ĐO LƯờNG NHIệT CHƯƠNG 1
-
21
-
Chú ý:
Về mặt đo lờng ta cần phân biệt rõ sự khác nhau của các biểu thức
toán có giá trị nh nhau về mặt toán nhng viết khác nhau. Xét 2 ví dụ :
1- Với y = x.x.x , biến x đợc cho 3 lần riêng rẽ nh nhau khi tìm thể tích
khối lập phơng có cạnh là x. Ta cũng có thể viết y = x
3
, trờng hợp này có
nghĩa là chỉ đo 1 cạnh x và dùng phép đo gián tiếp để xác định y. Sai số của y
trong 2 trờng hợp trên rõ ràng là không giống nhau.
cụ thể : y = x.x.x vậy
oy
=
3
ox
còn y = x
3
vậy
oy
= 3
ox
2- Với y = 2x và y = x + x có sai số là
- l & m l âäü måí ca lạ chàõn; - H
o
: trë säú quy âënh (âënh trë)
- Xem Pv & Pr trong quạ trçnh âiãưu chènh l hàòng säú.
* Khi âäúi tỉåüng åí trảng thại cán bàòng thç : Qv
o
= Qr
o
& H = H
o
= const ;
dH=0
⇒
Ta cọ phỉång trçnh ténh ca âäúi tỉåüng :
Qv
o
- Qr
o
m chụ ràòng
dH
dt
=
dH
dt
()∆
;
Nãn ta cọ:
∆Qv - ∆Qr =
F
dH
dt
.
()
∆
(3)
Phỉång trçnh (3) gi l phỉång trçnh âäüng ca âäúi tỉåüng viãút dỉåïi dảng säú gia
•
Trong thỉûc tãú cạc âäúi tỉåüng tuy khạc âäúi tỉåüng xẹt ( bãø nỉåïc ) nhỉng váùn
tha mn phỉång trçnh (3). Ta xẹt cạc vê dủ sau:
l
m
Ho
dH
Qv, Pv
Qr, Pr
dt
V
P
dP
dt
o
o
γ
γ
=
1
1
1
.
(4)
Vê dủ 2
: Bçnh hàòng nhiãût
Ta cọ :
∆∆qq C
d
−=
hay Qv = f (m , H)
v
rrr
PHlKQ −= hay Qr = f (l, H)
Váûy hm vo v ra l nhỉỵng hm phi tuún
⇒
âäúi tỉåüng l âäúi tỉåüng phi
tuún. Âãø gii bi tọan ny ta phi tçm cạch tuún tênh họa.
Gv
Gr
P1 , γ1
Hçnh 2.2: Bçnh chỉïa khê
θ
q1
q2I
R
Hçnh 2.3: Bçnh hàòòng nhiãût
.
TỈÛ ÂÄÜNG HỌA QUẠ TRÇNH NHIÃÛT - PHÁƯN I 14
Phỉång phạp tuún tênh họa cạc hm phi tuún
+
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
∆+∆∆+∆+∆+∆=∆ x
x
f
x
x
f
x
x
f
x
x
f
x
x
f
x
x
f
y
∂
∂
∂
∂
∂
∂
∂
∂
* p dủng vo trỉåìng håüp ca bi toạn :
H
H
Q
m
m
Q
Q
vv
v
∆+∆=∆
∂
∂
∂
∂
(6)
H
H
Q
l
l
Q
Q
∂
∂
∂
∂
∂
)(
.⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
−∆−∆−∆
∆
=
∆
⇒
H
Q
H
Q
Hl
l
Q
m
m
; m
max
).
maxmax
max
maxmax
max
max
.
l
m
Q
l
l
Q
m
l
Q
m
m
Q
dt
H
H
d
Q
HF
r
max
∂
∂
∂
∂
(9)
Dng mäüt säú qui ỉåïc v âàût tãn cạc âải lỉåüng
:
•
∆H
H
o
=
ϕ
- Sỉû biãún âäøi tỉång âäúi ca thäng säú âiãưu chènh
•
µ
=
∆
max
m
m
= ( 0 ÷1 ) - sỉû thay âäøi tỉång âäúi ca cå quan âiãưu chènh
•
λ
=
∆
max
l
l
α
Cotg
Q
l
=
max
max
β
Cotg
Q
m
=
max
maxα
∂
∂
tg
l
Q
r
=
β
∂
∂•
H
Q
Q
H
Q
H
A
orv
max
.
∂
∂
∂
∂
−
⎛
⎝
⎜
⎞
⎠
⎟=
-
l hãû säú cán bàòng ca âäúi tỉåüng
Váûy Ta cọ
T
d
ϕµλ
+= −
(11)
T - hàòng säú thåìi gian ca âäúi tỉåüng ( T
o
- thåìi gian bay lãn ca âäúi tỉåüng )
K - Hãû säú khúch âải ca âäúi tỉåüng
* Ta thay âải lỉåüng
1
T
o
=
ε
- Täúc âäü bay lãn ca âäúi tỉåüng (1/s)
d
dt
A
ϕ
εϕ ε µ λ
+=−.()
(12) Xẹt mäüt säú hãû säú trãn :
1: Hãû säú tỉû cán bàòng ca âäúi tỉåüng A
Q
r
max