ĐỀ KIỂM TRA DỰ THI MÔN : VẬT LÝ 12 ĐỢT 1 - Pdf 19

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA DỰ THI
MÔN : VẬT LÝ 12
ĐỢT 1
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k dao động điều
hoà. Chu kì dao động của con lắc được tính bằng biểu thức
a. T=2
m
k
b. T=2
k
m
c. T=
1
2


m
k
d. T=
1
2


k
m

Câu 2: Để xãy ra hiện tượng cộng hưởng thì
a. Chu kì của lực cưỡng bức nhỏ lơn chu kì riêng của hệ dao động .
b. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động .

1
LC


Câu 7: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự khúc xạ ánh sáng ?
a. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới.
b. Tia khúc xạ ở bên kia pháp tuyến so với tia tới.
c. Đối với một cặp môi trường trong suốt thì tỉ số giữa sin của góc khúc xạ với sin của góc tới là
một số không đổi.
d. Góc khúc xạ bằng góc tới.
Câu 8: Ở cùng một nơi trên trái đất, nếu tăng chiều dài của con lắc đơn lên 2 lần và giảm khối lượng
của quả nặng xuống 2 lần thì chu kì của con lắc đơn
a. tăng 2 lần. b. giảm 2 lần. c.tăng
2
lần. d.giảm
2
lần.
Câu 9: Một con lắc lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vào vật. Gọi
độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng

l . Cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với
biên độ A. Lực đàn hồi lớn nhất trong quá trình dao động có độ lớn là
a F=k.

l. b.F=k.(

l+A). c. F=kA. d.F=k.(

l-A).
Câu 10: Để xảy ra hiện tượng giao thoa thì

và m
2
thì chu kỳ dao
động của vật lần lượt là T
1
= 0,6s, T
2
= 0,8s. Chu kỳ dao động khi gắn cả hai vật vào lò xo là
a. T=0,14s. b.T=0,7s. c.T=0,28s. d.T=1s.
Câu 16: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B, cùng pha,
cùng tần số f = 16Hz. Tại M cách A 20cm, cách B 26cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường
trung trực của AB có 2 dãy cực đại khác.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
a. 48cm/s. b.16cm/s. c. 32cm/s. d.24cm/s
Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình :
x = 4sin (4

t -
2

) (cm). Trong quá trình dao động chiều dài cực đại của lò xo là 30,75cm, lấy g = 
2
m/s
2
= 10m/s
2
.Chiều dài tự nhiên của lò xo là
a.26.75cm. b.24.5cm. c.20.75cm. d. 20.5cm.
Câu 18: Cho một đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay
chiều thì số chỉ các vôn kế 50V. Hiệu điện thế hiệu dụng

10
5 3


(F).
Câu 20: Một vật sáng AB đặt trước một gương cầu lõm cho ảnh A’B’ trên màn M. Cho vật tịnh tiến
lại gần gương 1cm, thì phải dịch chuyển màn đi 80cm mới thu được ảnh rõ nét trở lại. Anh lúc này
bằng 5/4 lần ảnh trước. Tiêu cự của gương là
a. f=40cm. b.f=-40cm. c.f=20cm d.f=-20cm. Câu 1: Công thức
nào sau đây dùng để tính góc lêch của tia sáng qua lăng kính?
a. D=i
1
+i
2
-A. b. D=i
1
+r
2
-A.
c. D=r
1
+i
2
-A. d. D=i
1
-i
2
+A.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ?
a. Vật thật ở trước thấu kính hội tụ có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo .

d. quang phổ của ánh sáng trắng.
Câu 5: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện
a. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng và bản
chất của kim loại dùng làm catốt.
b. phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích và bản chất của kim loại dùng làm catốt.
c. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích, bước sóng và bản chất của kim loại
dùng làm catốt.
d. phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích và bước sóng và bản chất của kim loại dùng
làm catốt.
Câu 6: Tia phóng xạ nào sau đây không bị lệch trong điện trường?
a. Tia . b. Tia
+
. c.Tia 
-
. d.Tia .
Câu 7: Định luật nào sau đây không áp dụng được cho phản ứng hạt nhân?
a. Định luật bảo toàn số khối .
b. Định luật bảo toàn số điện tích .
c. Định luật bảo toàn năng lượng.
d. Định luật bảo toàn khối lượng.
Câu 8: Đối với mỗi lăng kính nhất định, góc lệch D của tia ló và tia tới chỉ phụ thuộc vào
a. góc chiết quang A. b.góc ló i
2
. c.góc tới i
1
. d.chiết suất n.
Câu 9: Khi một vật dịch chuyển lại gần thấu kính, thì ảnh của vật qua thấu kính
a. di chyển ra xa thấu kính.
b. di chuyển lại gần thấu kính.
c. không thay đổi.

quang điện 
0
=0,6m. Nếu tăng cường độ chùm sáng lên n lần thì cường độ dòng quang điện
a. giảm n lần. b. không thay đổi. c. tăng n lần. d. tăng n
2
lần.
Câu 14: Vạch quang phổ có bước sóng 0,4102m là vạch thuộc dãy
a. Banme. b. Pasen. c. Laiman. d.Laiman hoặc Pasen
Câu 15: Một chất phóng xạ có khối lượng m
0
, chu kì bán rã T. Sau khoảng thời t=kT khối lượng
chất phóng xạ còn lại là
a. m
0
/k. b. m
0
/2
k
. c. k.m
0.
d. 2
k
/m.
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng, khoảng cách hai khe 0,5mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai đến màn 2m. Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc. Bề rộng của 6 khoảng vân lên
tiếp đo được 12mm. Bước sóng ánh sáng là:
a. 0,4m. b. 0,5m. c. 0,75m. d. 0,6m.
Câu 17: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T=8 ngày đêm. Khi lấy ra sử dụng thì khối lượng
bằng 1/32 khối lượng lúc mới nhận về. Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc lấy ra sử dụng là
a. 40 ngày. b. 80 ngày. c. 120ngày. d. 160 ngày.

m
k
=> m
1
=T
1
2
/4
2
T
2
=2
2
m
k
=> m
2
=T
2
2
/4
2

T=2
m
k
=> T=
2 2
1 2
1

R Z
 => R=25, L=
3
4

H
Câu 20 : k
1
=f-d
1
’/f=f/f-d
1
,
k
2
= f-d
2
’/f=f/f-d
2
d
2
=d
1
-1, d’
2
=d’
1
+80cm. mà k
2
=5/4k


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status