1
Đề luyện thi TN & ĐH CĐ
Môn Vật lí (L2)
Câu 1:
Hai vật dao động điều hòa có các yếu tố: Khối lượng m
1
= 2m
2
, chu kì dao động T
1
= 2T
2
, biên độ dao động
A
1
= 2A
2
. Kết luận nào sau đây về năng lượng dao động của hai vật là đúng?
A. E
1
= 32E
2
. B. E
1
= 8E
2
. C. E
1
= 2E
2
B.
p p= +
u 3sin(10 t )(cm)
C.
p
p= -
u 3sin(10 t )(cm)
2
D.
p p= -
u 3sin(10 t )(cm)
Câu 5:
Hai nguồn sóng kết hợp S
1
và S
2
(S
1
S
2
= 12cm) phát 2 sóng kết hợp cùng tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng
trong môi trường là v = 2m/s. Số vân giao thoa cực đại xuất hiện trong vùng giao thoa là
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 6:
Hãy chọn câu phát biểu sai khi sóng cơ học truyền đi từ một nguồn điểm.
A. Khi truyền trên mặt thoáng của một chất lỏng thì biên độ sóng giảm tỉ lệ nghịch với căn bậc 2 của
A. Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R có giá trị bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn
mạch RLC.
C. Hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ và hai đầu mạch RLC lệch pha nhau một góc là
2
.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 11:
Hãy chọn câu phát biểu sai về máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng.
A. Phần cảm là phần tạo ra từ trường.
B. Phần ứng luôn là stato.
C. Phần ứng là phần tạo ra dòng điện.
D. Bộ góp gồm hệ thống vành khuyên và chổi quét.
Câu 12:
Một nhà máy công nghiệp dùng điện năng để chạy các động cơ. Hệ số công suất của nhà máy do nhà nước
quy định phải lớn hơn 0,85 nhằm mục đích chính là để
A. nhà máy sản xuất nhiều dụng cụ.
B. nhà máy sử dụng nhiều điện năng.
C. đường dây dẫn điện đến nhà máy bớt hao phí điện năng.
D. động cơ chạy bền hơn.
Câu 13:
Trong thông tin vô tuyến, hãy chọn phát biểu đúng.
A. Sóng dài có năng lượng cao nên dùng để thông tin dưới nước.
B. Nghe đài bằng sóng trung vào ban đêm không tốt.
C. Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nên có thể truyền đến tại mọi điểm trên mặt đất.
D. Sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đến mọi nơi trên mặt đất.
Câu 14:
Trong mạch dao động LC (với điện trở không đáng kể) đang có một dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại
của tụ điện và dòng điện cực đại qua cuộn dây có giá trị là Q
A. phân tích được thành phần cấu tạo của các vật rắn, lỏng được nung nóng sáng.
B. xác định được tuổi của các cổ vật, ứng dụng trong ngành khảo cổ học.
3
C. xác định được sự có mặt của các nguyên tố trong một hợp chất.
D. xác định được nhiệt độ cũng như thành phần cấu tạo bề mặt của các ngôi sao trên bầu trời.
Câu 19:
Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện?
A. Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng
B. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào
C. Êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi kim loại có điện thế lớn
D. Êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại
Câu 20:
Giới hạn quang điện
0
của natri lớn hơn giới hạn quang điện
0
’ của đồng vì
A. natri dễ hấp thu phôtôn hơn đồng.
B. phôtôn dễ xâm nhập vào natri hơn vào đồng.
C. để tách một êlectron ra khỏi bề mặt tấm kim loại làm bằng natri thì cần ít năng lượng hơn khi tấm
kim loại làm bằng đồng.
D. các êlectron trong miếng đồng tương tác với phôtôn yếu hơn là các êlectron trong miếng natri.
Câu 21:
Khi các nguyên tử hiđrô được kích thích để êlectron chuyển lên quỹ đạo M thì sau đó các vạch quang phổ mà
nguyên tử có thể phát ra sẽ thuộc vùng
A. hồng ngoại và khả kiến.
B. hồng ngoại và tử ngoại.
C. khả kiến và tử ngoại.
D. hồng ngoại, khả kiến và tử ngoại.
; y:
Li
7
3
C. x:
12
6
C
; y:
He
4
2
D. x:
B
10
5
; y:
Li
7
3
Câu 23:
Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia rồi một tia
-
thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như
thế nào ?
A. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2.
B. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1.
103
. Biết chu kì bán rã của pôlôni là 138 ngày.
A. 138 ngày B. 276 ngày C. 414 ngày D. 552 ngày
Câu 27:
Một lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 6
0
. Chiết suất n = 1,5. Chiếu tia sáng vào mặt bên dưới góc tới nhỏ.
Góc lệch của tia ló qua lăng kính có trị số
4 A. 9
o
B. 6
o
C. 4
o
D. 3
o
Câu 28:
Một lăng kính có góc chiết quang là 60
0
, chiết suất là
2
. Để có góc lệch cực tiểu thì góc tới của tia sáng
phải là
A. 45
0
= 3cm và (O
2
) có tiêu cự f
2
= 6cm, đặt đồng trục cách
nhau khoảng a = O
1
O
2
. Một vật AB đặt vuông góc với trục chính, ở trước hệ và trước O
1
một khoảng
d
1
= O
1
A. Tìm a để ảnh của vật AB có độ cao không đổi bất chấp vị trí vật AB. Tính độ phóng đại ảnh khi đó.
A. a = 3cm và k = -1
B. a = 6cm và k = +1
C. a = 9cm và k = + 2
D. a = 9cm và k = -2
Câu 33:
Chọn câu đúng. Phương trình chuyển động của vật rắn quay đều quanh một trục cố định là
A.
j j w
= +
0
t
B.
Câu 35:
Chọn câu đúng. Một học sinh có khối lượng 36kg đu người trên một xà đơn. Hai tay em nắm xà và thả người
không chạm đất. Hỏi lúc hai tay song song thì mỗi tay đặt lên xà đơn một lực có độ lớn bằng bao nhiêu. Bỏ
qua trọng lượng của xà đơn. Cho g = 10m/s
2
.
A. 360 N B. 176,58 N C. 180 N D. . . . 353,16 N
Câu 36:
5
Chọn câu đúng.
Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến tính theo công thức
A. W
đ
=
1
2
I
2
B. W
đ
=
1
2
mv
C
2
2
C. 4,24 kgm
2
D. 0,27 kgm
2
Câu 40:
Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau: Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau
thì rất khác nhau về số lượng các vạch quang phổ, về vị trí của chúng và về của chúng.
6
A. bước sóng
B. màu, sắc
C. độ sáng tỉ đối
D. độ dài vạch phổ