lí thuyết hóa học hay ôn thi đại học - Pdf 18



Câu 1: Cho các chất sau C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
2
H
5
ONa, CH
3
COONa, C
6
H
5
ONa. Trong các chất đó số
cặp chất phản ứng được với nhau (ở điều kiện thích hợp) là
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 2: Nhúng thanh Zn, thanh Cu và thanh hợp kim Zn-Cu lần lượt vào ba cốc 1, 2, 3 đều chứa dung dịch
HCl nồng độ bằngnhau. Hãycho biết tốc độ thoát khí H
2
ở cốc nào diễn ra nhanh nhất?
A. Cốc 1 và 3. B. Cốc 2. C. Cốc 1. D. Cốc 3.
Câu 3:Cho các chất sau: Al, ZnO, CH

A. 7. B. 5. C. 8. D. 6.
Câu 5: Có các phát biểu sau :
(1) Đồng có thể tan trong dung dịch HCl có mặt oxi.
(2) Muối Na
2
CO
3
dễ bị nhiệt phân huỷ.
(3) Hỗn hợp Cu và Fe
2
O
3
có số mol bằng nhau sẽ tan hết được trong dung dịch HCl.
(4) Cu không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3.
Phát biểu đúng l{
A. (1) và (2). B. (1) và (3). C. (2) và (4). D. (2) và (3).
Câu 6:Trong số các phát biểu sau :
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.
(2) Phenyl clorua tác dụng được với dung dịch NaOH đặc, nóng ở nhiệt độ cao, áp suất cao.
(3) Anlyl clorua là một dẫn xuất halogen tác dụng được với nước đun sôi.
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen. Các phát biểu đúng l{:
A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4).
Câu 7: Cho các loại tơ: Tơ tằm, tơ visco, tơ xenlulozo, tơ capron, tơ nilon, tơ nilon6-6. Số tơ nh}n tạo là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 8: Xét các nhận định:
(1) đốt cháy amoniac bằng oxi có mặt xúc t|c, thu được N
2

2
H
6
, CH
3
OH, CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
, C
4
H
10
, C
2
H
5
Cl. Số chất có thể điều chế trực
tiếp ra axit axetic (bằng 1 phản ứng) là:
A.2 B.3 C.4 D.5 Câu 2: Cho các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H
2
SO

(3) Cho HCl dư v{o dung dịch Ba(AlO
2
)
2
. (4) Cho AlCl
3
đến dư v{o dung dịch NaOH.
(5) Cho CO
2
dư v{o dung dịch hỗn hợp Ba(OH)
2
và NaOH.
Thí nghiệm nào có kết tủa sau phản ứng là:
A. 2, 4. B. 1, 2, 5. C. 1,2,3,4,5. D. 1, 4.
Câu 4: Cho dung dịch Ba(HCO
3
)
2
lần lượt vào các dung dịch: CuSO
4
, NaOH, NaHSO
4
, K
2
CO
3
, Ca(OH)
2
, H
2

Câu 7: Các chất khí sau: SO
2
, NO
2
, Cl
2
, N
2
O, H
2
S, CO
2
. Các chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOH (ở nhiệt
độ thường) luôn tạo ra 2 muối là: A. NO
2
, SO
2
, CO
2
B. CO
2
, Cl
2
, N
2
O C. SO
2

4
HCO
3
5) NH
3
(khí) + CuO 6) F
2
+ H
2
O
7) H
2
S + dung dịch Cl
2
8) HF + SiO
2
9) NH
4
Cl + NaNO
2
(t
o
) 10) Cu
2
S + Cu
2
O
Số trường hợp tạo ra đơn chất là:
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 10: Có các nhận xét sau:

(5) Hidro peoxit là chất khử mạnh và không có tính oxi hóa.
Số nhận định đúng l{ :
A.1 B.4 C.2 D.5
Câu 2 . Cho các chất : phenol (1), anilin (2), toluen (3), metyl phenyl ete (4). Nhưng chất tác dụng với
nước Br
2
là:
A. (3) và (4) B. (1), (2), (3) và (4) C. (1) và (2) D. (1), (2) và (4)
Câu 3. Cho các polime sau: poli (vinyl clorua) ; tơ olon ; cao su Buna ; nilon – 6,6 ; thủy tinh hữu cơ; tơ
lapsan, poli Stiren. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 4: Có bao nhiêu nguyên tố mà trong cấu hình electron nguyên tử có phân lớp ngoài cùng là 4s
2
?
A. 1. B. 3. C. 8. D. 9
Câu 5: Cho c|c trường hợp sau:
(1) O
3
tác dụng với dung dịch KI. (5) KClO
3
tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng.
(2) Axit HF tác dụng với SiO
2
. (6) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH
4
Cl và NaNO
2
.
(3) MnO
2

(1) CH
3
COONa + CO
2
+ H
2
O; (2) (CH
3
COO)
2
Ca + Na
2
CO
3
;
(3) CH
3
COOH + NaHSO
4
; (4) CH
3
COOH + CaCO
3
;
(5) C
17
H
35
COONa + Ca(HCO
3

A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 9: Hòa tan Fe
3
O
4
trong lượng dư dung dịch H
2
SO
4
lo~ng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng
được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br
2
, AgNO
3
, KMnO
4
, MgSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, Al?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 10: Có 6 gói bột m{u đen CuO, MnO
2
, Ag
2
O, CuS, FeS, PbS. Nếu chỉ có dung dịch HCl đặc thì nhận biết
được bao nhiêu gói bột?

hiđro có thể tạo ra butan.
A. 8 B. 9 C. 7 D. 6
Câu 3: Có các phát biểu sau đ}y:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch ph}n nh|nh. (2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO
3
/NH
3
.
(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch ph}n nh|nh. (4) Saccarozơ l{m mất m{u nước brom.
(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc. (6) Glucozơ t|c dụng được với dd thuốc tím. (7) Trong dung dịch,
glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở.
Số phát biểu đúng l{:
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 4: Có các phát biểu sau:
(1) Lưu huỳnh, photpho, C
2
H
5
OH đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. (2) Ion Fe
3+
có cấu hình electron viết
gọn là [Ar]3d
5
.
(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
(4) Phèn chua có công thức là Na
2
SO
4
.Al

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
, (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
. Số phát biểu đúng l{
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 8(A-2012): Cho các phản ứng sau :
(a) H
2
S + SO
2

H
5
NH
2
(1), C
2
H
5
NH
2
(2), (C
6
H
5
)
2
NH (3), (C
2
H
5
)
2
NH (4), NH
3
(5) (C
6
H
5
- là
gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :

3
lần lượt tác dụng với dung
dịch Ba(OH)
2
. Số phản ứng thuộc loại axit – bazơ là:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 2: Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ enang hay tơ nilon-7, tơ
lapsan hay poli (etylen terephtalat). Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 3: Cho các chất: etilenglicol, anlyl bromua, metylbenzoat, valin, brombenzen, axit propenoic, axeton,
tripanmitin, lòng trắng trứng, .Trong các chất này, số chất tác dụng với dd NaOH là:
A. 5 B. 6 C. 4 D. 7
Câu 4: Cho dãy các chất: isopentan , lysin, glucozơ, isobutilen, propanal, isopren, axit metacrylic,
phenyl amin, m-crezol,cumen, stiren, xiclopropan.Sốchất trong dãy phản ứng được với nước brom là:
A. 9 B. 6 C. 8 D. 7
Câu 5: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) fructozơ v{ saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột v{ xenlulozơ đều l{ polisaccarit, khi đun với dd H
2
SO
4
loãng thì sản phẩm thu được đều có
phản ứng tr|ng gương
(c) Trong dung dịch, glucozơ v{ saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)
2
, tạo phức m{u xanh lam đậm.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xelulozơ v{ saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loạimonosaccaritduynhất.

4) dung dịch Mg(HCO
3
)
2
+ dd HCl
5) dung dịch(NH
4
)
2
SO
4
+ dd KOH
6) dung dịch NH
4
HCO
3
+ dd Ba(OH)
2

Các phản ứng sản phẩm tạo ra có đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
A. 1,2,6 B. 1,4,6 C. 3,4,5 D. 1,5,6
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ X bất kì chứa C, H, O, nếu thu được số mol CO
2
nhỏ hơn số
molH
2
OthìXlà ankan hoặc ancolno, mạch hở
(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có H
(c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ l{ liên kết cộng hóa trị.

4
trong lượng dư dung dịch H
2
SO
4
lo~ng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng
được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br
2
, AgNO
3
, KMnO
4
, MgSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, Al, H
2
S?
A. 5 B. 8 C. 6 D. 7
Câu 10: Có các nhận định sau:
1)Cấu hình electron của ion X
2+
là 1s
2
2s
2
2p
(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua.
(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 2(A-2012): Cho dãy các oxit: NO
2
, Cr
2
O
3
, SO
2
, CrO
3
, CO
2
, P
2
O
5
, Cl
2
O
7
, SiO
2
, CuO. Có bao nhiêu oxit trong
dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

2
-COOH là một đipeptit.
D. Ở điều kiện thường, metylamin v{ đimetylamin l{ những chất khí có mùi khai.
Câu 5(A-2012): Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl -> FeCl
2
+ H
2
S
(b) Na
2
S + 2HCl -> 2NaCl + H
2
S (c) 2AlCl
3
+ 3Na
2
S + 6H
2
O -> 2Al(OH)
3
+ 3H
2
S + 6NaCl
(d) KHSO
4
+ KHS -> K

glucozơ.
(c) Glucozơ, fructozơ v{ mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Glucozơ l{m mất m{u nước brom. Số phát biểu đúng l{:
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 9(A-2012): Cho các phát biểu sau
(a) Khí CO
2
gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
(b) Khí SO
2
gây ra hiện tượng mưa axit.
(c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl
3
và CF
2
Cl
2
) phá hủy tầng ozon
(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy
Số phát biểu đúng l{ A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 10 (B-2012): Cho các thí nghiệm sau:
(a) Đốt khí H
2
S trong O
2
dư;
(b) Nhiệt phân KClO

, Na
2
SO
3
, H
2
S, HI, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
tác dụng với dung
dịch H
2
SO
4
đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 2(B-2012): Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol,
triolein. Số chất bị thuỷ ph}n trong môi trường axit là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 3(B-2012): Cho phenol (C
6
H
5
OH) lần lượt tác dụng với (CH
3

4
2−.

Câu 6: Cho dãy gồm các chất: Na, Mg, Ag, O
3
, Cl
2
, HCl, Cu(OH)
2
, Mg(HCO
3
)
2
, CuO, NaCl, C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH,
C
6
H
5
NH
2
, CH
3

2
+ Br
2
+ 2HCl
C. H
2
O
2
+ KNO
2
→ H2O+ KNO
3

D. 2SO
2
+ O
2
→ 2SO
3

Câu 9: Cho các chất lỏng không màu là : Dung dịch NaHCO
3
, NaAlO
2
, C
6
H
5
ONa, C
6

Cl + NaNO
2
(2) F2 + H
2
O
(3)CaOCl
2
+ HCl (đặc) (4) Fe
2
O
3
+ HI
(5)AgBr(ánh sáng) (6) AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
3

(7)KNO
3
+ C + S (8) Ca
3
(PO4)
2
+ SiO
2
+ C
Số phản ứng tạo ra được đơn chất sau phản ứng là:
A. 7 B.5 C.8 D.6

B.4
C5
D.2
Câu 4 Cho dãy gồm các
chất Na;Ag;O2;HCl;Cu(HO)2;Mg(HCO3)2;;CuO;NaCl;C2H5OH;;C6H5OH;C6H5NH2;CH3ONa ;HCO
ONa
Số chất tác dụng được dung dịch axit axetic(trong điều kiện thích hợp?
A.10
B.11 C.9
D.8
Câu 5:Mức độ phân cự của liên kết trong phần tử được sâp xếp theo chiều giảm dần?
A:HBr; HI; HCl
B.HI; HBr; HCl
C.HCl; HBr; HI
D.HI; HCl; HBr
Câu 6: Cho các polime sau: (1) polietilen; (2)poli(metylmetarilat); (3) polibuta ddien; (4) poli stiren;
(5)poli(vinyl axetat ; (6) tơ nlon 6,6. C|c polime bị thủy ph}n trong môi trường a xit v{ trong môi trường
kiềm là?
A.2,3,6
B.2,5,6
C.1,4,5
D.1,2,5
Câu 7:Thực hiện các thí nghiệm sau:
1.Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4
2.Sục CO2 dư v{o dung dịch NaAlO2
3.Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4;Cl2)
4.Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3


B.2,3,4,6
C.2,3,5
D.1,2,4
Đ|p |n:
Câu 1: Cho các phản ứng:
(a) Zn + HCl (loãng) (b) Fe
3
O
4
+ H
2
SO
4
(loãng)
(c) KClO
3
+ HCl (đặc) (d) Cu + H
2
SO
4
(đặc)
(e) Al + H
2
SO
4
(loãng) (g) FeSO
4
+ KMnO
4

4
/H+, khí oxi
dư đun nóng, dung dịch FeCl
3
, dung dịch ZnCl
2
. Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp trong
đó lưu huỳnh bị oxi hóa lên S +6 là:
A. 7 - 2 B. 6 - 3 C. 6 -1 D. 6 -2
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH
4
NO
3
rắn.
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4(đặc). (c) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc.
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
h) Cho ZnS vào dung dịch HCl (loãng).
(i) Cho Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 6.
Câu 6: Cho các phản ứng (điều kiện đầy đủ):
(1) Ca(OH)
2
+ Cl

, CH
3
OH, C
6
H
5
OH, AgNO
3
/NH
3
?
A. 8 B. 9 C. 7 D. 6
Câu 8: Cho các chất: FeS, Cu
2
S, FeSO
4
, H
2
S, Ag, Fe, KMnO
4
, Na
2
SO
3
, Fe(OH)
2
. Số chất có thể phản ứng với
H
2
SO

phản ứng xảy ra và số phản ứng oxi hóa khử là:
A. 8 - 5 B. 7 - 4 C. 6 - 4 D. 7 – 5
Câu 10: Cho các chất sau: Al, ZnO, CH
3
COONH
4
, KHSO
4
, H
2
NCH
2
COOH, H
2
NCH
2
COONa, KHCO
3
, Pb(OH)
2
, ClH
3
NCH
2
COOH, HOOCCH
2
CH(NH

, Na
2
HPO
4
, Na
3
PO
4
,
Pb(OH)
2
, Sn(OH)
2
, ClH
3
N-CH
2
-COOH. Số chất trong dãy trên không tác dung với dung dịch HCl là:
A.4 B.3 C.6 D.5
Câu 3: Cho các polime sau : cao su buna ; polistiren ; amilozơ ; amilopectin ; xenlulozơ ; tơ capron ; nhựa
bakelít . Có bao nhiêu polime có cấu trúc mạch thẳng ?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 4: Có 4 dung dịch loãng của các muối: BaCl
2
; ZnCl
2
; FeCl
2
; FeCl
3

7. Dung dịch FeCl
3
không làm mất màu dung dịch KMnO
4
trong H
2
SO
4
loãng
Số nhận xét đúng l{:
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 7: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím
chuyển màu hồng, m{u xanh v{ không đổi màu lần lượt là
A. 2, 1, 3 B. 1, 1, 4 C. 1, 2, 3 D. 3, 1, 2
Câu 8 : Cho Ba vào các dung dịch riêng biệt sau: Ca(HCO
3
)
2
, CuSO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, MgCl
2
, Na
3


(3)Đổ Na
2
S vào dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3

(4)Đổ dung dịch KI vào dung dịch SO
2

(5)Al
2
(SO
4
)
3
vào dung dịch Ba(HCO
3
)
2

(6)Sục H
2
S vào dung dịch FeCl
3

A. 4B. 5C. 3D. 6

ít tan trong dung dịch lo~ng coi như tan được)
A. 5 B. 7 C. 4 D. 6
Câu 5: Cho dãy các chất axetan andehit, axeton, glucozơ, fructozo, sacarozơ, mantozơ. Số chất trong dãy
làm mất m{u được Br2 là
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 6: Cho dãy các chất : CH
4
(1), GeH
4
(2), SiH
4
(3), SnH
4
(4). Dãy các chất được xếp theo chiều giảm dần độ
bền nhiệt là
A. 1, 3, 4, 2 B. 1, 3, 2, 4 C. 1, 2, 3, 4 D. 2,1, 3, 4
Câu 7: Cho một pin điện hoà tạo bởi cặp oxihoá khử Fe
2+
/Fe và Ag
+
/Ag. Phgản ứng xảy ra ở cực âm của
pin điên ho| l{
A. Ag+ + 1e → Ag B. Fe2+ + 2e → Fe C. Ag → Ag+ + 1e D. Fe → Fe2+ +2e
Câu 8: Có 5 hỗn hợp khí được đ|nh số:
1. CO
2
, SO
2
, N
2

2
; N
2
; HF
Có bao nhiêu hỗn hợp khí không tồn tại được ở điều kiện thường :
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 9: Ta tiến hành các thí nghiệm:
MnO
2
tác dụng với dung dịch HCl (1). Đốt quặng sunfua (2); Nhiệt phân muối Zn(NO
3
)
2
(3) Nung hỗn hợp:
CH
3
COONa + NaOH/CaO (4). Nhiệt phân KNO
3
(5).
Các bao nhiêu thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status