Trắc nghiệm Hóa Hữu Cơ 1
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong các câu trắc nghiệm môn hóa học sau đây:
1. Stiren ( ) có công thức tổng quát là:
a) C
n
H
2n-6
b) C
n
H
2n-8
c) C
n
H
2n-10
d) C
n
H
2n-6-2k2. Naptalen ( ) có công thức phân tử là:
a) C
10
H
6
b) C
10
H
10
a) Không đúng hẳn b) Đúng hoàn toàn
c) Đương nhiên, vì hợp chất no thì không thể cho được phản ứng cộng
d) (b) và (c)
7. Cho hỗn hợp A gồm các hơi và khí: 0,1 mol Benzen; 0,2 mol Toluen; 0,3 mol Stiren và 1,4 mol Hiđro
vào một bình kín, có chất xúc tác Ni. Đun nóng bình kín một thời gian, thu được hỗn hợp B gồm các
chất: Xiclohexan, Metyl xiclohexan, Etyl xiclohexan, Benzen, Toluen, Etyl benzen và Hiđro. Đốt cháy
hoàn toàn lượng hỗn hợp B trên, rồi cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi
có dư, để hấp thụ hết sản phẩm cháy. Độ tăng khối lượng bình đựng nước vôi là:
a) 240,8 gam b) 260,2 gam c) 193,6 gam d) Không đủ dữ kiện để tính
(C = 12; H = 1; O = 16)
8. A là một hiđrocacbon. Tỉ khối hơi của A so với Nitơ bằng 1,5. A không làm mất màu tím của dung dịch
KMnO
4
. A là:
a) Propan b) Xiclopropan c) Xiclobutan d) Propilen
(C = 12; H = 1; N = 14)
9. A có công thức dạng C
n
H
2n -8
. A có thể là:
a) Aren đồng đẳng Benzen b) Aren đồng đẳng Phenyl axetilen
c) Hiđrocacbon có hai liên kết đôi và một liên kết ba mạch hở
d) Hiđrocacbon mạch hở có hai liên kết ba và một liên kết đôi
10. A là một chất hữu cơ mà khi đốt cháy chỉ tạo khí Cacbonic và hơi nước, trong đó thể tích CO
2
A là:
a) n-Butan b) Metan c) Đất đèn d) (b) hoặc (c)
13. Hiđrocacbon X tác dụng với Brom, thu được chất Y có công thức đơn giản là C
3
H
6
Br. CTPT của X là:
a) C
3
H
6
; C
3
H
8
b) C
6
H
12
c) C
6
H
12
; C
6
H
14
d) C
H
5
NO
2
d) C
8
H
5
N
2
O
4
(C = 12; H = 1; N = 14; O = 16)
16. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp hiđrocacbon, thu được 17,92 lít CO
2
(đktc) và 14,4 gam H
2
O. Thể tích
O
2
(đktc) cần dùng để đốt cháy hỗn hợp trên là:
a) 26,88 lít b) 24,52 lít c) 30,56 lít d) Tất cả đều sai
(C = 12; H = 1; O = 16)
17. Chất 1-Brom-2,4-đimetylheptađien-2,5 có số đồng phân cis, trans là:
a) 2 b) 3 c) 4 d) 5
18. A là một hiđrocacbon, thể tích metylaxetilen bằng 1,75 thể tích hơi A có cùng khối lượng trong cùng
-
, H
+
do CH
3
COOH phân ly
ra trong 10 ml dung dịch CH
3
COOH 0,1M ở 25˚C là:
a) 2,6.10
-5
b) 1,56.10
19
c) 1,3.10
-5
d) 1,566.10
2123. pH của dung dịch CH
3
COOH 0,1M ở 25˚C bằng bao nhiêu? Biết dung dịch này có độ điện ly 1,3%.
a) 3,9 b) 1,0 c) 2,9 d) Một trị số khác
24. Một ankan khi đốt cháy 1 mol A thu được số mol CO
2
nhỏ hơn 6. Khi cho A tác dụng Cl
2
theo tỉ lệ mol 1:1,
có chiếu sáng, chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. A là:
X.
c) Cả hai chất trong hỗn hợp X không tham gia được phản ứng cộng.
d) Cả (a) và (b)
28. Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X ở câu 27 là:
a) 52,63%; 47,37% b) 61,54%; 38,46%
c) 50,00%; 50,00% d) 37,25%; 62,75%
29. A là một hiđrocacbon, hơi A nặng hơn khí metan 5,75 lần (đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất).
A phù hợp sơ đồ sau:
a) A là một hiđrocacbon thơm, B là một dẫn xuất Clo, C là một phenol, D là một anđehit, E là một axit
hữu cơ.
b) A là Toluen, E là axit Benzoic.
c) A không thể là một hiđrocacbon thơm, vì nếu A là hiđrocacbon thơm thì nó không bị oxi hóa bởi dung
dịch KMnO
4
.
d) Tất cả đều sai
30. X là một hiđrocacbon. Hiđro hóa hoàn toàn X thì thu đuợc 3-etyl hexan. Tỉ khối hơi của X so với Hiđro
bằng 52. Nếu cho 10,4 gam X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch bạc nitrat trong amoniac thì tạo
được 31,8 gam một chất rắn có màu vàng nhạt. Công thức cấu tạo của X là:
31. Công thức tổng quát của các chất đồng đẳng Naptalen ( ) là:
a) C
n
H
2n – 16
b) C
b) Rượu alylic c) Axit Propionic (CH
3
CH
2
COOH) d) C
3
H
6
O
n
(n ≥ 0)
34. A là một hiđrocacbon dạng khí. Hiđrat hóa A thu được rượu đơn chức no mạch hở. 50 ml hỗn hợp X gồm A
và H
2
cho qua xúc tác Ni, đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 30 ml hỗn hợp khí Y. Các thể
tích đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. Y làm nhạt màu nước brom. Phần trăm thể tích mỗi khí
trong hỗn hợp Y là:
a) 33,33%; 66,67% b) 50%; 50% c) 25%; 25%; 50% d) Tất cả đều sai
35. Hỗn hợp A gồm ba ankin đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn V (lít) hỗn hợp hơi A (đktc), thu được 35,84 lít
CO
2
(đktc) và 21,6 gam H
2
O. Trị số của V là:
a) 15,68 lít b) 8,96 lít c) 11,2 lít d) 6,72 lít
(H = 1; O = 16)
36. Nếu hỗn hợp A ở câu (35) là ba ankin đồng đẳng liên tiếp thì công thức phân tử của ba ankin trong hỗn hợp
; C
5
H
8
; C
6
H
10
d) C
5
H
8
; C
6
H
10
; C
7
H
1237. Hỗn hợp khí X gồm Hiđro và một Hiđrocacbon. Nung nóng 24,64 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni làm xúc tác,
để phản ứng xảy ra hoàn toàn, biết rằng có Hiđrocacbon dư. Sau phản ứng thu được 20,4 gam hỗn hợp khí
Y. Tỉ khối hỗn hợp Y so với Hiđro bằng 17. Khối lượng H
2
có trong hỗn hợp X là:
a) 3 gam b) 2 gam c) 1 gam d) 0,5 gam
(H = 1)
c) 2-Metyl buten-2 d) Một anken khác
42. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
a) Butanol-1 b) Metyl n-propyl ete c) 1-Aminobutan d) Rượu tert-butylic
43. Axit salixilic tác dụng với anhiđrit axetic để tạo aspirin và axit axetic theo phản ứng:
Khi cho 1 gam axit salixilic tác dụng với lượng dư anhiđrit axetic thì thu được 0,85 gam aspirin. Hiệu suất
của phản ứng này là:
a) 65% b) 77% c) 85% d) 91%
(C = 12; H = 1; O = 16)
44. Khối lượng riêng của propan ở 25˚C; 740 mmHg là:
a) 0,509 g/l b) 0,570 g/l c) 1,75 g/l d) 1,96 g/l
(C = 12; H = 1)
45. Có bao nhiêu liên kết σ và liên kết π trong hợp chất
a) 8σ, 7π b) 6σ, 4π c) 11σ, 3π d) 11σ, 4π
46. Có bao nhiêu dẫn xuất monoclo C
7
H
7
Cl của toluen?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
47. Hợp chất nào không đúng nhóm chức của nó:
a) CH
3
-1
ở 25˚C; 740 mmHg gần nhất với trị số nào?
a) 100g.mol
-1
b) 130g.mol
-1
c) 150g.mol
-1
d) 190g.mol
-150. Chất nào có đồng phân lập thể?
a) 1,2-Điflo eten b) 1,1-Điflo-2,2-điclo eten
c) 1,1,2-Triflo eten d) 2-Metyl buten-2
51. Có bao nhiêu trị số độ dài liên kết giữa Cacbon với Cacbon trong phân tử rượu alylic?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
52. 21˚C; 65˚C; 78˚C; 100,5˚C; 118˚C là nhiệt độ sôi của axit fomic, axit axetic, anđehit axetic, rượu etylic,
rượu metylic. Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự trên là:
a) CH
3
COOH < HCOOH < CH
3
CHO < CH
3
CH
2
OH < CH
CH
2
OH < HCOOH < CH
3
COOH
53. Một dung dịch có pH = 5, nồng độ ion OH
-
trong dung dịch này là:
a) 10
-5
mol ion /l b) 9 mol ion /l c) 5.10
-9
mol ion /l d) Tất cả đều sai
54 Các nhóm thế gắn vào nhân benzen định hướng phản ứng thế vào vị trí orto, para là:
a) –NO
2
, -NH
2
, -Br, -C
2
H
5
b) –CH
3
, -OH, -COOH, -I
c) –NH
2n – 3
OH d) C
n
H
2n – 7
OH
57. Một chai ruợu vang chứa rượu 12˚. Khối lượng riêng của etanol là 0,79 g/ml. Khối lượng riêng của rượu 12˚
là 0,89 g/ml. Nồng độ phần trăm khối lượng etanol có trong rượu 12˚ là:
a) 12% b) 10,65% c) 13,52% d) 9,48%
58. Một chai rượu mạnh có dung tích 0,9 lít chứa đầy rượu 40˚. Etanol có tỉ khối 0,79. Khối lượng Glucozơ cần
dùng để lên men điều chế được lượng rượu có trong chai rượu trên là (cho biết hiệu suất phản ứng lên men
rượu này là 80%):
a) 695,5 gam b) 1 391 gam c) 445, 15 gam d) 1 408,69 gam
(C = 12; H = 1; O = 16)
59. pH của một axit yếu AH 0,01M có mức độ phân ly ion 4% là:
a) 2,0 b) 1,8 c) 2,8 d) 3,4
60. Thực hiện phản ứng ete hóa hoàn toàn 11,8 gam hỗn hợp hai rượu đơn chức no mạch hở kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng, thu được hỗn hợp gồm ba ete và 1,98 gam nước. Công thức hai ruợu đó là:
a) CH
3
OH, C
2
H
5
OH b) C
2
O. Tỉ khối hơi của A so với Hiđro
bằng 37. Công thức phân tử tìm được của A có thể ứng với:
a) 4 chất b) 5 chất c) 6 chất d) 7 chất
(C = 12; H = 1; O = 16)
62. Thực hiện phản ứng đehiđrat hóa hoàn toàn 4,84 gam hỗn hợp A gồm hai rượu, thu được hỗn hợp hai olefin
hơn kém nhau 14 đvC trong phân tử. Lượng hỗn hợp olefin này làm mất màu vừa đủ 0,9 lít dung dịch Br
2
0,1M Khối lượng mỗi chất trong lượng hỗn hợp A trên là:
a) 1,95 gam; 2,89 gam b) 2,00gam; 2,84 gam c) 1,84g; 3,00 gam d) Một trị số khác
(C = 12; H = 1; O = 16)
63. A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn 11,96 gam A, thu được 8,736 lít CO
2
(đktc) và 9,36 gam H
2
O. Hơi A nặng hơn khí Heli 23 lần.
a) A là một hợp chất no b) A là một hợp chất hữu cơ đa chức
c) A là một chất mạch hở d) A phù hợp với cả ba ý trên
(C = 12; H = 1; O = 16; He = 4)
64. Tên theo danh pháp quốc tế của chất (CH
3
)
2
CHCH=CHCH
3
là:
a) 1-Metyl-2-isopropyleten b) 1,1-Đimetylbuten-2
hỗn hợp A thì thu được 32 cm
3
khí CO
2
. Thể tích các khí, hơi đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất.
Chọn kết luận đúng về khối lượng giữa A và không khí:
a) Hỗn hợp A nặng hơn không khí b) Hỗn hợp A nhẹ hơn không khí
c) Hỗn hợp A và không khí nặng bằng nhau c) Không so sánh được
(C = 12; H = 1; O = 16)
70. Cho m gam hơi một hỗn hợp rượu đơn chức vào một bình kín có thể tích không đổi. Thực hiện phản ứng ete
hóa hoàn toàn hỗn hợp rượu trên. Sau phản ứng thu được hỗn hợp hơi các ete và hơi nuớc. Nếu giữ nhiệt độ
bình trước và sau phản ứng bằng nhau thì:
a) Áp suất trong bình sẽ không đổi b) Áp suất trong bình sẽ giảm so với trước phản ứng
c) Áp suất sẽ tăng so với trước phản ứng d) Không xác định được sự thay đổi áp suất
71. A là một rượu. Khi cho A hóa hơi thì thể tích hơi thu được bằng với thể tích khí hiđro thoát ra (đo trong
cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất đo hơi A) khi cho cùng lượng A đó tác dụng hết với Na tạo ra. A là:
a) Rượu đơn chức b) Rượu đa chức có hai nhóm chức ruợu
c) Rượu đa chức có ba nhóm chức rượu d) Rượu đồng đẳng với etylenglicol
72. Hỗn hợp K gồm các khí và hơi sau đây: metan, fomanđehit (HCHO) và axetanđehit (CH
3
CHO). Lấy 10 lít
hỗn hợp khí K đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 15 lít khí cacbonic. Các thể tích khí, hơi đo trong cùng
về nhiệt độ và áp suất.
a) Hỗn hợp K nặng hơn metylaxetilen b) Hỗn hợp K nhẹ hơn metylaxetilen
c) Axetanđehit chiếm 50% thể tích hỗn hợp K d) (b) và (c)
73. Xem hai chất CH
4
O
2
c) HOCH
2
OCH
3
d) C
2
H
4
(OH)
2
(C = 12; H = 1; O = 16)
75. A là một rượu. Một mol A tác dụng hết với natri kim loại thu được 0,5 mol H
2
. Sản phẩm cháy của 0,01 mol
A cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)
2
dư, thu được 7,88 gam kết tủa. A cháy tạo số mol nước lớn hơn số
mol CO
2
. A là:
a) Rượu alylic b) Rượu tert-butylic c) C
4
H
7
OH d) Etylenglicol
(C = 12; H = 1; O = 16; Ba = 137)
OH; C
6
H
13
OH d) Hai rượu khác
(C = 12; H = 1; O = 16)
78. Chất hữu cơ A mạch hở, có chứa một nhóm chức rượu và một nhóm chức axit, A không no, có một liên kết
đôi C=C trong phân tử. Khi đốt cháy A thì sẽ thu được:
a) Số mol H
2
O bằng số mol CO
2
b) Số mol H
2
O nhỏ hơn số mol CO
2
c) Số mol H
2
O lớn hơn số mol CO
2
d) Số mol H
2
O bằng một nửa số mol CO
279. Nitrobenzen tác dụng với H nguyên tử mới sinh (đang sinh) (do Fe trong dung dịch HCl), thu được anilin.
Chọn cách diễn đạt đúng:
c) C
5
H
9
OH, C
6
H
11
OH d) C
2
H
3
OH, C
3
H
5
OH
81. X, Y là hai rượu đơn chức, mạch hở. Đốt cháy a mol X (hoặc Y) đều thu được 3a mol H
2
O. X, Y có thể là:
a) Hai rượu đơn chức no b) Hai rượu đơn chức không no, chứa một liên kết đôi
c) Một rượu no, một rượu chưa no d) Hai rượu cùng dãy đồng đẳng
82. X là một chất hữu cơ. Hàm lượng (phần trăm khối lượng) của C, H trong X lần lượt là 54,55%; 9,09%. X có
thể là:
a) CH
3
CH
2
N
2
O
2
b) C
16
H
2
N
2
O
2
c) C
16
H
10
N
2
O
2
d) C
16
H
22
N
2
O
2
2
OH CH
3
CH
2
OCH
2
CH
387. Hỗn hợp A gồm hai khí là axetilen và propilen có tỉ khối so với metan bằng 2. Phần trăm thể tích mỗi khí
trong hỗn hợp A là:
a) 32% propilen; 68% axetilen b) 42,25% propilen; 57,75% axetilen
c) 62,5% propilen; 37,5% axetilen d) 37,5% propilen; 62,5% axetilen
88. Cần trộn 5 mol benzen với 2 mol đồng đẳng nào của nó để thu được hỗn hợp mà 1 mol hỗn hợp này có khối
lượng là 90 gam?
a) C
7
H
8
b) C
8
H
10
.c) C
9
H
12
5
F
3
O
2
(F = 19; C = 12; H = 1; O = 16)
90. Số đồng phân thơm của C
7
H
8
O là:
a) 3 b) 4 c) 5 d) 6
91. Khi đốt cháy hoàn toàn 2a mol một rượu no mạch hở cần dùng 35a mol không khí (gồm 20% O
2
và 80% N
2
theo thể tích). Công thức của rượu này là:
a) C
2
H
4
(OH)
2
b) C
3
H
-6
b) 5,87.10
-6
c) 6,20.10
-5
d) 7,66.10
-594. Aspartam có công thức cấu tạo là . Đây là một loại đường hóa học. Trong công thức
trên, mỗi góc là vị trí của một nguyên tử Cacbon. Khối lượng phân tử của loại đường hóa học này là:
a) 320 b) 290 c) 303 d) 294
(C = 12; H = 1; O = 16; N = 14)
95. Một axit hữu cơ no mạch hở có công thức thực nghiệm (C
3
H
5
O
2
)
n
. Công thức phân tử của axit này là:
a) C
3
H
5
O
2
b) C
N b) C
3
H
7
N
2
c) C
4
H
9
N d) C
3
H
5
N
(C = 12; H = 1; N = 14)
97. Khối lượng của một phân tử vitamin B
12
là 2,24.10
-21
gam. Khối lượng phân tử của vitamin B
12
là:
a) 1.10
3
b) 1,35.10
4
c) 1,35.10
3
3
CH(NH
2
)CHClCH
2
OH b) CH
2
OHCH(NH
2
)CHClCH
3
c) CH
3
CH(NO
2
)CHClCH
2
OH d) CH
3
CHClCH(NO
2
)CH
2
OH
103. Đốt cháy 20 ml khí propan bằng 60 ml khí oxi trong một bình kín, phản ứng hoàn toàn, ở nhiệt độ và áp
suất không đổi, tạo khí cacbonic và hơi nước. Sau phản ứng cháy, thể tích hỗn hợp khí sẽ là:
a) 84 ml b) 92 ml c) 100 ml d) 108 ml
3
CH
2
COOH < NH
3
< HCl d) HCOOH < CH
3
OH < CH
3
COOH < C
2
H
5
F
106. Công thức thực nghiệm của một chất hữu cơ là (C
3
H
7
ClO)
n
thì công thức phân tử của hợp chất này là:
a) C
3
H
7
ClO b) C
6
H
14
c) (I), (IV) là các chất đồng đẳng d) (b), (c)
110. A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức. Khi cho bay hơi hoàn toàn 2,3 gam A ở điều kiện nhiệt độ
và áp suất thích hợp thì thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi trong cùng điều kiện.
Cho 4,6 gam A trên tác dụng hết với Na thì thu được 1,68 lít H
2
(đktc). A là:
a) Axit oxalic b) Glixerin c) Butanđiol-1,2 d) Sorbitol
111. Chất hữu cơ A được tạo bởi ba nguyên tố C, H và O. Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 37. A có thể phù
hợp với:
a) Ba công thức phân tử b) Hai công thức phân tử
c) Một công thức phân tử, đó là C
4
H
10
O d) Bốn công thức phân tử
(C = 12; H = 1; O = 16)
112. A là một chất hữu cơ. Đốt cháy hết 8,6 gam A, thu được 0,6 mol CO
2
và 0,7 mol H
2
O.
a) A là C
6
H
14
O
6
2
< CH
4
O
c) CH
2
O
2
< CH
4
O < CH
2
O d) CH
2
O < CH
4
O < CH
2
O
2114. Có bao nhiêu điện tử trao đổi khi 46 gam toluen bị oxi hóa hết để tạo axit benzoic?
a) Cho 3 mol điện tử b) Nhận 3 mol điện tử
c) Cho 6 điện tử d) Nhận 6 mol điện tử
115. Hiđrazin (H
2
N-NH
2
119. Có ba chất dạng lỏng, đựng trong các bình riêng biệt: phenol, stiren, benzen. Có thể dùng hóa chất nào
dưới đây để phân biệt các chất lỏng này?
a) Nước brom b) Giấy quì c) Natri d) Không có hóa chất nào phù hợp
120. Đem xà phòng hóa este phenyl axetat bằng dung dịch xút có dư, sau khi phản ứng kết thúc, thu được các
chất gì (không kể dung môi nước)?
a) Muối natri của axit axetic, phenol và xút còn dư.
b) CH
3
COONa, C
6
H
5
OH, NaOH và H
2
O
c) Natri axetat, phenol, xút và cả este phenyl axetat còn dư, vì là phản ứng thuận nghịch, ngoài sản phẩm,
còn dư cả các tác chất.
d) Tất cả đều không đúng.
121. Coi các chất:
(I): CH
3
COOH; (II): CH
3
CH
2
OH; (III): C
6
d) Sự đồng đẳng và đồng phân thường gặp trong các hợp chất hữu cơ.
124. X là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C
7
H
9
NO
2
. Khi cho 1 mol X tác dụng hết với NaOH thì
thu được 144 gam muối. Công thức cấu tạo của X là:
(C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Na = 23)
125. Phần trăm khối lượng các nguyên tố có mặt trong một chất hữu cơ là 52,2% C; 3,7% H; 44,1% Cl. Số
nguyên tử C trong công thức đơn giản của chất này là:
a) 7 b) 6 c) 4 d) 3
(C = 12; H = 1; Cl = 35,5)
126. Độ dài liên kết giữa C và O trong các phân tử và ion: CH
4
O, CH
2
O, CHO
2
-
tăng dần như sau:
a) CH
4
O, CH
2
128. Công thức dạng C
n
H
2n – 4
có thể tồn tại các dãy đồng đẳng nào?
a) Hiđrocacbon mạch hở có 4 nối đôi b) Hiđrocacbon mạch hở có 2 nối đôi và 1 nối ba
c) Hiđrocacbon có 2 vòng và có 1 liên kết π d) Tất cả đều phù hợp
129. Khi đốt cháy một hiđrocacbon X thu được tỉ lệ số mol giữa CO
2
và H
2
O bằng 2. X là:
a) Propin b) Vinylaxetilen c) Toluen d) Isopren
130. Anilin (C
6
H
5
NH
2
) rất ít hòa tan trong nước. Dung dịch nào sau đây làm cho anilin tan nhiều hơn?
a) HCl b) NaOH c) Đietyl ete d) Toluen
131. Axit fomic (HCOOH) có hằng số phân ly ion K
a
= 1,9.10
-4
ở 25˚C. Phần trăm axit fomic bị phân ly tạo ion
của dung dịch HCOOH 0,1M ở 25˚C là:
O
3
)
n
d) (C
8
H
7
O
4
)
n
(C = 12; H = 1; O = 16)
134. Metylamin (CH
3
NH
2
) có hằng số phân ly ion K
b
= 4,4.10
-4
. Nồng độ ion H
+
trong dung dịch CH
3
NH
2
137. Hợp chất nào có áp suất hơi bão hòa cao nhất ở 25˚C?
a) Butanol-1 (Rượu n-Butylic) b) Metyl n-propyl ete
c) n-Butylamin (1-Aminobutan) d) Rượu t-Butylic (2-Metylpropanol-2)
138. Chất nào phản ứng nhanh với dung dịch nước brom?
a) Benzen b) 1-Clopropan c) Axeton (Propanon) d) Propilen (Propen)
139. Thực hiện phản ứng tráng gương hoàn toàn 2,56 gam hỗn hợp A gồm hai anđehit: etanal và propenal với
lượng dư dung dịch bạc nitrat trong amoniac. Trị số khối lượng kim loại bạc thu được nào sau đây không
thể có?
a) 10,8 gam b) 8,5 gam c) 12,2 gam d) 11,5 gam