Tieát hoïc 41, 42
CÂU HỎI BÀI CŨ
CÂU HỎI BÀI CŨĐồng đẳng là gì ?
Đồng đẳng là gì ?
a/ Viết công thức vài chất đồng đẳng của CH
a/ Viết công thức vài chất đồng đẳng của CH
4
4
và
và
công thức chung cho dãy đồng đẳng đó.
công thức chung cho dãy đồng đẳng đó.
C
C
2
2
H
H
6
6
,
,
C
C
3
3
H
H
8
8
, C
, C
4
4
H
H
10
10
b/ Viết công thức vài chất đồng đẳng của C
b/ Viết công thức vài chất đồng đẳng của C
2
2
H
H
4
4
và công thức chung cho dãy đồng đẳng đó .
và công thức chung cho dãy đồng đẳng đó .* Công thức các đồng đẳng của
* Công thức các đồng đẳng của
C
C
2
2
H
H
H
H
10
10
công thức chung
công thức chung
C
C
n
n
H
H
2n
2n
(n
(n
2 )
2 )c/ Viết công thức vài chất đồng đẳng của C
c/ Viết công thức vài chất đồng đẳng của C
2
2
3
H
H
4
4
,
,
C
C
4
4
H
H
6
6
, C
, C
5
5
H
H
8
8
,
,
công thức chung
công thức chung
C
C
n
chất kháùc nhau
chất kháùc nhau
.
.
Nguyên nhân:
Nguyên nhân:
do sự thay đổi trật tự kết hợp của các
do sự thay đổi trật tự kết hợp của các
nguyên tử trong phân tử hay sự thay đổi cấu tạo.
nguyên tử trong phân tử hay sự thay đổi cấu tạo.
Thí dụ:
Thí dụ:
C
C
2
2
H
H
6
6
O có 2 đồng phân:
O có 2 đồng phân:
của
củaC
C
4
4
H
H
10
10
, C
, C
4
4
H
H
8
8
, C
, C
3
3
H
H
8
8
O, C
O, C
2
-CH
-CH
3
3
;
; CH
CH
3
3
-CH-CH
-CH-CH
3
3
CH
CH
3
3
CH
CH
2
2
=C -CH
=C -CH
3
3
CH
CH
3
3
C
C
3
3
H
H
8
8
O : CH
O : CH
3
3
-CH
-CH
2
3
C
C
2
2
H
H
7
7
N : CH
N : CH
3
3
- CH
- CH
2
2
-NH
-NH
2
2
;
;CH
CH
3
3
– NH – CH
III – CẤU TẠO
III – CẤU TẠO
IV –TÍNHCHẤT HÓA HỌC:
IV –TÍNHCHẤT HÓA HỌC:
1) Phản ứng thế
1) Phản ứng thế
2) Tác dụng nhiệt
2) Tác dụng nhiệt
3)Tác dụng với ôxi
3)Tác dụng với ôxi
V – ĐIỀU CHẾ:
V – ĐIỀU CHẾ:
1) Trong công nghiệp
1) Trong công nghiệp
H
HThí dụ: mêtan
Thí dụ: mêtan
H – C – H
H – C – HH
H
≥≥≥
≥≥
'
'
I
I
( CH
( CH
4
4
), nó hợp với các ankan khác như C
), nó hợp với các ankan khác như C
2
2
H
H
6
6
, C
, C
3
3
H
H
8
8
,
,
C
C
4
4
H
H
2-
2-
Danh pháp
Danh pháp
:
:Tên gọi của các hidrocacbon no đều
Tên gọi của các hidrocacbon no đều
tận cùng bằng
tận cùng bằng
an
an
.
.
Tên của
Tên của
gốc hidrocacbon
gốc hidrocacbonno
no
(-C
(-C
n
nDanh pháp
Danh pháp
Công thức phân tử
Công thức phân tửDanh pháp
Danh phápGốc hóa trò
Gốc hóa tròTên gốc
Tên gốcCH
CH
4
4
H
5
5
etyl
etyl
C
C
3
3
H
H
8
8propan
propan
-C
-C
3
3
H
H
7
7
C
C
5
5
H
H
12
12 pentan
pentan
-C
-C
5
5
H
H
11
11
pentyl
pentyl
C
C
6
6
H
10
10
trở lên thì có đồng phân về mạch
trở lên thì có đồng phân về mạch
cacbon.
cacbon.
Thí dụ: C
Thí dụ: C
5
5
H
H
12
12
có 3 đồng phân:
có 3 đồng phân:CH
CH
3
3
– CH
– CH
2
2
– CH
3 2-metyl butan
2-metyl butan
CH
CH
3
3
(iso pentan)
(iso pentan)CH
CH
3
3CH
CH
3
3
– C – CH
– C – CH
3
nhất, sau đó đọc tên theo thứ tự sau:
nhất, sau đó đọc tên theo thứ tự sau:
+
+
Số chỉ vò trí
của nhánh
Tên ankan
mạch chính
Tên nhánh
CH
3
– CH – CH
2
– CH
3
2-metyl butan
CH
3
(iso pentan)
CH
3
CH
3
– C – CH
3
2,2-đimetyl propan
CH
3
(neo pentan)
là chất lỏng,
ankan từ C
ankan từ C
18
18
trở lên là chất rắn.
trở lên là chất rắn.
Nói chung, khối lượng phân tử của ankan càng lớn thì nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng
Nói chung, khối lượng phân tử của ankan càng lớn thì nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng
chảy càng cao.
chảy càng cao.
- Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước và hầu
- Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước và hầu
như không tan trong nước nhưng tan được trong nhiều dung môi hữu cơ như ête,
như không tan trong nước nhưng tan được trong nhiều dung môi hữu cơ như ête,
benzen.…
benzen.…
III-
III-
H
H
H
Nguyên tử C ở tâm của
tứ diện đều, 4 nguyên tử H
ở 4 đỉnh của tứ diện
CAU TAẽO:
CAU TAẽO:
Moõ hỡnh phaõn tửỷ METAN
CẤU TẠO
CẤU TẠO
:
:
Tương tự như vậy, các nguyên tử
2 H H
H– C – H+ Cl–Cl H–C –Cl + HCl
H H
IV-
IV-
HÓÙA TÍNH
HÓÙA TÍNH
:
:
IV-
IV-
HÓÙA TÍNH
HÓÙA TÍNH
:
:
1/ Tác dụng với clo:
1/ Tác dụng với clo: phản ứng thế.
phản ứng thế.
CH
3
3
Cl + Cl
Cl + Cl
2
2
askt
askt
HCl + CH
HCl + CH
2
2
Cl
Cl
2
2
(metylen clorua)
(metylen clorua)CH
CH
2
2
Cl
Cl
2
2
+ Cl
(cacbon
(cacbon
tetraclorua)
tetraclorua)
HÓÙA TÍNH
HÓÙA TÍNHVới ankan từ C
Với ankan từ C
3
3
H
H
8
8
trở lên clo có thể thế nguyên tử
trở lên clo có thể thế nguyên tửH ở phía trong (hứơng ưu tiên) hay ở đầu mạch, tạo
H ở phía trong (hứơng ưu tiên) hay ở đầu mạch, tạo ra một hỗn hợp các chất đồng phân .
3
+ Cl
+ Cl
2
2askt
asktCH
CH
3
3
–CH
–CH
2
2
–CH
–CH
2
2
Cl + HCl
Cl + HCl
4
bò phân hủy :
bò phân hủy :
CH
CH
4
4
C + 2H
C + 2H
2
2
* Nếu có xúc tác ( Fe, Ni ) thì xãy ra phản ứng
* Nếu có xúc tác ( Fe, Ni ) thì xãy ra phản ứng
tách 2 nguyên tử H :
tách 2 nguyên tử H :CH
CH
3
( được gọi là phản ứng crăckinh )
CH
CH
3
3
–CH
–CH
2
2
– CH
– CH
3
3nhiệt
nhiệt
CH
CH
4
4
+ CH
+ CH
2
2
= CH
= CH
C
C
n
n
H
H
2n + 2
2n + 2
+
+ O
O
2
2
nCO
nCO
2
2
+ (n+1) H
+ (n+1) H
2
2
Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn :
Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn :
Trong
Trong
những điều kiện thích hợp metan có thể bò oxi
những điều kiện thích hợp metan có thể bò oxi
hóa không hoàn toàn cho anđehit fomic và
hóa không hoàn toàn cho anđehit fomic và
nhiều sản phẩm khác.
nhiều sản phẩm khác. IV – ĐIỀU CHẾ:
IV – ĐIỀU CHẾ:-
-
Al
Al
4
4
C
C
3
3
)
)
tác dụng với nước:
tác dụng với nước:
CH
CH
3
3
–COONa + NaOH
–COONa + NaOH
CaO,to
CaO,to
CH
CH
4
4
↑
↑
+ Na
+ Na
2
↑
↑
+ 4Al(OH)
+ 4Al(OH)
3
3
BÀI TẬP VỀ NHÀ SOẠN
BÀI TẬP VỀ NHÀ SOẠN
1/ Viết công thức phân tử , viết công thức cấu tạo có thể có và gọi tên theo danh
1/ Viết công thức phân tử , viết công thức cấu tạo có thể có và gọi tên theo danh
pháp quốc tế các ankan trong các trường hợp sau:
pháp quốc tế các ankan trong các trường hợp sau:
a- Chứa 12 nguyên tử hidro.
a- Chứa 12 nguyên tử hidro.
b- Có tỉ khối đối không khí bằng 2
b- Có tỉ khối đối không khí bằng 2
3/ Viết phương trình phản ứng của sơ đồ biến hóa sau:
3/ Viết phương trình phản ứng của sơ đồ biến hóa sau:
a. Natriaxetat
a. Natriaxetat
metan
metan
metylen clorua
metylen clorua
clorofom
clorofom
cacbon tetraclorua
cacbon tetraclorua