Trường THPT Trần Suyền ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT BÀI SỐ 01
HỌC KỲ II LỚP 12 NC – ĐỀ 102
Tổ Vật Lý – Công nghệ Họ và Tên:……………………………………… Lớp12C…
Câu
1 Vật có khả năng phát được tia hồng ngoại ra môi trường khi có nhiệt độ
A. lớn hơn 0
0
K B. cao hơn nhiệt độ môi trường C. lớn hơn 0
0
C D. 100
0
C
B
Câu
2 Tiện lợi phép phân tích quang phố là
A.không phá mẫu B. phân tích được các vật nhỏ hoặc ở xa
C.có kết quả nhanh, chính xác D. Cả ba ý trên.
D
Câu
3 Phát biểu nào sau là không đúng
A.Vận tốc ban đầu cực đại electron quang điện phụ thuộc hiệu điện thế hãm.
B. Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ thuận cường độ chùm sáng kích thích.
C. Ánh sáng vừa có tính sóng, vừa có tính hạt. Tính hạt thể hiện rõ khi tần số càng lớn.
D. Năng lượng phô tôn tỉ lệ nghịch với bước sóng.
A
7 Khi chiếu vào tấm bìa tím chùm sáng đỏ, ta thấy tấm bìa có màu
A.đen B. đỏ C. tím D. vàng
A
Câu
8 Phát biểu nào sau là không đúng
A.Điều kiện có quang phổ hấp thụ là nhiệt độ khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ nguồn phát
quang phổ liện tục.
B.Các chất rắn, lỏng, khí loãng khi nung nóng trên 500
0
C đều phát ra quang phố liên tục.
C.Nhiệt độ càng cao miền phát quang phổ liên tục mở rộng về ánh sáng bư
ớc sóng ngắn.
D.Quang phố vạch phát xạ của một chất thì đặc trưng cho thành phần hoá học của chất ấy.
B
Câu
9 Đặc điểm nào sau không phải của tia laze
A.Tính định hướng cao B.Tính đơn sắc cao C. Cường độ lớn. D.Bị tán sắc khi qua mặt phân cách.
D
Câu
10 Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A.điện trở của một chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng.
B.điện trở của một chất kim loại thay đổi khi được chiếu sáng.
C.điện trở của một chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng.
D.truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong.
Câu
13 Phát biểu nào sau là khơng đúng về tia tử ngoại:
A. Bị tần ơzơn hấp thụ B. Phát ra từ các vật nung nóng trên 2000
0
C
C. Có tác dụng sinh lý, kích thích sự phát quang D. Khả năng đâm xun mạnh
D
Câu
14 Chọn phát biểu khơng đúng
A.Dãy Ban me gồm các vạch thuộc vùng tử ngoại và một số vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn th
ấy.
B.Trạng thái cơ bản là trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất.
C.Bán kính các quỹ đạo dừng của electron trong ngun tử H
2
tỉ lệ với bình phương các số ngun
liên tiếp.
D. Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E
n
sang trạng thái dừng có năng lượng E
m
nhỏ hơn thì
hấp thụ phơ tơn năng lượng đúng bằng E
n
- E
m.
sóng của ánh sáng. Khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân sáng bậc 4 cùng phía với vân
sáng trung tâm là:
A. 2
D
a
B. 5
D
2a
C. 3
D
a
D. 4
D
a
A
Câu
18
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn là 2m ánh sáng đơn sắc thí nghiêm có
= 0,5
21
Bước sóng của vạch đầu tiên (
MAX
) trong dãy Lai-man là 0,122m và vạch thứ tư trong dãy Lai-man
có giá trị 0,095m. Bước sóng của vạch H
(chàm) trong quang phổ ngun tử hiđrơ là .
D
A. 0,313m. B. 0,557m. C. 0,053m. D.0,429m .
Câu
22
Vạch quang phổ đầu tiên (có bước sóng dài nhất) thuộc dãy Banme và lai man có bước sóng là
1
và
2
, vạch thứ 2 thuộc dãy lai man có bước sóng
3-
Hệ thức liên hệ giữa ba giá trị
1
,
2
,
3
là
A.
0
C
C.Tia hồng ngoại có năng gây ra một số phản ứng hoá học.
D.Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng tím.
C
Câu
24 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 12 kV. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen đó
bằng
A. 1,035.10
-8
m B. 1,035.10
-9
m C. 1,035.10
-10
m D. 1,035.10
-11
m
C
Câu
25 Ứng dụng hiện tượng giao thoa dùng để
A. kiểm tra vết nứt trên bề mặt kim loại B. truyền thông tin trong cáp quang.
C. đo bước sóng ánh sáng. D. đo cường độ ánh sáng.
C