Bài: 15 - Hóa trị và số ôxi hóa - Pdf 18

Trêng THPT TrÇn ThÞ Dung
Gi¸o viªn thùc hiÖn: §µo Träng H÷u

Xác định các chất sau đây chất nào là hợp
chất cộng hoá trị, chất nào là hợp chất ion:
NaCl, CH
4
, CaF
2
, Al
2
O
3
, H
2
O, NH
3
, CO
2
,
K
2
SO
4

Hợp chất cộng hoá trị:
CH
4
, H
2
O, NH

Trong hợp chất NaCl, Na có điện hoá trị là
1+ và Cl có điện hoá trị 1

Quan sát phân tử CaF
2

Trong hợp chất CaF
2
, Ca có điện hoá trị là
2+ và F có điện hoá trị 1
1. Hoá trị trong hợp chất ion:

Trong hợp chất ion, hoá trị của một nguyên
tố bằng điện tích của ion và được gọi là
điện hoá trị của nguyên tố đó.
Ví dụ: Xác định điện hóa trị của từng
nguyên tố trong các hợp chất sau:
MgCl
2
, Al
2
O
3
, KBr, CaO
2+ 1- 3+ 2- 1+ 1- 2+ 2-
Điện hoá trị
là gì?

Nhận xét :
+ Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IA, IIA,

đó.
Ví dụ: Trong phân tử CH
4
C có cộng hoá trị 4, H có cộng hoá trị 1
Cộng hoá trị
là gì?

II. SỐ OXI HOÁ
Số oxi hoá
dùng để làm gì?

1. Khái niệm:
Số ôxi hóa của nguyên tố trong phân tử là
điện tích của nguyên tử nguyên tố trong
phân tử, nếu giả định rằng liên kết giữa các
nguyên tử trong phân tử là liên kết ion.
II. SỐ OXI HOÁ
Số oxi hoá
là gì?

2. Quy tắc xác định số oxi hoá
Quy tắc 1: Số ôxi hóa của nguyên tố trong
các đơn chất bằng không.
Quy tắc 2: Trong một phân tử, tổng số số ôxi
hóa của các nguyên tố bằng không.

Quy tắc 3: số oxi hóa trong ion
Ion đơn nguyên tử:
Số oxi hóa = điện tích ion
Ion đa nguyên tử:

-
S
2-
Bài tập

3. Tính số oxi hoá (x) của nitơ trong các
trường hợp sau:
NH
3
, HNO
3
, NH
4
+
, NO
3
-

* NH
3
:

x + 3.(+1) = 0 ⇒ x = -3
* HNO
2
: (+1) + x +2.(-2) = 0 ⇒ x = +3
* NH
4
+
: x + 4.(+1) = +1 ⇒ x = -3

Công thức Điện hóa trị của Số Oxi hóa của
KBr
CaCl
2
K là
Br là
Ca là
Cl là
K là
Br là
Ca là
Cl là
3
1
2
1
0
0
-2
+1
1+
1-
2+
1-
+1
-1
+2
-1

1. Làm các bài tập 1 → 7/ 74SGK.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status