ĐỀ THI MÔN VẬT LÍ 12 - CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ HỌC - Pdf 19

chất lượng tạo nên sự khác biệt
VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 2:SÓNG CƠ HỌC
biên soạn và giảng dạy GS :TRỊNH VĂN THÀNH
DD 0974236501 ;mail
:
LÝ THUYẾ T CHƯƠNG 2 ÔN TẬP THI ĐH VÀ CĐ NĂM 2011
MÔN: VẬT LÍ

Câu 1: Sóng dọc là sóng có phương dao động:
A.Nằm ngang C. Trùng với phương truyền sóng
B.Vuông góc với phương truyền sóng D. Thẳng đứng
Câu 2: Sóng ngang là sóng có phương dao động:
Nằm ngang C. Trùng với phương truyền sóng
Vuông góc với phương truyền sóng D. Thẳng đứng
Câu 3: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A.Chu kì của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì dao động của sóng
B.Đại lượng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng
C.Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc sóng
D.Biên độ dao động của sóng luôn là hằng số
Câu 4: Bước sóng là: A.Quãng đường truyền sóng trong 1s
B.Khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm
C.Khoảng cách giữa hai bụng sóng
D.Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên một phương truyền sóng có cùng pha dao động
Câu 5: Chọn câu sai trong các câu sau:
A.Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí
B.Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt
C. Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ D Đơn vị cường độ âm là W/m
2


A.Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương
B.Sự giao thoa của hai sóng kết hợp
C.Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp
D.Sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương
Câu 13: Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng:
A.Làm tăng độ cao và độ to của âm B.Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
C.Vừa khuyếch đại âm vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra D.Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo
Câu 14: Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào:
A.Tính đàn hồi và mật độ của môi trường B.Biên độ sóng C. Nhiệt độ D. Cả A và C
Câu 15: Chọn câu sai trong các câu sau:
A.Ngưỡng nghe thay đổi tuỳ theo tần số âm
B.Muốn gây cảm giác âm, cường độ âm phải nhỏ hơn một giá trị cực đại nào đó gọi là ngưỡng nghe
C.Miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau gọi là miền nghe được
D.Tai con người nghe âm cao hơn thính hơn âm trầm
Câu 16: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định là:
A Chiều dài bằng ¼ bước sóng .B.Bước sóng gấp đôi chiều dài dây
C.Chiều dài dây bằng bội số nguyên lần nửa bước sóng D.Bước sóng bằng số lẻ lần chiều dài dây
Câu 17: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi một đầu cố định, một đầu tự do là:
A.l = kλ/2 B. λ =
21k
l
C. l = (2k + 1)λ D. λ =
1
2
4

k
l
Với l là chiều dài sợi dây


d2
)
Câu 23: Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại M chính là sự tổng hợp của các sóng thành phần. Gọi ∆φ là độ lệch
pha của hai sóng thành phần. Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi ∆φ bằng giá trị nào trong các giá trị sau:
A. ∆φ = 2n.π C. ∆φ = (2n + 1)
2
Với n = 1, 2, 3,…

chất lượng tạo nên sự khác biệt
VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 2:SÓNG CƠ HỌC
biên soạn và giảng dạy GS :TRỊNH VĂN THÀNH
DD 0974236501 ;mail
:
LÝ THUYẾ T CHƯƠNG 2

B. ∆φ = (2n + 1) π D. ∆φ = (2n + 1)
2


Câu 24: Đơn vị của cường độ âm là:
J/ m
2
B. W/ m
2
C. J/ (kg.m) D. N/ m
2

Câu 33. Chọn câu đúng. Sóng ngang là sóng:
A. được truyền đi theo phương ngang. B. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
C. được truyền theo phương thẳng đứng. D. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Câu.34. Chọn câu đúng. Sóng dọc là sóng:
A. được truyền đi theo phương ngang. B. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
C. được truyền đi theo phương thẳng đứng. D. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
CAU.35. Chọn câu đúng. Bước sóng là:
A. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha. B. khoảng cách giữa hai điểm dao
động cùng pha trên phương truyền sóng.
C. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha. D. quãng đường sóng truyền
được trong một đơn vị thời gian.
CAU.36. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ dao động của sóng.
chất lượng tạo nên sự khác biệt
VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 2:SÓNG CƠ HỌC
biên soạn và giảng dạy GS :TRỊNH VĂN THÀNH
DD 0974236501 ;mail
:
LÝ THUYẾ T CHƯƠNG 2

B. Đối với một môi trường nhất định, bước sóng tỷ lệ nghịch với tần số của sóng.
C. Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha với nhau.
D. A, B, C đều đúng.
CAU.37. Chọn câu đúng.
Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, f là tần số của sóng. Nếu
v
d (2n 1)
2f
 
; (n

C. Sóng âm không truyền được trong chân không. D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ.
CAU45. Chọn câu đúng. Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lý của âm là:
A. Biên độ. B. Tần số. C. Năng lượng âm. D. Biên độ và tần số.
CAU46. Chọn câu đúng. Độ cao của âm phụ thuộc vào:
A. Biên độ. B. Tần số. C. Năng lượng âm. D. Vận tốc truyền âm
CAU47. Chọn câu đúng. Độ to của âm phụ thuộc vào:
A. Tần số và biên độ âm. B. Tần số âm và mức cường độ âm.
C. Bước sóng và năng lượng âm. D. Vận tốc truyền âm
CAU48. Chọn câu đúng. Âm có:
A. Tần số xác định gọi là nhạc âm. B. Tần số không xác định gọi là tạp âm.
C. Tần số lớn gọi là âm thanh và ngược lại âm có tần số bé gọi là âm trầm D. A, B, C đều đúng.
CAU49. Chọn câu đúng. Hai âm có cùng độ cao thì chúng có:
chất lượng tạo nên sự khác biệt
VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 2:SÓNG CƠ HỌC
biên soạn và giảng dạy GS :TRỊNH VĂN THÀNH
DD 0974236501 ;mail
:
LÝ THUYẾ T CHƯƠNG 2

A. cùng tần số. B. cùng năng lượng. C. cùng biên độ. D. cùng tần số và cùng biên độ.
CAU50. Chọn câu đúng. Một trong những yêu cầu của các phát thanh viên về đặc tính vật lý của âm là:
A. Tần số âm nhỏ. B. Tần số âm lớn. C. Biên độ âm lớn. D. Biên độ âm bé.
CAU.51. Chọn câu sai.
A. Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí.
B. Những vật liệu như bông, nhung, xốp có tính đàn hồi tốt nên truyền âm tốt.
C. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường.
D. Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ của môi trường.
CAU52. Chọn câu đúng. Tại nguồn O phương trình dao động của sóng là u = asint. Phương trình nào sau đây đúng với phương
trình dao động của điểm M cách O một khoảng OM = d.
A.

 
 
 
M M
fd
u a t
v


D.
2
sin
 
 
 
 
M M
fd
u a t
v



CAU53. Chọn câu đúng. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A, B
là: u
A
= u
B
= asint thì quỹ tích những điểm dao động với biên độ cực đại bằng 2a là:
A. họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB.

2
) là:
A.
1 2
(d )
2 os

 
 
 
d f
ac
v

. B.
1 2
d
2 sin
d
a



 
 
 

C.
1 2
d

B
= asint thì pha ban đầu của sóng tổng hợp tại M (với MA = d
1
và MB = d
2
) là:
A.
1 2
( )


d d


. B.
1 2


d d f
v


C.
1 2
( )

d d f
v

D.

D.
(2 1)
2
  
v
n
f


Với n = 0, 1, 2, 3
CAU60. Chọn câu đúng. Trong quá trình giao thoa sóng. Gọi


là độ lệch pha của hai sóng thành phần. Biên độ dao động tổng
hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi:
A.
2
n
 
 
B.
(2 1)
n
 
  

C.
(2 1)
2
n

1 v
d (n )
2 f
 
B.
 
n
 
C. d = n

D.
(2 1)
2
  n



CAU63. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng?
A. Khi một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương, chúng giao thoa với nhau và tạo thành sóng dừng.
B. Nút sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại.
C. Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao động.
D. Các bụng sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng.
CAU64. Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng?
A. Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố định trong không gian.
B. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sóng .
C. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
2


D. Trong hiện tượng sóng dừng, sóng tới và sóng phản xạ của nó thoả mãn điều kiện nguồn kết hợp nên chúng giao thoa với nhau.


( DÁP ÁN)

A B C D A B C D A B C D
1 * 11 * 21 *
2 * 12 * 22 *
3 * 13 * 23 *
4 * 14 * 24 *
5 * 15 * 25 *
6 * 16 * 26 *
7 * 17 * 27 *
8 * 18 * 28 *
9 * 19 * 29 *
10 * 20 * 30 *

31B 32A 33B 34B 35A 36D 37B 38A 39D 40D 41C 42B 43D 44A 45D 46B 47B 48D
49A 50B 5 1B 52A 53A 54D 55 A 56 B 57D 58A 59A 60B 61C 62A 63A 64B 65B
66 C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status