C
C
H
H
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G
I
I
V
V
:
:
L
L
Ậ
Ậ
P
P
T
O
S
S
O
O
F
F
T
T
E
E
X
X
C
C
E
E
L
L
163
Ø
Ø
Người sử dụng có thể lựa chọn một vùng dữ liệu trực tiếp trên worksheet bằng cách sử
type bằng 3 (tức là 1+2, hay
“Số” cộng “chuỗi”). Còn nếu gán tham số type bằng 8 thì người dùng có thể tự nhập vào địa
chỉ của vùng dữ liệu trong hộp thoại, hoặc cũng có thể chọn vùng dữ liệu trên worksheet bằng
chuột.
Ví dụ sau, thủ tục EraseRange, sử dụng hàm InputBox để người dùng lựa chọn một vùng dữ
liệu để xoá. Người dùng có thể nhập vào địa chỉ của vùng dữ liệ
u hoặc cũng có thể chọn bằng
cách dùng chuột. Hàm InputBox với tham số
type bằng 8 sẽ trả về đối tượng kiểu Range (chú
ý từ khoá Set trước hàm InputBox, vì lúc này hàm sẽ trả về đối tượng chứ không phải là một
giá trị đơn thuần). Vùng dữ liệu này sẽ được xoá đi bằng phương thức Clear. Giá trị mặc định
được hiển thị trong hộp thoại InputBox là địa chỉ của vùng được chọn hiện hành. Câu lệnh On
Error nhằm mục đích sẽ thoát khỏi thủ
tục khi có lỗi xảy ra.
Sub EraseRange()
Dim UserRange As Range 164
Dim DefaultRange As String
DefaultRange = Selection.Address
On Error GoTo Canceled
Set UserRange = Application.InputBox _
(Prompt:=“Vùng dữ liệu cần xoá:”, _
Title:= “Xoá vùng dữ liệu”, _
Default:=DefaultRange, _
Type:=8)
UserRange.Clear
UserRange.Select
Canceled:
G
I
I
V
V
:
:
L
L
Ậ
Ậ
P
P
T
T
R
R
Ì
Ì
N
N
H
H
E
E
X
X
C
C
E
E
L
L
165
Tham số Giải thích
FileFilter Chuỗi chứa bộ lọc tệp.
FilterIndex Số thứ tự của bộ lọc tệp mặc định.
Title Tiêu đề của hộp thoại, giá trị mặc định là “Open”.
ButtonText Không sử dụng.
MultiSelect Nếu bằng TRUE, người dùng có thể chọn nhiều tệp cùng một lúc. Mặc định là
FALSE.
Tham số FileFilter quy định các phần tử sẽ được hiển thị trong danh sách đổ xuống “File of
type” của hộp thoại. Mỗi phần tử tương ứng với một loại tệp nào đó. Phần tử là một cặp giá trị
gồm tên sẽ được hiển thị trong danh sách và phần mở rộng của loại tệp tương ứng. Nếu không
gán giá trị cho tham số này, giá trị mặc định sẽ là:
“All Files (*.*),*.*”
Chú ý phần đầu của chuỗi này (phần nằm phía trước dấu phẩy - All Files (*.*)) là đoạn văn bản
sẽ được hiển thị trong danh sách. Còn phần thứ hai của chuỗi (phần nằm sau dấu phẩy – *.*)
Exit Sub
End If
' Hiển thị tên tệp đầy đủ
MsgBox "Ban vua chon tep: " & FileName 166
End Sub
Hình IV-18: Hộp thoại Open
8.2.3. Hộp thoại Save As – Hàm GetSaveAsFilename
Phương thức GetSaveAsFilename cũng tương tự như phương thức GetOpenFileName. Phương
thức này sẽ hiển thị hộp thoại Save As, cho phép người dùng chọn hoặc chỉ định tệp để lưu, sau
đó sẽ trả về tên tệp đầy đủ nhưng không thực hiện thao tác lưu nào cả.
Cú pháp của phương thức này như sau:
GetSaveAsFilename(InitialFilename,FileFilter,FilterIndex,Title,Button
Text)
Tham số Giải thích
InitialFilename Xác định tên tệp gợi ý ban đầu
FileFilter Chuỗi chứa bộ lọc tệp.
FilterIndex Số thứ tự của bộ lọc tệp mặc định.
Title Tiêu đề của hộp thoại, giá trị mặc định là “Save As”.
ButtonText Không sử dụng.
Ví dụ sau sẽ hiển thị hộp thoại Save As để người dùng nhập vào tên tệp, sau đó sẽ hiển thị tên
tệp được lựa chọn.
C
C
H
H
Ư
Ì
N
N
H
H
T
T
R
R
Ê
Ê
N
N
M
M
I
I
C
C
R
R
O
O
S
S
O
End If
End Sub
8.2.4. Hộp thoại chọn thư mục – Đối tượng FileDialog
Nếu cần người dùng chọn một thư mục để thực hiện thao tác nào đó, có thể thực hiện theo
nhiều cách khác nhau, nhưng đơn giản nhất vẫn là sử dụng đối tượng FileDialog.
Ví dụ sau hiển thị một hộp thoại cho phép người dùng chọn thư mục. Sau đó hiển thị tên thư
mục bằng cách s
ử dụng hộp thoại MsgBox. Tên tệp sẽ được truy cập thông qua thuộc tính
SelectedItems của đối tượng FileDialog.
Sub GetAFolder()
With Application.FileDialog(msoFileDialogFolderPicker)
.InitialFileName = Application.DefaultFilePath & “\”
.Title = “Please select a location for the backup”
.Show
If .SelectedItems.Count = 0 Then
MsgBox “Canceled”
Else
MsgBox .SelectedItems(1)
End If
End With
End Sub
Đối tượng FileDialog cho phép chỉ định thư mục ban đầu bằng cách gán giá trị cho thuộc tính
InitialFileName. Trong ví dụ trên đã sử dụng thư mục mặc định của Excel làm thư mục ban
đầu.
8.2.5. Các hộp thoại mặc định trong Excel – Tập đối tượng Dialogs
Tập đối tượng Dialogs của đối tượng Application bao gồm 258 phần tử thể hiện hầu hết các
hộp thoại mặc định trong Excel. Mỗi hộ
p thoại có một hằng số được định nghĩa trước giúp
người dùng có thể xác định được hộp thoại cần hiển thị một cách dễ dàng. Chẳng hạn như khi
muốn hiển thị hộp thoại GoTo của Excel, sử dụng hằng số