Đề Cương Ôn Tập Vi Sinh y học - Pdf 18

ĐỀ CƯƠNG ÔN VI SINH

TÀI LIỆU THAM KHẢO(LƯU HÀNH NỘI BỘ) Page 1
CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT

Câu 1: Khi bệnh nhân thử phản ứng dương tính với kháng huyết thanh
cần tiền hành:
A. Ngưng, không sử dụng kháng huyết thanh đó.
B. Dùng thuốc kháng histamin.
C. Áp dụng phương pháp giải mẫn cảm Bedreska.
D. Tất cả đều đúng.

Câu 2: Sự hỗ trợ hoạt động trong miễn dịch, của Lympho T và Lympho B
gọi là:
A. Sự di truyền tế bào.
B. Sự hợp tác tế bào.
C. Sự tương tác tế bào.
D. Sự biệt hoá tế bào.

Câu 3. Câu nào sau đây liên quan đến khả năng lây bệnh cúm?
A. Virus xâm nhập vào ký chủ qua các giọt nước nhỏ ngoài không khí
B. Thường có nhiễm virus huyết
C. Không có nhiễm virus huyết trước khi có các triệu chứng
D. Viêm phổi không liên quan với nhiễm vi khuẩn thứ phát

Câu 4: S. aureus kháng kháng sinh họ β – lactam theo cơ chế chủ yến
nào
A. Tiết enzyme β – lactam

C. Lông bao xung quanh thân
D. Không phải các đáp án trên

Câu 8. Những người có nguy cơ lây nhiễm HIV cao ?
A. Những người chích xì ke dùng chung kim và bơm tiêm
B. Những người có quan hệ tình dục không an toàn
C. Người được truyền máu không được kiểm soát loại trừ HIV
D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 9: Đặc điểm của virus viêm gan B
A. Acid nhân là ARN
B. Kháng nguyên bề mặt là HbeAg
C. Kháng nguyên lõi là HbsAg
D. Tỷ lệ mắc ở trẻ sơ sinh cao nêu mẹ có cả HbsAg (+) và HbeAg (+)

Câu 10. Khi 1 tế bào nhiễm virus khả năng có thể xảy ra là?
A. Tạo ra các thế hệ virus có khả năng gây nhiễm
B. Tạo ra các thế hệ virus không có khả năng gây nhiễm
C. Nhiễm trùng ẩn
D. Cả A, B và C đểu đúng

Câu 11: Virus viêm gan có màng bọc ngoài, cấu trúc nhân DNA ?
A. HAV
B. HCV
C. HBV
D. HDV

Câu 12: Nhiễm liên cầu thứ phát (hậu nhiễm liên cầu)
A. Viêm màng trong cơ tim, viêm màng não, rối loạn tiêu hóa
B. Viêm amydal, viêm cầu thận cấp, nhiễm trùng vết mổ

C. Widal (+)
D. Widal (-)

Câu 17: Cấu trúc của tế bào vi khuẩn chủ yếu gồm ?
A. Nhân, bào tương, vỏ, pili
B. Bào tương, vỏ, lông
C. Nhân, bào tương, vách, vỏ
D. Vách tế bào, màng nguyên sinh chất, nguyên sinh chất, nhân

Câu 18. Vius có thể giữ được hoạt tính nhiễm trùng trong nhiều năm ở
trạng thái đông khô và nhiệt độ:
A. Từ -10
0
C đến -5
0
C
B. -5
0
C đến 0
0
C
C. 0
0
C đến 5
0
C
D. 5
0
C đến 10
0

Câu 23. Đặc điểm nào không đúng khi mô tả về virus
A. Có hệ thống enzym hoàn chỉnh
B. Kí sinh nội bào bắt buộc
C. Có vật chất di truyền là ADN hoặc ARN
D. Kích thước khoảng 10
-6
mm

Câu 24: Nhiễm khuẩn không có triệu chứng lâm sàng rõ rệt, chỉ phát hiện
được bệnh
bằng xét nghiệm, gọi là:
A. Thể bất định
B. Thể ẩn.
C. Thể mạn tính.
D. Thể cấp tính

Câu 25: Đặc điểm hình thể của tụ cầu khuẩn ?
ĐỀ CƯƠNG ÔN VI SINH

TÀI LIỆU THAM KHẢO(LƯU HÀNH NỘI BỘ) Page 5

A. Hình tròn xếp thành chuỗi ngắn, bắt màu gram (+)
B. Hình tròn xếp thành từng đám, bắt màu gram (+)
C. Hình tròn xếp thành chuỗi ngắn, bắt màu gram (-)
A. Hình hạt cà phê xếp thành từng đôi, bắt màu gram (+)

Câu 26: Lớp kháng thể vừa có ở huyết thanh vừa có ở dịch niêm mạc là
lớp
A. IgA
B. IgG

B. Hệ tiêu hóa
ĐỀ CƯƠNG ÔN VI SINH

TÀI LIỆU THAM KHẢO(LƯU HÀNH NỘI BỘ) Page 6

C. Hệ tuần hoàn
D. Hệ bài tiết

Câu 32. Type Virus HPV có khả năng gây ung thư cao và thường gặp nhất
A. Type 16
B. Type 18
C. Type 1
D. A và B đúng

Câu 33: Phương pháp nhuộm Ziehl Neelsen dùng để quan sát vi khuẩn:
A. Vi khuẩn kháng cồn kháng acid
B. Vi khuẩn lao
C. Vi khuẩn có lớp peptidogycan dày
D. A và B đúng

Câu 34: Hình dạng của vi khuẩn lao ?
A. Hình que ngắn
B. Dài mỏng
C. Trực cầu khuẩn
D. Xoắn

Câu 35: Một trong những biện pháp để hạn chế kháng thuốc ở vi khuẩn là
A. Phối hợp kháng sinh với liều lượng cao và kéo dài
B. Chỉ khi nào có kết quả kháng sinh đồ mới tiến hành sử dụng kháng
sinh

D. 120
o
C/2-3h

Câu 39. Trong các bệnh nhiễm trùng, kháng thể nào xuất hiện muộn
nhưng tồn tại lâu dài?
A. IgM
B. IgA
C. IgD
D. IgG

Câu 40: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG nói về virus bệnh dại
A. Bệnh lây qua vết cắn của động vật ăn thịt
B. Vị trí vết cắn càng gần thần kinh trung ương thì thời gian ủ bệnh
càng dài
C. Các mô có thể bị nhiễm virus dại : lách, niêm mạc mắt, thận
D. Là bệnh viêm não-màng não

Câu 41: Clotridium tetani là vi khuẩn gây bệnh ?
A. Tả
B. Uốn ván
C. Hoại thư sinh hơi
D. Thương hàn

Câu 42. Virus viêm não Nhật Bản có vỏ cappsid là ?
A. Protein
B. Glycoprotein
C. Lipoprotein
D. Peptidoglucan


B. Trực khuẩn hình dùi trống, có nha bào, sinh sản chậm
C. Trực khuẩn hình que, có lông, có nha bào, gram (+)
D. Trực khuẩn hình que, mảnh, sinh sản chậm

Câu 47: HBsAg là ?
A. Kháng nguyên bề mặt
B. Kháng nguyên hòa tan
C. Kháng nguyên lõi
D. Tất cả đều sai

Câu 48. Thứ tự đúng hóa chất trong phương pháp nhuộm Ziehl – Neelsen
A. Carbol fucshin, iod, cồn – acid, xanh methylen
B. Xanh methylen, cồn – acid, carbol fucshin
C. Safarin, iod, cồn, xanh methylen
D. Carbol fucshin, cồn – acid, xanh methylen

Câu 49. Kháng nguyên H của virus cúm gồm
A. Từ N
1
– N
7

B. Từ N
1
– N
8

C. Từ N
1
– N


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status