BÀI TẬP THAM KHẢO THI TOÁN TUỔI THƠ CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2012 – 2013
I. TRẮC NGHIỆM
1) Kết quả phép tính giá trị của biểu thức a
3
– 1 + 3a – 3a
2
tại a = 101 là:
A. 100 B. 1000 C. 1000000 D. 101000
2) Kết quả tính nhanh giá trị của biểu thức 9
8
. 2
8
– (18
4
– 1)( 18
4
+ 1) là:
A. 18 B. 36 C. 0 D. 1
3) Kết quả phép rút gọn biểu thức 90.10
k
– 10
k+2
+ 10
k+1
là:
A. 900 B. 10
k
C. 0 D. 90
4) Kết quả của phép rút gọn biểu thức (2x + 3)
2
2
+ 3n + 3 chia hết cho 2n – 1 là:
A. n = 2; n = – 3; n = 5; n = 7
B. n = – 1; n = 3; n = 2; n = 11
C. n = 1; n = 13; n = – 3; n = 2
D. n = – 2; n = 0; n = 1; n = 3
9) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x
2
+ 4x + 11 là:
A. P = 0 tại x = 2 B. P = 7 tại x = 1
C. P = 7 tại x = – 2 D. P = 10 tại x =
1
2
10) Giá trị lớn nhất của biểu thức Q = 4x – x
2
+1 là:
A. Q = 1 tại x =
1
2
B. Q = 2 tại x = 5
C. Q = 5 tại x =2 D. Q = –5 tại x = 2
11) Kết quả của phép tính 3x
n
(6x
n-3
+ 1) – 2x
n
(9x
n-3
– 1) là:
D. – 25 x
2
14) Kết quả của phép phân tích đa thức x
4
– 2x
3
+ 2x – 1 thành nhân tử là:
A. (x – 1)
2
(x – 2) B.(x – 1)
3
(x + 1) C. (x + 1)
2
(x – 1) D. (x – 1)
2
(x + 2)
15) Kết quả tìm được của số a sao cho 4x
2
– 6x + a chia hết cho x – 3 là:
A. a = 18 B. a= – 6 C. a = 6 D. a= – 18
16) Kết quả của phép tính nhanh (x
2
– 7x + 7y – xy):(x – 7) là:
A. x + y B. x – 7 C. x + 7 D. x – y
17) Kết quả của phép tính tìm n∈ Z để A chia hết cho B, biết A= – 3x
n
y
4
;
B = 4x
x 1
2
=
C.
x
x
x
x 1
3
33 +
=
+
D.
x
x
x
x 3
3
33 +
=
+
22. Rút gọn phân thức
4
23
18
12
xy
yx
được kết quả là:
A.
x
là:
A. x
2
– 4x B. x
2
+4x C. x
2
+ 4 D.x
2
- 16
24. Phân thức
4
4
2
2
−
+
x
x
xác định khi:
A. x
≠
2 B. x
≠
4 C. x
≠
-4 D. x
≠
2; x
x +−
26. Rút gọn phân thức
42
8
2
3
++
−
xx
x
được kết quả là:
A. x
2
-2 B. x – 2 C. x+2 D. x
2
– 4
27. Rút gọn phân thức
1
22
2
2
−
+
x
xx
được kết quả là:
A.
1
2
−x
x
29. Giá trị phân thức
169
3
2
2
+−
−
xx
xx
tại x = 10 là:
A. 20 B. 30 C.
29
10
D.
25
12
30. Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp
102
153
2
+
+
x
xx
=
2
A. 3x B. 2x C. 4x D.5x
31. Mẫu thức chung của phân thức
yx
yx
+
−
C.
yx
x
+
D.
yx
x
−
33. đa thức A trong đẳng thức
A
x
x
xx
32
11 −
=
++
là;
A. x + 1 B. x – 1 C. x(x+1) D. x(1-x)
34. Mẫu thức chung của hai phân thức
52 +x
x
và
52
1
−
1−
36. Rút gọn phân thức
xx
x
3
9
2
2
−
−
được kết quả là:
A.
x
x 3+
B.
x
x 3−
C.
x
x )3( +−
D.
x
x 3+−
37. Giá trị của x thoả mãn
x
x 63 −
= 0 với x
≠
0 là:
++ xx
. Mẫu thức chung của hai phân
thức trên là:
A. 12(x+2)
2
B.12x(x+2)
2
C. x(x+2)
2
D. 6x(x+4)
2
41. Cho tứ giác ABCD biết
ΛΛ
= DA 2
;
ΛΛ
= DB 3
;
ΛΛ
= DC 4
Số đo góc A là:
A. 108
0
B. 36
0
C. 72
0
D. 144
0
.
A. 90
0
B. 180
0
C. 360
0
D. 540
0
.
49. cho hình thang ABCD (AB//CD), biết độ dài hai đáy AB = 10cm và CD = 22cm.
Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AD và BC. Độ dài đoạn thẳng HK là :
A. 16cm B. 8cm C. 11cm 32cm
50. Chọn câu có khẳng định sai:
A. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
B. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
C. Hình thang là một hình bình hành
D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình
bình hành
51. Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường cao AH. Gọi K và M lần lượt là hình
chiếu của H trên AB và CD. Gọi N là trung điểm của CH. Số đo góc KMN là:
A. 30
0
B. 60
0
C. 90
0
D.120
0.
52. Cho tứ giác ABCD có
0
cạnh huyền.
54. Chọn kết quả đúng:
Cho hình thang ABCD(AB//CD). Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và BC.
Biết AB = 3cm và MN = 7cm. Độ dài cạnh CD là:
A. 5cm B.10cm C.11cm D.20cm
55. Chọn kết quả đúng:
Cho hình bình hành ABCD biết
0
110=
Λ
A
. Số đo góc C là:
A. 110
0
B. 70
0
C. 65
0
D. 55
0
56. Cho hình thang ABCD (AB//CD). Biết
ΛΛ
= DA 3
. Số đo góc A là:
A. 45
0
B. 135
0
C. 90
0
140=
Λ
A
;
0
100=
Λ
B
và
0
40=−
ΛΛ
DC
.
Tính số đo
Λ
C
và
Λ
D
?
Câu 2: Cho hình thang cân ABCD (BC//AD) . biết AB = BC = CD và
0
40=
Λ
CAD
.
Tính các góc của hình thang?
Câu 3: Cho biểu thức P =
1
Câu 7: Tính nhanh:
100
2
– 99
2
+ 98
2
– 97
2
+ 96
2
– 95
2
+… + 2
2
– 1
2
Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 4k
2
+4k + 7.
Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : B = -4k
2
+ 4k +
4
1
BÀI TẬP TỰ LUẬN ĐỒNG ĐỘI
ĐỀ BÀI *:
Bài tập 1: Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 6cm, AC = 8cm. Gọi x là độ
dài đường trung tuyến AM của tam giác. Tính số đo x?
1
4
12
=
+t
, với z vừa tìm được ở bài tập 3
Bài tập 5: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : B = -8tk
2
+ 4k + t
2
, Với t là giá trị vừa
tìm được ở bài tập 4