Thiết kế cung cấp điện cho xưởng sửa chữa cơ khí nhà máy chế tạo đồng hồ đo chính xác - Pdf 24


TRNG I HC M THÀNH PH H CHÍ MINH
KHOA XÂY DNG VÀ IN
NGAØNH COÂNG NGHIEÄP

 ÁN TT NGHIP THIT K CUNG CP IN CHO
XNG SA CHA C KHÍ
NHÀ MÁY CH TO NG H O CHÍNH XÁC

SVTH : H TH NGUYÊN
MSSV : 20662066
GVHD : TS. PHAN TH THANH BÌNH


nớc ta, lấy mục tiêu là công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nớc, nhằm thúc đẩy nền kinh tế
đát nớc theo kịp các nớc khác trong khu vực và trên thế giới. Do đó mà các nhà máy xí
nghiệp luôn luôn đề ra các giải pháp tối u là đa điện năng vào phục vụ sản xuất, thay thế
các khâu sản xuất lạc hậu, cũ kỹ có hiệu quả thấp. Chính vì lẽ đó mà việc thiết kế một hệ
thống cung cấp điện cho nhà máy, xí nghiệp đã trở thành việc cấp bách, cần thiết và vô
cùng quan trọng.

LI CM N
Ĩ(Ơ

Đồ án tốt nghiệp là đánh dấu kết thúc của một quá trình đào tạo ở Giảng đường
Đại Học, đồng thời mở ra một chân trời mới, là hành trang giúp em bước vào đời.
Em xin chân thành cảm ơn sự giảng dạy và giúp đỡ của các Thầy cô trong khoa
Xây dựng - Điện nói chung và Thầy cô trong bộ môn Cung Cấp iện nói riêng đã tận
tình truyền đạt cho em những kinh nghiệm q báu trong suốt thời gian học tập và


MC LC

Trang
LI NểI U.
LI CM N.
MC LC
CHNG I: GII THIU TNG QUAN V TI.
1.1 Gii thiu chung v h thng cung cp in 1
1.1.1 Gii thiu 1
1.1.2. Nhng yờu cu khi thit k cung cp in 1
1.2. Xng sa cha c khớ- nh mỏy ch to ng h o chớnh xỏc. 2
1.2.1. Quy mô, công nghệ nhà máy 2
CHNG II: TNH TON PH TI CHO XNG SA CHA C KH. 4
2.1 Cỏc phng phỏp tớnh ph ti 4
2.2 Tớnh toỏn ph ti cho xng sa cha c khớ 11
2.2.1 Phõn b v trớ t ng lc. 11
2.2.2. Tính toán phụ tải cho xởng sửa chữa cơ khí. 15
2.3 Ph ti chiu sỏng 21
2.3.1 cỏc yờu cu ca h thng chiu sỏng 21
2.3.2. Phng phỏp tớnh toỏn. 21
2.4 Tớnh toỏn c th cho XSCCK 24
2.4.1 Ph ti chiu sỏng 24
2.4.2 Ph ti cm 26
2.4.3 Ph ti qut hỳt 26
2.4.4 Ph ti qut mỏt 26
CHNG III: THIT K MNG IN LA CHN MY BIN P 29
3.1 La chn MBA 29
3.1.1 Nhim v, v trớ lp t MBA 29
3.1.2 Chn mỏy bin ỏp theo quỏ ti thng xuyờn 29

5.3.2. t tính c bn ca 1 CB 51
5.3.3. iu kin chn CB 51
5.3.4 Chn CB Cho xng SCCK 52
CHNG VI: THIT K NI T AN TOÀN 56
6.1. Các khái nim c bn. 56
6.2 Các bin pháp bo v. 56
6.2.1. Bo v chng chm đin trc tip 57
6.2.2. Bo v chng chm đin gián tip 57
6.3 Thit k bo v an toàn 57
6.4 Chn s đ ni đt 57
6.5 Phân tích s đ ni đt 57
6.6 Chn s đ ni đt cho xng SCCK 61
CHNG VII: THIT K CHNG SÉT 63
7.1. Thit k h thng chng sét cho xng SCCK 63
7.1.1. Xác đnh xác xut sét đánh vào công trình. 63
7.1.2 Phng pháp chng sét 63
7.1.3. Cu to ESE: 65
7.2. Bo v chng sét cho xng sa cha c khí. 65
7.3 Ni đt chng sét 66
KT LUN
TÀI LIÊU THAM KHO.
PH LC
đn nhng hu qu không lng nh cháy n, đin git… làm thit hi v tài sn, c s vt
cht và có th nguy hi đn tính mng con ngi.
Th t: Vn đ kinh t. Các xí nghip ln nh, các công ty sn xut đu phi t hoch
toán kinh doanh trong cuc cnh tranh rt quyt lit v cht lng và giá thành sn phm thì
đin nng cng đóng góp mt phn vào li nhun ca xí nghip. Ngi thit k cung cp đin
phi tính toán sao cho va đt các yêu cu k thut va phi đm bo giá thành lp đt, chi phí
vn hành là ti thiu, tránh gây lãng phí, gim hiu sut kinh t.
Tóm li đin nng là mt ngun nng lng vô cùng cn thit. Vì vy sn xut ra đin
nng và cung cp đn h tiêu th mt cách an toàn, đúng quy trình k thut và đm bo hiu
qu v mt kinh t là nhim v khó khn cn sm c gng khc phc.
Do vic cung cp đin còn hn ch nên ta phân làm 3 loi ph ti tiêu th đin nh sau:
Đồ án tốt nghiệp GVHD: Ts Phan Thị Thanh Bình
SVTH: Hồ Thế Nguyên MSSV: 20662066

2
Ph ti loi 1: l nhng ph ti m khi ngng cung cp in cú th gõy ra hu qu nguy
him n tớnh mng con ngi, nh hng v phng din chớnh tr, quõn s, an ninh quc
phũng. Ph ti loi ny phi c cung cp in vi tin cy cao, dựng hai ngun riờng bit
nu cn thit thờm mt ngun d phũng. Thi gian mt in bng thi gian t ng úng
ngun d tr.
Ph ti loi 2: l nhng h tiờu th m nu ngng cung cp in gõy ra tỏc hi ln v
kinh t, liờn quan n hon thnh k hoch sn xut hay h hng sn phm v lóng phớ sc lao
ng ca nhõn viờn. Ph ti loi ny c cung cp in vi tin cy khỏ cao thng dựng
hai ngun. Thi gian mt in ca ph ti bng thi gian úng ngun d tr bng tay.
Ph ti loi 3: l nhng ph ti cũn li. Ph ti loi ny cho phộp mt in trong thi
gian sa cha hay b s c. Vỡ vy ch cn mt ngun cung cp in.
Ngnh in úng vai trũ quan trng trong nn kinh t, cỏc xớ nghip cn c cung cp
in vi tin cy cao khụng nh hng n cht lng sn phm.

1.2. XNG SA CHA C KH-NH MY CH TO NG H O CHNH XC

1.2.2. Giới thiệu phụ tải điện của toàn nhà máy.
+ Phụ tải điện trong nhà máy công nghiệp có thể phân ra làm 2 loại phụ tải :
+ Phụ tải động lực
+ Phụ tải chiếu sáng
Phụ tải động lực thờng có chế độ làm việc dài hạn , điện áp yêu cầu trực tiếp đến thiết bị là
380/220V , công suất của chúng nằm trong dảitừ 1 đến hàng chục kW và đợc cung cấp bởi
dòng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz. Phụ tải chiếu sáng thờng là phụ tải 1 pha , công suất
không lớn . Phụ tải chiếu sáng bằng phẳng , ít thay đổi và thờng dùng dòng điện xoay chiều
tần số f = 50 Hz
+ Phân loại hộ tiêu thụ.
Trong nhà máy có: Phân xởng tiện cơ khí, phân xởng dập, phân xởng lắp ráp số 1, 2
và phòng thử nghiệm trung tâm, Phân xởng chế thử thuộc hộ loại I, các phân xởng còn lại là
hộ loại III.

TT Tên phân xởng Diện tích(m
2
) Loại hộ tiêu thụ
1 PX cơ khí 1900 I
2 PX dập 1750 I
3 PX lắp ráp số 1 2000 I
4 PX lắp ráp số 2 1800 I
5 PX sửa chũa cơ khí 1500 III
6 Phòng thí nghiệm trung tâm 1125 I
7 PX chế thử 825 I
8 Trạm bơm 1200 III
9 BP hành chính và văn phòng 2500 III
10 BP KCS và kho TP 1487,5 III
11 Khu nhà xe 2600 III
Đây là loại đề tài tốt nghiệp nhng do thời gian và kiến thức còn hạn nên việc tính toán chính
xác và tỷ mỉ cho công trình là một khối lợng lớn đòi hỏi thời gian dài , do đó ta chỉ tính toán

= K
Max
. K
sd
. P
đm
(1 - 1)
Trong đó:
P
tb
- công suất trung bình của phụ tải trong ca mang tải lớn nhất.
P
đm
- công suất định mức của phụ tải.
K
sd
- hệ số sử dụng công suất tác dụng của phụ tải.
K
Max
- hệ số cực đại công suất tác dụng với khoảng thời gian trung bình hoá T=30 phút.
Phơng pháp này thờng đợc dùng để tính phụ tải tính toán cho một nhóm thiết bị, cho các tủ
động lực trong toàn bộ phân xởng. Nó cho một kết quả khá chính xác nhng lại đòi hỏi một
lợng thông tin khá đầy đủ về các phụ tải nh: chế độ làm việc của từng phụ tải, công suất đặt
của từng phụ tải số lợng thiết bị trong nhóm (k
sdi
; p
đmi
; cos
i
; ).


Q
tt
= K
hdq
. Q
tb
hoặc Q
tt
= P
tt
. tg (1-4)
Trong đó:
P
tb
; Q
tb
- Phụ tải tác dụng và phản kháng trung bình trong ca mang tải lớn nhất.
K
hd
; K
hdq
- Hệ số hình dạng (tác dụng và phản kháng) của đồ thị phụ tải.
Đồ án tốt nghiệp GVHD: Ts Phan Thị Thanh Bình
SVTH: Hồ Thế Nguyên MSSV: 20662066

5
Phơng pháp này có thể áp dụng để tính phụ tải tính toán ở thanh cái tủ phân phổi phân xởng
hoặc thanh cái hạ áp của trạm biến áp phân xởng. Phơng pháp này ít đợc dùng trong tính
toán thiết kế mới vì nó yêu cầu có đồ thị của nhóm phụ tải.

- Suất phụ tải tính toán cho một đơn vị diện tích sản xuất.
F - Diện tích sản suất có bố trí các thiết bị dùng điện.
Phơng pháp này thờng chi đợc dùng để ớc tính phụ tải điện vì nó cho kết quả không chính
xác. Tuy vậy nó vẫn có thể đợc dùng cho một số phụ tải đặc biệt mà chi tiêu tiêu thụ điện phụ
thuộc vào diện tich hoặc có sự phân bố phụ tải khá đồng đều trên diện tích sản suất.
3.1.6. Xác định phụ tải tính toán theo suất tiêu hao điện năng trên một đơn vị sản phẩm
và tổng sản lợng:
Theo phơng pháp này

T
aM
P
tb
0
.
= (1-7)
P
tt
= K
M
. P
tb
(1-8)
Trong đó:
a
0
- [kWh/1đv] suất chi phí điện cho một đơn vị sản phẩm.
M - Tổng sản phẩm sản xuất ra trong khoảng thời gian khảo sát T (1 ca; 1 năm)
T Thời gian làm việc để sản xuất ra số sản phẩm M
P

trong nhóm máy.
I
tt
- dòng điện tính toán của nhóm máy.
I
đm (max)
- dòng định mức của thiết bị đang khởi động.
k
sd
- hệ số sử dụng của thiết bị đang khởi động.

Xác định phụ tải tính toán của phân xởng sữa chữa cơ khí:
Phân xởng sữa chữa cơ khí có diện tích bố trí thiết bị là 1500 m
2
. Trong phân xởng
có 60 thiết bị ,công suất khác nhau , lớn nhất là 90kW song cũng có những thiết bị công suẩt
rất nhỏ (<0,5kW ) . Dựa vào hệ số tải(k
t
) để xem chế độ làm việc của thiết bị . Hầu hết các
thiết bị làm việc ở chế độ dài hạn (có k
t
=0,9)
Với phân xởng sửa chữa cơ khí theo các đề thiết kế giáo học thờng cho các thông tin khá
chi tiết về phụ tải và vì vậy để có kết quả chính xác nêu chọn phơng pháp tinh toán là: Tính
phụ tải tính toán theo công suất trung bình và hệ cực đại.
1. Giới thiệu phơng pháp xác định phụ tải tính toán theo công suất trung bình P
tb

hệ số cực đại k
max

thiết bị điện hiệu quả và hệ số sử dụng của nhóm máy)
Nh vậy để xác định phụ tải tính toán theo phơng pháp này chúng ta cần phải xác định đợc
hai hệ số K
sd
và K
Max
.
Hệ số sử dụng:
theo định nghĩa là tỷ số giữa công suất trung bình và công suất định mức.
Trong khi thiết kế thông thờng hệ số sử dụng của từng thiết bị đợc tra trong các bảng của sổ
tay và vì vậy chúng ta có thể xác định đợc hệ số sử dụng chung của toàn nhóm theo công thức
sau:



=
=
==
n
i
dmi
n
i
sdidmi
dm
tb
sd
p
kp
P

của nhóm máy.
Số thiết bị dùng điện hiệu quả:
là số thiết bị giả thiết có cùng công suất, cùng chế độ
làm việc gây ra một phụ tải tính toán bằng phụ tải tính toán của nhóm thiết bị điện thực tế có
công suất và chế độ làm việc khác nhau. Số thiết bị điện hiệu quả có thể xác định đợc theo
công thức sau:



=
=
=
n
i
dmi
n
i
dmi
hq
p
p
n
1
2
2
1
)(
)(
(1-12)



Trờng hợp 2:
Khi trong nhóm có n
1
thiết bị có tổng công suất định mức nhỏ hơn hoặc
bằng 5% tổng công suất định mức của toàn nhóm.

==

n
i
dmi
n
i
dmi
SS
11
%5
1
thì Trờng hợp 3:
Khi m > 3 và K
sd
0,2


=
Đồ án tốt nghiệp GVHD: Ts Phan Thị Thanh Bình
SVTH: Hồ Thế Nguyên MSSV: 20662066

8
Chú ý:
nếu khi tính ra n
hq
> n thì lấy

Trờng hợp 4:
Khi không có khả năng sử dụng các cách đơn giản để tính nhanh n
hq
thì
có thể sử dụng các đờng cong hoặc bảng tra. Thông thờng các đờng cong và bảng tra đợc
xây dựng quan hệ giữa n
*
hq
(số thiết bị hiệu quả tơng đối) với các đại lợng n
*
và P
*
. Và khi
đã tìm đợc n
*
hq
thì số thiết bị điện hiệu quả của nhóm máy sẽ đợc tính;

Trong đó:


* Nếu n 3 và n
hq
< 4 , phụ tải tính toán đợc tính theo công thức :


=
=
n
i
dmitt
PP
1

* Nếu n > 3 và n
hq
< 4 , phụ tải tính toán đợc tính theo công thức :


=
=
n
i
dmititt
PkP
1

Trong đó : k
ti
- hệ số phụ tải của thiết bị thứ i . Nếu không có số liệu
chính xác , hệ số phụ tải có thể lấy gần đúng nh sau :

1
.

n
hq
= n . n
*
hq

§å ¸n tèt nghiƯp GVHD: Ts Phan ThÞ Thanh B×nh
SVTH: Hå ThÕ Nguyªn MSSV: 20662066

9
* NÕu trong m¹ng cã thiÕt bÞ mét pha cÇn ph¶i ph©n phèi ®Ịu c¸c thiÕt bÞ cho ba
pha cđa m¹ng , tr−íc khi x¸c ®Þnh n
hq
ph¶i quy ®ỉi c«ng st cđa c¸c phơ t¶i 1 pha vỊ 3 pha
t−¬ng ®−¬ng :
NÕu thiÕt bÞ 1 pha ®Êu vµo ®iƯn ¸p pha : P

= 3.P
pha max

NÕu thiÕt bÞ 1 pha ®Êu vµo ®iƯn ¸p d©y : P

=
max
3
pha
P

này chỉ tập trung vào thit kế mạng điện cho phân xưởng sửa chữa cơ khí.

BẢNG KÊ THIẾ BỊ CỦA XƯỞNG SỬA CHỮA CƠ KHÍ P
§M
(kW)
TT Tªn thiÕt bÞ Sè l−ỵng
1 M¸y Toµn bé
Cos
ϕ

1 2 3 4 5 6
Nhãm 1
1 Bóa h¬I ®Ĩ rÌn 1 2 8 16 0,6
2 Bóa h¬I ®Ĩ rÌn 2 2 25 50 0,6
3 Lß rÌn 1 2 5 10 0,7
4 Lß rÌn 2 1 6 6 0,7
5 Qu¹t th«ng giã 1 3 3 0,8
6 Lß ®iƯn 1 1 18 18 0,9
7 DÇm treo cã pal¨ng ®iƯn 1 4 4 0,5
8 Qu¹t li t©m 1 6 6 0,8
Đồ án tốt nghiệp GVHD: Ts Phan Thị Thanh Bình
SVTH: Hồ Thế Nguyên MSSV: 20662066

10
9 Máy biến áp 2 2 4 0,6
Cộng nhóm 1 : 13 117 0,67
Nhóm 2

33 Quạt gió trung áp 1 9 9 0,8
34 Quạt gió số 9,5 1 12 12 0,8
35 Quạt số 14 1 18 18 0,8
Cộng nhóm 5 9 97 0,68
Tổng cộng: 39 567 Đồ án tốt nghiệp GVHD: Ts Phan Thị Thanh Bình
SVTH: Hồ Thế Nguyên MSSV: 20662066

11
2.2. TNH TON PH TI CHO XNG SA CHA C KH.
Xỏc tõm ph ti in l v trớ t mỏy bin ỏp, t phõn phi chớnh s m bo tn tht
cụng sut v tn tht in nng l nh nht. Do ú vic xỏc nh tõm ph ti l rt quan trng
quyt nh khụng nh i vi nhu cu kinh t v k thut. Trong thit k mng in cú nhiu
phng phỏp xỏc nh tõm ph ti sau õy l cỏch n gin thng tớnh theo cỏc bc:
Chn h trc ta trờn mt bng phõn xng (trc Ox v Oy ln lt l chiu di v chiu
rng ca phõn xng). thun li cho vic tớnh toỏn ta chn ton b phõn xng nm trong
gúc phn t th nht ca h trc ta Oxy
Xỏc nh ta ca tt c cỏc thit b, vic tớnh toỏn n gin, trc ht o ta
cỏc thit b trờn mt bng phõn xng sau ú tỡnh ta tõm ph ti ny theo cụng thc:
X=


=
=
n
i
dmi
n

Chn t ng lc v trớ thun li nht. Thụng thng ta t ng lc hay t phõn phi
tõm ph ti nhm mc ớch cung cp in vi tn tht in ỏp vi tn tht cụng sut l nh
nht, tuy nhiờn s la chn cui cựng ph thuc vo mt bng, m quan v s an ton c tng
xớ nghp hay cụng ty
2.2.1 Phõn b v trớ cỏc t ng lc
+ Các thiết bị nhóm 1 (Tủ động lực 1 - TDL1)

Tọa độ
KHMB Tên thiết bi Số lợng
Tổng P
đm
(KW)
Xi (m) Yi (m)
1 Búa hơi để rèn 1 1 8 14 12
1 Búa hơi để rèn 1 1 8 20 12
2 Búa hơi để rèn 2 1 25 14 7
2 Búa hơi để rèn 2 1 25 20 7
Đồ án tốt nghiệp GVHD: Ts Phan Thị Thanh Bình
SVTH: Hồ Thế Nguyên MSSV: 20662066

12
3 Lò rèn 1 1 5 17 15
3 Lò rèn 1 1 5 17 17
4 Lò rèn 2 1 6 17 7
5 Quạt thông gió 1 3 14 18
6 Lò điện 1 1 18 30 7
7 Dầm treo có palăng điện 1 4 8 10
8 Quạt li tâm 1 6 30 2
9 Máy biến áp 1 4 14 3
9 Máy biến áp 1 4 20 3

13
1
13
1
i
dmi
i
i
dmi
P
PY
=
117
1532
=13,09 (m)
ờ tit kim dõy dón v to m quan ta di t ng lc v v trớ (x=15, y=5)
+ Các thiết bị nhóm 2 (Tủ động lực 2 - TDL2)
Tọa độ (m)
KHMB Tên thiết bị Số lợng
Tổng P
đm
(KW)
Xi Yi
10 Lò băng chạy điện 1 25 40 16
11 Lò điện để hoá cứng linh kiện 1 80 40 18
12 Lò điện 2 1 20 40 12
13 Máy đo độ cứng đầu côn 1 0,6 45 18
14 Máy mài sắc 1 0,25 45 15
15 Cần trục có palăng điện 1 1,3 40 14
Cộng nhóm 2 : 6 127.15

=
=
20
1
20
1
i
dmi
i
i
dmi
P
PY
=
15,127
75,2112
=16,6 (m)
ờ tit kim dõy dón v to m quan ta di t ng lc v v trớ (x=40; y=17)
+ Các thiết bị nhóm 3 (Tủ động lực 3 - TDL3)
Tọa độ (m)
KHMB Tên thiết bị Số lợng
Tổng P
đm

(KW)
Xi Yi
16 Máy mài sắc 1 3 25 12
17 Quạt lò 1 3 25 2
18 Lò điện 3 1 32 35 12
19 Lò điện để rèn 1 35 35 15


=
=
20
1
20
1
i
dmi
i
i
dmi
P
PY
=
123
1813
=14,88 (m)
ờ tit kim dõy dón v to m quan ta di t ng lc v v trớ (x=15, y=3)
+ Các thiết bị nhóm 4 (Tủ động lực 4 - TDL4)
Tọa độ (m)
KHMB Tên thiết bị Số lợng
Tỗng P
đm

(KW)
Xi Yi
24 Máy ép ma sát 1 10 30 7
25 Thiết bị cao tần 1 75 35 5
26 Thiết bị đo 1 20 42 5



=
=
3
1
3
1
i
dmi
i
i
dmi
P
PY
=
105
545
=5,19 (m)
ờ tit kim dõy dón v to m quan ta di t ng lc v v trớ (x=35, y=3)
+ Các thiết bị nhóm 5 (Tủ động lực 5 - TDL5)

Tọa độ (m)
KHMB Tên thiết bị Số lợng
Tổng Pđm
(KW)
Xi Yi
27 Máy bào gỗ 1 6 50 8
28 Máy khoan 1 4 60 17
29 Máy ca đai 1 5 55 14

Y=


=
=
9
1
9
1
i
dmi
i
i
dmi
P
PY
=
97
1109
=11,43 (m)
ờ tit kim dõy dón v to m quan ta di t ng lc v v trớ (x=16, y=12)
m bo tớnh m quan v tit kim dõy dn, ta di chuyn cỏc t ụng lc v phớa sỏt
tng.

Đồ án tốt nghiệp GVHD: Ts Phan Thị Thanh Bình
SVTH: Hồ Thế Nguyên MSSV: 20662066

15
2.2.2. Tính toán phụ tải cho xởng sửa chữa cơ khí.
Xác định phụ tải tính toán của nhóm 1

sd
; cos của các thiết bị .
Số thiết bị hiệu quả:
n
hq
=


=
=
13
1
2
2
13
1
)(
i
dm
i
dm
P
P
=
222222222
2
226218365225282


=
=
i
dmi
i
sdidmi
dm
tb
sdtb
P
kP
P
P
k
67,0
115
5,0.29,0.188,0.97,0.166,0.70
cos.
cos
13
1
13
1
=
++++
===


=

kWPkkP
i
dmisdtt
03,60115.29,0.8,1
13
1
max
===

=(
)
kVArtgPQ
tttt
43,6814,1.03,60.
=
==
()
)(18,155
3
14,102
67,0
43,68
cos
A

6,0.38,0.3
25
= 63,3 (A)
I
mmmax
=K
mm
.I
dmmax
= 5
ì
63,3 =316,5 (A)
Dòng đỉnh nhọn của nhóm thiết bị:
I
đn
= I
mm (max)
+(I
tt
- k
sd
. I
dmm
) = 316,5 +(155,18- 0,15 3,63
ì
) = 462,18 (A)
Trong đó:
I
mmmax
- dòng khởi động của thiết bị có dòng khởi động lớn nhất

tt
=

=
n
i
ptidmi
ktgP
1


Với k
pti
= 0,75 (i vi thit b lm vic ch ngn hn lp li)

Đồ án tốt nghiệp GVHD: Ts Phan Thị Thanh Bình
SVTH: Hồ Thế Nguyên MSSV: 20662066

17
Phụ tải tính toán
TT Tên thiết bị
Số
lợng
I
ĐM
(A)
Công
suất đặt P
đm


1 Búa hơI để rèn 1 1 20,25 8 0,15 0,6
2 Búa hơI để rèn 2 1 63,3 25 0,15 0,6
2 Búa hơI để rèn 2 1 63,3 25 0,15 0,6
3 Lò rèn 1 1 10,8 5 0,25 0,7
3 Lò rèn 1 1 10,8 5 0,25 0,7
4 Lò rèn 2 1 13 6 0,25 0,7
5 Quạt thông gió 1 5,7 3 0,6 0,8
6 Lò điện 1 1 30,38 18 0,7 0,9
7
Dầm treo có palăng
điện
1 6 2 0,5 0,5
8 Quạt li tâm 1 11,4 6 0,6 0,8
9 Máy biến áp 1 5,06 2 0,15 0,6
9 Máy biến áp 1 5,06 2 0,15 0,6
Cộng nhóm 1 : 13 115 0,29 0,67 7 1,8 60,03 68,43 102,14 155,18 462,18
Nhóm 2
10 Lò băng chạy điện 1 42,2 25 0,7 0,9
11
Lò điện để hoá cứng
linh kiện
1 135 80 0,7 0,9
12 Lò điện 2 1 33,76 20 0,7 0,9
13
Máy đo độ cứng đầu
côn
1 1,52 0,6 0,15 0,6
14 Máy mài sắc 1 0,6 0,25 0,15 0,6
Đồ án tốt nghiệp GVHD: Ts Phan Thị Thanh Bình
SVTH: Hồ Thế Nguyên MSSV: 20662066

25 Thiết bị cao tần 1 142,4 75 0,6 0,8
26 Thiết bị đo 1 50,6 20 0,15 0,6
Cộng nhóm 4: 3

105 0,47 0,74 3 105 94,5 142 215 841,7
Nhóm 5
27 Máy bào gỗ 1 15,2 6 0,15 0,6
28 Máy khoan 1 10,13 4 0,15 0,6
29 Máy ca đai 1 12,67 5 0,15 0,6
30 Máy bào gỗ 1 25,32 10 0,15 0,6
31 Máy ca tròn 1 20,25 8 0,15 0,6
32 Máy nén khí 1 63,3 25 0,15 0,6
33 Quạt gió trung áp 1 17,1 9 0,6 0,8
34 Quạt gió số 9,5 1 22,8 12 0,6 0,8
§å ¸n tèt nghiÖp GVHD: Ts Phan ThÞ Thanh B×nh
SVTH: Hå ThÕ Nguyªn MSSV: 20662066

19
35 Qu¹t sè 14 1 34,18 18 0,6 0,8
Céng nhãm 5: 9

97 0,33 0,68 6,65 1,8 57,6 61,65 84,7 128,7 622,6
Tæng:

576 427,43 344,18 569,58 563,68
§å ¸n tèt nghiÖp GVHD: Ts Phan ThÞ Thanh B×nh

SVTH: Hå ThÕ Nguyªn MSSV: 20662066

20

2.3.2. Phng pháp tính toán.
2.3.2.1 Chn ngun sáng:
Ngun sáng có rt nhiu loi ta có th phân loi theo:
+ Công sut tiêu th.
+ in áp s dng.
+ Hình dng kích thc.
+ Tính nng k thut ca ngun sáng.
Trong nhà  và công trình cng nh trong các gian phòng sn xut ca nhà máy, xí nghip,
ngun chiu sáng thng là bóng đèn nung sáng hoc bóng đèn hunh quang. Gia 2 loi
ngun bóng đèn hunh quang và bóng đèn nung sáng thì thng đc so sánh v đ ri (bình
thng bóng đèn hunh quang có đ ri cao hn) và đnh sut nng lng tiêu th.

Bóng đèn hunh quang có ánh sáng tt cho vic quan sát, nhìn nhn các vt th nht là trong
trng hp các vt th cn phân bit có kích thc nh, tinh vi, hoc cn dùng màu sc ánh
sáng đ nâng cao nng sut công tác. Mt khác, khi làm vic trong môi trng có s dng đèn
hunh quang còn đm bo đc an toàn lao đng.

Bóng đèn hunh quang có s phát sáng tt ging vi ánh sáng t nhiên và to đc đ ri cao
mà tiêu th công sut đin không ln lm.
Nên dùng ngun sáng là bóng đèn hunh quang  nhng v trí sau :
+ Trong các phòng thng xuyên có ngui nhng thiu ánh sáng t nhiên.
+ Trong các phòng có yêu cu trang trng.
+ Trong các phòng cn phân bit chính xác v màu sc.

Trích đoạn Sđ TN-C-S. Nguyờn lý ho tđ ng: ESE ho tđ ng da trờn nguyờn lý làm thay đi tr ng đ in t chung quanh c u trỳc c n đ c b o v thụng qua vi c s d ng v t li u ỏp đ i n
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status