Giáo trình hướng dẫn tìm hiểu về sự đặc biệt của tài sản cố định trong nền kinh tế quốc dân phần 4 - Pdf 19

Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
SV: NguyÔn Huy Tëng - Líp: KÕ to¸n K33
Biểu số 2.18
TỔNG CÔNG TY XD TRƯỜNG
SƠN
CÔNG TY XÂY DỰNG 472

SỔ CÁI
TK 211 Tài sản cố định hữu hình
Quí I/ 2003
ĐVT: Đồng
Chứng từ Số phát sinh
Ký hiệu N T
Diễn giải SH
TK
Nợ Có
Số dư đầu năm 16.911.463.37
0

16TS/T
2
15/02/03 Mua máy xúc Komatsu
PC200
331 590.000.000 111 10.000.000 ……


Ngày 31 tháng 03 năm 2003
Người ghi số
(Ký, ghi rõ họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
Ký, họ tên, đóng dấu)

3. Hạch toán khấu hao tài sản cố định tại Công ty xây dựng 472
3.1 Hạch toán chi tiết
- Công ty xây dựng 472 thực hiện khấu hao tài sản cố định theo quy định, quyết
định số 166/QĐ - BTC của Bộ trưởng Bộ tài chính ban hành ngày 31 tháng 12 năm
1999
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
SV: Nguyễn Huy Tởng - Lớp: Kế toán K33
i vi cỏc loi ti sn c nh khụng phi l ụ tụ, thit b phc v cho thi cụng
cụng ty ỏp dng phng phỏp tớnh khu hao ng thng, mc khu hao c xỏc
nh nh sau:
Mc khu hao quớ = Mc khu hao thỏng x 3
Mc tớnh khu hao thỏng c xỏc nh da trờn c s tớnh trũn thỏng: Ti sn
c nh tng trong thỏng ny thỡ thỏng sau mi tớnh khu hao, Ti sn c nh gim
trong thỏng ny thỡ thỏng sau mi thụi khụng trớch khu hao.
- S nm s dng ti sn c nh c tớnh vo khung thi gian quy nh ca cụng
ty (Biu s 2.19)


100%
Mc khu hao Nguyờn giỏ S thỏng s T l khu hao
Bỡnh quõn nm tớnh khu hao dng trong nm bỡnh quõn nm
=

x

x

Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
SV: NguyÔn Huy Tëng - Líp: KÕ to¸n K33
I. Nhà cửa vật kiến trúc
1. Nhà cửa kiên cố 25 30
2. Nhà cửa loại khác 6 20
3. Công trình phụ trợ 6 12
…………
II. Máy móc thiết bị
1. Máy khai khoáng xây dựng 5 15
2. Máy công cụ 5 8
III. Thiết bị đo lường thí nghiệm 5 10
IV. Phương tiện vận tải 6 15
V. Thiết bị dụng cụ quản lý
1. Máy móc điện tử 3 8
2. Thiết bị quản lý khác 5 10 Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
SV: NguyÔn Huy Tëng - Líp: KÕ to¸n K33
Biểu số 2.20
Người lập
(Ký, ghi rõ họ tên)
Chỉ huy đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, )
Đối với các loại máy thi công không phải là ô tô vận tải máy phục vụ cho thi
công công trình nào thì trích khấu hao trực tiếp theo công trình đó. Trong trường hợp
máy thi công phục vụ cho nhiều công trình thì trích khấu hao được phân bổ theo tiêu
thức chi phí nhân công trực tiếp của công trình.
Chi phí khấu hao máy Tổng chi phí khấu hao Chi phí nhân
Thi công phân bổ = máy thi công x công trực
Cho công trình A Tổng chi phí nhân công trực tiếp của
Của các công trình công trình A
Biểu số 2.22
BẢNG PHÂN BỔ KHẤU HAO QUÝ I/2003
Các xí nghiệp, đội thi công
Số khấu hao phân bổ STT

Tên đơn v

sử dụng
Đường 265 Đường 244 Đường dẫn ……
Tổng
cộng
1 Đội 54 28.500.000

23.350.000

34.200.000


5 Đội 4 13.175.300

16.307.434

22.344.76077.450.000

6 Xí nghiệp
721
39.686.750

42.426.512

40.411.000196.585.000

7 Xí nghiệp 52.895.570

47.249.678

41.546.700212.460.000


Biu s 2.23
BNG PHN B KHU HAO XE MY I 54
STT Tờn cụng trỡnh Tng ca mỏy S khu hao quớ I
1 ng vo khu di tớch Phng
Hin
138 108.350.000

2 ng dn cu Bói Chỏy 90 61.020.000

3 ng trỏnh m H 65 48.100.000





Cng 356 221.752.000K toỏn i 54
(Ký, ghi rừ h tờn)
i trng
(Ký, ghi rừ h tờn)

Biu s 2.24
TNG CễNG TY XD TRNG
SN
CễNG TY XY DNG 472
BNG TNG HP KHU HAO TI SN C
NH
Quớ I nm 2003

bổ chi phí khấu hao cho từng công trình, hạng mục công trình, kế toán tổng hợp thực
hiện định khoản các bút toán sau.
Các bút toán trên được phản ánh vào Bảng kê phân loại (Biểu số 2.25)
Biểu số 2.25
BẢNG KÊ PHÂN LOẠI
Số: 80 TS/T3
ĐVT: Đồng
Chứng từ Ghi có TK 214, ghi nợ các TK
SH NT
Diễn giải
623 642 627 +
322.613.79
5
351.5420.82
7
301.475.59
4
975.632.216Phân bổ khấu
hao quí I năm
2003

Cộng 322.613.79
5
351.5420.82
7
301.475.59
4

31/03/03

Phân bổ chi phí cho
các đ. vị
623 3.22.613.795 642 351.542.827 627 301.475.594 214

975.632.216

……… …. … …
Cộng 17.887.048.586

17.887.048.586Người ghi số
(Ký, ghi rõ họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc công ty
(Ký, họ tên, đóng dẫu)
Biểu số2.27

322.613.795

642

351.542.827

627

301.475.594 Đồng thời ghi nợ TK 009
975.632.216

Cộng phát sinh

975.632.216

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
SV: Nguyễn Huy Tởng - Lớp: Kế toán K33

D cui k

7.447.394.362

975.632.216
Phỏt sinh

975.632.216
D cui k

2.410.617.665
Ngi ghi s
(Ký, ghi rừ h tờn)
K toỏn trng
(Ký, ghi rừ h tờn)
Giỏm c
Ký, h tờn, úng du)

4. Hch toỏn sa cha ti sn c nh ti Cụng ty xõy dng 472
Cụng ty xõy dng 472 khụng tin hnh trớch trc chi phớ sa cha ti sn c
nh. Khi phỏt sinh nghip v sa cha ti sn c nh, k toỏn ti sn c nh hch
toỏn vo chi phớ sn xut kinh doanh trong k hoc l hch toỏn vo chi phớ phi tr
trc ch phõn b vo cỏc k kinh doanh tip theo ti sn c nh h hng ti cụng ty
cú th t sa cha hoc thuờ ngoi.
4.1. Hch toỏn chi tit

chung theo bỳt toỏn
N TK 627 105.370.860
Cú TK 241 (2413) 105.370.860
Mu s 2.12
TNG CễNG TY XD TRNG
SN
CễNG TY XY DNG 472
BIấN BN BN GIAO TSC SA CHA HON
THNH
S: 01/2003
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
SV: NguyÔn Huy Tëng - Líp: KÕ to¸n K33
Ngày 25 tháng 03 năm 2003
Hội đồng giao nhận tài sản cố định
- Ông: Nguyễn Siêu Việt - TP Vật tư xe máy
- Ông: Phan Thanh Bình - Thợ sửa chữa thuộc phòng vật tư xe máy
Đã kiểm nhận việc sửa chữa tài sản cố định như sau:
- Tên, ký hiệu, quy cách cấp hạng TSCĐ: 02 máy lu Bomag
- Số thẻ TSCĐ: 12
- Bộ phận quản lý sử dụng: Đội 4 trực thuộc công ty
- Thời gian sửa chữa từ ngỳa 15/01/ 03 - 24/03/03
- Các bộ phận sửa chữa bao gồm:
Tên bộ phận SC

Nội dung công việc Dự toán Thực tế Kết quả
ktra
Phần máy Thay bầu lọc 12.800.000 12.000.000 12.000.000
02 quả lốp 60.000.000 50.000.000 50.000.000
02bộ Ty ô dầu thuỷ lực 15.000.000 16.500.000 16.500.000
Cộng 87.800.000 78.500.000 78.500.000

SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Quí I năm 2003
ĐVT: Đồng
Chứng từ Số phát sinh
SH NT
Diễn giải SH
TK
Nợ Có
…… 25Q/T2 22/02/03 Sữa chữa máy ủi DT 75

627 35.000.000 1331 3.500.000 111

38.500.000

…… BBBG 25/03/03 Sữa chữa máy lu bàn
giao
627 105.370.860


Ký hiệu N T
Diễn giải SH
TK
Nợ Có
Dư đầu kỳ 172.772.52
9 ………… Sữa chữa máy xúc 335 30.000.000 111 20.000.000 …… Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
SV: NguyÔn Huy Tëng - Líp: KÕ to¸n K33
25/03/03 Bàn giao TSCĐ 627

105.370.860

BBBG
01/03
T
Chỉ tiêu 2002 2003
Giá trị %
1 Nguyên giá TSCĐ đầu
năm
16.911.416.370

17.883.678.479
2 Nguyên giá TSCĐ cuối
năm
17.883.678.479

18.492.474.857
3 Nguyên giá TSCĐ b.quân 17.397.547.424

18.188.076.668

+790.529.944

104.5
4

4 Nguyên giá TSCĐ tăng 586.913.847


1.623.118.714

+152.199.095

103.4

9 Hệ số hao mòn TSCĐ 33.17%

34.421.25

10

S.lượng MMTB bq 1 lao
động
25

30

+5Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
SV: NguyÔn Huy Tëng - Líp: KÕ to¸n K33
11

Số lao động bình quân 759



119.5
7
Nhìn vào bảng phân tích tình hình biến động của tài sản cố định của Công ty hai
năm qua 2002- 2003 ta có nhận xét như sau:
Về tình hình biến động tài sản cố định: Nguyên giá bình quân năm 2003 so với
năm 2002 tăng 790.529.944đ đạt 104.54%. Những tài sản cố định tăng trong năm
2003 phần lớn là do mua sắm mới 1.341.856.670đ tài sản cố định giảm trong năm
2003 đều do thanh lý. Điều đó khẳng định rằng Công ty xây dựng 472 đữ thực sự
quan tâm đến việc đầu tư đổi mới tài sản cố định.
Về trình độ tiến bộ kỹ thuật, tình hình đổi mới trang thiết bị: Hệ số đổi mới tài
sản cố định phản ánh tỷ trọng số tài sản cố định mua mới tăng trong năm trong tổng
tài sản cố định tại thời điểm cuối năm (10.34% so với 1.05%) điều này cho thấy năm
2003 trình độ trang thiết bị kỹ thuật đã tiến bộ hơn năm 2002.
Hệ số loại bỏ tài sản cố định: Phản ánh số tài sản cố định giảm trong tổng giá trị
tài sản cố định tại thời điểm đầu năm ta thấy năm 2003 Công ty không đẩy mạnh việc
thanh lý các tài sản đã cũ mà tập trung vào sửa chữa và đầu tư mua sắm. Hệ số loại bỏ
tài sản cố định cho thấy rõ điều đó 2.27% (2003) so với 4.7% năm 2002.
Về hiện trạng tài sản cố định: Theo số liệu từ các cuộc kiểm kê tài sản cố định
trên quy mô toàn công ty ta có tổng giá trị hao mòn luỹ kế của tài sản cố định năm
2003 là 4.623.118.714đ so với năm 2002 là 40.470.919.619đ là 152.199.095 tức là đạt
103.4%. Chứng tỏ trong năm 2003 tuy là công ty đã chú trọng đầu tư tài sản cố định
nhưng không thể làm cho hệ số khấu hao giảm đi. Điều đó có nghĩa là giá trị tài sản
cố định cũ năm 2003 cao hơn năm 2002. Tuy nhiên nếu xét trong quan hệ với các


103.4

Trong đó
Nhà cửa vật kiến
trúc
4.750.268.59
4

4.791.054.98
5

26.56

25.59

40.786.391

100.8
5

Máy móc thiết bị 4.658.637.68
2


463.943.356

2.6

2.5

6.284.676

101.3
7

Giàn giáo cốt pha 0

230.363.857

0.00

0.94

230.363.857TSCĐ khác 1.804.630.09
0

2.146.333.96
0

10.09


Các tài sản cố định khác chủ yếu là tài sản cố định được sử dụng tại khu nhà làm
việc ở Đông Anh và các xí nghiệp, số tài sản này chiếm 10.09% năm 2002 11.60%
năm 2003 tổng giá trị tài sản toàn công ty.
Nhìn chung cơ cấu tài sản cố định của Công ty xây dựng 472 là hợp lý, tỷ trọng
của từng loại tài sản cố định là thích hợp với loại hình kinh doanh của công ty, hướng
đầu tư trong những năm qua là đúng.
3. Phân tích nguồn hình thành tài sản cố định tại Công ty xây dựng 472
- Căn cứ vào Bảng phân tích tình hình nguồn hình thàh tài sản cố định tại Công
ty xây dựng 472 ta có một số nhận xét sau:
- Cơ cấu nguồn tài trợ cho tài sản cố định vào thời điểm cuối năm, nhìn chung
trong 2 năm nguồn vốn tự có đều chiếm tỷ trọng lớn > 50% trong tổng giá trị tài sản
cố định của công ty. Điều đó cho thấy là 1 doanh nghiệp Nhà nước hoạt động trong
Quân đội nhưng Công ty xây dựng 472 luôn chủ động trong việc đầu tư tài sản cố
định. Nguồn tài trợ từ Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác đóng vai trò hỗ trợ
cho công ty trong việc đầu tư vào tài sản cố định.
Biểu số 2.34
CƠ CẤU NGUỒN TÀI TRỢ CHO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Trong đó
Ngân sách Doanh nghiệp Nguồn khác

NămTổng số
Giá trị TT Giá trị TT Giá trị TT
2002

17.883.678.479

3.135.085.769

SV: NguyÔn Huy Tëng - Líp: KÕ to¸n K33
hướng này khẳng định việc nâng cao khả năng chủ động tài chính của công ty là một
chiến lược phát triển trong nhiều năm.
4. Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản cố định tại Công ty xây dựng 472
Để biết được việc đầu tư vào tài sản cố định của công ty có hiệu quả hay không
chúng ta cần đi sâu phân tích một số chỉ tiêu khác
Biểu số 2.35
BẢNG PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
ĐVT: Đồng
Chênh lệch T
T
Chỉ tiêu 2002 2003
+ - %
1 Nguyên giá b.quân
TSCĐ
17.883.678.47
9

18.492.474.857

608.796.378

103.4

2 Tổng doanh thu 81.540.455.57
2

131.957.162.01
1



-0.79Qua bảng trên ta thấy năm 2002 so với năm 2003
Sức sản xuất của tài sản cố định là thước đo khả năng sản xuất tài sản cố định
được đầu tư hàng năm của công ty. Năm 2003 công ty đầu tư đồng nguyên giá tài sản
cố định bình quân thì sẽ tạo ra được 4.559 đ doanh thu thì với 1 đ nguyên giá tài sản
cố định bình quân năm 2003 công ty thu được 7.135 đ doanh thu. Như vậy so với năm
2002 năm 2003 một đồng tài sản cố định có khả năng sản xuất thêm 2.576 đồng
doanh thu.
Sức sinh lời của tài sản cố định cho biết 1 đồng nguyên giá bình quân đem lại
mấy đồng lợi nhuận, với một đồng nguyên giá tài sản cố định bình quân trong khi đó
năm 2003 là 0.150 đ như vậy một đồng nguyên giá tài sản cố định bình quân năm
2003 tạo lợi nhuận hơn năm 2002 là 0.032đ.
Suất hao phí của tài sản cố định cho biết để tạo ra một đồng yếu tố đầu ra ( tổng
doanh thu) có bao nhiêu đồng nguyên giá tài sản cố định bình quân mà công ty đã đầu
tư, điều này cũng có ý nghĩa là muốn tạo ra một đồng yếu tố đầu ra thì phải có bao
nhiêu đồng nguyên giá tài sản cố định bình quân năm 2003 công ty bỏ ra 0.140đ tiết
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
SV: NguyÔn Huy Tëng - Líp: KÕ to¸n K33
kiệm được 0.179 đ so với năm 2002. Để tạo ra một đồng doanh thu điều này cho thấy
công ty đã giảm được hao phí tài sản cố định trong quá trình tạo ra doanh thu.
Nói tóm lại năm 2003 Công ty xây dựng 472 đã nâng cao được hiệu quả của việc
sử dụng tài sản cố định.
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
SV: Nguyễn Huy Tởng - Lớp: Kế toán K33
PHN III
PHNG HNG HON THIN HCH TON TI SN C NH VI
VIC NNG CAO HIU QU S DNG TI SN C NH TI CễNG TY

SV: Nguyễn Huy Tởng - Lớp: Kế toán K33
1.2. V cụng tỏc hch toỏn k toỏn v cụng tỏc qun lý ti sn c nh
a. Hch toỏn chi tit ti sn c nh
V hch toỏn chi tit ti sn c nh ti cụng ty c thc hin trờn mỏy vi tớnh.
Cụng ty thc hin lp h thng S chi tit ti sn c nh theo hỡnh thc t ri t vic
kt xut thụng tin t mỏy vi tớnh. Da trờn c s nhng quy nh ca ch k toỏn,
Cụng ty xõy dng 472 ó cú nhiu loi chng t phự hp, to iu kin thun li cho
cụng tỏc qun lý. Vớ d nh liờn quan n vic hch toỏn chi tit ti sn c nh, hng
nm cụng ty u lp cỏc Bng tng hp tỡnh hỡnh tng gim TSC chi tit cyho tng
ngun ti tr v chi tit cho tng nhúm ti sn c nh.
b. Cụng tỏc kim kờ ti sn c nh
Ti sn c nh c cụng ty kim kờ, ỏnh giỏ vo thi im cui nm. Vic
ny giỳp cho cụng ty cú kh nng kim soỏt c tỡnh hỡnh giỏ tr v hin trng ca
TSC ang c s dng ti cụng ty. Cn c vo kt qu kim kờ hng nm, cụng ty
ó cú nhng bin phỏp gii quyt kp thi. Ngoi ra vic kim kờ giỳp cho cỏc nh
qun lý nh ra c phng hng u t vo TSC cng nh vic ra nhng bin
phỏp thớch hp nhm nõng cao hiu qu s dng ti sn c nh.
c. Cụng tỏc u t ti sn c nh
Vic u t cho TSC trong nhng nm qua ó c Cụng ty xõy dng 472
quan tõm mt cỏch ỳng mc. Cụng ty rt chỳ trng trong vic m rng quy mụ mỏy
múc thit b phc v cho hot ng xõy dng cng nh cỏc thit b s dng trong
qun lý. Vic nõng cao t trng ngun vn t cú ó cho thy kh nng ch ng ca
cụng ty.
2. Hn ch ca cụng tỏc k toỏn ti Cụng ty xõy dng 472
2.1. V cụng tỏc k toỏn núi chung
Nhỡn chung chng t luõn chuyn trong cụng ty cũn chm lm nh hng n
tc ca cụng tỏc hch toỏn k toỏn ti doanh nghip. Vic chng t luõn chuyn
chm nh trờn l do nhiu nguyờn nhõn ch yu l 3 nguyờn sau: Th nht: Do trỡnh
k toỏn trong cụng ty l cha ng u dn n vic chng t c lu chuyn t
cỏc xớ nghip i thi cụng cụng trỡnh cũn chm. Th hai L do quan nim v cụng tỏc

kê này được lập làm cơ sở cho kế toán tổng hợp thực hiện phản ánh vào Sổ tổng hợp.
Các bảng kê phân loại này không quy định cụ thể áp dụng ghi Có hay ghi Nợ cho các
tài khoản cụ thể nào. Bên cạnh đó, trong trường hợp nghiệp vụ xảy ra liên quan đến
nhiều bút toán thì công ty phải lập một số lượng lớn Bảng kê phân loại.
* Hạch toán ứng tiền trước cho các xí nghiệp thực hiện thi công các công trình
xây dựng cơ bản
Khi ứng tiền cho các xí nghiệp
Nợ TK 136 Số tiền ứng trước cho xí nghiệp
Có TK 111
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
SV: Nguyễn Huy Tởng - Lớp: Kế toán K33
Cỏc chi phớ phỏt sinh cú liờn quan n quỏ trỡnh xõy lp c tp hp vo TK
154 v kờ khai trong Bng tng hp chi phớ cho cụng trỡnh. Khi thc hin bn giao ,
k toỏn hch toỏn:
a. Ghi tng nguyờn giỏ ti sn c nh
N TK 211 Nguyờn giỏ TSC
Cú TK 154 Chi phớ sn xut kinh doanh d dang
b. Kt chuyn ngun vn
N TK 441 Nguyờn giỏ TSC
Cú TK 411
Vic hch toỏn nh vy l khụng ỳng quy nh ti quyt nh s 1864/1998/
Q- BTC
* Hch toỏn chi phớ sa cha ti sn c nh
i vi vic sa cha thng xuyờn: Khi phỏt sinh cỏc chi phớ sa cha i vi
bt k ti sn no k toỏn u hch toỏn vo TK 627 k c khi phỏt sinh chi phớ sa
cha TSCD dựng choi hot ng qun lý ton doanh nghip
i vi vic sa cha ln: Cụng ty thc hin lp k hoch sa cha ln TSC
do vy khụng cú cỏc bỳt toỏn trớch trớch trc chi phớ cho cụng tỏc ny. Ch khi no
phỏt sinh cỏc nghip v sa cha TSC thỡ cụng ty mi thc hin phn ỏnh vo chi
phớ sn xut kinh doanh. Chi phớ sa cha ln TSC c tp hp vo TK 241


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status