
̉
i lâ
́

n thư
́
nhâ
́
t đa
̃
la
̀
m cho ca
́
c quô
́
c gia tham chiê
́
n không co
̀
n đu
̉
va
̀
ng đê
̉
đô
̉
i cho dân
chu
́
ng. Nươ
́
c Anh tư

thê
́
giơ
́
i năm 1929 dâ
̃
n đê
́
n ơ
̉
nươ
́
c Đư
́
c mo
̣
i ngươ
̀
i đua nhau ru
́
t tiê
̀
n, do đo
́
Ngân ha
̀
ng Trung ương Đư
́
c đa
̃

̃
Schacht (1933 – 1936) đa
̃
a
́
p du
̣
ng chı
́
nh sa
́
ch tiê
̀
n ta
̀
i trơ
̣

̀
ng ca
́
ch pha
́
t ha
̀
nh tra
́
i phiê
́
u,

y la
̀
m gia
̉
m 50% thâ
́
t nghiê
̣
p,
sa
̉
n xuâ
́
t tăng 41% (1934). Tư
̀
đo
́
, nhiê
̀
u nha
̀
kinh tê
́
cho ră
̀
ng gia
́
tri
̣
tiê

̣
la
̀

̣
t hı
̀
nh tha
́
i tiê
̀
n tê
̣
đươ
̣
c sư
̉
du
̣
ng bă
̀
ng ca
́
ch ghi che
́
p trong sô
̉
sa
́
ch kê

ky
̉
XIX. Đê
̉
tra
́
nh như
̃
ng quy đi
̣
nh chă
̣
t che
̃
trong viê
̣
c pha
́
t ha
̀
nh giâ
́
y ba
̣
c, ca
́
c nha
̀
ngân ha
̀

vai tro
̀
quan tro
̣
ng, ơ
̉
như
̃
ng quô
́
c gia co
́

̀
n kinh tê
́
pha
́
t triê
̉
n va
̀

̣
thô
́
ng ngân
ha
̀
ng pha

̣
i cho thư
́
tiê
̀
n na
̀
y: tiê
̀
n như
̣
a, tiê
̀
n thông minh,… Đây co
́
pha
̉
i la
̀

̣
t hı
̀
nh tha
́
i tiê
̀
n

̣

̣
“chuyê
̉
n di
̣
ch vô
́
n bă
̀
ng điê
̣
n tư
̉
”.
III. CA
́
C CHƯ
́
C NĂNG CU
̉
A TIÊ
̀
N TÊ
̣
Du
̀
bi ê
̉
u hiê
̣

̣
đa
́
nh gia
́
va
̀
chư
́
c năng phương tiê
̣
n dư
̣
trư
̃
gia
́
tri
̣
.
1. Chư
́
c năng phương tiê
̣
n trao đô
̉
i
La
̀
m t phương tiê

, di
̣
ch vu
̣
. Đây la
̀
chư
́
c năng đâ
̀
u tiên cu
̉
a tiê
̀
n tê
̣
, no
́
pha
̉
n a
́
nh ly
́
do ta
̣
i sao tiê
̀
n tê
̣

p, ngươ
̀
i ta pha
̉
i tiê
́
n ha
̀
nh đô
̀
ng thơ
̀
i hai di
̣
ch vu
̣
ba
́
n va
̀
mua vơ
́
i

̣
t ngươ
̀
i kha
́
c. Điê

pha
́
t triê
̉
n, ca
́
c chi phı
́
đê
̉

̀
m kiê
́
m như vâ
̣
y qua
́
cao. Vı
̀

̣
y ngươ
̀
i ta câ
̀
n sư
̉
du
̣

́
cu
̉
a mı
̀
nh lâ
́
y tiê
̀
n sau
đo
́
du
̀
ng tiê
̀
n mua thư
́
ha
̀
ng hoa
́

̀
nh câ
̀
n. Ro
̃
ra
̀

̀
u so vơ
́
i viê
̣
c thưc hiê
̣
n đô
̀
ng thơ
̀
i hai giao di
̣
ch đô
́
i vơ
́
i cu
̀
ng mô
̣
t ngươ
̀
i.
Đê
̉
thư
̣
c hiê
̣

́
pha
̉
i đươ
̣
c con ngươ
̀
i châ
́
p nhâ
̣
n rô
̣
ng ra
̃
i trong lưu thông, bơ
̉
i vı
̀
chı
̉
khi mo
̣
i
ngươ
̀
i cu
̀
ng châ
́

nh lâ
́
y tiê
̀
n;
- Dâ
̣
n biê
́
t: con ngươ
̀
i pha
̉
i nhâ
̣
n biê
́
t no
́

̃
da
̀
ng;
- Co
́
thê
̉
chia nho
̉

kha
́
c nhau;
- Dn chuyê
̉
n: tiê
̀
n tê
̣
pha
̉
i đu
̉
go
̣
n nhe
̣
đê
̉

̃
da
̀
ng trong viê
̣
c trao đô
̉
i ha
̀
ng hoa

̃
da
̀
ng: đê
̉

́
lươ
̣
ng cu
̉
a no
́
đu
̉
du
̀
ng trong trao đô
̉
i;
- Co
́

́
nh đô
̀
ng nhâ
́
t: ca
́

c năng thư
́
hai cu
̉
a tiê
̀
n la
̀

̣
t đơn vi
̣
đa
́
nh gia
́
, tư
́
c la
̀
tiê
̀
n tê
̣
đươ
̣
c sư
̉
du
̣

̣
c hiê
̣
n chư
́
c năng na
̀
y, gia
́
tri
̣
cu
̉
a ca
́
c
ha
̀
ng hoa
́
, di
̣
ch vu
̣
đươ
̣
c biê
̉
u hiê
̣

̀
ng hoa
́
đươ
̣
c diê
̃
n ra thuâ
̣
n lơ
̣
i hơn.
N ê
́
u gia
́
tri
̣
ha
̀
ng hoa
́
không co
́
đơn vi
̣
đo chung la
̀
tiê
̀

i, va
̀
như vâ
̣
y sô
́
lươ
̣
ng gia
́
ca
́
c mă
̣
t ha
̀
ng trong nê
̀
n kinh tê
́
nga
̀
y nay se
̃
nhiê
̀
u đê
́
n


c gia
́
ha
̀
ng hoa
́
. Khi gia
́
cu
̉
a ca
́
c ha
̀
ng hoa
́
, di
̣
ch vu
̣
đươ
̣
c biê
̉
u hiê
̣
n bă
̀
ng tiê
̀

́
t nhiê
̀
u vơ
́
i chi phı
́
thơ
̀
i gian ı
́
t hơn

̉
du
̣
ng cho ca
́
c giao di
̣
ch.
La
̀
m đơn vi
̣
đa
́
nh gia
́
, no

trı
̀
nh trao đô
̉
i sư
̉
du
̣
ng tiê
̀
n la
̀
m trung gian, ca
́
c tı
̉

̣
trao đô
̉
i đươ
̣
c hı
̀
nh
tha
̀
nh theo tâ
̣
p qua


́
i viê
̣
c du
̀
ng tiê
̀
n la
̀
m đơn vi
̣
đa
́
nh gia
́
. Đâ
̀
u tiên như
̃
ng phương tiê
̣
n đươ
̣
c sư
̉
du
̣
ng la
̀

́
kha
́
c. Cơ sơ
̉
cho viê
̣
c tiê
̀
n biê
̉
u hiê
̣
n gia
́
tri
̣
ca
́
c
ha
̀
ng hoa
́
kha
́
c chı
́
nh la
̀

̣
pha
́
t triê
̉
n cu
̉
a ca
́
c hı
̀
nh tha
́
i biê
̉
u hiê
̣
n gia
́
tri
̣
ha
̀
ng hoa
́
: gia
́
tri
̣
ha

̣
t ngang gia
́
, vâ
̣
t ngang gia
́
chung). Vı
̀

̣
y trong thơ
̀
i đa
̣
i nga
̀
y nay,

̣
c du
̀
ca
́
c phương tiê
̣
n đươ
̣
c sư
̉

i châ
́
p nhâ
̣
n trong lưu thông (co
́
gia
́
tri
̣

̉
du
̣
ng đă
̣
c biê
̣
t), do đo
́

̃
n đươ
̣
c sư
̉
du
̣
ng đê
̉

c sư
̉
du
̣
ng tiê
̀
n la
̀
m đơn vi
̣
đo
lươ
̀
ng gia
́
tri
̣
đê
̀
u mang tı
́
nh châ
́
t trư
̀
u tươ
̣
ng, vư
̀
a co

m t phương tiê
̣
n dư
̣
trư
̃
gia
́
tri
̣
, tiê
̀
n tê
̣
la
̀
nơi câ
́
t giư
̃

́
c mua qua thơ
̀
i gian. Khi ngươ
̀
i ta nhâ
̣
n
đươ

cho viê
̣
c câ
́
t giư
̃

́
c mua trong như
̃
ng trươ
̀
ng hơ
̣
p na
̀
y hoă
̣
c co
́
thê
̉
ngươ
̀
i ta giư
̃
tiê
̀
n chı
̉

̣
n bă
̀
ng nhiê
̀
u phương tiê
̣
n ngoa
̀
i tiê
̀
n như: Cô
̉
phiê
́
u, tra
́
i phiê
́
u,
đâ
́
t đai, nha
̀

̉
a…, mô
̣
t sô
́

la
̣
i sư
̣
tăng cao vê
̀
gia
́
so vơ
́
i viê
̣
c giư
̃
tiê
̀
n mă
̣
t. Tuy nhiên ngươ
̀
i ta vâ
̃
n giư
̃
tiê
̀
n vơ
́
i mu
̣

́
ng ra ca
́
c ta
̀
i sa
̉
n kha
́
c, co
̀
n ca
́
c ta
̀
i
sa
̉
n kha
́
c nhiê
̀
u khi đo
̀
i ho
̉
i mô
̣
t chi phı
́

̣
n dư
̣
trư
̃
gia
́
tri
̣
bên ca
̣
nh ca
́
c loa
̣
i ta
̀
i sa
̉
n kha
́
c.
Vi ê
̣
c thư
̣
c hiê
̣
n chư
́

nh
cu
̉
a mư
́
c gia
́
chung, do gia
́
tri
̣
cu
̉
a tiê
̀
n đươ
̣
c xa
́
c đi
̣
nh theo khô
́
i lươ
̣
ng ha
̀
ng hoa
́
ma

ngươ
̣
c la
̣
i. Sư
̣

́
t gia
́
nhanh cho
́
ng cu
̉
a tiê
̀
n se
̃
la
̀
m
cho ngươ
̀
i ta ı
́
t muô
́
n giư
̃
no

năng na
̀
y, đo
̀
i ho
̉
i sư
́
c mua cu
̉
a tiê
̀
n pha
̉
i ô
̉
n đi
̣
nh.
IV. KHÔ
́
I TIÊ
̀
N TÊ
̣
Vi ê
̣
c đi
̣
nh nghı

̀
n,
no
́
không cho chu
́
ng ta biê
́
t ro
̃
trong nê
̀
n kinh tê
́
hiê
̣
n ta
̣
i như
̃
ng phương tiê
̣
n cu
̣
thê
̉
na
̀
o đươ
̣

̃
a tiê
̀
n mô
̣
t ca
́
ch cu
̣
thê
̉
hơn bă
̀
ng viê
̣
c
đưa ra ca
́
c phe
́
p đo vê
̀
ca
́
c khô
́
i tiê
̀
n tê
̣

c phân chia tuy
̀
theo “đô
̣
lo
̉
ng” hay tı
́
nh thanh khoa
̉
n cu
̉
a ca
́
c phương tiê
̣
n đo
́
trong như
̃
ng
khoa
̉
ng thơ
̀
i gian nhâ
́
t đi
̣
nh cu

năng chuyê
̉
n đô
̉
i tư
̀
phương tiê
̣
n đo
́
ra ha
̀
ng hoa
́
, di
̣
ch vu
̣
- tư
́
c la
̀
pha
̣
m vi va
̀

́
c
đô

n tê
̣
đươ
̣
c đưa ra tuy
̀
thuô
̣
c va
̀
o ca
́
c phương tiê
̣
n đươ
̣
c hê
̣
thô
́
ng ta
̀
i chı
́
nh cung

́
p va
̀
thươ

̣
ch (M
1
) gô
̀
m như
̃
ng phương tiê
̣
n đươ
̣
c sư
̉
du
̣
ng rô
̣
ng ra
̃
i trong thanh toa
́
n chi tra
̉

̀
ha
̀
ng hoa
́
di

n mă
̣
t (giâ
́
y ba
̣
c ngân ha
̀
ng va
̀
tiê
̀
n đu
́
c) nă
̀
m ngoa
̀
i hê
̣
thô
́
ng ngân
ha
̀
ng.
+ Tiê
̀
n gư
̉

+ M
1
+ Tiê
̀
n gư
̉
i co
́
ky
̀
ha
̣
n

̣
phâ
̣
n tiê
̀
n gư
̉
i co
́
ky
̀
ha
̣
n mă
̣
c du

i ra tiê
̀
n giao di
̣
ch mô
̣
t ca
́
ch nhanh cho
́
ng va
̀

́
i phı
́

̉
n thâ
́
p. Bô
̣
phâ
̣
n na
̀
y
co
̀
n co

2
+ Tra
́
i khoa
́
n co
́

́
c lo
̉
ng cao như: Hô
́
i phiê
́
u, tı
́
n phiê
́
u kho ba
̣
c… Bô
̣
phâ
̣
n tra
́
i khoa
́
n na

ng.

̣
c du
̀

́
liê
̣
u vê
̀
ca
́
c khô
́
i tiê
̀
n tê
̣
đươ
̣
c công bô
́
va
̀

̉
du
̣
ng va

a khi no
́

̀
a tâ
̣
p hơ
̣
p đươ
̣
c ca
́
c phương tiê
̣
n trao đô
̉
i trong

̀
n kinh tê
́
, vư
̀
a ta
̣
o cơ sơ
̉

̣
ba

ng lươ
̣
ng tiê
̀
n co
́
ty
̉
tro
̣
ng” trong đo
́

̃
i loa
̣
i ta
̀
i sa
̉
n co
́

̣
t ty
̉
tro
̣
ng
kha

̣
c va
̀
o
nhâ
̣
n thư
́
c va
̀
kha
̉
năng cu
̉
a NHTƯ trong điê
̀
u ha
̀
nh chı
́
nh sa
́
ch thư
̣
c tê
́
. Tuy nhiên, sư
̉
du
̣

̣
y đi
̣
nh nghı
̃
a M
1
đươ
̣
c sư
̉
du
̣
ng thươ
̀
ng xuyên khi no
́
i tơ
́
i cung-câ
̀
u tiê
̀
n tê
̣
.
V. CUNG - CÂ
̀
U TIÊ
̀

co
́
thê
̉
cho như
̃
ng gơ
̣
i y
́

̀
hoa
̣
ch đi
̣
nh chı
́
nh sa
́
ch cu
̉
a như
̃
ng ngươ
̀
i chi
̣
u tra
́

̃
ng ho
̣
c thuyê
́
t vê
̀

̀
u tiê
̀
n tê
̣
đa
̃
cho thâ
́
y sư
̣
tranh luâ
̣
n không ngư
̀
ng cu
̉
a ca
́
c nha
̀
kinh tê

̣
a
̉
nh hươ
̉
ng cu
̉
a tiê
̀
n tê
̣
đô
́
i vơ
́
i hoa
̣
t
đô
̣
ng kinh tê
́
.
1.1.1Quy luâ
̣
t lưu thông tiê
̀
n tê
̣
cu

́
c năng phương tiê
̣
n câ
́
t giư
̃
, chư
́
c
năng phương tiê
̣
n thanh toa
́
n va
̀
chư
́
c năng tiê
̀
n tê
̣
thê
́
giơ
́
i. Trong viê
̣
c nghiên cư
́

̀
n
thiê
́
t cho lưu thông vơ
́
i nô
̣
i dung:
S ô
́
lươ
̣
ng tiê
̀
n câ
̀
n thiê
́
t thư
̣
c hiê
̣
n chư
́
c năng phương tiê
̣
n lưu thông tı
̉


̣
lưu thông bı
̀
nh quân cu
̉
a ca
́
c đô
̀
ng tiê
̀
n cu
̀
ng loa
̣
i.
M
n
=
PQ
V
Trong đo
́
:
M
n
: Sô
́
lươ
̣

V: Tô
́
c đô
̣
lưu thông bı
̀
nh quân cu
̉
a tiê
̀
n tê
̣
.
Đê
́
n chư
́
c năng phương tiê
̣
n thanh toa
́
n, quy luâ
̣
t na
̀
y đươ
̣
c pha
́
t biê

n thiê
́
t thư
̣
c ca
̉
ha
̀
ng _ gia
́
ca
̉
+ ha
̀
ng hoa
́
_
hoa
́
thư
̣
c hiê
̣
n hiê
̣
n chư
́
c năng hoa
́
trong ha

́
c đô
̣
lưu thông bı
̀
nh quân cu
̉
a tiê
̀
n tê
̣
thanh toa
́
n

̀
ng viê
̣
c đưa ra quy luâ
̣
t vê
̀

́
lươ
̣
ng tiê
̀
n câ
̀

̣
n ca
́
c giao di
̣
ch vê
̀
ha
̀
ng hoa
́
di
̣
ch vu
̣
, sô
́
lươ
̣
ng tiê
̀
n na
̀
y chi
̣
u a
̉
nh hươ
̉
ng cu

a tiê
̀
n tê
̣
.
Yêu c u
̉
a quy luâ
̣
t lưu thông tiê
̀
n tê
̣

̀
n thiê
́
t cho lưu thông, tư
́
c la
̀
đo
̀
i ho
̉
i lươ
̣
ng tiê
̀
n cung ư

.
1.1.2Ho
̣
c thuyê
́
t sô
́
lươ
̣
ng tiê
̀
n tê
̣
thô sơ
Va
̀
o cuô
́
i thê
́

̉
XIX đâ
̀
u thê
́

̉
XX, mô
̣

́
lươ
̣
ng tiê
̀
n tê
̣
ma
̀

̣
i dung chu
̉

́
u la
̀

̣
t ho
̣
c thuyê
́
t vê
́
xa
́
c đi
̣
nh thu nhâ

̃
a

̉
ng lươ
̣
ng tiê
̀
n tê
̣
(M) vơ
́
i tô
̉
ng chi tiêu đê
̉
mua ha
̀
ng hoa
́
, di
̣
ch vu
̣
đươ
̣
c sa
̉
n xuâ
́

nh theo gia
́
tri
̣
danh
nghı
̃
a cu
̉
a ca
́
c giao di
̣
ch trong nê
̀
n kinh tê
́
:
MV
T
= PT Trong đo
́
P la
̀
gia
́

̀
nh quân mô
̃

̉
a tiê
̀
n tê
̣
- tô
́
c đô
̣
khô
́
i lươ
̣
ng tiê
̀
n quay vo
̀
ng ha
̀
ng năm. Vı
̀
gia
́
tri
̣
danh
nghı
̃
a cu
̉

̉
n phâ
̉
m (Y):
MV=PY
Trong đo
́
V la
̀

́
c đô
̣
thu nhâ
̣
p đo lươ
̀
ng sô
́

̀
n trung bı
̀
nh trong mô
̣
t năm mô
̣
t đơn vi
̣
tiê

n kinh tê
́
.
V
=
PY
M
Irving Fisher l â
̣
p luâ
̣
n ră
̀
ng tô
́
c đô
̣
thu nhâ
̣
p đươ
̣
c xa
́
c đi
̣
nh bơ
̉
i ca
́
c tô

ch. Nê
́
u ngươ
̀
i ta du
̀
ng sô
̉
ghi nơ
̣
va
̀
the
̉

́
n du
̣
ng đê
̉
tiê
́
n ha
̀
nh ca
́
c giao di
̣
ch cu
̉

́
t đi đê
̉
tiê
́
n ha
̀
nh ca
́
c giao di
̣
ch do thu nhâ
̣
p danh nghı
̃
a gây nên ( M so vơ
́
i PY) va
̀

́
c đô
̣
(PY/M) se
̃
tăng lên. Ngươ
̣
c la
̣
i nê

ng tiê
̀
n nhiê
̀
u hơn đê
̉
tiê
́
n ha
̀
nh ca
́
c giao di
̣
ch đươ
̣
c sinh ra bơ
̉
i cu
̀
ng mô
̣
t mư
́
c thu nhâ
̣
p danh nghı
̃
a va
̀

công nghê
̣
cu
̉
a

̀
n kinh tê
́
se
̃
chı
̉
a
̉
nh hươ
̉
ng đê
́
n tô
́
c đô
̣

̣
t ca
́
ch châ
̣
m cha

y, phương trı
̀
nh trao đô
̉
i đươ
̣
c chuyê
̉
n tha
̀
nh ho
̣
c thuyê
́
t sô
́
lươ
̣
ng tiê
̀
n tê
̣

́
i nô
̣
i
dung: Sô
́
lươ

Irving Fisher va
̀
ca
́
c nha
̀
kinh t ê
́

̉
điê
̉
n kha
́
c cho ră
̀
ng tiê
̀
n lương va
̀
gia
́
ca
̉
hoa
̀
n toa
̀
n linh hoa
̣

̣
c
la
̀
m đâ
̀
y đu
̉
, do vâ
̣
y Y co
́
thê
̉
đươ
̣
c coi mô
̣
t ca
́
ch hơ
̣
p ly
́
la
̀
không thay đô
̉
i trong thơ
̀

̣
m trong thơ
̀
i gian da
̀
i. Ho
̣
c
thuyê
́
t sô
́
lươ
̣
ng tiê
̀
n tê
̣
ha
̀
m y
́

̀
ng: như
̃
ng thay đô
̉
i trong mư
́

́
n vâ
́
n đê
̀

̀
u tiê
̀
n tê
̣
.
Phương trı
̀
nh trao đô
̉
i đươ
̣
c viê
́
t la
̣
i như sau:
1
M ×PY
V
Khi thươ
̀
ng tiê
̀

ng tiê
̀
n
đươ
̣
c yêu câ
̀
u (MD), vı
̀

̣
y:
MD =
1
×PY = k ×PY
V
Trong đo
́
: k =
1
la
̀

̣
t hă
̀
ng sô
́
V
Như vâ

t ha
̀
m sô
́
cu
̉
a thu nhâ
̣
p va
̀
la
̃
i xuâ
́
t không co
́
a
̉
nh hươ
̉
ng đê
́
n câ
̀
u cu
̉
a tiê
̀
n tê
̣

lươ
̣
ng cu
̉
a mı
̀
nh vê
̀
MD thı
̀

̣
t nho
́
m ca
́
c
nha
̀
kinh tê
́
ơ
̉
Cambridge cu
̃
ng đang nghiên cư
́
u vê
̀
như

a cho
̣
n cu
̉
a ca
́
c nhân trong viê
̣
c giư
̃
tiê
̀
n va
̀
không ba
́
c bo
̉

̣
a
̉
nh hươ
̉
ng cu
̉
a la
̃
i suâ
́

́
thuyê
́
t vê
̀

̣
ưa
thı
́
ch tiê
̀
n mă
̣
t. Ly
́
thuyê
́
t na
̀
y đươ
̣
c trı
̀
nh ba
̀
y trong ta
́
c phâ
̉

̉
a mı
̀
nh, Keynes đa
̃
nêu ra 3 đô
̣
ng cơ cho viê
̣
c giư
̃
tiê
̀
n:
- Đô
̣
ng cơ giao di
̣
ch:
Ca
́
c ca
́
nhân n ă
́
m giư
̃
tiê
̀
n vı

y. Keynes nhâ
́
n ma
̣
nh ră
̀
ng bô
̣
phâ
̣
n cu
̉
a câ
̀
u tiê
̀
n tê
̣
đo
́
trươ
́
c tiên do mư
́
c giao di
̣
ch cu
̉
a dân
chu

̣

́
i thu
nhâ
̣
p.
- Đô
̣
ng cơ dư
̣
pho
̀
ng
Keynes th ư
̀
a nhâ
̣
n ră
̀
ng ngoa
̀
i viê
̣
c giư
̃
tiê
̀
n đê
̉

̀
. Tiê
̀
n dư
̣
pho
̀
ng đươ
̣
c sư
̉
du
̣
ng trong ca
́
c cơ hô
̣
i mua thuâ
̣
n tiê
̣
n
hoă
̣
c cho nhu câ
̀
u chi tiêu bâ
́
t thươ
̀

̉
i

́
c đô
̣
ca
́
c giao di
̣
ch ma
̀
ngươ
̀
i ta dư
̣

́
nh se
̃
thư
̣
c hiê
̣
n trong tương lai va
̀
như
̃
ng giao di
̣

- Đô
̣
ng cơ đâ
̀
u cơ
Keynes đô
̀
ng y
́

̀
ng tiê
̀
n tê
̣
la
̀
phương tiê
̣
n câ
́
t giư
̃
cu
̉
a ca
̉
i va
̀
go

a ca
̉
i gă
́
n chă
̣
t vơ
́
i thu nhâ
̣
p nên bô
̣
phâ
̣
n câ
́
u
tha
̀
nh mang tı
́
nh đâ
̀
u cơ cu
̉
a câ
̀
u tiê
̀
n tê

́
thê
̉
đươ
̣
c du
̀
ng câ
́
t giư
̃
cu
̉
a ca
̉
i la
̀
m hai loa
̣
i: tiê
̀
n va
̀
tra
́
i khoa
́
n. Keynes
gia
̉

i vơ
́
i tra
́
i khoa
́
n gô
̀
m tiê
̀
n la
̃
i va
̀

̉

̣

̣

́
nh vê
̀
khoa
̉
n lơ
̣
i vô
́

̣
thông
thươ
̀
ng na
̀
o đo
́
. Nê
́
u la
̃
i suâ
́
t thâ
́
p hơn gia
́
tri
̣
thông thươ
̀
ng đo
́
thı
̀
ngươ
̀
i ta dư
̣

̀
tra
́
i khoa
́
n đo
́
. Kê
́
t qua
̉
la
̀
ngươ
̀
i ta râ
́
t co
́
thê
̉
giư
̃
cu
̉
a ca
̉
i cu
̉
a mı

̃
i suâ
́
t
cao hơn gia
́
tri
̣
thông thươ
̀
ng đo
́
, câ
̀
u tiê
̀
n tê
̣
se
̃
thâ
́
p. Tư
̀

̣
p luâ
̣
n trên câ
̀

̃
tiê
̀
n va
̀
o phương trı
̀
nh câ
̀
u tiê
̀
n tê
̣
, Keynes đa
̃
phân biê
̣
t giư
̃

́
lươ
̣
ng danh
nghı
̃
a vơ
́
i sô
́

̀
nh câ
̀
u tiê
̀
n tê
̣
, go
̣
i la
̀
ha
̀
m sô
́
ưa thı
́
ch tiê
̀
n mă
̣
t, no
́
cho biê
́
t câ
̀
u tiê
̀
n thư

̀
n mă
̣
t co
́
y
́
nghı
̃
a la
̀

̀
u vê
̀

́
dư tiê
̀
n mă
̣
t thư
̣
c tê
́
co
́
liên hê
̣
âm

PY Y
M
=
f ( Y)
C â
̀
u tiê
̀
n tê
̣
liên hê
̣
âm vơ
́
i la
̃
i suâ
́
t, nên khi tăng lên, f ( Y)gia
̉
m xuô
́
ng va
̀

́
c đô
̣
tăng lên. Do la
̃

́
n đô
̣
ng ma
̣
nh.
Nh ư vâ
̣
y thuyê
́
t cu
̉
a Keynes vê
̀

̀
u tiê
̀
n tê
̣
cho thâ
́
y câ
̀
u tiê
̀
n tê
̣

̉

̉
a tô
́
c đô
̣
, ho
̣
c thuyê
́
t na
̀
y cu
̃
ng chı
̉

̀
ng tiê
̀
n tê
̣
không pha
̉
i la
̀
nhân

́
duy nhâ
́

̣
n đa
̣
i cu
̉
a Friedman
Năm 1956 Milton Friedman đa
̃
pha
́
t triê
̉
n ho
̣
c thuyê
́
t vê
̀

̀
u tiê
̀
n tê
̣
trong ba
̀
i
ba
́
o n ô

̀
n tê
̣
pha
̉
i bi
̣
a
̉
nh hươ
̉
ng bơ
̉
i cu
̀
ng ca
́
c nhân tô
́
a
̉
nh hươ
̉
ng đê
́
n câ
̀
u cu
̉
a bâ

̉
a như
̃
ng ta
̀
i nguyên đươ
̣
c să
̃
n sa
̀
ng sư
̉
du
̣
ng cho ca
́
c ca
́
nhân (tư
́
c la
̀
cu
̉
a ca
̉
i cu
̉
a

c dư
̣

́
nh vê
̀
tiê
̀
n.
Friedman trı
̀
nh ba
̀
y y
́
kiê
́
n cu
̉
a mı
̀
nh vê
̀

̀
u tiê
̀
n tê
̣
như sau:

c (-) ơ
̉
dươ
́
i phương trı
̀
nh chı
̉

́
i liên hê
̣
dương hoă
̣
c âm cu
̉
a
ca
́
c y ê
́
u tô
́
trên dâ
́
u vơ
́
i câ
̀
u tiê

̀
nh quân dư
̣

́
nh).
R
m
: Lơ
̣
i tư
́
c dư
̣

́
nh vê
̀

̣
t tiê
̀
n.
r
b
: Lơ
̣
i tư
́
c dư

u thươ
̀
ng).
Đ
e
: Tı
̉

̣
la
̣
m pha
́
t dư
̣

́
nh.
Theo Friedman, vi ê
̣
c chi tiêu đươ
̣
c quyê
́
t đi
̣
nh bơ
̉
i thu nhâ
̣

̣
p thươ
̀
ng xuyên ı
́
t biê
́
n đô
̣
ng, bơ
̉
i vı
̀
nhiê
̀
u sư
̣
biê
́
n đô
̣
ng cu
̉
a thu nhâ
̣
p la
̀
ta
̣
m thơ

i sư
̣
chuyê
̉
n đô
̣
ng cu
̉
a chu ky
̀
kinh doanh. Mô
̣
t ca
́
nhân co
́
thê
̉
giư
̃
cu
̉
a ca
̉
i dươ
́
i nhiê
̀
u


̀
ng) va
̀
ha
̀
ng hoa
́
. Như
̃
ng đô
̣
ng lư
̣
c thu
́
c đâ
̉
y viê
̣
c giư
̃
như
̃
ng ta
̀
i sa
̉
n đo
́
hơn la

́
so vơ
́
i lơ
̣
i tư
́
c dư
̣

́
nh vê
̀
tiê
̀
n. Lơ
̣
i tư
́
c vê
̀
tiê
̀
n bi
̣
a
̉
nh hươ
̉
ng bơ

n tê
̣
, khi ca
́
c
di
̣
ch vu
̣
na
̀
y tăng lên, lơ
̣
i tư
́
c dư
̣

́
nh vê
̀
tiê
̀
n tăng.
- Tiê
̀
n la
̃
i tra
̉

biê
̉
u thi
̣
cho lơ
̣
i tư
́
c dư
̣

́
nh vê
̀
tra
́
i khoa
́
n va
̀

̉
phiê
́
u so vơ
́
i lơ
̣
i tư
́

̣
ng Đ
e
−r
m
biê
̉
u thi
̣

̣
i tư
́
c dư
̣

́
nh

̀
ha
̀
ng hoa
́
so vơ
́
i tiê
̀
n. Lơ
̣

ha
̀
ng hoa
́

̀
ng tı
̉

̣
la
̣
m pha
́
t dư
̣

́
nh Đ
e
.
Khi Đ
ê
−r
m
tăng lên, lơ
̣
i tư
́
c dư

t cu
̉
a mı
̀
nh, Friedman thư
̀
a nhâ
̣
n ră
̀
ng co
́
nhiê
̀
u ca
́
i chư
́
không pha
̉
i chı
̉
co
́
la
̃
i xuâ
́
t
la

̣
t

̀
ng sô
́
. Khi la
̃
i suâ
́
t tăng lên trong nê
̀
n kinh tê
́
, ca
́
c ngân ha
̀
ng thu đươ
̣
c nhiê
̀
u lơ
̣
i nhuâ
̣
n cho vay hơn va
̀
do vâ
̣

́
c di
̣
ch vu
̣
cung câ
́
p cho kha
́
ch ha
̀
ng tư
́
c la
̀

̣
i tư
́
c dư
̣

́
nh vê
̀
tiê
̀
n se
̃
tăng lên, như vâ

a la
̃
i xuâ
́
t se
̃
co
́
ı
́
t ta
́
c du
̣
ng đê
́
n

̀
u tiê
̀
n tê
̣
.
T ư
̀
như
̃
ng phân tı
́

p
thươ
̀
ng xuyên la
̀

́
u tô
́
quyê
́
t đi
̣
nh đâ
̀
u tiên cu
̉
a câ
̀
u tiê
̀
n tê
̣
va
̀
phương trı
̀
nh câ
̀
u tiê

̀
n tê
̣
không nha
̣
y ca
̉
m vơ
́
i la
̃
i suâ
́
t vı
̀
như
̃
ng thay đô
̉
i cu
̉
a la
̃
i
suâ
́
t ı
́
t co
́

n, cu
̀
ng vơ
́
i sư
̣
ı
́
t biê
́
n
đô
̣
ng cu
̉
a thu nhâ
̣
p thươ
̀
ng xuyên, câ
̀
u tiê
̀
n tê
̣
se
̃
tương đô
́
i ô

̣
y tô
́
c đô
̣
(V) co
́
thê
̉

̣
đoa
́
n đươ
̣
c tương đô
́
i chı
́
nh xa
́
c theo phương trı
̀
nh câ
̀
u tiê
̀
n

̣


̣
t sư
̣
thay đô
̉
i trong mư
́
c cung tiê
̀
n tê
̣
se
̃
ta
̣
o mô
̣
t sư
̣
thay đô
̉
i

̣
đoa
́
n đươ
̣
c trong tô

̉
u la
̣
i cu
̉
a ho
̣
c thuyê
́
t sô
́
lươ
̣
ng tiê
̀
n tê
̣

̀
no
́

̃
n đê
́
n cu
̀
ng mô
̣
t kê

́
t luâ
̣
n
S ư
̣
phân tı
́
ch cu
̉
a ca
́
c nha
̀
kinh tê
́

̀

̀
u tiê
̀
n tê
̣
đê
̀
u cho thâ
́
y câ
̀

̃
i suâ
́
t ı
́
t co
́
a
̉
nh hươ
̉
ng đê
́
n câ
̀
u tiê
̀
n tê
̣
, nhưng

̣
phân tı
́
ch cu
̉
a Friedman chưa đê
̀

̣

̀
m vơ
́
i ca
́
c khoa
̉
n tiê
̀
n gư
̉
i nă
̀
m trong cung tiê
̀
n tê
̣
, thư
̣
c tê
́
cho thâ
́
y ca
́
c di
̣
ch vu
̣
na

i
cao vı
̀

̣
y khi la
̃
i suâ
́
t tăng lên ca
́
c sô
́
ha
̣
ng r
b
−r
m
, r
e
−r
m
… vâ
̃
n
tăng lên va
̀

̀

̉
a mư
́
c gia
́
, mư
́
c câ
̀
u tiê
̀
n tê
̣
thư
̣
c tê
́
se
̃
chi
̣
u ta
́
c đô
̣
ng bơ
̉
i hai

́

n co
̀
n nguyên gia
́
tri
̣
.
2. Cung tiê
̀
n tê
̣
Đê
̉
đa
́
p ư
́
ng cho nhu câ
̀
u sư
̉
du
̣
ng tiê
̀
n tê
̣
trong nê
̀
n kinh tê

NHT Ư pha
́
t ha
̀
nh tiê
̀
n mă
̣
t chu
̉

́
u dươ
́
i hı
̀
nh thư
́
c giâ
́
y ba
̣
c ngân ha
̀
ng. Qua
́
trı
̀
nh na
̀

́
c, mua va
̀
ng,
ngoa
̣
i tê
̣
trên thi
̣
trươ
̀
ng ngoa
̣
i hô
́
i hoă
̣
c mua chư
́
ng khoa
́
n trong nghiê
̣
p vu
̣
thi
̣
trươ
̀

̀
m hai bô
̣
phâ
̣
n: Tiê
̀
n mă
̣
t trong lưu ha
̀
nh (C) va
̀
tiê
̀
n dư
̣
trư
̃
cu
̉
a ca
́
c ngân ha
̀
ng kinh doanh (R), trong đo
́
chı
̉
co

̀
n.
2.2.Cung ư
́
ng tiê
̀
n cu
̉
a ngân ha
̀
ng thương ma
̣
i va
̀
ca
́
c tô
̉
chư
́
c tı
́
n du
̣
ng
Ca
́
c NHTM va
̀
ca


̣
thô
́
ng ngân ha
̀
ng. Khô
́
i lươ
̣
ng tiê
̀
n do ca
́
c tô
̉
chư
́
c na
̀
y cung ư
́
ng đươ
̣
c ta
̣
o ra trên cơ sơ
̉
lươ
̣

̀
ng tiê
̀
n mă
̣
t cu
̉
a

̣
thô
́
ng ngân ha
̀
ng.
Khi NHT Ư pha
́
t ha
̀
nh tiê
̀
n đưa va
̀
o hê
̣
thô
́
ng ngân ha
̀
ng, ca

́
đươ
̣
c sư
̉
du
̣
ng đê
̉
thanh toa
́
n chi tra
̉
va
̀
co
́
thê
̉

̣
t phâ
̀
n hoă
̣
c toa
̀
n bô
̣
đươ

n, ngân ha
̀
ng la
̣
i tiê
́
p tu
̣
c co
́

́
n đê
̉
cho vay. Như vâ
̣
y tư
̀
lươ
̣
ng tiê
̀
n dư
̣
trư
̃
ban đâ
̀
u, hê
̣

̉
i không ky
̀
ha
̣
n râ
́
t lơ
́
n. Sô
́
tiê
̀
n na
̀
y đươ
̣
c ca
́
c doanh nghiê
̣
p, dân cư sư
̉
du
̣
ng đê
̉
thanh toa
́
n qua ngân ha

́
, đươ
̣
c sư
̉
du
̣
ng đê
̉
đa
́
p ư
́
ng nhu câ
̀
u vê
̀
tiê
̀
n.
2.3. Mư
́
c cung tiê
̀
n tê
̣
Khô
́
i lươ
̣

u sư
̉
du
̣
ng tiê
̀
n bao gô
̀
m hai bô
̣
phâ
̣
n chı
́
nh la
̀
tiê
̀
n mă
̣
t trong lưu ha
̀
nh
( C ) va
̀
tiê
̀
n gư
̉
i không ky

cơ sô
́
tiê
̀
n (MB) thê
̉
hiê
̣
n qua hı
̀
nh 1.
Cơ sô
́
tiê
̀
n : MB
M ư
́
c cung tiê
̀
n giao di
̣
ch : MS
C D

̀
nh 1. Mô
́
i quan hê
̣

̀
u tiê
́
t khô
́
i lươ
̣
ng tiê
̀
n
cung ư
́
ng cho nê
̀
n kinh tê
́
nhă
̀
m đa
̉
m ba
̉
o sư
̣
ô
̉
n đi
̣
nh thi
̣

́
t gia
́
n tiê
́
p viê
̣
c ta
̣
o ra ca
́
c khoa
̉
n tiê
̀
n gư
̉
i không ky
̀
ha
̣
n cu
̉
a ca
́
c ngân ha
̀
ng
thương ma
̣

ng tiê
̀
n cơ
ba
̉
n do NHTƯ pha
́
t ha
̀
nh theo công thư
́
c:
MS = MB ⋅m
Trong đo
́
:
MS: Mư
́
c cung tiê
̀
n giao di
̣
ch
MB: Cơ sô
́
tiê
̀
n
m: hê
̣

nh so vơ
́
i tiê
̀
n gư
̉
i không ky
̀
ha
̣
n. r
D
: Ty
̉

̣

̣
trư
̃
buô
̣
c.
r
E
: Ty
̉

̣


ta
́
c đô
̣
ng tơ
́
i mư
́
c cung ư
́
ng tiê
̀
n nhưng NHTƯ

̃
n co
́
thê
̉

̉
du
̣
ng ca
́
c công cu
̣
cu
̉
a mı

̣
.
3. Cân đô
́
i cung câ
̀
u tiê
̀
n tê
̣
Thi
̣
trươ
̀
ng tiê
̀
n tê
̣
luôn hươ
́
ng vê
̀
điê
̉
m cân bă
̀
ng khi mư
́
c cung tiê
̀

̣
la
̀
: MS= MD
Hay:
MS
= f

i Y

Ñ 
− +

Khi mc gı
́
a (P) va
̀
thu nhâ
̣
p thư
̣
c tê
́
(Y) cho trươ
́
c, sư
̣
cân bă
̀
ng cung va

MD MS suâ
́
t, i
P P
2
i2
1
i1
3
i3
Q2 Q1 Q3
Khô
́
i lươ
̣
ng Hı
̀
nh 2: Sư
̣
cân đô
́
i cu
̉
a thi
̣
trươ
̀
ng tiê
̀
n tê

́
va
̀
liên hê
̣
âm vơ
́
i la
̃
i suâ
́
t vı
̀

̣
y trên
đô
̀
thi
̣
pha
̉
n a
́
nh thi
̣
trươ
̀
ng tiê
̀

̉
nh bơ
̉
i NHTƯ, do NHTƯ â
́
n đi
̣
nh không phu
̣
thuô
̣
c va
̀
o la
̃
i suâ
́
t vı
̀

̣
y đươ
̀
ng cung
tiê
̀
n thư
̣
c tê
́

thi
̣
xa
́
c đi
̣
nh la
̃
i suâ
́
t cân bă
̀
ng cu
̉
a thi
̣
trươ
̀
ng (i) tương ươ
́
ng vơ
́
i khô
́
i lươ
̣
ng tiê
̀
n thư
̣

u thi
̣
trươ
̀
ng tiê
̀
n tê
̣
ơ
̉
ta
̣
i điê
̉
m 2, lươ
̣
ng câ
̀
u tiê
̀
n thư
̣
c tê
́
thâ
́
p hơn lươ
̣
ng cung vê
̀

́
c tô
̉
chư
́
c va
̀
ca
́
nhân đang giư
̃
nhiê
̀
u tiê
̀
n hơn ho
̣
muô
́
n ơ
̉

́
c la
̃
i suâ
́
t i
2
cao hơn mư

c ta
̀
i sa
̉
n sinh la
̃
i, tư
́
c la
̀
đem cho vay. Tuy nhiên khi co
́
ı
́
t ngươ
̀
i muô
́
n vay vơ
́
i la
̃
i suâ
́
t i
2
do vâ
̣
y la
̃

N ê
́
u la
̃
i suâ
́
t thi
̣
trươ
̀
ng ban đâ
̀
u ơ
̉
điê
̉
m i
3
thâ
́
p hơn la
̃
i suâ
́
t cân bă
̀
ng i
1
, se
̃

̀
n hơn ho
̣
se
̃
muô
́
n nâng sô
́
tiê
̀
n ho
̣
giư
̃

̀
ng ca
́
ch ba
́
n ca
́
c
tra
́
i phiê
́
u lâ
́

t không
tăng nư
̃
a.
Nh ư vâ
̣
y thi
̣
trươ
̀
ng luôn chuyê
̉
n đô
̣
ng tơ
́
i mô
̣
t mư
́
c la
̃
i suâ
́
t cân bă
̀
ng ta
̣
i đo
́

n ha
̣
n khi mư
́
c gia
́
va
̀
sa
̉
n lươ
̣
ng chưa ki
̣
p
điê
̀
u chı
̉
nh; nê
́
u NHTƯ tăng mư
́
c cung ư
́
ng tiê
̀
n, la
̃
i suâ

đâ
̉
y la
̃
i suâ
́
t thi
̣
trươ
̀
ng tăng lên. Chı
́
nh vı
̀

̣
y, khi NHTƯ tı
̀
m ca
́
ch
kiê
̉
m soa
́
t ca
̉

́
c cung tiê

VI. TA
́
C ĐÔ
̣
NG CU
̉
A TIÊ
̀
N TÊ
̣
ĐÔ
́
I VƠ
́
I HOA
̣
T ĐÔ
̣
NG KINH TÊ
́
S ư
̣
phân tı
́
ch cung câ
̀
u tiê
̀
n tê
̣

̃
đươ
̣
c thi
̣
trươ
̀
ng điê
̀
u tiê
́
t đê
̉
co
́

̣
cân đô
́
i giư
̃
a mư
́
c cung tiê
̀
n tê
̣
va
̀


n co
́
ta
́
c đô
̣
ng

́
i nhiê
̀
u ca
́
c hoa
̣
t đô
̣
ng cu
̉
a nê
̀
n kinh tê
́
. Đê
̉
thâ
́
y ro
̃
hơn vai tro

i ca
́
c hoa
̣
t đô
̣
ng kinh tê
́
.
Theo mô hı
̀
nh t ô
̉
ng cung - tô
̉
ng câ
̀
u (AS-AD); sư
̣
thay đô
̉
i cu
̉
a AD dâ
̃
n đê
́
n sư
̣
thay đô

c gia
́
ca
̉
, ngươ
̣
c la
̣
i viê
̣
c gia
̉
m AD co
́
thê
̉

̃
n tơ
́
i sư
̣
su
̣
t gia
̉
m sa
̉
n lươ
̣

̣
n câ
́
u tha
̀
nh: chi tiêu tiêu
du
̀
ng (C), tư
́
c tô
̉
ng câ
̀
u vê
̀
ha
̀
ng tiêu du
̀
ng va
̀
di
̣
ch vu
̣
, chi tiêu đâ
̀
u tư co
́

̀
như
̃
ng đâ
̀
u va
̀
o kha
́
c cu
̉
a sa
̉
n xuâ
́
t;
chi tiêu cu
̉
a Chı
́
nh phu
̉
(G) va
̀
xuâ
́
t khâ
̉
u ro
̀

̣
ng cu
̉
a tiê
̀
n tê
̣

́
i hoa
̣
t đô
̣
ng kinh tê
́
đươ
̣
c thê
̉
hiê
̣
n thông qua sư
̣
ta
́
c đô
̣
ng tơ
́
i ca

n quô
́
c tê
́
.
1.Chi tiêu đâ
̀
u tư

̣
thay đô
̉
i cu
̉
a MS ta
́
c đô
̣
ng tơ
́
i I thông qua:
- Chi phı
́
đâ
̀
u tư. Viê
̣
c thu he
̣
p mư

u tư co
́
thê
̉
tăng lên dâ
̃
n tơ
́
i gia
̉
m lươ
̣
ng đâ
̀
u tư, AD suy
gia
̉
m la
̀
m gia
̉
m sa
̉
n lươ
̣
ng va
̀
gia
́
ca

đâ
̀
u tư re
̉
hơn co
́
thê
̉

̉

̣
ng đâ
̀
u tư, tô
̉
ng câ
̀
u tăng la
̀
m tăng sa
̉
n lươ
̣
ng va
̀
gia
́
ca
̉

không ro
̃
ra
̀
ng.
- Sư
̣

̃
n co
́
cu
̉
a ca
́
c nguô
̀
n vô
́
n
Khi chı
́
nh sa
́
ch ti ê
̀
n tê
̣
la
̀

̉
năng cho vay cu
̉
a ca
́
c ngân ha
̀
ng co
́
thê
̉
gia
̉
m (r
D
tăng). Viê
̣
c ha
̣
n chê
́

́
n du
̣
ng cu
̉
a ca
́
c ngân ha

la
̀
m tăng kha
̉
năng cho vay cu
̉
a ca
́
c ngân ha
̀
ng thương ma
̣
i, la
̀
m cho chi tiêu đâ
̀
u tư tăng lên. Sư
̣
ta
́
c đô
̣
ng
na
̀
y đươ
̣
c thê
̉
hiê

̉

̣
ng
không đô
̀
ng nghı
̃
a vơ
́
i viê
̣
c nguô
̀
n vô
́
n na
̀
y se
̃
đươ
̣
c tâ
̣
n du
̣
ng ngay, no
́
co
̀

̉
a hê
̣
thô
́
ng ngân ha
̀
ng co
́
ta
́
c du
̣
ng tô
́
t hay
không co
̀
n tuy
̀
thuô
̣
c giơ
́
i ha
̣
n cu
̉
a viê
̣

́
n gia
́

̉
phiê
́
u, khi dân chu
́
ng giư
̃
nhiê
̀
u tiê
̀
n
hơn ho
̣
muô
́
n chă
̉
ng ha
̣
n, chi tiêu va
̀
o thi
̣
trươ
̀

nghı
̃
a la
̀
như
̃
ng ngươ
̀
i cho vay se
̃
đươ
̣
c đa
̉
m ba
̉
o nhiê
̀
u hơn cho ca
́
c khoa
̉
n
vay cu
̉
a mı
̀
nh, như vâ
̣
y khuyê

̉
.
2. Chi tiêu tiêu du
̀
ng
- A
̉
nh hươ
̉
ng đô
́
i vơ
́
i la
̃
i suâ
́
t
Do chi tiêu tiêu du
̀
ng ha
̀
ng lâu bê
̀
n thươ
̀
ng đươ
̣
c ta
̀

̀
n. Sư
̣
a
̉
nh
hươ
̉
ng cu
̉
a tiê
̀
n tê
̣

́
i tô
̉
ng câ
̀
u như sau:
M i chi tiêu tiêu du
̀
ng lâu bê
̀
n AD thu nhâ
̣
p va
̀
gia

́
t đê
́
n chi tiêu tiêu
du
̀
ng lâu bê
̀
n co
́
thê
̉
la
̀
nho
̉
.
- A
̉
nh hươ
̉
ng đê
́
n thi
̣
trươ
̀
ng cô
̉
phiê

p ca
̉
đơ
̀
i
cu
̉
a ho
̣
chư
́
không pha
̉
i chı
̉
la
̀
thu nhâ
̣
p hiê
̣
n ta
̣
i. Khi gia
́

̉
phiê
́
u tăng lên, gia

ng se
̃
tăng.
Cơ chê
́
ta
́
c đô
̣
ng na
̀
y như sau:
M gia
́

̉
phiê
́
u thu nhâ
̣
p ca
̉
đơ
̀
i tiêu du
̀
ng AD Y,P

̣
t kha

̀
i chı
́
nh
đa
̉
m ba
̉
o hơn se
̃
đa
́
nh gia
́
như
̃
ng kho
́
khăn ta
̀
i chı
́
nh ı
́
t xa
̉
y ra hơn. Viê
̣
c chi tiêu vê
̀

́
thê
̉
xa
̉
y ra trong tương lai. Khi như
̃
ng
kho
́
khăn na
̀
y xa
̉
y ra, ho
̣
se
̃
pha
̉
i ba
́
n ca
́
c ta
̀
i sa
̉
n cu
̉

̣
n lơ
̣
i cho viê
̣
c ba
́
n ca
́
c ha
̀
ng hoa
́
tiêu du
̀
ng lâu bê
̀
n như vâ
̣
t du
̣
ng tiêu du
̀
ng,
phương tiê
̣
n đi la
̣
i, nha
̀

̀
n.
Cơ chê
́
ta
́
c đô
̣
ng se
̃
la
̀
:
M gia
́
ca
̉
phiê
́
u gia
́
tri
̣
ta
̀
i sa
̉
n ta
̀
i chı

n kinh tê
́

̉
cu
̉
a ca
́
c quô
́
c gia va
̀
viê
̣
c a
́
p du
̣
ng chê
́
đô
̣
ty
̉
gia
́
tha
̉

̉

̉
m (la
̣
m pha
́
t chưa thay
đô
̉
i) tiê
̀
n gư
̉
i bă
̀
ng nô
̣
i tê
̣
se
̃
ke
́
m hâ
́
p dâ
̃
n hơn so vơ
́
i tiê
̀

đô
̀
ng nô
̣
i tê
̣
gia
̉
m so vơ
́
i ngoa
̣
i tê
̣
va
̀
la
̀
m cho ha
̀
ng nô
̣
i đi
̣
a re
̉
hơn so

́
i ha

́
m tă
́
t:
M i E NX AD Y,P .
Như vâ
̣
y: Sư
̣
thay đô
̉
i cu
̉
a mư
́
c cung tiê
̀
n tê
̣
co
́
ta
́
c đô
̣
ng tơ
́
i ca
́
c hoa

ng, xuâ
́
t khâ
̉
u ro
̀
ng. Tuy nhiên

̣
ta
́
c đô
̣
ng na
̀
y ma
̣
nh hay yê
́
u co
̀
n tuy
̀
thuô
̣
c va
̀
o sư
̣
pha

nh sa
́
ch tiê
̀
n tê
̣
co
́
hiê
̣
u qua
̉

́
n hơn. Trong trươ
̀
ng hơ
̣
p nê
̀
n
kinh tê
́
trı
̀
trê
̣
, ca
́
c nguô

̀
n tê
̣
ı
́
t co
́
hiê
̣
u lư
̣
c hơn.
CHƯƠNG II NHƯ
̃
NG VÂ
́
N ĐÊ
̀
CƠ BA
̉
N VÊ
̀
TA
̀
I CHI
́
NH
I. SƯ
̣
RA ĐƠ

́
nh la
̀
m ô
̣
t pha
̣
m tru
̀
kinh tê
́
- li
̣
ch sư
̉
. Sư
̣
ra đơ
̀
i, tô
̀
n ta
̣
i va
̀
pha
́
t triê
̉
n cu

̣
li
̣
ch sư
̉
pha
́
t sinh, pha
́
t triê
̉
n cu
̉
a ta
̀
i chı
́
nh chu
́
ng ta thâ
́
y:
Ta
̀
i chı
́
nh chı
̉
ra đơ
̀

ng hiê
̣
n
tươ
̣
ng kinh tê
́
- xa
̃

̣
i kha
́
ch quan nhâ
́
t đi
̣
nh xuâ
́
t hiê
̣
n va
̀

̀
n ta
̣
i. Co
́
thê

t đi
̣
nh sư
̣
ra đơ
̀
i, tô
̀
n ta
̣
i va
̀
pha
́
t triê
̉
n cu
̉
a ta
̀
i
chı
́
nh.
Karl Marx trong ta
́
c ph â
̉
m nghiên cư
́

̣
ra đơ
̀
i, tô
̀
n ta
̣
i cu
̉
a Nha
̀
nươ
́
c va
̀

̣
xuâ
́
t hiê
̣
n, pha
́
t triê
̉
n cu
̉
a nê
̀
n sa

̣
i cu
̉
a Nha
̀
nươ
́
c.
Trong ca
́
c hı
̀
nh tha
́
i xa
̃
h ô
̣
i co
́
Nha
̀
nươ
́
c, ta
̀
i chı
́
nh đa
̃

̃

̣
i va
̀
thu nhâ
̣
p quô
́
c dân, đa
̉
m ba
̉
o cho sư
̣

̀
n ta
̣
i va
̀
hoa
̣
t
đô
̣
ng cu
̉
a Nha
̀

xuâ
́
t
hiê
̣
n va
̀

̀
n ta
̣
i cu
̉
a no
́
, như
̃
ng hı
̀
nh thư
́
c sơ
́
m cu
̉
a ta
̀
i chı
́
nh như thuê

nh tha
́
i xa
̃

̣
i cu
̃
, thı
̀

̣
t nê
̀
n ta
̀
i chı
́
nh mơ
́
i ra đơ
̀
i phu
̀

̣
p vơ
́
i hı
̀

ng sư
̣
đo
́
ng go
́
p cu
̉
a như
̃
ng ngươ
̀
i công dân cu
̉
a Nha
̀
nươ
́
c, đo
́
la
̀
thuê
́
ma
́
. Vơ
́
i như
̃

̀
nh hô
́
i phiê
́
u vay nơ
̣
, tư
́
c la
̀
pha
́
t ha
̀
nh công tra
́
i”.
Trong ca
́
c ch ê
́
đô
̣
xa
̃

̣
i pha
́

́
, gia
́
o du
̣
c, quô
́
c pho
̀
ng… đê
̀
u tăng cươ
̀
ng ta
̀
i chı
́
nh cu
̉
a mı
̀
nh.
Nh ư vâ
̣
y, co
́
thê
̉
no
́

t đô
̣
ng
cu
̉
a Nha
̀
nươ
́
c thı
̀
co
́

̣
xuâ
́
t hiê
̣
n, tô
̀
n ta
̣
i va
̀
hoa
̣
t đô
̣
ng cu

ng hoa
́
- tiê
̀
n tê
̣
. Li
̣
ch sư
̉
pha
́
t triê
̉
n
cu
̉
a ta
̀
i chı
́
nh cho thâ
́
y ră
̀
ng, khi như
̃
ng hı
̀
nh thư

́

̣
xuâ
́
t hiê
̣
n va
̀

̀
n ta
̣
i cu
̉
a sa
̉
n xuâ
́
t ha
̀
ng hoa
́
- tiê
̀
n tê
̣
, va
̀


̣
t tâ
́
t yê
́
u.
Trong ch ê
́
đô
̣
chiê
́
m hư
̃
u nô lê
̣
, thuê
́

̀
ng tiê
̀
n đa
̃
đươ
̣
c a
́
p du
̣

ng ca
́
c quan hê
̣
thi
̣
trươ
̀
ng, sa
̉
n xuâ
́
t
ha
̀
ng hoa
́
va
̀
tiê
̀
n tê
̣
, lı
̃
nh vư
̣
c cu
̉
a ca

gia
́
n thu vơ
́
i vâ
̣
t phâ
̉
m tiêu du
̀
ng, thuê
́

̣
gia đı
̀
nh…), tı
́
n du
̣
ng Nha
̀
nươ
́
c cu
̃
ng bă
́
t
đâ

thu nhâ
̣
p bă
̀
ng tiê
̀
n qua thuê
́
va
̀
công tra
́
i
đa
̃
trơ
̉
tha
̀
nh nguô
̀
n thu chu
̉

́
u cu
̉
a Nha
̀
nươ

t trong khi sư
̉
du
̣
ng vô
́
n. Chı
́
nh trong thơ
̀
i ky
̀
pha
́
t triê
̉
n kinh

́
tư ba
̉
n, ngân sa
́
ch Nha
̀
nươ
́
c - mô
̣
t loa

thô
́
ng chă
̣
t che
̃
, nga
̀
y ca
̀
ng đo
́
ng vai tro
̀
quan tro
̣
ng phân phô
́
i cu
̉
a ca
̉
i xa
̃

̣
i dươ
́
i hı
̀

́
tri
̣
tiê
̀
n tê
̣
ca
̀
ng trơ
̉
tha
̀
nh hı
̀
nh thư
́
c chu
̉

́
u cu
̉
a thu nhâ
̣
p va
̀
chi tiêu cu
̉
a Nha

ta
̀
i chı
́
nh. Nê
̀
n kinh tê
́
tư ba
̉
n ra đơ
̀
i va
̀
pha
́
t triê
̉
n, thı
̀

̀
nh thư
́
c gia
́
tri
̣
tiê
̀

i chı
́
nh.
Như vâ
̣
y, sư
̣

̀
n ta
̣
i va
̀
pha
́
t triê
̉
n cu
̉
a kinh tê
́
ha
̀
ng hoa
́
- tiê
̀
n tê
̣
la

nh.
Khi no
́
i đê
́
n tiê
̀
n đê
̀
cu
̉
a ta
̀
i chı
́
nh, mô
̣
t sô
́
nha
̀
ly
́
luâ
̣
n kinh tê
́
nhâ
́
n ma

̀
nươ
́
c; nhưng mô
̣
t sô
́
nha
̀
kinh tê
́
kha
́
c không ta
́
n tha
̀
nh quan điê
̉
m đo
́
;
ca
́
c nha
̀
kinh tê
́
na
̀

́
không co
́

̀
n ta
̀
i chı
́
nh. Nhiê
̀
u nha
̀
ly
́
luâ
̣
n kinh tê
́
nhâ
́
t trı
́
nhâ
́
n ma
̣
nh đê
́
n tiê

i va
̀

̀
n ta
̣
i cu
̉
a tiê
̀
n tê
̣
va
̀
cho ră
̀
ng đây la
̀
tiê
̀
n
đê
̀
co
́

́
nh châ
́
t quyê

̃
n chư
́
ng bă
̀
ng thơ
̀
i
ky
̀
kinh tê
́
xa
̃

̣
i chu
̉
nghı
̃
a, khi đo
́
Nha
̀
nươ
́
c XHCN không thư
̀
a nhâ
̣

́
nh.
2. Sư
̣

̀
n thiê
́
t kha
́
ch quan cu
̉
a ta
̀
i chı
́
nh
Khi nghiên c ư
́
u ca
́
c tiê
̀
n đê
̀
cu
̉
a ta
̀
i chı

̉
a nê
̀
n kinh tê
́
ha
̀
ng hoa
́
- tiê
̀
n tê
̣
quyê
́
t đi
̣
nh tı
́
nh tâ
́
t yê
́
u kha
́
ch quan tô
̀
n ta
̣
i cu

, Nha
̀
nươ
́
c ra đơ
̀
i; đê
̉

̀
n ta
̣
i
va
̀
pha
́
t triê
̉
n cu
̃
ng như đê
̉
thư
̣
c hiê
̣
n chư
́
c năng qua

i thơ
̀
i ky
̀
, câ
̀
n thiê
́
t pha
̉
i sư
̉
du
̣
ng ta
̀
i chı
́
nh. Vı
̀
:
- Thông qua ca
́
c quan hê
̣
ta
̀
i chı
́
nh, đê

̣
ta
̀
i chı
́
nh điê
̀
u tiê
́
t mô
̣
t phâ
̀
n thu nhâ
̣
p cua
̉
ca
́
c tha
̀
nh phâ
̀
n kinh tê
́
, phu
̣
c vu
̣
ca

́
i sa
̉
n xuâ
́
t xa
̃

̣
i va
̀
thư
̣
c hiê
̣
n đâ
̀
u tư pha
́
t triê
̉
n kinh tê
́
.
- Sư
̉
du
̣
ng ca
́

m ba
̉
o sư
̉
du
̣
ng ca
́
c nguô
̀
n ta
̀
i chı
́
nh co
́
hiê
̣
u qua
̉
.
To
́
m l a
̣
i, sư
̣

̀
n thiê

chı
́
nh. Trong đo
́
, đê
̉
đa
́
p ư
́
ng yêu câ
̀
u pha
́
t triê
̉
n cu
̉
a nê
̀
n kinh tê
́
va
̀
qua
̉
n ly
́
xa
̃

̣

́
c be
́
n đê
̉
qua
̉
n ly
́
quô
́
c gia.
II. BA
̉
N CHÂ
́
T CU
̉
A TA
̀
I CHI
́
NH
Khi nghiên c ư
́
u li
̣
ch sư

̃
thu
́
c đâ
̉
y sư
̣
pha
́
t triê
̉
n cu
̉
a ta
̀
i chı
́
nh, va
̀
trong ca
́
c hı
̀
nh tha
́
i xa
̃

̣
i kha

n kinh tê
́
ơ
̉
ca
́
c thơ
̀
i ky
̀
kha
́
c nhau va
̀
chê
́
đô
̣
xa
̃

̣
i kha
́
c nhau, nhâ
̣
n thư
́
c vê
̀

̀
i chı
́
nh, tı
́
n du
̣
ng, tiê
̀
n tê
̣
va
̀
ngân ha
̀
ng cu
̉
a
K.Marx tuy co
́
ha
̣
n chê
́

̀
điê
̀
u kiê
̣

kinh tê
́
ho
̣
c hiê
̣
n đa
̣
i vâ
̃
n pha
̉
i thư
̀
a nhâ
̣
n.
Nghiên cư
́
u mô
̣
t pha
̣
m tru
̀
kinh tê
́
, đo
̀
i ho

̣
ng ta
̀
i chı
́
nh.
Khi quan sa
́
t th ư
̣
c tiê
̃
n ca
́
c qua
́
trı
̀
nh vâ
̣
n đô
̣
ng kinh tê
́
- xa
̃

̣
i co
́

̣
ng cu
̉
a vô
́
n tiê
̀
n tê
̣
, như: Ca
́
c khoa
̉
n chi tra
̉
chuyê
̉
n tư
̀
doanh
nghiê
̣
p na
̀
y tha
̀
nh ca
́
c khoa
̉

̀
nh ca
́
c khoa
̉
n thu cu
̉
a Ngân sa
́
ch Nha
̀
nươ
́
c, ca
́
c khoa
̉
n chi
chuyê
̉
n tư
̀
Ngân sa
́
ch Nha
̀
nươ
́
c tha
̀

n tươ
̣
ng ta
̀
i chı
́
nh đo
́
cho thâ
́
y, trong điê
̀
u kiê
̣
n nê
̀
n kinh tê
́
ha
̀
ng hoa
́
tiê
̀
n tê
̣
, sư
̣

̣

́
cu
̉
a vô
́
n tiê
̀
n tê
̣
, xe
́
t theo y
́
nghı
̃
a la
̀

̣
thay
đô
̉
i chu
̉

̉

̃
u vô
́

giư
̃
a như
̃
ng
ngươ
̀
i chi tra
̉

́
i như
̃
ng ngươ
̀
i thu nhâ
̣
n vô
́
n tiê
̀
n tê
̣
. Sư
̣

̣
n đô
̣
ng cu

̉
a ta
̀
i chı
́
nh.
Hi ê
̣
n tươ
̣
ng ta
̀
i chı
́
nh - sư
̣

̣
n đô
̣
ng cu
̉
a ca
́
c quy
̃
tiê
̀
n tê
̣

̃
a ngươ
̀
i chi tra
̉
va
̀
ngươ
̀
i thu nhâ
̣
n vô
́
n tiê
̀
n tê
̣
, đây la
̀

́
i
quan hê
̣
giư
̃
a hai chu
̉

̉

i chı
́
nh pha
́
t sinh vê
̀

̣

̣
n đô
̣
ng cu
̉
a vô
́
n tiê
̀
n tê
̣
- biê
̉
u hiê
̣
n mă
̣
t gia
́
tri
̣

̃
nh vư
̣
c kinh tê
́
. Vı
̀

̣
y ca
́
c quan hê
̣
ta
̀
i chı
́
nh la
̀
ca
́
c quan hê
̣
kinh tê
́
.
Ca
́
c kho a
̉

̀
u thê
̉
hiê
̣
n viê
̣
c cu
̉
a ca
̉
i xa
̃

̣
i đươ
̣
c phân chia tha
̀
nh như
̃
ng bô
̣
phâ
̣
n kha
́
c nhau, mô
̃
i bô


̀
phân phô
́
i sa
̉
n phâ
̉
m.
Ca
́
c hi ê
̣
n tươ
̣
ng ta
̀
i chı
́
nh thê
̉
hiê
̣
n ra tha
̀
nh sư
̣

̣
n đô

n tê
̣
, vı
̀

̣
y quan hê
̣
ta
̀
i chı
́
nh la
̀
ca
́
c quan hê
̣
phân phô
́
i cu
̉
a ca
̉
i xa
̃

̣
i dươ
́

ta
̀
i chı
́
nh co
́
như
̃
ng đă
̣
c điê
̉
m sau:
Thư
́
nhâ
́
t: Ca
́
c quan hê
̣
phân phô
́
i đo
́
luôn gă
́
n liê
̀
n vơ

̃
hôi.
Th ư
́
hai: Ca
́
c quan hê
̣
phân phô
́
i luôn gă
́
n liê
̀
n vơ
́
i viê
̣
c hı
̀
nh tha
̀
nh, phân phô
́
i va
̀

̉
du
̣

c trong tư
̀
ng doanh
nghiê
̣
p, ca
́
c tô
̉
chư
́
c kinh tê
́
va
̀
dân cư. Đây la
̀
đă
̣
c điê
̉
m đă
̣
c trưng cu
̉
a phân phô
́
i ta
̀
i chı

́
trı
̀
nh hı
̀
nh tha
̀
nh va
̀

̉
du
̣
ng co
́
như
̃
ng đă
̣
c điê
̉
m cơ ba
̉
n sau:
- Ca
́
c qu y
̃
tiê
̀

c quy
̃
tiê
̀
n

̣
co
́
thê
̉
biê
̉
u hiê
̣
n trong pha
̣
m vi mô
̣
t hı
̀
nh thư
́
c sơ
̉

̃
u hoă
̣
c nhiê

c đı
́
ch cu
̉
a tiê
̀
n vô
́
n. Đây la
̀
tiêu thư
́
c chı
́
nh cu
̉
a ca
́
c
quy
̃
tiê
̀
n tê
̣
ta
̀
i chı
́
nh.

ng ( chı
̉
tiêu ) va
̀

̉
sung (thu va
̀
o).
- Ca
́
c quy
̃
tiê
̀
n tê
̣
trong viê
̣
c hı
̀
nh tha
̀
nh va
̀

̉
du
̣
ng, điê

Nh ư vâ
̣
y ca
́
c quy
̃
tiê
̀
n tê
̣
, trong sư
̣

̣
n đô
̣
ng cu
̉
a chu
́
ng, la
̀
pha
̉
n a
́
nh thê
̉
hiê
̣

̣
.
T ư
̀
như
̃
ng điê
̀
u phân tı
́
ch trên, co
́
thê
̉
kha
́
i qua
́
t vê
̀
ba
̉
n châ
́
t cu
̉
a ta
̀
i chı
́

̣
, đươ
̣
c sư
̉
du
̣
ng đê
̉
phân phô
́
i cu
̉
a ca
̉
i xa
̃

̣
i, xây dư
̣
ng va
̀

̀
nh tha
̀
nh lên như
̃
ng quy

m ba
̉
o đa
̉
m cho qua
́
trı
̀
nh ta
́
i sa
̉
n xuâ
́
t va
̀
nâng cao đơ
̀
i sô
́
ng cho mo
̣
i tha
̀
nh viên
trong xa
̃

̣
i.


̣

̣
n đô
̣
ng cu
̉
a tiê
̀
n tê
̣

́
n liê
̀
n

́
i hoa
̣
t đô
̣
ng cu
̉
a con ngươ
̀
i.
III. CHƯ
́

̉
a ta
̀
i chı
́
nh, no
́

̉
ra nô
̣
i dung cu
̉
a ta
̀
i chı
́
nh
va
̀
va
̣
ch ro
̃
ta
́
c du
̣
ng xa
̃

̃

̣
i cu
̉
a no
́
va
̀
ta
́
c du
̣
ng đo
́
chı
̉
co
́
thê
̉
co
́
đươ
̣
c vơ
́
i sư
̣
tham gia nhâ

m xa
̃

̣
i dươ
́
i da
̣
ng hı
̀
nh
tha
́
i tiê
̀
n tê
̣
va
̀
chư
́
c năng gia
́
m đô
́
c bă
̀
ng tiê
̀
n đô

c).
1. Chư
́
c năng phân phô
́
i
Phân phô
́
i cu
̉
a ca
̉
i xa
̃

̣
i, tra
̉
i qua qua
́
trı
̀
nh phân phô
́
i lâ
̀
n đâ
̀
u va
̀

́
t vâ
̣
t châ
́
t, hı
̀
nh tha
̀
nh nên quy
̃
bu
̀
đă
́
p tư liê
̣
u sa
̉
n xuâ
́
t, như
̃
ng khoa
̉
n thu nhâ
̣
p ban đâ
̀
u cho ngươ

̉
chư
́
c kinh tê
́
, dân cư va
̀
thu nhâ
̣
p thuâ
̀
n tuy
́

̣
p trung
cu
̉
a Nha
̀
nươ
́
c).
Trong ca
́
c t ô
̉
chư
́
c kinh tê

c sư
̉
du
̣
ng đê
̉
bu
̀
đă
́
p vô
́
n cô
́
đi
̣
nh va
̀

́
n lưu đô
̣
ng đa
̃
tiêu hao. Mô
̣
t phâ
̀
n tra
̉

̀
n nô
̣
p quy
̃
ba
̉
o
hiê
̉
m xa
̃

̣
i. Phâ
̀
n co
̀
n la
̣
i đê
̉

̀
nh tha
̀
nh nên ca
́
c quy
̃

u, mơ
́
i chı
̉
ta
̣
o ra như
̃
ng khoa
̉
n thu nhâ
̣
p cơ ba
̉
n, chưa thê
̉
đa
́
p ư
́
ng nhu câ
̀
u cu
̉
a xa
̃

̣
i. Do đo
́

̀
n thu nhâ
̣
p cơ ba
̉
n đươ
̣
c hı
̀
nh tha
̀
nh qua phân
phô
́
i lâ
̀
n đâ
̀
u, đê
̉
đa
́
p ư
́
ng nhu câ
̀
u tı
́
ch luy
̃

Mu
̣
c đı
́
ch cu
̉
a phân phô
́
i la
̣
i la
̀
:
. Bô
̉
sung thêm va
̀
o Ngân sa
́
ch Nha
̀
nươ
́
c đê
̉
đa
́
p ư
́
ng nhu câ

như
̃
ng ngươ
̀
i la
̀
m viê
̣
c trong ca
́
c

̃
nh vư
̣
c đo
́
.
. Điê
̀
u hoa
̀
thu nhâ
̣
p giư
̃
a ca
́
c nga
̀

c hoa
̣
t đô
̣
ng kinh tê
́
trên pha
̣
m vi vı
̃
mô.
Phân ph ô
́
i la
̣
i đươ
̣
c tiê
́
n ha
̀
nh thông qua ba biê
̣
n pha
́
p: Biê
̣
n pha
́
p ta

n pha
́
p ta
̀
i chı
́
nh – tı
́
n du
̣
ng giư
̃
a vai tro
̀
trunng tâm.
2. Chư
́
c năng gia
́
m đô
́
c
Ch ư
́
c năng gia
́
m đô
́
c cu
̉

̣
c hiê
̣
n đô
́
i vơ
́
i qua
́
trı
̀
nh phân phô
́
i cu
̉
a ca
̉
i xa
̃

̣
i tha
̀
nh ca
́
c quy
̃
tiê
̀
n tê

́
c cu
̉
a ta
̀
i chı
́
nh la
̀
qua
́
trı
̀
nh phân phô
́
i cu
̉
a ca
̉
i xa
̃

̣
i dươ
́
i hı
̀
nh tha
́
i

không tâ
̣
p trung theo ca
́
c mu
̣
c tiêu
đa
̃
đi
̣
nh.
Cu
̀
ng vơ
́
i viê
̣
c xa
́
c đi
̣
nh đô
́
i tươ
̣
ng, câ
̀
n thiê
́

̉
a ta
̀
i chı
́
nh la
̀

̣
gia
́
m đô
́
c bă
̀
ng tiê
̀
n thông qua sư
̉
du
̣
ng chư
́
c năng thươ
́
c
đo gia
́
tri
̣

nh
gia
́
m đô
́
c.
- Th ư
́
hai: Gia
́
m đô
́
c bă
̀
ng tiê
̀
n cu
̉
a ta
̀
i chı
́
nh la
̀

̣
gia
́
m đô
́

ca
́
c hoa
̣
t đô
̣
ng cu
̉
a xa
̃

̣
i va
̀
cu
̉
a ca
́
c doanh
nghiê
̣
p.
- Thư
́
ba: Gia
́
m đô
́
c bă
̀

i nguyên
trong xa
̃

̣
i.
Thư
̣
c hiê
̣
n chư
́
c năng gia
́
m đô
́
c, ta
̀
i chı
́
nh nhă
̀
m mu
̣
c đı
́
ch sau:
- Ba
̉
o đa

ng cu
̉
a Nha
̀
nươ
́
c.
- Đa
̉
m ba
̉
o viê
̣
c sư
̉
du
̣
ng ca
́
c nguô
̀
n lư
̣
c khan hiê
́
m môt ca
́
ch co
́
hiê

̉
o đa
̉
m sư
̉
du
̣
ng vô
́
n đa
̣
t hiê
̣
u qua
̉
cao.
- Ba
̉
o đa
̉
m viê
̣
c châ
́
p ha
̀
nh pha
́
p luâ
̣

́
nh sau:
- Gia
́
m đô
́
c ta
̀
i chı
́
nh trong qua
́
trı
̀
nh tha
̀
nh lâ
̣
p va
̀
thư
̣
c hiê
̣
n kê
́
hoa
̣
ch Ngân sa
́

́
đô
̣
ha
̣
ch toa
́
n kinh

́
va
̀

̣
p đô
̀
ng kinh tê
́
.
- Gia
́
m đô
́
c ta
̀
i chı
́
nh trong qua
́
trı

c hiê
̣
n trong ca
́
c hô
̣
kinh tê
́
dân cư.
Gia
́
m đô
́
c ta
̀
i chı
́
nh du
̀
thư
̣
c hiê
̣
n ơ
̉
đâu, cu
̃
ng đê
̀
u la

́
i va
̀

̉
du
̣
ng ca
́
c nguô
̀
n vô
́
n trong qua
́
trı
̀
nh hoa
̣
t đô
̣
ng cu
̉
a tư
̀
ng khâu va
̀
trong
toa
̀

̣
n
chư
́
c năng phân phô
́
i la
̀
tiê
̀
n đê
̀
đê
̉
thư
̣
c hiê
̣
n chư
́
c năng gia
́
m đô
́
c, va
̀
ngươ
̣
c la
̣

́
c năng phân phô
́
i tô
́
t hơn.
Trên cơ sơ
̉
nhâ
̣
n thư
́
c đươ
̣
c ba
̉
n châ
́
t, chư
́
c năng cu
̉
a ta
̀
i chı
́
nh, hoa
̣
t đô
̣

NH VA
̀

̣
THÔ
́
NG TA
̀
I CHI
́
NH
1. Sư
̣
xuâ
́
t hiê
̣
n nguô
̀
n ta
̀
i chı
́
nh
Qua
́
trı
̀
nh s a
̉

́
t la
̀
đê
̉
đa
́
p ư
́
ng nhu câ
̀
u tiêu du
̀
ng, va
̀
cu
̃
ng chı
́
nh tư
̀
nhu câ
̀
u tiêu du
̀
ng ma
̀
sinh ra sa
̉
n xuâ

ng.
Trong n ê
̀
n sa
̉
n xuâ
́
t ha
̀
ng hoa
́
- tiê
̀
n tê
̣
, qua
́
trı
̀
nh phân phô
́
i đươ
̣
c tiê
́
n ha
̀
nh như sau: Trươ
́
c hê

t đi
̣
nh - go
̣
i la
̀
doanh thu tiêu thu
̣
hay doanh thu ba
́
n ha
̀
ng.
Doanh thu tiêu thu
̣
la
̀
doanh thu bă
̀
ng tiê
̀
n, nên vê
̀
phương diê
̣
n sư
̉
du
̣
ng no

t giư
̃
.
Đô
́
i vơ
́
i nha
̀
sa
̉
n xuâ
́
t, doanh thu bă
̀
ng tiê
̀
n se
̃
giu
́
p gia
̉
i quyê
́
t tâ
́
t ca
̉
ca

nh phu
̉
, tra
̉

̣
i tư
́
c cho ngươ
̀
i co
́

̉
phâ
̀
n… Sau khi chi tra
̉
, tư
̀
ng phâ
̀
n tiê
̀
n doanh thu (khoa
̉
n doanh nghiê
̣
p chi) se
̃

c giao di
̣
ch trong đơ
̀
i sô
́
ng
kinh tê
́
xa
̃

̣
i. Đo
́
la
̀
qua
́
trı
̀
nh phân phô
́
i la
̣
i cu
̉
a doanh thu.
V ê
̀

n
doanh thu bă
̀
ng tiê
̀
n cu
̉
a doanh nghiê
̣
p sa
̉
n xuâ
́
t chı
́
nh la
̀
nguô
̀
n ta
̀
i chı
́
nh – gia
́
tri
̣
cu
̉
a sa

i khi ha
̀
ng hoa
́
đươ
̣
c tiêu thu
̣
, thı
̀
ngươ
̀
i sa
̉
n xuâ
́
t mơ
́
i co
́
đươ
̣
c nguô
̀
n
ta
̀
i chı
́
nh đê

̃
ng
sa
̉
n phâ
̉
m ha
̀
ng hoa
́
đa
̃
tiêu thu
̣
đươ
̣
c. Nguô
̀
n ta
̀
i chı
́
nh không chı
̉
giơ
́
i ha
̣
n ơ
̉

́

̀
nh tha
̀
nh gia
́
tri
̣
cu
̉
a sa
̉
n phâ
̉
m ha
̀
ng hoa
́
đa
̃
đươ
̣
c tiêu thu
̣
.
Ngu ô
̀
n ta
̀

̀
o như
̃
ng tu
̣
điê
̉
m vô
́
n kha
́
c nhau trong nê
̀
n kinh tê
́
.
2. Ca
́
c luô
̀
ng di chuyê
̉
n vô
́
n va
̀
ca
́
c tu
̣

́
c tu
̣
điê
̉
m vô
́
n va
̀

́
i
quan hê
̣
giư
̃
a ca
́
c tu
̣
điê
̉
m đo
́
.
+ Tr ươ
́
c hê
́
t la

chı
́
nh ơ
̉
đây thu hu
́
t trơ
̉

̀
phâ
̀
n quan tro
̣
ng ca
́
c nguô
̀
n ta
̀
i chı
́
nh trong nê
̀
n kinh tê
́
.
Ngu ô
̀
n ta

́
t, mô
̣
t phâ
̀
n đươ
̣
c sư
̉
du
̣
ng trư
̣
c tiê
́
p mua tư liê
̣
u sa
̉
n xuâ
́
t (TLSX) trên thi
̣
trươ
̀
ng TLSX. Mô
̣
t phâ
̀
n tra

n na
̀
y kê
́
t hơ
̣
p vơ
́
i tiê
̀
n lương cu
̉
a công nhân viên va
̀
ta
̀
i trơ
̣
cu
̉
a thân nhân ơ
̉
nươ
́
c
ngoa
̀
i hı
̀
nh tha

̉
m vô
́
n
Ngân sa
́
ch Nha
̀
nươ
́
c (NSNN). Mô
̣
t phâ
̀
n mua ba
̉
o hiê
̉
m cu
̉
a ca
́
c tô
̉
chư
́
c ba
̉
o hiê
̉

c ta
̀
i chı
́
nh trung gian. Phâ
̀
n co
̀
n la
̣
i bô
̉
sung va
̀
o ca
́
c quı
̃
cu
̉
a doanh nghiê
̣
p va
̀
co
́
thê
̉
tham gia khu vư
̣

́
n kha
́
c đê
̉

̉
sung
nguô
̀
n vô
́
n cu
̉
a doanh nghiê
̣
p: Vay ngân ha
̀
ng, pha
́
t ha
̀
nh cô
̉
phiê
́
u, liên doanh…
Qua
́
trı

i chı
́
nh, trong đo
́
co
́
như
̃
ng quan hê
̣
se
̃
tiê
́
p tu
̣
c pha
́
t triê
̉
n, thay đô
̉
i ơ
̉
ca
́
c tu
̣
điê
̉

t va
̀
phi sa
̉
n xuâ
́
t.
+ Th ư
́
hai la
̀
tu
̣
điê
̉
m vô
́
n NSNN. NSNN co
́
vai tro
̀
la
̀
công cu
̣
điê
̀
u tiê
́
t vı

̀
n vô
́
n đươ
̣
c đô
̣
ng viên tư
̀
ca
́
c khu vư
̣
c
kinh tê
́
, tư
̀
dân cư va
̀

̀
ca
́
c nguô
̀
n ta
̀
i chı
́

̀
nh tư
̀
ca
́
c thuê
́
cu
̉
a ca
́
c doanh nghiê
̣
p va
̀
dân cư va
̀

̀
viê
̣
c pha
́
t ha
̀
nh công tra
́
i, vay nơ
̣
va

a mı
̀
nh thông qua ca
́
c khoa
̉
n chi tiêu
thươ
̀
ng xuyên va
̀
đâ
̀
u tư pha
́
t triê
̉
n cu
̉
a Chı
́
nh phu
̉
.
Ho a
̣
t đô
̣
ng thu chi cu
̉

̃
a Nha
̀
nươ
́
c vơ
́
i ca
́
c tô
̉
chư
́
c ta
̀
i chı
́
nh quô
́
c tê
́
. Mă
̣
t kha
́
c, chi NSNN la
̀
m tăng nguô
̀
n

̀
i chı
́
nh hô
̣
gia đı
̀
nh.
Ơ
̉
ca
́
c nươ
́
c kinh tê
́
pha
́
t triê
̉
n, nguô
̀
n ta
̀
i chı
́
nh na
̀
y râ
́

̣
t tu
̣
điê
̉
m vô
́
n quan tro
̣
ng. Trong điê
̀
u kiê
̣
n thu nhâ
̣
p cu
̉
a đa
̣
i bô
̣
phâ
̣
n
dân cư cao, ro
̃
ra
̀
ng đây la
̀

̀
co
̀
n đi
̣
nh hươ
́
ng tı
́
ch luy
̃
va
̀
tiêu du
̀
ng.
Ngu ô
̀
n ta
̀
i chı
́
nh dân cư đươ
̣
c hı
̀
nh tha
̀
nh tư
̀

́
se
̃
chi phı
́
cho như
̃
ng mu
̣
c đı
́
ch kha
́
c nhau, kê
́
t qua
̉
se
̃
a
̉
nh hươ
̉
ng trư
̣
c
tiê
́
p tơ
́

̣
t phâ
̀
n vô
́
n ta
̀
i chı
́
nh cu
̉
a hô
̣
gia đı
̀
nh đươ
̣
c phân phô
́
i cho tiêu du
̀
ng trư
̣
c tiê
́
p (ăn, mă
̣
c, gia
̉
i trı

trư
̃
cho tiêu du
̀
ng
trong tương lai. Khoa
̉
n dư
̣
trư
̃
na
̀
y, nê
́
u đươ
̣
c khai tha
́
c biê
́
n tha
̀
nh như
̃
ng nguô
̀
n vô
́
n đâ

́
tư la
̀
tu
̣
điê
̉
m vô
́
n ca
́
c tô
̉
chư
́
c ta
̀
i chı
́
nh trung gian.
Ca
́
c t ô
̉
chư
́
c ta
̀
i chı
́

̀
m nhiê
̣
m vu
̣
môi giơ
́
i đê
̉
biê
́
n như
̃
ng nguô
̀
n ta
̀
i
chı
́
nh ta
̣
m thơ
̀
i nha
̀
n rô
̃
i trong xa
̃

́
c tô
́
chư
́
c ta
̀
i chı
́
nh co
́
kha
̉
năng ca
̣
nh tranh vơ
́
i nhau va
̀

̉
sung cho nhau ta
̣
o nên nguô
̀
n tiê
̀
m năng to lơ
́
n cung câ

t sâu hơn trong phâ
̀
n ca
́
c tô
̉
chư
́
c ta
̀
i chı
́
nh trung gian va
̀
thi
̣
trươ
̀
ng ta
̀
i chı
́
nh.
+ Mô
̣
t tu
̣
điê
̉
m kha

t ca
̉
ca
́
c lı
̃
nh vư
̣
c hoa
̣
t đô
̣
ng ta
̀
i chı
́
nh trong nươ
́
c (NSNN, ta
̀
i chı
́
nh doanh nghiê
̣
p, ca
́
c

̉
chư

̀
i chı
́
nh đô
́
i
ngoa
̣
i.
Đư
́
ng trên go
́
c đô
̣

̃
mô, thı
̀
đây la
̀

́
i quan hê
̣
giư
̃
a ta
̀
i chı

n tư
̀
bên ngoa
̀
i đê
̉
cung ư
́
ng vô
́
n cho nê
̀
n kinh tê
́
. Trong
điê
̀
u kiê
̣
n kinh tê
́

̉
, chu
́
ng ta nhâ
̣
n thư
́
c điê

n lư
̣
c cho nê
̀
n kinh tê
́
đâ
́
t nươ
́
c.
+ Ta
̀
i chı
́
nh cu
̉
a ca
́
c hô
̣
i, đoa
̀
n thê
̉
cu
̃
ng la
̀


t la
̀

̣
a trên nguô
̀
n kinh phı
́
đo
́
ng go
́
p cu
̉
a hô
̣
i viên.
NSNN cho hô
̃
trơ
̣

̣
t phâ
̀
n. Chi tiêu cu
̉
a ca
́
c hô

̣
t ta
̣
o ra nguô
̀
n ta
̀
i chı
́
nh, mă
̣
t kha
́
c chı
́
nh nguô
̀
n ta
̀
i chı
́
nh
cu
̉
a ca
́
c tô
̉
chư
́

n tham gia
va
̀
o nguô
̀
n vô
́
n cu
̉
a ca
́
c tô
̉
chư
́
c ta
̀
i chı
́
nh trung gian ( gư
̉
i tiê
̀
n va
̀
o ngân ha
̀
ng hoă
̣
c đâ

m va
̀
luô
̀
ng ta
̀
i chı
́
nh, chu
́
ng ta thâ
́
y bă
́
t đâ
̀
u tư
̀
nguô
̀
n ta
̀
i chı
́
nh cu
̉
a ca
́
c doanh
nghiê

̉
m vô
́
n kha
́
c
nhau. Điê
̉
m kê
́
t thu
́
c ( chuyê
̉
n hoa
́
) cu
̉
a nguô
̀
n ta
̀
i chı
́
nh la
̀
viê
̣
c sư
̉

̉
m tiêu du
̀
ng (VPTD). Đo
́
la
̀
qua
́
trı
̀
nh pha
́
t
sinh, pha
́
t triê
̉
n, thay đô
̉
i cu
̉
a ca
́
c quan hê
̣
ta
̀
i chı
́

́
trı
̀
nh vâ
̣
n đô
̣
ng cu
̉
a
ca
́
c nguô
̀
n ta
̀
i chı
́
nh. Hơn nư
̃
a, giư
̃
a ca
́
c nhân tô
́
đo
́
co
́

̣
t thê
̉
thô
́
ng nhâ
́
t. Đo
́
chı
́
nh la
̀

̣
thô
́
ng ta
̀
i chı
́
nh.
Chu
́
ng ta ha
̃
y xem xe
́
t m ô
́

̀
ca
́
c nhân tô
́
ta
̀
i chı
́
nh va
̀
chu trı
̀
nh phân phô
́
i ta
̀
i chı
́
nh (sơ đô
̀
1) , sơ đô
̀

̀
quan hê
̣
cung ư
́
ng va

nh phân phô
́
i ta
̀
i chı
́
nh.
Ta
̀
i chı
́
nh hô
̣
gia đı
̀
nh 9 Hoa
̣
t đô
̣
ng ta
̀
i chı
́
nh đô
́
i ngoa
̣
i
5 1 8
1 3 A

p
2
Ngân sa
́
ch Nha
̀
nươ
́
c
4
5

̀
sơ đô
̀
trên cho chu
́
ng ta thâ
́
y ca
́
c mô
́
i quan hê
̣

̃
u cơ sau:
- (1) Quan hê
̣

a TCDN vơ
́
i ta
̀
i chı
́
nh tô
̉
chư
́
c trung gian.
- (4) Quan hê
̣
giư
̃
a TCDN vơ
́
i ta
̀
i chı
́
nh đô
́
i ngoa
̣
i.
- (5) Quan hê
̣
giư
̃

̉
chư
́
c trung gian.
- (7) Quan hê
̣
giư
̃
a NSNN vơ
́
i ta
̀
i chı
́
nh đô
́
i ngoa
̣
i.
- (8) Quan hê
̣
giư
̃
a ta
̀
i chı
́
nh hô
̣
gia đı

nh đô
́
i ngoa
̣
i.
- (10) Quan hê
̣
giư
̃
a ta
̀
i chı
́
nh tô
̉
chư
́
c trung gian vơ
́
i ta
̀
i chı
́
nh đô
́
i ngoa
̣
i.
- (A) Quan hê
̣

2 – Quan hê
̣
cung ư
́
ng va
̀
thu hu
́
t ca
́
c nguô
̀
n vô
́
n ta
̀
i chı
́
nh.
Ta
̀
i chı
́
nh h ô
̣
gia đı
̀
nh Ngân sa
́
ch Nha

Ca
́
c s ơ đô
̀
trên cho thâ
́
y vai tro
̀
thu hu
́
t vô
́
n va
̀
cung ư
́
ng vô
́
n chı
́
nh cu
̉
a ca
́
c tu
̣
điê
̉
m vô
́

́
c ta
̀
i chı
́
nh trung gian, ta
̀
i
chı
́
nh hô
̣
gia đı
̀
nh va
̀
ta
̀
i chı
́
nh đô
́
i ngoa
̣
i. Ca
́
c nguô
̀
n vô
́

trươ
̀
ng VPTD.
V. VAI TRO
̀
CU
̉
A TA
̀
I CHI
́
NH TRONG NÊ
̀
N KINH TÊ
́
THI
̣
TRƯƠ
̀
NG
1. Hoa
̣
t đô
̣
ng ta
̀
i chı
́
nh trong sư
̣

t mo
̣
i sa
̉
n phâ
̉
m cu
̉
a sa
̉
n xuâ
́
t đê
̀
u mang tı
́
nh châ
́
t
ha
̀
ng hoa
́

́
i đu
́
ng nghı
̃
a cu

̣
trên thi
̣
trươ
̀
ng vơ
́
i gia
́
ca
̉
đươ
̣
c xa
́
c đi
̣
nh chu
̉

́
u theo quy luâ
̣
t gia
́
tri
̣
va
̀
quy luâ

̉
e
́
p buô
̣
c không pha
̉
n a
́
nh đu
́
ng
gia
́
tri
̣
cu
̉
a ha
̀
ng hoa
́
, ma
̀
trong cơ chê
́

́
hoa
̣

t chı
́
nh sa
́
ch phân phô
́
i như vâ
̣
y, do đo
́
da
̃
không sư
̉
du
̣
ng hiê
̣
u qua
̉
tiê
̀
m năng cu
̉
a đâ
́
t nươ
́
c, nê
̀

̉
nh”, Nha
̀
nươ
́
c không trư
̣
c tiê
́
p can thiê
̣
p va
̀
o viê
̣
c kinh
doanh cu
̉
a ca
́
c doanh nghiê
̣
p. Do đo
́
doanh nghiê
̣
p pha
̉
i co
́

́
ng ki
̣
p thơ
̀
i ca
́
c yêu câ
̀
u luôn biê
́
n đô
̣
ng cu
̉
a quy luâ
̣
t cung

̀
u trên thi
̣
trươ
̀
ng.
M ô
̣
t đă
̣
c điê

́

̉
trươ
́
c hê
́
t cho phe
́
p mo
̣
i tha
̀
nh phâ
̀
n kinh tê
́
đươ
̣
c tham gia va
̀
o mo
̣
i lı
̃
nh vư
̣
c hoa
̣
t đô


̀
nh đă
̉
ng. Cơ chê
́
kinh tê
́

̉
co
̀
n khuyê
́
n khı
́
ch va
̀
ta
̣
o mo
̣
i điê
̀
u kiê
̣
n cho ca
́
c doanh nghiê
̣

ng khuyê
́
n khı
́
ch sư
̣
giao lưu kinh tê
́
giư
̃
a Nha
̀
nươ
́
c va
̀
ca
́
c doanh nghiê
̣
p, trong nươ
́
c va
̀
nươ
́
c ngoa
̀
i, gă
́

́
i hoa
̣
t đô
̣
ng phân phô
́
i. Trong cơ chê
́

́
hoa
̣
ch hoa
́

̣
p trung, viê
̣
c
phân phô
́
i đươ
̣
c tâ
̣
p trung dươ
́
i sư
̣

́
muô
́
n chu
̉
quan cu
̉
a Nha
̀
nươ
́
c. Công cu
̣
tiê
̀
n tê
̣
- ta
̀
i chı
́
nh ơ
̉
đây mang nă
̣
ng tı
́
nh châ
́
t hı

a tri
̣
ta
́
ch rơ
̀
i
nhau.
Trong n ê
̀
n kinh tê
́
thi
̣
trươ
̀
ng, mê
̣
nh lê
̣
nh ha
̀
nh chı
́
nh đươ
̣
c thay thê
́

̀

̣
t cu
̉
a nê
̀
n kinh tê
́
thi
̣
trươ
̀
ng.
Hoa
̣
t đô
̣
ng ta
̀
i chı
́
nh thư
̣
c sư
̣
sôi đô
̣
ng, phong phu
́
đê
̉

́
c ha
̀
nh vi kinh tê
́

̀
a la
̀
mu
̣
c tiêu cu
̉
a ca
́
c ha
̀
nh vi kinh tê
́
đo
́
,

̀
muô
́
n pha
́
t triê
̉

́
thi
̣
trươ
̀
ng, mo
̣
i tha
̀
nh viên đươ
̣
c quyê
̀
n huy đô
̣
ng mo
̣
i nguô
̀
n vô
́
n đê
̉
phu
̣
c vu
̣
cho
sa
̉


̉

̣
ng đê
̉
phu
̣
c vu
̣
cho yêu câ
̀
u na
̀
y.
Phân ph ô
́
i cu
̉
a Ngân sa
́
ch Nha
̀
nươ
́
c, mô
̣
t khâu phân phô
́
i quan tro

u ha
̣

̀
ng, đa
̉
m nhiê
̣
m ca
́
c khoa
̉
n chi phı
́
chung
nhâ
́
t cu
̉
a toa
̀
n xa
̃

̣
i, la
̀
m tiê
̀
n đê

n cu
̉
a ca
́
c tô
̉
chư
́
c trung gian ta
̀
i chı
́
nh cu
̀
ng vơ
́
i sư
̣

̀
nh tha
̀
nh va
̀
pha
́
t triê
̉
n
cu

̣
nh tranh vơ
́
i
nhau đê
̉
ta
̣
o đươ
̣
c nguô
̀
n vô
́
n nhanh nhâ
́
t vơ
́
i la
̃
i suâ
́
t thâ
́
p nhâ
́
t ma
̀
co
̀

̣
i đê
̉
cung ư
́
ng cho đâ
̀
u tư. Đô
̀
ng thơ
̀
i
trong nê
̀
n kinh tê
́
, ngoa
̀
i tiê
̀
n gư
̉
i tiê
́
t kiê
̣
m, tiê
̀
n trong lưu thông ngoa
̀

̣
i chư
́
ng khoa
́
n) nhă
̀
m mu
̣
c đı
́
ch thu hu
́
t ca
́
c nguô
̀
n vô
́
n. Sư
́
c ma
̣
nh

́
n nhâ
́
t cu
̉

ng nê
̀
n kinh tê
́
trong ca
́
c qua
́
trı
̀
nh sa
̉
n xuâ
́
t, kinh doanh, di
̣
ch vu
̣
; hươ
́
ng ca
́
c nguô
̀
n ta
̀
i chı
́
nh va
̀

̉
n kinh tê
́
- xa
̃

̣
i.
Tuy nhiên, khi đê
̀
cao vai tro
̀
cu
̉
a nê
̀
n kinh tê
́
thi
̣
trươ
̀
ng, chu
́
ng ta cu
̃
ng pha
̉
i nhı
̀

̀
đô
̣
ng lư
̣
c thu
́
c đâ
̉
y pha
́
t triê
̉
n vư
̀
a co
́
thê
̉

̀
m ha
̃
m sư
̣
pha
́
t triê
̉
n. Vı

i. Hơn nư
̃
a, trong nê
̀
n kinh tê
́
ca
̣
nh tranh, tâ
́
t không tra
́
nh kho
̉
i tı
̀
nh tra
̣
ng la
̀
co
́
như
̃
ng doanh nghiê
̣
p, như
̃
ng nga
̀

ng gia
̀
u thêm co
̀
n như
̃
ng ngươ
̀
i nghe
̀
o ca
̀
ng nghe
̀
o thêm. Trong ca
́
c quô
́
c gia co
́

̀
n kinh tê
́
thi
̣
trươ
̀
ng, sư
̣

du
̣
ng
ca
́
c công cu
̣
chı
́
nh sa
́
ch ta
̀
i chı
́
nh - tiê
̀
n tê
̣
đê
̉
ta
́
c đô
̣
ng va
̀
o nê
̀
n kinh tê

c nhau.
2. Hoa
̣
t đô
̣
ng ta
̀
i chı
́
nh va
̀

́
n đê
̀
la
̣
m pha
́
t
Co
́
nhi ê
̀
u ca
́
ch nhı
̀
n nhâ
̣

́
n đê
̀
u thô
́
ng nhâ
́
t vê
̀
biê
̉
u hiê
̣
n cu
̉
a la
̣
m pha
́
t la
̀

̣
gia tăng gia
́
ca
̉
. Chı
́
nh vı

c chô
́
ng la
̣
m pha
́
t cuô
́
i cu
̀
ng cu
̃
ng pha
̉
i hươ
́
ng
va
̀
o viê
̣
c chô
́
ng tăng gia
́
.
Ca
́
c nha
̀

t ră
̀
ng khi khô
́
i lươ
̣
ng tiê
̀
n trong lưu thông qua
́

́
n so vơ
́
i khô
́
i lươ
̣
ng ha
̀
ng hoa
́
co
́
trong lưu thông, thı
̀
gia
́
ca
̉

́
t co
́
hiê
̣
u qua
̉
, pha
̉
i sư
̉
du
̣
ng nhiê
̀
u công cu
̣
ta
́
c đô
̣
ng trư
̣
c tiê
́
p va
̀
gia
́
n tiê

c cung ư
́
ng chu
̉

́
u tư
̀
2 nguô
̀
n: Ngân sa
́
ch Nha
̀
nươ
́
c va
̀

́
n
du
̣
ng. Khô
́
i lươ
̣
ng tiê
̀
n tê

n huy đô
̣
ng đươ
̣
c. No
́
i ca
́
ch kha
́
c la
̣
m pha
́
t xa
̉
y ra khi Chı
́
nh phu
̉
thư
̣
c hiê
̣
n chı
́
nh sa
́
ch pha
́

ng ha
̣
n khi khô
́
i lươ
̣
ng ha
̀
ng hoa
́
trong xa
̃

̣
i la
̀

̣
t con sô
́
Q na
̀
o đo
́
, tương
đương vơ
́
i gia
́
tri

́
u chu
́
ng
ta pha
́
t ha
̀
nh thêm tiê
̀
n va
̀
lưu thông (qua NSNN hoă
̣
c tı
́
n du
̣
ng) vơ
́
i mô
̣
t lươ
̣
ng la
̀

m
, thı
̀

́
trươ
́
c khi pha
́
t ha
̀
nh mô
̣
t lươ
̣
ng ∆
p
=

m
/Q va
̀

p
/P chı
́
nh la
̀

̉

̣
la
̣

́
u tô
́
a
̉
nh hươ
̉
ng kha
́
c, như

́
i quan hê
̣
cung câ
̀
u, yê
́
u tô
́
tâm ly
́

Nguyên nhân gây ra l a
̣
m pha
́
t, không chı
̉
do sư

nh. Điê
̀
u đo
́
co
́
thê
̉
thâ
́
y ro
̃
khi nghiên cư
́
u va
̀
phân tı
́
ch tı
̀
nh hı
̀
nh kinh tê
́
-
ta
̀
i chı
́
nh nươ

m pha
́
t tăng tư
̀
21% (1976-
1980) lên 74% (1981-1985) va
̀
297% (1986-1989), như vâ
̣
y la
̣
m pha
́
t tăng không pha
̉
i do sư
̣
trı
̀
trê
̣
cu
̉
a sa
̉
n xuâ
́
t, ma
̀
do ca

n ta
̀
i chı
́
nh quô
́
c gia luôn trong tı
̀
nh
tra
̣
ng bi
̣
đô
̣
ng va
̀
suy yê
́
u, bô
̣
i chi ngân sa
́
ch va
̀
tiê
̀
n mă
̣
t tăng lên râ

̣
n 1976-1980 tăng 5 lâ
̀
n giai đoa
̣
n 1981-1985 tăng
12,5 lâ
̀
n va
̀
1986-1989 tăng hơn 17 lâ
̀
n.
Ca
́
c s ô
́
liê
̣
u trên cho thâ
́
y, sư
̣

́
t cân đô
́
i trâ
̀
m tro

ng cân đô
́
i tiê
̀
n ha
̀
ng trong nê
̀
n kinh tê
́
. Ca
́
c sô
́
liê
̣
u vê
̀
la
̣
m pha
́
t trong thơ
̀
i kı
̀
na
̀
y cho chu
́

cu
̉
a chı
́
nh sa
́
ch ta
̀
i chı
́
nh tiê
̀
n tê
̣
non ke
́
m cu
̉
a chu
́
ng ta trong giai đoa
̣
n đo
́
.
Nhâ
́
t la
̀
giai đoa

n thı
̀
la
̣
m pha
́
t ngư
̣
tri
̣
nga
̣
o nghê
̃
.
Nhı
̀
n l a
̣
i, chu
́
ng ta thâ
́
y, mô
̣
t nguyên nhân trư
̣
c tiê
́
p thu

́
ha
̀
ng loa
̣
t nguyên vâ
̣
t liê
̣
u sa
̉
n xuâ
́
t, tăng lương, gây sư
́
c
e
́
p tăng chi phı
́
sa
̉
n xuât nga
̀
y ca
̀
ng đâ
̉
y gia
́

̀
đo
́
chı
̉
co
́
ta
́
c đô
̣
ng yê
́
u tơ
́
i mư
́
c cung tiê
̀
n tê
̣
trong nê
̀
n kinh

́
, no
́
không khuyê
́

đâ
̀
u năm 1989, Chı
́
nh phu
̉

́
i thư
̣
c sư
̣

̉
du
̣
ng công cu
̣
ta
̀
i chı
́
nh tâ
́
n công trơ
̉
la
̣
i cơn sô
́

biê
́
n đô
̣
ng gia
́
ca
̉
trên thi
̣
trươ
̀
ng va
̀
đă
̣
c biê
̣
t la
̀
chı
́
nh sa
́
ch la
̃
i suâ
́
t tiê
́

́
c cư
̣
c ma
̣
nh vê
̀

̣
t tâm ly
́
đê
̉
đa
́
nh va
̀
o la
̣
m pha
́
t. Tuy nhiên, cu
̃
ng pha
̉
i thư
̀
a
nhâ
̣

linh hoa
̣
t, va
̀
chưa sư
̉
du
̣
ng đô
̀
ng bô
̣

́
i ca
́
c công cu
̣
kha
́
c, nên kê
́
t qua
̉
đa
̣
t đươ
̣
c trong năm 1989 co
̀

y mă
̣
t du
̀

̀
n kinh tê
́
co
́
bươ
́
c pha
́
t triê
̉
n
tiê
́
n bô
̣
trong ca
́
c lı
̃
nh vư
̣
c sa
̉
n xuâ

t co
́

́
c “sư
́
c y
̀
” tư
̀
như
̃
ng đơ
̣
t la
̣
m pha
́
t trươ
́
c,
nhưng mô
̣
t nguyên nhân kha
́
c nư
̃
a la
̀
Nha

y, gia
́
va
̀
ng va
̀

̉
gia
́
ngoa
̣
i tê
̣
co
̀
n trôi nô
̉
i ngoa
̀
i vo
̀
ng kiê
̀
m chê
́
cu
̉
a ca
́

̃

́
ch thı
́
ch ngươ
̀
i ta đâ
̉
y tiê
̀
n ra
lưu thông đê
̉

́
ch trư
̃
va
̀
ng la
̀
m cho lươ
̣
ng tiê
̀
n trong lưu thông nga
̀
y ca
̀

̣
c sư
̣
điê
̀
u tiê
́
t đươ
̣
c gia
́
va
̀
ng va
̀
ngoa
̣
i

̣
, va
̀

́
t qua
̉
la
̀

̀

̣
t con sô
́
cho phe
́
p trong nê
̀
n kinh tê
́
thi
̣
trươ
̀
ng.
Co
́
đươ
̣
c kê
́
t qua
̉
ha
̀
i lo
̀
ng năm 1992, chu
́
ng ta mơ
́

́
c công cu
̣
ta
̀
i chı
́
nh - tiê
̀
n tê
̣
trong nê
̀
n kinh tê
́
thi
̣
trươ
̀
ng, cu
̉
a chı
́
nh sa
́
ch “thă
́
t
chă
̣

̣
n pha
́
t triê
̉
n kinh tê
́
, Chı
́
nh phu
̉
ơ
̉

̃
i mô
̣
t quô
́
c gia câ
̀
n đê
̀
ra mô
̣
t chı
́
nh sa
́
ch ta

c nô
̣
i dung quan tro
̣
ng cu
̉
a
chı
́
nh sa
́
ch ta
̀
i chı
́
nh quô
́
c gia, nô
̉
i lên hai nô
̣
i dung lơ
́
n la
̀
:
- Chı
́
nh sa
́

̣
ta
̀
i chı
́
nh.
a. Chı
́
nh sa
́
ch ta
̣
o vô
́
n va
̀

̉
du
̣
ng vô
́
n trong nê
̀
n kinh tê
́
Mu ô
́
n pha
́

c go
̣
i
la
̀
ca
́
c nguô
̀
n lư
̣
c khan hiê
́
m. Đô
́
i vơ
́
i nươ
́
c ta, lưc lươ
̣
ng lao đô
̣
ng dô
̀
i da
̀
o, nhưng nguô
̀
n vô

cu
̃
ng câ
̀
n pha
̉
i co
́

́
n. Do đo
́
, vô
́
n la
̀

́
n đê
̀

́
u chô
́
t trong chı
́
nh sa
́
ch ta
̀

̉
n phâ
̉
m quô
́
c dân (GNP). Muô
́
n
gia tăng GNP, điê
̀
u tâ
́
t yê
́
u la
̀
pha
̉
i tăng vô
́
n đâ
̀
u tư cho sa
̉
n xuâ
́
t, kinh doanh, di
̣
ch vu
̣

̀
u ca
́
ch tı
́
nh nhu câ
̀
u vô
́
n cho mô
̣
t quô
́
c gia trong mô
̣
t thơ
̀
i ky
̀
nhâ
́
t đi
̣
nh.
+ Ca
́
ch thư
́
nhâ
́

viê
̣
c la
̀
m.
+ Ca
́
ch tı
́
nh thư
́
hai: Dư
̣
a theo mô hı
̀
nh Harrod Domar: ∆Y ∆K

́
i: ∆Y - mư
́
c gia tăng vê
̀
sa
̉
n lươ
̣
ng sa
̉
n phâ
̉

̣

́
tăng trươ
̉
ng ta
̣
i ca
́
c nươ
́
c đang pha
́
t triê
̉
n biê
́
n đô
̣
ng tư
̀
0,14 – 0,30. Ơ
̉
nươ
́
c ta, con sô
́
na
̀
y như

t sô
́

̣
i dung sau:
- Bă
̀
ng mo
̣
i biê
̣
n pha
́
p va
̀

̀
nh thư
́
c, ca
́
c công cu
̣
ta
̀
i chı
́
nh pha
̉
i hươ

̣
ng ta
̀
i chı
́
nh đô
́
i ngoa
̣
i nhă
̀
m thu hu
́
t ca
́
c nguô
̀
n vô
́
n tư
̀
bên ngoa
̀
i, vơ
́
i ca
́
c biê
̣
n

́
t kiê
̣
m va
̀
hiê
̣
u qua
̉
trong sư
̉
du
̣
ng vô
́
n lư
̣
a cho
̣
n mô
̣
t cơ câ
́
u đâ
̀
u tư
thı
́
ch hơ
̣

- S ư
̉
du
̣
ng triê
̣
t đê
̉
ca
́
c công cu
̣
ta
̀
i chı
́
nh trung gian đê
̉
khai thông ca
́
c nguô
̀
n vô
́
n va
̀

̀
nh tha
̀

t đô
̣
ng sa
̉
n xuâ
́
t kinh doanh, di
̣
ch vu
̣
ta
̀
i chı
́
nh - tiê
̀
n tê
̣
, hoa
̣
t đô
̣
ng môi giơ
́
i…
b. Chı
́
nh sa
́
ch điê

ch xa
̃

̣
i vơ
́
i
quy luâ
̣
t phân phô
́
i trong nê
̀
n kinh tê
́
thi
̣
trươ
̀
ng. Vâ
́
n đê
̀
la
̀
chu
́
ng ta pha
̉
i co

pha
̉
i ba
̉
o đa
̉
m đươ
̣
c ca
́
c mu
̣
c tiêu cu
̉
a nê
̀
n kinh tê
́

̃
mô.
Ca
́
c nha
̀
kinh tê
́
ho
̣
c hiê

va
̀
chi tiêu ngân sa
́
ch cu
̉
a chı
́
nh phu
̉
.
+ Thu ê
́
: Mă
̣
c du
̀
mo
̣
i ngươ
̀
i đê
̀
u thư
̀
a nhâ
̣
n ta
́
c đô

́
c đô
̣
na
̀
o, sư
̉
du
̣
ng ra sao đê
̉

̀
a kı
́
ch thı
́
ch pha
́
t triê
̉
n
kinh tê
́
, vư
̀
a điê
̀
u hoa
̀

̣
ng ca
́
c loa
̣
i thuê
́
, đô
́
i tươ
̣
ng chi
̣
u thuê
́
va
̀
thuê
́
suâ
́
t la
̀
như
̃
ng nô
̣
i dung quan tro
̣
ng phu

́
thu
nhâ
̣
p la
̀
loa
̣
i thuê
́
đa
́
nh va
̀
o thu nhâ
̣
p cu
̉
a dân cư va
̀
ca
́
c tô
̉
chư
́
c co
́
thu nhâ
̣

̉
n, nhưng ơ
̉
ta thı
̀
diê
̣
n chi
̣
u thuê
́
na
̀
y chưa đa
́
ng kê
̉
.
Thu ê
́
thư
̣
c sư
̣
la
̀

̣
t con dao hai lươ
̃

́
, nhưng nê
́
u sư
̉
du
̣
ng không hơ
̣
p ly
́
thı
̀
no
́
co
́
ta
́
c đô
̣
ng ngươ
̣
c la
̣
i kı
̀
m ha
̃
m sư

̉
o nguô
̀
n thu cho ngân sa
́
ch Nha
̀


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status