Một số câu trắc nghiệm môn OOP2
1. Thông qua biến tham chiếu đến đối tượng trong C#, ta có thể:
a. Truy xuất thuộc tính và phương thức nào đó của đối tượng
b. Truy xuất event (sự kiện) hay delegate (ủy nhiệm hàm) của đối tượng
c. Truy xuất các thành phần dữ liệu dạng public của đối tượng
d. Cả 3 đều đúng
2. Để truy xuất 1 thành phần static của 1 class (trong C#)
a. Ta phải tạo đối tượng cụ thể của class đó rồi truy xuất thành phần thông qua đối
tượng.
b. Ta chỉ cần truy xuất thông qua tên class mà không cần tạo đối tượng cụ thể
c. Dùng cách a hay b đều được
d. Cả 3 câu trên đều sai
3. Trong C#, kỹ thuật databinding (kết dữ liệu) tồn tại trên đối tượng:
a. Form
b. Data Form
c. DataGridView
d. Hầu hết các đối tượng giao diện
4. Để tạo mới phần tử thuộc kiểu ArrayList nhiều chiều, ta phải:
a. Gọi 1 lệnh new
b. Gọi nhiều lệnh new
c. Gọi n lệnh new (n là số chiều)
d. a hoặc c tùy thích
5. Để giúp người dùng kích hoạt 1 chức năng nào đó, ta có thể dùng đối tượng:
a. Button
b. TextBox
c. Label
d. cả 3 đều đúng
6. Để hiển thị chuỗi kết quả hay chuỗi cảnh báo, ta có thể dùng đối tượng:
a. Button
b. TextBox
c. Label
12. Cho đoạn lệnh như sau
DataSet ds = new DataSet();
SqlConnection sc = new SqlConnection(
"server=phvn\\mydata;database=qlbh;uid=sa;pwd=123456");
sc.Open();
SqlDataAdapter sda = new SqlDataAdapter();
SqlCommand scmd = new SqlCommand(“select * from sinhvien”, sc);
sda.SelectCommand = scmd;
sda.Fill(ds, “sv”);
sc.Close();
Giả sử chuỗi kết nối là hoàn toàn chính xác, và có bảng "sinhvien"
Kết quả khi thực thi đoạn lệnh này ta có
a. Một DataSet trong đó có 1 DataTable tên là “sv”
b. Một DataSet trong đó có 1 DataTable tên là “sinhvien”
c. Một DataSet trong đó không có bất kỳ DataTable nào.
d. Báo lỗi lúc biên dịch.
13. Giả sử chuỗi kết nối là chính xác và có bảng "sinhvien", ta có đoạn lệnh sau
SqlConnection sc = new SqlConnection(
"server=phvn\\mydata;database=qlbh;uid=sa;pwd=123456");
sc.Open();
SqlCommand scmd = new SqlCommand(
"delete from sinhvien where masv = ‘sv001’ ", sc);
(?)
sc.Close();
Để câu lệnh xóa có thể thực hiện được, ta cần phải viết lệnh gì thay cho (?).
a. scmd.executeNonQuery();
b. scmd.executeScalar();
c. Không ghi bất cứ lệnh gì.
d. scmd.execute();
14. Nếu không trả về record nào, ta dùng phương thức nào sao đây của đối tượng command:
b. Sai
20. Mục đích ra đời LINQ là giải pháp thay thế cho cách truy vấn theo kiểu T-SQL
a. Đúng
b. Sai
21. Phát biểu nào là không đúng khi nói về mô hình lập trình đa lớp (multi-layers)
a. Trong mô hình đa lớp, người lập trình phải viết nhiều code hơn
b. Trong mô hình đa lớp, việc lập trình rõ ràng hơn
c. Trong mô hình đa lớp, ứng dụng dễ bảo trì hơn
d. Mô hình đa lớp giúp cho phân chia công việc lập trình linh hoạt hơn
22. Cách nào sau đây dùng để tạo một đối tượng của class SanPham?
1/ SanPham s = new SanPham();
2/ SanPham s;
3/ SanPham s; s = new SanPham();
4/ s = new SanPham();
a. 1, 3
b. 2, 4
c. 1, 2, 3
d. 1,4
23. Công việc đầu tiên trong lập trình ứng dụng theo ADO.NET Entity Framework, chúng ta
phải thiết kế database thật chuẩn.
a. Đúng
b. Sai
24. ADO.NET Entity Framework cung cấp mô hình khái niệm độc lập với mô hình lưu trữ
dữ liệu vật lý:
a. Đúng
b. Sai
25. Kết quả khi chạy đoạn mã sau?
int[] numbers = {5, 4, 1, 3, 9, 8, 6, 7, 2, 0 };
int oddNumbers = numbers.Count(n => n % 2 == 1);
Console.WriteLine("There are {0} odd numbers in the list.", oddNumbers);