bài tập vật lý 10 nâng cao về chất khí - Pdf 19

Biờn son. Thy giỏo Vn Bo

Trng THPT Hong Vn Th Page 1 Ch-ơng vi : chất khí NNG CAO
hệ thống câu hỏi trắc nghiệm
A. Thuyết động học phân tử chất khí. Cấu tạo chất
Câu 2. Tr-ờng hợp nào sau đây có l-ợng chất nhiều nhất? Cho biết khối l-ợng riêng của bạc, vàng, nhôm,
graphít lần l-ợt là: 10,5 g/cm
3
, 19,3 g/cm
3
, 2,7 g/cm
3
, 1,6 g/cm
3
.
A. 5cm
3
bạc B. 1 cm
3
vàng C. 10 cm
3
nhôm D. 20 cm
3
graphit
Câu 3. Cho 4 bình có cùng dung tích và cùng nhiệt độ đựng các khí nh- nhau, khí ở bình nào có áp suất lớn
nhất?
A. Bình 1 đựng 4g khí H
2

- 25
kg
Cõu 6: iu kin tiờu chun 16g Heli cú th tớch l bao nhiờu? Chn ỏp ỏn ỳng.
A. 89,6 m
3
B. 89,6 dm
3
C. 8,96 cm
3
D. 44,8 dm
3

B. Ba định luật về chất khí: ĐL Bôi-lơ-Ma-ri-ốt, ĐL Sác-lơ, ĐL Gay Luy-xác
1. Câu hỏi nhận biết
Câu 1. Đ-ờng đẳng nhiệt trong hệ trục (P, V) có dạng:
A. Đ-ờng thẳng. B. Đ-ờng Parabol. C. Đ-ờng Hypebol. D. Đ-ờng Elip.
Câu 2. Ph-ơng trình sau đây biểu diễn quá trình đẳng nhiệt của một l-ợng khí lý t-ởng?
A.
2
2
1
1
V
P
V
P
B. P
1
V
1

1
T
P
T
P

Cõu 4: Quá trình biến đổi nào sau đây là quá trình đẳng tích?
A. Qu búng bn b bp khi nhỳng vo nc núng li phng lờn nh c.
B.Nén khí trong ống bơm xe đạp bằng cách ép pít tông.
C. Qu búng v khi dựng tay búp mnh.
D.Phơi nắng quả bóng đã bơm căng.
Biờn son. Thy giỏo Vn Bo

Trng THPT Hong Vn Th Page 2

Cõu 5. Chn cõu ỳng: i vi mt lng khớ nht nh, quỏ trỡnh no sau õy l ng ỏp (Theo nhit tuyt
i)?
A. Nhit tng, th tớch tng t l thun vi nhit . B. Nhit khụng i, th tớch tng.
C. Nhit khụng i, th tớch gim. D. Nhit gim, th tớch tng t l nghch vi nhit .
Cõu 6: iu no sau õy l khụng phự hp vi nh lut Gayluy-xỏc?
A. H s n ng ỏp ca mi cht khớ ca mi cht khớ u bng nhau v bng 1/273.
B. V=V
0
(1+ t). Trong ú V l th tớch t
0
C, V
0
l th tớch 0
0
C, là hệ số nở đẳng áp.

O
P
T
O
V
T
O
V
T
O
V
-273
t(
0
C)
Biên soạn. Thầy giáo Văn Bảo

Trường THPT Hoàng Văn Thụ Page 3
(C) (D)
Câu 3 : Trong quá trình nào, thể tích của khí là không đổi khi một lượng khí thực hiện 4 quá trình như sau :
Hình vẽ
`A. Quá trình 1 - 2
B. Quá trình 2 – 3
C. Quá trình 3 – 4

1
2
3
4
V
T
O
1
2
P
T
O
1
2
P
V
O
P
V
O
2
V
O
1
P
P
T
O
1
2

C
Cõu 3: Khớ trong bỡnh kớn cú nhit l bao nhiờu? Nu nung nú thờm 140
o
K thỡ ỏp sut khí tng lờn 1,5 ln.
A. 280
o
C B. 7
o
C C.17
o
C D. 27
o
C
Cõu 4: Khi nộn ng nhit t th tớch 3 lớt n 2 lớt, ỏp sut khớ tng 0,5 atm. p sut ban u ca khớ l ?
A. 0,5 atm B. 10
5
Pa C. 1 atm D. 0,25 atm
Câu 5: Một xy lanh chứa khí đ-ợc đây kín bằng một pít tông nhẹ có khối l-ợng không đáng kể, pít tông có thể
tr-ợt không ma sát trong xy lanh. ở 27
0
C khí chiếm thể tích là 3 dm
3
, khi nhiệt độ tăng lên 37
0
C khi giãn nở đẩy
pít tông làm áp suất không đổi. Thể tích khí trong xy lanh lúc này nhận giá trị nào sau đây:
A. 4,1 dm
3
B. 3,1 lít C. 2,9 lít D. 3,1 m
3

O
T
P
O
Biờn son. Thy giỏo Vn Bo

Trng THPT Hong Vn Th Page 5

Cõu 2: Mt lng khớ c giam kớn trong mt xylanh nh mt pittụng. nhit 27
0
C, th tớch khớ l 2lớt. Hi
khi un núng xylanh n 100
0
C thỡ pittụng c nõng lờn mt on l bao nhiờu? Cho bit tit din ca pittụng
l S = 150cm
2
, khụng cú ma sỏt gia pittụng v xylanh v pittụng vn trong xy lanh.
A. h = 3,25cm B. h = 3,20cm C. h = 3,50cm D. h = 3,00cm
Câu 3. Một mol khí lý t-ởng thực hiện một chu trình 1 - 2 - 3 - 4 (hình vẽ). Biết T
1
= T
2
= 400K, T
3
= T
4
= 200K,
V
1
= 40 dm

= P
4
= 1,66.10
5
Pa, P
2
= P
3
= 0,83.10
5
Pa
C. P
1
= P
4
= 0,38.10
5
Pa, P
2
= P
3
= 6,16.10
5
Pa
D. P
1
= P
4
= 8,3.10
5

0
C D. 3,72
0
C
Cõu 5: Mt ct khụng khớ cha trong mt ng nh, di, tit din u. Ct khụng khớ c ngn cỏch vi khớ
quyn bi mt ct thy ngõn cú chiu di d = 150 mm. p sut khớ quyn l P
0
= 750 mmHg. Chiu di ct
khụng khớ trong ng nm ngang l l
0
= 144 mm. (Gi s ng di ct thy ngõn luụn trong ng v nhit
l khụng i). ng t nghiờng gúc 30
0
so vi phng ngang, ming ng di, khi ú ct khụng khớ nhn
giỏ tr no sau õy?
A. 130,9 mm B. 173,5 mm C. 160 mm D. 123,1 mm
Cõu 6: Mt ng thy ngõn di thng ng, u kin di, u h trờn, cú ct khụng khớ cao 20 cm trong ng
b giam bi ct thy ngõn cao 40 cm. p sut khớ quyn P
0
= 80 cmHg v nhit khụng i. Chiu di ng tha
món iu kin no sau õy ton b ct thy ngõn khụng chy ra ngoi khi lt ngc ng?
A. ln hn hoc bng 40cm B. ln hn hoc bng 60cm
C. ln hn hoc bng 80cm D. ln hn hoc bng 100cm
5. Câu hỏi tổng hợp
Cõu 1: Ta dựng bm cú din tớch pittụng 8 cm
2
, khong chy 25 cm, bm mt bỏnh xe p sao cho khi ỏp lc
ca bỏnh lờn ng l 350 N thỡ din tớch tip xỳc l 50 cm
2
. Ban u bỏnh cha khớ ỏp sut khớ quyn P

3
200

V
1
V
2
Biờn son. Thy giỏo Vn Bo

Trng THPT Hong Vn Th Page 6

Cõu 2: Mt cc cha khụng khớ iu kin tiờu chun, c y kớn bng mt np y khi lng m. Tit din
ca ming cc l 10 cm
2
. Khi un núng khụng khớ trong bỡnh lờn n nhit 100
o
C thỡ np cc b y lờn va
h ming cc v khụng khớ núng thoỏt ra ngoi. Tớnh khi lng ca np y, bit rng ỏp sut khớ quyn P
0
= 1
atm = 10
5
N/m
2
.
A. 36,6 kg B. 3,66 kg C. 4,00 kg D. 3,40 kg
Câu 3. Một ống hình chữ U tiết diện 1 cm
2
có một đầu kín. một l-ợng thuỷ ngân vào ống thì đoạn ống chứa
không khí bị giảm có độ dài l

C và áp suất 1 atm;
(KK)
= 29 g/mol.
A. 381 K B. 418 K C. 106
0
C D. 160
0
C
Câu 6: Một bình hình trụ cao l
0
= 20 cm chứa không khí ở 37
0
C. Ng-ời ta lộn ng-ợc bình và nhúng vào chất
lỏng có khối l-ợng riêng d = 800 kg/m
3
cho đáy ngang với mặt thoáng của chất lỏng. Không khí bị nén chiếm 1/2
bình. Nâng bình cao thêm một khoảng l
1
= 12 cm thì độ chênh lệch của mực chất lỏng trong bình so với mặt
thoáng ở ngoài là: A. 2 cm B. 1,9 m C. 1,9 cm D. 2,1 cm
C. Phng trỡnh trng thỏi ca khớ lớ tng. Phng trỡnh Menờlờộp Clapờrụn
1. Cõu hi nhn bit
Cõu 1: Vi mt lng khớ nht nh, cú th phỏt biu nh th no ?
A. p sut khớ tng, th tớch khớ tng, nhit khớ phi tng.
B. p sut khớ gim, th tớch khớ gim, nhit khớ cú th khụng i.
C. p sut khớ gim, th tớch khớ tng, nhit khớ khụng i.
D. A, B, C u ỳng.
Cõu 2: i lng no sau õy khụng phi l thụng s trng thỏi ca mt lng khớ xỏc nh?
A. Th tớch B. Khi lng C. Nhit D. p sut
Cõu 3: Ghộp ni dung phn 1, 2, 3. Vi phn a, b, c tng ng:

Cõu 2. Chn cõu ỳng
Hng s R ca cỏc khớ cú giỏ tr bng:
A. Tớch ca ỏp sut v th tớch ca mt mol khớ 0
0
C.
B. Tớch ca ỏp sut v th tớch chia cho s mol 0
0
C.
C. Tớch ca ỏp sut v th tớch ca mt mol khớ nhit bt kỡ chia cho nhit ú.
D. Tớch ca ỏp sut v th tớch ca mt mol khớ nhit bt k.
Cõu 3: nhit T
1
, ỏp sut p
1
, khi lng riờng ca mt cht khớ l D
1
.
Biu thc no sau õy ỳng vi biu thc ca khi lng riờng ca cht khớ ỏp sut ú ỏp sut p
2
, nhit
T
2
?
A.
1
2
1
1
2
2

P
P
D
D.
1
2
1
1
12
2
D
T
T
P
PP
D

Câu 4: Ph-ơng trình Cla-pê-rôn-Men-ờ-lờ-ép liên quan đến quá trình nào?
Biờn son. Thy giỏo Vn Bo

Trng THPT Hong Vn Th Page 8

A. Đẳng áp B. Đẳng nhiệt C. Đẳng tích D. Biến đổi bất kỳ
Câu 5: Hai bình cùng dung tích chứa cùng một loại khí với khối l-ợng m
1
và m
2
. Các đồ thị cho biết áp suất của
mỗi khí thay đổi theo nhiệt độ của nó. Giữa m
1

Cõu 2. Bit ỏp sut khớ quyn l 1atm v khi lng mol ca khụng khớ 29g/mol. Mt cn phũng dung tớch
30cm
3
, cú nhit tng t 17
0
C n

27
0
C. bin thiờn khi lng ca khụng khớ trong khớ trong phũng l:
A. 12kg B. 1,2kg C. 2,4Kg D. 1,2 g
Cõu 3. nh Phng-xi-png trong dóy Hong Liờn Sn cao 3114m, bit mi khi lờn cao lờn thờm 10m ỏp sut
khớ quyn gim 1mmHg v nhit trờn nh nỳi l 2
0
C. Khi lng riờng ca khụng khớ iu kin tiờu chun
( chõn nỳi) l 1,29kg/m
3
. Khi lng riờng khụng khớ trờn nh Phng-xi-png l:
A. 0,25kg/m
3
B. 0,55kg/m
3
C. 0,75kg/m
3
D. 0,95kg/m
3

Cõu 4. Trong phũng thớ nghim ngi ta iu ch 40cm
3
khớ H

3
v ỏp sut tng lờn ti 15 atm. Nhit ca
hn hp khớ nộn khi ú nhn giỏ tr no sau õy :
A. t
2
= 207
0
C B. t
2
= 2,07
0
C C. t
2
= 27
0
C D. t
2
= 20,7
0
C
T
P
m
1
m
2
0
Biờn son. Thy giỏo Vn Bo

Trng THPT Hong Vn Th Page 9

A. 0,1cm

B. 1cm C. 10cm D. 10,5cm
Cõu 3: Lm thớ nghim ngi ta thy mt bỡnh cha mt 1g N
2
b n nhit 350
0
C. Nu nhit ti a l 50
0
C
v h s an ton l 5 (ỏp sut ti da ch bng 1/5 ỏp sut gõy n) thỡ khi lng khớ H
2
cú th cha trong bỡnh
cựng loi l bao nhiờu? Chn ỏp ỏn ỳng. Cho H = 11, N = 14, R = 8,31 J/mol.K.
A. 25 g B. 100 g C. 27,6 g D. 26,7 g
Cõu 4: Một bình kín hình trụ đặt thẳng đứng chia làm hai phần bằng nhau bởi một pittong cách nhiệt (hình vẽ),
ngăn trên chứa 1mol, ngăn d-ới chứa 3mol của cùng một chất khí. Nếu nhiệt độ hai ngăn đều bằng T
1
= 400K thì
áp suất ở ngăn d-ới P
2
gấp đôi áp suất ở ngăn trên P
1
. Nhiệt độ ngăn trên không đổi, ngăn d-ới có nhiệt độ T
2
nào
sau đây thì thể tích hai ngăn bằng nhau?
A. 200K B. 300K C. 400K D.500K
Cõu 5. Mt bỡnh cu thy tinh cha khụng khớ 15
0


1
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status