bài 52: phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện - Pdf 18


GV: TRẦN VŨ LIÊN BAN
GV: TRẦN VŨ LIÊN BAN

Vành
tai
Hình 51.1. Cấu tạo của tai
Tai ngoài
Tai
Giữa
Tai trong
1
ống
tai
2
Màng
nhĩ
3
Chuỗi
xương
tai
4
Vòi
nhĩ
ốc

kiện:
kiện:
1.
1.
Tay chạm phải vật nóng, rụt tay lại
Tay chạm phải vật nóng, rụt tay lại
2.
2.
Đi nắng, mặt đỏ gay, mồ hôi vã ra
Đi nắng, mặt đỏ gay, mồ hôi vã ra
3.
3.
Qua ngã tư thấy đèn đỏ vội dừng xe trước
Qua ngã tư thấy đèn đỏ vội dừng xe trước
vạch kẻ
vạch kẻ
4.
4.
Trời rét, môi tím tái, người run cầm cập và
Trời rét, môi tím tái, người run cầm cập và
sởn gai ốc
sởn gai ốc
5.
5.
Gió mùa đông bắc về, nghe tiếng gió rít qua
Gió mùa đông bắc về, nghe tiếng gió rít qua
khe cửa chắc trời lạnh lắm, tôi vội mặc áo
khe cửa chắc trời lạnh lắm, tôi vội mặc áo
len đi học.
len đi học.

Tìm thêm 2 ví dụ cho mỗi phản xạ?
Phản xạ nào sinh ra đã có? Phản xạ nào hình
thành trong cuộc sống?
Là phản xạ sinh ra đã
có, không cần phải
học tập. Vd:
Là phản xạ được hình
thành trong đời sống
cá thể, là kết quả của
quá trình học tập, rèn
luyện. Vd:
Kết luận

I.
I.
PHÂN BIỆT PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN VÀ
PHÂN BIỆT PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN VÀ
PHẢN XẠ KHÔNG ĐIỀU KIỆN
PHẢN XẠ KHÔNG ĐIỀU KIỆN
:
:
BÀI 52: PHẢN XẠ KHÔNG ĐIỀU KIỆN
VÀ PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN
1. H
1. H
ình thành phản xạ có điều kiện:
ình thành phản xạ có điều kiện:
II.
II.
SỰ HÌNH THÀNH PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN

Đường
liên hệ đã
hình
thành
Bật đèn rồi cho ăn nhiều
lần, ánh đèn sẽ trở thành
tín hiệu của ăn uống
Phản xạ có điều kiện tiết
nước bọt với ánh đèn đã
được thành lập
Kích thích có điều kiện ánh đèn
Kích thích không điều kiện tiết nước bọt
Kết hợp 2 Kích thích nhiều lần
Phản xạ
có điều
kiện được
hình
thành

Sự hình thành phản xạ có điều kiện gồm mấy
yếu tố?
Kích thích có điều kiện
Kích thích không điều kiện
Kết hợp 2 Kích thích nhiều lần
Phản xạ
có điều
kiện
được
hình
thành

Ức chế phản xạ có điều kiện:
Ức chế phản xạ có điều kiện:
Khi phản xạ có điều kiện không được củng cố
thì phản xạ sẽ mất dần.
Ý nghĩa: Phản xạ có điều kiện thay đổi, tạo điều
kiện cho cơ thể thích nghi với điều kiện sống
mới

I.
I.
PHÂN BIỆT PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN VÀ
PHÂN BIỆT PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN VÀ
PHẢN XẠ KHÔNG ĐIỀU KIỆN
PHẢN XẠ KHÔNG ĐIỀU KIỆN
:
:
BÀI 52: PHẢN XẠ KHÔNG ĐIỀU KIỆN
VÀ PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN
III.
III.
SO SÁNH CÁC TÍNH CHẤT CỦA PHẢN XẠ KHÔNG ĐIỀU KIỆN
SO SÁNH CÁC TÍNH CHẤT CỦA PHẢN XẠ KHÔNG ĐIỀU KIỆN
VÀ PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN:
VÀ PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN:
Hoàn thành bảng 52-2 SGK trang 168
Hoàn thành bảng 52-2 SGK trang 168
II.
II.
SỰ HÌNH THÀNH PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN
SỰ HÌNH THÀNH PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN

4. Có tính chất di truyền, mang
tính chất chủng loại
tính chất chủng loại
4’
4’
5.
5.
5’. Số lượng không hạn định
5’. Số lượng không hạn định
6.Cung phản xạ đơn giản
6.Cung phản xạ đơn giản
6’. Hình thành đường liên hệ tạm
6’. Hình thành đường liên hệ tạm
thời.
thời.
7. Trung ương nằm ở trụ não,
7. Trung ương nằm ở trụ não,
tủy sống
tủy sống
7’
7’
Bền vững
Được hình thành trong đời
sống(qua học tập, rèn luyện)
Có tính chất cá thể, không di
truyền.
Số lượng hạn chế
Trung ương thần kinh chủ yếu
có sự tham gia của vỏ não
123456789101112Hết giờ!!!

ca sĩ.
Mỗi tổ cử 1 bạn làm ban giám khảo.
Mỗi tổ cử 1 bạn làm ban giám khảo.

DẶN DÒ:
DẶN DÒ:

Trả lời câu hỏi trong SGK
Trả lời câu hỏi trong SGK

Đọc phần em có biết.
Đọc phần em có biết.

Chuẩn bị bài sau đọc trước bài 53 và câu
Chuẩn bị bài sau đọc trước bài 53 và câu
hỏi: Vẹt cũng nói được như người, vậy vẹt
hỏi: Vẹt cũng nói được như người, vậy vẹt
khác người ở điểm nào?
khác người ở điểm nào?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status