trac nghiem huu co on thi dai hoc - Pdf 17

Trắc nghiệm Hóa Hữu cơ 1
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong các câu trắc nghiệm môn hóa học sau đây:

1. Stiren (
CH CH
2
) có công thức tổng quát là:
a) C
n
H
2n-6
b) C
n
H
2n-8
c) C
n
H
2n-10
d) C
n
H
2n-6-2k

2. Naptalen ( ) có công thức phân tử là:
a) C
10
H
6
b) C
10

MnSO
4
+
K
2
SO
4
+
H
2
O
Hệ số cân bằng đứng trước các tác chất: chất oxi hóa, chất khử và axit lần lượt là:
a) 5; 6; 9 b) 6; 5; 8 c) 3; 5; 9 d) 6; 5; 9

5. Với công thức phân tử C
9
H
12
, số đồng phân thơm có thể có là:
a) 8 b) 9 c) 10 d) 7

6. Một học sinh phát biểu: “Tất cả các hợp chất Hiđrocacbon no (là các Hiđrocacbon mà phân tử của nó
không có chứa liên kết đôi C=C, liên kết ba C≡C hay vòng thơm) thì không thể cho được phản ứng
cộng”. Phát biểu này:
a) Không đúng hẳn b) Đúng hoàn toàn
c) Đương nhiên, vì hợp chất no thì không thể cho được phản ứng cộng
d) (b) và (c)

7. Cho hỗn hợp A gồm các hơi và khí: 0,1 mol Benzen; 0,2 mol Toluen; 0,3 mol Stiren và 1,4 mol
Hiđro vào một bình kín, có chất xúc tác Ni. Đun nóng bình kín một thời gian, thu được hỗn hợp B gồm

)
c) C
5
H
5
O
3
d) C
n
H
n
O
z
với n: số nguyên dương chẵn

11. Dãy đồng đẳng nào sau đây mà khi đốt cháy thì tỉ lệ số mol CO
2
so với số mol H
2
O tăng dần khi số
nguyên tử Cacbon trong phân tử tăng dần?
a) Parafin b) Olefin c) Ankin d) Aren đồng đẳng Benzen

12. Một sơ đồ để điều chế cao su Buna như sau:

A
B
Nhò hôïp
C
+

6
H
14
d) C
12
H
24

14. Hỗn hợp A gồm Etan, Etilen, Axetilen và Butađien-1,3. Đốt cháy hết m gam hỗn hợp A. Cho sản
phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi dư, thu được 100 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước
vôi sau phản ứng giảm 39,8 gam. Trị số của m là:
a) 58,75g b) 13,8g c) 60,2g d) 37,4g
(C = 12; H = 1; O = 16; Ca = 40)

15. A là một hợp chất hữu cơ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N. Thành phần phần trăm khối lượng nguyên tố
C, H, N lần lượt là: 34,29%; 6,67%; 13,33%. CTPT của A cũng là công thức đơn giản của nó. CTPT của
A là:
a) C
9
H
19
N
3
O
6
b) C
3
H
7
NO


18. A là một hiđrocacbon, thể tích metylaxetilen bằng 1,75 thể tích hơi A có cùng khối lượng trong cùng
điều kiện. Số đồng phân mạch hở của A là:
a) 6 b) 5 c) 4 d) 3
(C = 12; H = 1)

19. Loại liên kết hóa học trong phân tử Natri axetat là:
a) Cộng hóa trị b) Ion c) Cộng hóa trị và ion d) Phối trí (Cho nhận)
20. Hỗn hợp A gồm 0,3 mol C
2
H
4
và 0,2 mol H
2
. Đun nóng hỗn hợp A có Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp
B. Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ 2 lít dung dịch Br
2
0,075M. Hiệu suất phản ứng giữa etilen và hiđro là:
a) 75% b) 50% c) 100% d) Tất cả đều không đúng

21. Phát biểu nào sau đây không đúng về Stiren?
a) Stiren là một hợp chất thơm
b) Stiren có khối lượng phân tử là 104 đvC
c) Stiren là một hợp chất không no
d) Stiren là một chất thuộc dãy đồng đẳng benzen
(C = 12; H = 1)

22. Dung dịch CH
3
COOH 0,1M có độ điện ly 1,3% ở 25˚C. Tổng số ion CH

1:1, có chiếu sáng, chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. A là:
a) Metan b) Etan c) Neopentan d) Tất cả đều đúng

25. A là một hỗn hợp các chất hữu cơ gồm một parafin, một rượu đơn chức và một axit hữu cơ đơn chức.
Đốt cháy hoàn m gam hỗn hợp A bằng một lượng không khí vừa đủ (không khí gồm 20% Oxi và 80% Nitơ
theo thể tích). Cho các chất sau phản ứng cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)
2
lượng dư. Có
125,44 lít một khí trơ thoát ra (đktc) và khối lượng bình đựng dung dịch Ba(OH)
2
tăng thêm 73,6 gam. Trị
số của m là:
a) 28,8 gam b) 25,2 gam c) 37,76 gam d) Không đủ dữ kiện để tính

26. Hỗn hợp A gồm Buten-2 và Propen. Sau khi hiđrat hóa hoàn toàn hỗn hợp A, thu được hỗn hợp B gồm
ba chất hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B, chỉ thu được x mol CO
2
và y mol H
2
O. Chọn kết luận đúng:
a) x = y b) x > y
c) x có thể bằng, lớn hơn hoặc nhỏ hơn y là còn phụ thuộc vào số mol mỗi chất trong hỗn hợp B
d) Tất cả đều sai

27. X là hỗn hợp gồm hai chất kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Xicloankan không phân nhánh. Đốt cháy
hoàn toàn m gam hỗn hợp X. Cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong lượng
dư, trong bình có tạo 76 gam chất không tan. Cho biết m gam hỗn hợp hơi X ở 81,9˚C, 1,3 atm, chiếm thể
tích là 3,136 lít.
a) Cả hai chất trong hỗn hợp X đều cộng được H
2

Mn
2
KMnO
4
/H
2
SO
4
a) A là một hiđrocacbon thơm, B là một dẫn xuất Clo, C là một phenol, D là một anđehit, E là một axit
hữu cơ.
b) A là Toluen, E là axit Benzoic.
c) A không thể là một hiđrocacbon thơm, vì nếu A là hiđrocacbon thơm thì nó không bị oxi hóa bởi
dung dịch KMnO
4
.
d) Tất cả đều sai

30. X là một hiđrocacbon. Hiđro hóa hoàn toàn X thì thu đuợc 3-etyl hexan. Tỉ khối hơi của X so với Hiđro
bằng 52. Nếu cho 10,4 gam X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch bạc nitrat trong amoniac thì tạo
được 31,8 gam một chất rắn có màu vàng nhạt. Công thức cấu tạo của X là:

a)
CH C CH
CH
2
CH
2
CH
3
C CH

d) C
n
H
2n - 1032. Hỗn hợp khí A có khối lượng 24,6 gam gồm một ankan, 0,3 mol Etilen, 0,2 mol Axetilen và 0,7 mol
Hiđro. Cho lượng hỗn hợp A trên qua xúc tác Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí B có thể tích 36,736 lít
(đktc).
a) Trong hỗn hợp B có thể có cả hiđrocacbon no lẫn không no.
b) Trong hỗn hợp B phải còn hiđrocacbon không no.
c) Trong hỗn hợp B có thể còn khí Hiđro.
d) (a), (c) đúng

33. Đốt cháy hết 3,36 lít hơi chất A (136,5˚C; 1,2 atm), thu được 8,064 lít CO
2
(đktc) và 6,48 gam H
2
O.
Công thức của A là:
a) C
3
H
6
b) Rượu alylic c) Axit Propionic (CH
3
CH
2
COOH) d) C
3

3
H
4
; C
4
H
6
b) C
3
H
4
; C
4
H
6
; C
5
H
8
c) C
4
H
6
; C
5
H
8
; C
6
H

2
và 0,3 mol H
2
O. Cũng 0,1 mol A cho
tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì thu được 29,2 gam kết tủa có màu vàng nhạt. A
là:
a) 3-Metyl pentađiin-1,4 b) Hexađiin-1,5
b) Hexađien-1,3-in-5 d) (a), (b)
(C = 12; H = 1; Ag = 108)

40. Đốt cháy một Hiđrocacbon A, thu được khí CO
2
và hơi nước có số mol bằng nhau. A có thể là:
a) Ankin; Ankan b) Xicloankan; Anken
c) Aren; Olefin d) Ankađien; Xicloparafin

41. Một Hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra sản phẩm chính là 2-Clo-3-metyl butan.
Hiđrocacbon này có tên gọi là:
a) 3-Metyl buten-1 b) 2-Metyl buten-1
c) 2-Metyl buten-2 d) Một anken khác

42. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
a) Butanol-1 b) Metyl n-propyl ete c) 1-Aminobutan d) Rượu tert-butylic

43. Axit salixilic tác dụng với anhiđrit axetic để tạo aspirin và axit axetic theo phản ứng:


a) 65% b) 77% c) 85% d) 91%
(C = 12; H = 1; O = 16)

44. Khối lượng riêng của propan ở 25˚C; 740 mmHg là:
a) 0,509 g/l b) 0,570 g/l c) 1,75 g/l d) 1,96 g/l
(C = 12; H = 1)

45. Có bao nhiêu liên kết σ và liên kết π trong hợp chất

HN CH CH
2
C
O
C CH
a) 8σ, 7π b) 6σ, 4π c) 11σ, 3π d) 11σ, 4π

46. Có bao nhiêu dẫn xuất monoclo C
7
H
7
Cl của toluen?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4

47. Hợp chất nào không đúng nhóm chức của nó:
a) CH
3
COOH, axit b) C
6
H
5

b) 130g.mol
-1
c) 150g.mol
-1
d) 190g.mol
-150. Chất nào có đồng phân lập thể?
a) 1,2-Điflo eten b) 1,1-Điflo-2,2-điclo eten
c) 1,1,2-Triflo eten d) 2-Metyl buten-2

51. Có bao nhiêu trị số độ dài liên kết giữa Cacbon với Cacbon trong phân tử rượu alylic?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4

52. 21˚C; 65˚C; 78˚C; 100,5˚C; 118˚C là nhiệt độ sôi của axit fomic, axit axetic, anđehit axetic, rượu etylic,
rượu metylic. Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự trên là:
a) CH
3
COOH < HCOOH < CH
3
CHO < CH
3
CH
2
OH < CH
3
OH
b) CH
3

COOH

53. Một dung dịch có pH = 5, nồng độ ion OH
-
trong dung dịch này là:
a) 10
-5
mol ion /l b) 9 mol ion /l c) 5.10
-9
mol ion /l d) Tất cả đều sai
54 Các nhóm thế gắn vào nhân benzen định hướng phản ứng thế vào vị trí orto, para là:
a) –NO
2
, -NH
2
, -Br, -C
2
H
5
b) –CH
3
, -OH, -COOH, -I
c) –NH
2
, -Cl, -CH
3
, -SO

d) 1-(1-Cloetyl)-3-clo-4-brom-3-metyl-2-etyl butanol-1

56. Công thức chung của dãy đồng đẳng rượu benzylic là:
a) C
n
H
2n-1
OH b) C
n
H
2n – 5
OH c) C
n
H
2n – 3
OH d) C
n
H
2n – 7
OH

57. Một chai ruợu vang chứa rượu 12˚. Khối lượng riêng của etanol là 0,79 g/ml. Khối lượng riêng của rượu
12˚ là 0,89 g/ml. Nồng độ phần trăm khối lượng etanol có trong rượu 12˚ là:
a) 12% b) 10,65% c) 13,52% d) 9,48%

58. Một chai rượu mạnh có dung tích 0,9 lít chứa đầy rượu 40˚. Etanol có tỉ khối 0,79. Khối lượng Glucozơ
cần dùng để lên men điều chế được lượng rượu có trong chai rượu trên là (cho biết hiệu suất phản ứng lên
men rượu này là 80%):
a) 695,5 gam b) 1 391 gam c) 445, 15 gam d) 1 408,69 gam
(C = 12; H = 1; O = 16)

4
H
9
OH, C
5
H
11
OH
(C = 12; H = 1; O = 16)

61. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ A, thu được 4 mol CO
2
và 5 mol H
2
O. Tỉ khối hơi của A so với
Hiđro bằng 37. Công thức phân tử tìm được của A có thể ứng với:
a) 4 chất b) 5 chất c) 6 chất d) 7 chất
(C = 12; H = 1; O = 16)

62. Thực hiện phản ứng đehiđrat hóa hoàn toàn 4,84 gam hỗn hợp A gồm hai rượu, thu được hỗn hợp hai
olefin hơn kém nhau 14 đvC trong phân tử. Lượng hỗn hợp olefin này làm mất màu vừa đủ 0,9 lít dung
dịch Br
2
0,1M Khối lượng mỗi chất trong lượng hỗn hợp A trên là:
a) 1,95 gam; 2,89 gam b) 2,00gam; 2,84 gam c) 1,84g; 3,00 gam d) Một trị số khác
(C = 12; H = 1; O = 16)
63. A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn 11,96 gam A, thu được 8,736 lít
CO
2
(đktc) và 9,36 gam H

Cl. Tên của A phù hợp với sơ đồ
A
→
B (rượu bậc 1)
→
C
→
D (rượu bậc 2)
→
E
→
F (rượu bậc 3) là:
a) 2-Clo-3-metylbutan b) 1-Clo-2-metylbutan
c) 1-Clopentan d) 1-Clo-3-metylbutan

68. Thể tích khí hiđro và khí metan cần để đem trộn nhau nhằm thu được 28 lít hỗn hợp khí có tỉ khối so với
khí heli bằng 2,5 là:
a) 16 lít hiđro, 12 lít metan b) 20 lít hiđro, 8 lít metan
c) 8 lít hiđro, 20 lít metan d) 12 lít hiđro, 16 lít metan
(C = 12; H = 1; He = 4)

69. Hỗn hợp khí và hơi A gồm: hơi ruợu etylic, hơi rượu metylic và khí metan. Đem đốt cháy hoàn toàn 20
cm
3
hỗn hợp A thì thu được 32 cm
3
khí CO
2
. Thể tích các khí, hơi đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp
suất. Chọn kết luận đúng về khối lượng giữa A và không khí:

2
O b) Độ dài của CH
4
O dài hơn CH
2
O
c) Độ dài của CH
4
O bằng với CH
2
O
d) Không so sánh được vì còn phụ thuộc vào cấu tạo của mỗi chất

74. A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức. Một thể tích hơi A với 3,875 thể tích metan tương
đương khối lượng (các thể tích đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). A tác dụng được Na nhưng không
tác dụng với NaOH. Công thức của A là:
a) CH
2
=CHCH
2
OH b) C
2
H
6
O
2
c) HOCH
2
OCH
3

77. Hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức no mạch hở đồng đẳng liên tiếp. Thực hiện phản ứng ete hóa hoàn
toàn 10,32 gam hỗn hợp A, thu đuợc 8,52 gam hỗn hợp ba ete. Công thức hai rượu trong hỗn hợp A là:
a) C
3
H
7
OH; C
4
H
9
OH b) C
4
H
9
OH; C
5
H
11
OH
c) C
5
H
11
OH; C
6
H
13
OH d) Hai rượu khác
(C = 12; H = 1; O = 16)


trong phân tử. Lấy 20,2 gam hỗn hợp A cho tác dụng hoàn toàn với Na dư, thu được 3,08 lít H
2
(ở 27,3˚C;
1,2 atm). Hai rượu trong hỗn hợp A là:
a) C
3
H
5
OH, C
4
H
7
OH b) C
4
H
7
OH, C
5
H
9
OH
c) C
5
H
9
OH, C
6
H
11
OH d) C

CHO d) CH
3
COOH

83. Chất có tên:
a) Isopropylbenzen b) 2-Phenylpropan c) Cumen d) Tất cả đều đúng

84. Đốt cháy hỗn hợp A gồm ba chất thuộc dãy đồng đẳng benzen cần dùng V lít không khí (đktc). Cho hấp
thụ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi, thu được 3 gam kết tủa, khối lượng dung dịch tăng 12,012 gam.
Đun nóng dung dịch, thu được thêm 12 gam kết tủa nữa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Không khí gồm
20% O
2
và 80% N
2
. Trị số của V là:
a) 7,9968 lít b) 39,9840 lít c) 31,9872 lít d) Một trị số khác

85. Chất Indigo có công thức cấu tạo
C
N
O
CC
H
N
H
C
O
. Công thức phân tử của Indigo là:
a) C
16


86. Quá trình nào là sự oxi hóa (chỉ một nguyên tử Cacbon)?
a) CH
2
=CH
2
→
CH
3
CH
2
OH b) CH
3
CH
2
OH
→
CH
3
CHO
c) CH
3
COOH + CH
3
COOH
→
CH
3
COOCH
2

H
10
.c) C
9
H
12
d) C
10
H
14

89. Chất nào có khối lượng phân tử lớn nhất?
a) C
5
H
8
FO
2
b) C
4
H
7
FO
3
c) C
4
H
8
F
2

(OH)
2
b) C
3
H
5
(OH)
3
c) C
3
H
7
OH d) C
4
H
9
OH

92. A là một chất hữu cơ phù hợp với sơ đồ:

A
Br
2
C
3
H
6
Br
2
dd NaOH

c) 6,20.10
-5
d) 7,66.10
-5

94. Aspartam có công thức cấu tạo là
O
CH
3
NH
O
OH
O
NH
2
O
. Đây là một loại đường hóa học. Trong công
thức trên, mỗi góc là vị trí của một nguyên tử Cacbon. Khối lượng phân tử của loại đường hóa học này là:
a) 320 b) 290 c) 303 d) 294
(C = 12; H = 1; O = 16; N = 14)

95. Một axit hữu cơ no mạch hở có công thức thực nghiệm (C
3
H
5
O
2
)
n
. Công thức phân tử của axit này là:

.
Công thức đơn giản của nicotine là:
a) C
5
H
7
N b) C
3
H
7
N
2
c) C
4
H
9
N d) C
3
H
5
N
(C = 12; H = 1; N = 14)

97. Khối lượng của một phân tử vitamin B
12
là 2,24.10
-21
gam. Khối lượng phân tử của vitamin B
12
là:

O C
O
CH
3
) và các chất độn (chất
phụ gia). Viên thuốc được hòa tan trong nước, dung dịch này trung hòa vừa đủ 12 ml dung dịch NaOH
0,15M. Số gam aspirin có trong viên thuốc là:
a) 0,324 gam b) 0,972 gam c) 1,296 gam d) 0,500 gam
(C = 12; H = 1; O = 16)

102. Chất 2-amino-3-clo-butanol-1 có công thức là:
a) CH
3
CH(NH
2
)CHClCH
2
OH b) CH
2
OHCH(NH
2
)CHClCH
3
c) CH
3
CH(NO
2
)CHClCH
2
OH d) CH

3
COOH < CH
3
CH
2
OH b) CH
3
CH
2
Cl < CH
3
COOCH
3
< CH
3
COOH
c) CH
3
OH < CH
3
CH
2
COOH < NH
3
< HCl d) HCOOH < CH
3
OH < CH
3
COOH < C
2

3
d) Tất cả đều có thể phù hợp

107. Hiđrat hóa axetilen thu được:
a) Một rượu không no b) Một rượu đa chức no c) Một xeton d) Một hợp chất khác

108. Chỉ được dùng phép dùng Cu(OH)
2
và H
2
O, không được dựa vào mùi các chất, có thể nhận biết được
từng chất nào trong các bộ ba các chất sau đây, đựng riêng biệt trong các bình chứa không có nhãn?
a) Glixerin, n-Hexan, Etanol b) Toluen, n-Hexan, Acid etanoic
c) Benzen, Acid propanoic, Metanol d) (a), (c)

109. Xem các chất:
(I): Etylenglicol; (II): Propanđiol-1,3; (III): Rượu isopropylic;
(IV): Propylenglicol; (V): Glixerin
a) (I), (II), (IV), (V) là các chất đồng đẳng b) (II), (IV) là các chất đồng phân
c) (I), (IV) là các chất đồng đẳng d) (b), (c)

110. A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức. Khi cho bay hơi hoàn toàn 2,3 gam A ở điều kiện
nhiệt độ và áp suất thích hợp thì thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi trong cùng
điều kiện. Cho 4,6 gam A trên tác dụng hết với Na thì thu được 1,68 lít H
2
(đktc). A là:
a) Axit oxalic b) Glixerin c) Butanđiol-1,2 d) Sorbitol

111. Chất hữu cơ A được tạo bởi ba nguyên tố C, H và O. Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 37. A có thể
phù hợp với:

2
O và CH
2
O
2
được sắp theo thứ tự tăng dần như
sau:
a) CH
4
O < CH
2
O < CH
2
O
2
b) CH
2
O < CH
2
O
2
< CH
4
O
c) CH
2
O
2
< CH
4

OH
thuộc loại hợp chất hữu cơ:
a) Đa chức b) Chứa một loại nhóm chức c) Phenol đa chức d) Tất cả đều sai

117. Đốt cháy hết 5,4 gam chất hữu cơ A, chỉ thu được CO
2
và H
2
O. Cho hấp thu hết sản phẩm cháy vào
bình đựng nước vôi trong dư, khối lượng bình tăng 19 gam. Trong bình có 35 gam kết tủa. Hơi A nhẹ hơn
hơi cumen (isopropylbenzen). Nếu A là một hợp chất thơm và tác dụng được dung dịch kiềm thì công thức
phân tử tìm được của A có thể ứng với bao nhiêu chất?
a) Hai chất b) Ba chất c) Bốn chất d) Năm chất
(C = 12; H = 1; O = 16; Ca = 40)

118. Khi sục khí CO
2
vào dung dịch muối natri phenolat thì thu được phenol và muối natri bicacbonat.
Điều này chứng tỏ:
a) Tính axit của axit cacbonic mạnh hơn so với phenol.
b) Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic nên axit cacbonic đẩy được phenol ra khỏi muối phenolat.
c) Phenol có tính axit yếu hơn chức axit thứ nhất của axit cacbonic.
d) (a) và (b)119. Có ba chất dạng lỏng, đựng trong các bình riêng biệt: phenol, stiren, benzen. Có thể dùng hóa chất
nào dưới đây để phân biệt các chất lỏng này?
a) Nước brom b) Giấy quì c) Natri d) Không có hóa chất nào phù hợp

120. Đem xà phòng hóa este phenyl axetat bằng dung dịch xút có dư, sau khi phản ứng kết thúc, thu được

-OH; (V): H
2
O
Sự linh động của nguyên tử H trong nhóm –OH trong phân tử các chất tăng dần theo thứ tự sau:
a) (II) < (V) < (IV) < (III) < (I) b) (II) < (IV) < (V) < (III) < (I)
c) (V) < (II) < (IV) < (III) < (I) d) (III) < (V) < (IV) < (II) < (I)

122. X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở. Đem nung ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí,
thì các hiđrocacbon này bị nhiệt phân tạo cacbon và khí hiđro. Số mol khí hiđro thu được do sự nhiệt phân
mỗi chất đều gấp 3 lần số mol mỗi hiđrocacbon đem nhiệt phân. Y hơn X một nguyên tử cacbon, Z hơn Y
một nguyên tử cacbon trong phân tử và X không làm mất màu nước brom. Chọn kết luận đúng:
a) X, Y, Z là ba chất đồng đẳng nhau vì công thức giữa chúng hơn kém nhau một nguyên tử cacbon
trong phân tử.
b) Y, Z làm mất màu đỏ nâu của nước bom.
c) X, Y, Z đều làm mất màu tím của dung dịch kali pemanganat (KMnO
4
).
d) Tất cả đều sai.

123. Các hiện tượng chủ yếu nào cho thấy tính chất của hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào cấu tạo của nó?
a) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon và các phi kim nên liên kết giữa chúng chủ yếu là liên
kết cộng hóa trị.
b) Độ âm điện giữa các phi kim chênh lệch khiến cho liên kết cộng hóa trị bị phân cực.
c) Số nguyên tử của các nguyên tố có mặt trong phân tử khác nhau khiến cấu tạo khác nhau.
d) Sự đồng đẳng và đồng phân thường gặp trong các hợp chất hữu cơ.

124. X là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C
7
H
9


125. Phần trăm khối lượng các nguyên tố có mặt trong một chất hữu cơ là 52,2% C; 3,7% H; 44,1% Cl. Số
nguyên tử C trong công thức đơn giản của chất này là:
a) 7 b) 6 c) 4 d) 3
(C = 12; H = 1; Cl = 35,5)

126. Độ dài liên kết giữa C và O trong các phân tử và ion: CH
4
O, CH
2
O, CHO
2
-
tăng dần như sau:
a) CH
4
O, CH
2
O, CHO
2
-
b) CHO
2
-
, CH
4
O, CH
2
O
c) CH

O bằng 2. X là:
a) Propin b) Vinylaxetilen c) Toluen d) Isopren

130. Anilin (C
6
H
5
NH
2
) rất ít hòa tan trong nước. Dung dịch nào sau đây làm cho anilin tan nhiều hơn?
a) HCl b) NaOH c) Đietyl ete d) Toluen

131. Axit fomic (HCOOH) có hằng số phân ly ion K
a
= 1,9.10
-4
ở 25˚C. Phần trăm axit fomic bị phân ly
tạo ion của dung dịch HCOOH 0,1M ở 25˚C là:
a) 0,19% b) 1,4% c) 4,3% d) 14%

132. Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken. Đốt cháy A thu được a mol H
2
O và b mol CO
2
. T là tỉ số
giữa a và b. T có trị số trong khoảng nào?
a) 0,5 < T < 2 b) 1 < T < 1,5 c) 1,5 < T < 2 d) 1 < T < 2

133. Chất hữu cơ A có thành phần khối lượng các nguyên tố là 57,48% cacbon, 4,22% hiđro và 38,30%
oxi. Công thức thực nghiệm của A là:

(C = 12; H = 1; O = 16)

134. Metylamin (CH
3
NH
2
) có hằng số phân ly ion K
b
= 4,4.10
-4
. Nồng độ ion H
+
trong dung dịch CH
3
NH
2
0,25M là:
a) 1,1.10
-4
b) 1,0.10
-2
c) 9,1.10
-11
d) 9,7.10
-13
135. Một dung dịch axit yếu AH 0,01M có độ điện ly bằng 0,4%. Hằng số phân ly ion của axit này là:
a) 1,6.10
-10
b) 1,6.10
-7

(C = 12; H = 1; O = 16; Ag = 108)

140. A là một anđehit đơn chức, thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn a mol A với lượng dư dung dịch
AgNO
3
/NH
3
. Lượng kim loại bạc thu được đem hòa tan hết trong dung dịch HNO
3
loãng thì thu được
a
3
4

mol khí NO duy nhất. A là:
a) Fomanđehit b) Anđehit axetic c) Benzanđehit d) Tất cả đều không phù hợp

141. Từ fomanđehit có thể điều chế rượu metylic và axit fomic. Chọn cách nói nói chính xác:
a) Đem khử fomanđehit để tạo axit fomic và đem oxi hóa fomanđehit để tạo rượu metylic.
b) Đem oxi hóa metanal để tạo axit metanoic và đem khử metanal để tạo metanol.
c) Fomanđehit bị oxi hóa tạo metanol, bị khử tạo axit fomic.
d) Anđehit fomic bị oxi hóa tạo axit fomic và rượu metylic.

142. Giả sử trong điều kiện thích hợp, người ta thực hiện được phản ứng este hóa vừa đủ giữa 12,4 gam
etylenglicol với m gam hỗn hợp hai axit hữu cơ đơn chức no mạch hở đồng đẳng kế tiếp, thu được 32 gam
hỗn hợp ba este đa chức. Công thức hai axit hữu cơ đem dùng là:
a) HCOOH, CH
3
COOH b) CH
3

3
OH, C
2
H
5
OH b) C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH
c) C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH d) C
5
H
11
OH, C
6
H
13

+ CuO
t
Xeton ña chöùc
hai nhoùm chöùc
o
A là:
a) Rượu n-butylic b) Rượu sec-butylic
c) Rượu isobutylic d) Rượu tert-butylic

145. Một hiđrocacbon khi cháy tạo số mol nước gấp đôi số mol CO
2
thì hiđrocacbon này là:
a) Ankan b) Anken c) Ankin d) Hiđrocacbon có khối lượng phân tử nhỏ nhất

146. A là một rượu mà khi cháy tạo số mol nước gấp đôi số mol CO
2
. A là:
a) Một rượu đơn chức no mạch hở có số nguyên tử C trong phân tử khá lớn.
b) Một rượu đa chức no mạch hở.
c) Một rượu đồng đẳng rượu alylic.
d) Tất cả đều không đúng.

147. A là một chất hữu cơ. Đốt cháy 1 mol A chỉ thu được 1 mol CO
2
và 1 mol H
2
O. Hơi A và khí NO
2
nặng bằng nhau.
a) A là một hiđrocacbon b) A là một hợp chất chứa một loại nhóm chức

150. Một hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon A (hiện diện dạng khí ở điều kiện thường) và khí oxi có dư.
Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X. Sau phản ứng cháy, thu được hỗn hợp khí và hơi B,
trong đó có 40% thể tích CO
2
, 30% thể tích hơi nước. A là:
a) Butađien-1,3 b) Etilen c) Axetilen d) Metylaxetilen

ĐÁP ÁN

1 b 16 a 31 c 46 d 61 d 76 c 91 b 106 a 121 a 136 a
2 d 17 c 32 b 47 c 62 c 77 d 92 c 107 d 122 b 137 b
3 c 18 a 33 d 48 c 63 d 78 b 93 a 108 d 123 d 138 d
4 d 19 c 34 a 49 c 64 d 79 d 94 d 109 d 124 d 139 b
5 a 20 a 35 b 50 a 65 c 80 a 95 b 110 b 125 a 140 a
6 a 21 d 36 b 51 b 66 b 81 c 96 a 111 a 126 c 141 b
7 b 22 b 37 c 52 d 67 d 82 b 97 c 112 d 127 d 142 b
8 b 23 c 38 a 53 d 68 d 83 d 98 c 113 b 128 c 143 c
9 d 24 d 39 d 54 d 69 a 84 b 99 d 114 a 129 b 144 b
10 d 25 a 40 b 55 c 70 a 85 c 100 a 115 c 130 a 145 d
11 a 26 b 41 a 56 d 71 b 86 b 101 a 116 d 131 c 146 d
12 d 27 c 42 b 57 b 72 d 87 d 102 b 117 b 132 d 147 d
13 c 28 a 43 a 58 a 73 b 88 c 103 b 118 c 133 d 148 c
14 b 29 b 44 c 59 d 74 d 89 d 104 c 119 a 134 d 149 c
15 b 30 c 45 d 60 b 75 b 90 c 105 b 120 d 135 b 150 a


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status