TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LƯƠNG VĂN TỤY
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài:90 phút;
(50 câu trắc nghiệm trong 5 trang)
Câu 1: Chùm ánh sáng trắng phát ra từ một đèn dây tóc, truyền qua một ống thuỷ tinh
chứa khí hidro ở áp suất thấp, rồi chiếu vào khe của máy quang phổ lăng kính thì trên tấm
kính ảnh của buồng ảnh sẽ thu được
A. bốn vạch màu trên nền tối
B. quang phổ liên tục nhưng trên đó có một số vạch tối
C. các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.
D. một dải có màu liên tục từ đỏ đến tím
Câu 2: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số
góc 10
4
rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10
−9
C. Khi cường độ dòng điện trong
mạch bằng 6.10
−6
A thì điện tích trên tụ điện là
A. 8.10
−10
C B. 2.10
−10
C C. 4.10
−10
C D. 6.10
0,75mm
Câu 6: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên
độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời
gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần.Khi dao động âm tần thực hiện 2 dao động
toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được 1800 dao động toàn phần. Nếu tần số sóng
mang là 0,9MHz thì dao động âm tần có có tần số là
A. 2000 Hz. B. 0,1 MHz. C. 900 Hz. D. 1KHz.
Câu 7: Một sợi dây AB dài 1m có đầu A cố định, đầu B gắn với một cần rung có thể
rung với tần số f thay đổi được.Trên dây có sóng dừng, B được coi là một nút sóng.Khi
tần số f tăng thêm 20Hz thì số nút song trên dây tăng thêm 4 nút. Tốc độ truyền sóng trên
dây là
A. 10m/s B. 12m/s C. 15m/s D. 22m/s
Mã đề thi 504
Câu 8: Từ thông qua một vòng dây dẫn là
2
2.10
cos 100
4
t Wb
. Biểu thức
của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
Câu 9: Một hạt có năng lượng nghỉ gấp 4 lần động năng của nó. Cho c =3.10
8
m/s. Hạt
chuyển động với tốc độ
A. 1,8.10
5
km/s. B. 5,0.10
8
C. 5,0.10
5
m/s. D. 2,4.10
5
km/s.
Câu 10: Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ nước ra không khí thì
A. Bước sóng sóng giảm, vận tốc tăng, tần số không đổi
B. Vận tốc không đổi, tần số không đổi,bước sóng tăng.
C. Tần số không đổi,bước sóng tăng,vận tốc tăng.
D. Tần số không đổi,bước sóng giảm,vận tốc không đổi.
Câu 11: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α
0
tại nơi có gia tốc trọng
trường là g.Khi đi qua vị trí thấp nhất, gia tốc của vật có độ lớn
A. 0 B. g C. g(α
0
)
2
D. gα
0
vuông góc với mặt nước với tần số 50Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn
đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên nửa đường thẳng xuất phát từ S
luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ
70cm/s đến 80cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 80cm/s. B. 72cm/s. C. 70cm/s. D. 75cm/s.
Câu 16: Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây k lần
thì trước khi đưa dòng điên lên dây tải phải:
A. Giảm điện áp k lần. B. Tăng điện áp k lần.
C. Giảm điện áp k
2
lần. D. Tăng điện áp
k
lần.
Câu 17: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 5
0
, đặt trong không khí. Chiết
suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Chiếu một chùm
tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương
vuông góc với mặt này. Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của
lăng kính xấp xỉ bằng
A. 3,416
0
. B. 12,312
0
. C. 0,210
0
D. 0,336
0
.
Câu 18: Cho đoạn mạch RLC với điện dung C có thể thay đổi được. Đặt vào hai đầu
Si
, hạt nhân
40
20
Ca
có nhiều hơn
A. 5 nơtrôn và 12 prôtôn. B. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.
C. 5 nơtrôn và 6 prôtôn. D. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.
Câu 21: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn
cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện
từ có bước sóng 40 m, người ta ghép thêm với tụ điện của mạch dao động trên một tụ
điện có điện dung C' .Cách ghép và giá trị C’ là
A. ghép song song; C' = 3C B. ghép nối tiếp; C' = 3C
C. ghép nối tiếp; C' = C D. ghép song song; C' = C
Câu 22: Trong thí nghiệm Young , khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là L. Dịch
chuyển màn 36cm theo phương vuông góc với màn thì khoảng cách giữa 11 vân sáng liên
tiếp cũng là L. Khoảng cách giữa màn và hai khe lúc đầu là:
A. 1,5m B. 2,5m C. 2m D. 1,8m
Câu 23: Tia tử ngoại không có tính chất nào sau đây
A. ion hoá không khí B. huỷ diệt tế bào
C. Tác dụng nhiệt. D. đâm xuyên qua gỗ,giấy
Câu 24: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
1/
(H) mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C =
4
10 / 2
(F) một điện áp xoay chiều
Câu 25: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là A
X
, A
Y
, A
Z
với A
Y
= 2A
X
= 0,2A
Z
. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔE
X
, ΔE
Y
, ΔE
Z
với ΔE
Z
< ΔE
Y
< ΔE
X
. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững tăng dần là
A. Z, Y, X B. X, Y, Z. C. Y, X, Z. D. Y, Z, X.
Câu 26: Trong dao động cơ điều hoà, lực gây ra dao động cho vật:
A. biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hoà.
.
C.
22222
0
uCiI
D.
22222
0
uLiI
Câu 28: Khi chiếu bức xạ có bước sóng
1
vào một tấm kim loại cô lập thì vận tốc ban
đầu cực đại của quang electrôn là 300km/s, thay bức xạ khác có bước sóng
1
/2 thì vận
tốc ban đầu cực đại của quang electrôn là 400km/s .Nếu chiếu bức xạ có bước sóng 2
1
/3
thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electrôn xâp xỉ là
A. 423 km/s B. 293km/s. C. 354km/s. D. 341km/s
Câu 29: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa ba cực đại
liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu ?
w/m
2
Câu 32: Tại thời điểm t, điện áp
200 2 cos(100 )
2
u t
(trong đó u tính bằng V, t
tính bằng s) có giá trị
100 2
V
và đang tăng. Sau thời điểm đó
1
300
s
, điện áp này có giá
trị là
A. 200 V. B. 200
2
V C. 100V. D. -100
2
V
Câu 33: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào
dưới đây?
A. Mạch tách sóng. B. Anten. C. Mạch biến điệu. D. Mạch
khuyếch đại.
Câu 34: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0.2 kg và lò xo có độ cứng k =
C. Phần ứng là một nam châm vĩnh cửu . D. Phần cảm gồm nhiều cặp cực nam
châm
Câu 40: Một nguồn đơn sắc có công suất phát sáng không đổi, mỗi phút phát ra 3.10
16
phôtôn có bước sóng 662,5 nm. Lấy h = 6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
m/s. Công suất phát
sáng của nguồn là
A. 15mW . B. 2,5.10
-4
W C. 3.10
-3
W . D. 0,15mW .
Câu 41: Cho mạch RLC mắc nối tiếp có
)(100
R
và )(
1
HL
, )(
10.5
4
FC
D. Ghép song song ; )(
4
10.5
4
1
FC
Câu 42: Chọn phát biểu đúng: chu kì dao động là:
A. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
B. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
C. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu
D. Khoảng thời gian để vật đi từ biên này sang biên kia của quỹ đạo chuyển động.
Câu 43: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và
4
2
cm. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
và
2
= 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi lực
đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại đến khi lực đàn hồi có độ lớn cực tiểu là
A. 0,1s B. 0,15s C. 0,2s D.
2
s
Câu 44: Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, bước sóng của vạch phổ ứng với sự
8cos( )( )
3
x t cm
C.
2
8cos( )( )
6
x t cm
D.
2
24cos( )( )
3
x t cm
Câu 46: Âm thanh:
A. Không truyền được trong chất rắn.
B. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C. Chỉ truyền được trong chất khí
D. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
Câu 47: Một đồng hồ quả lắc mỗi ngày chạy nhanh 90s, phải điều chỉnh chiều dài của
con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng
A. Tăng 0,2% B. Giảm 0,1% C. Giảm 2% D. Tăng 1%
Câu 48: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm
13 B
14 B
15 D
16 D
17 C
18 C
19 B
20 C
21 A
22 D
23 D
24 B
25 A
26 B
27 D
28 C
29 B
30 D
31 A
32 B
33 C
34 A
35 D
36 D
37 D
38 D
39 A
40 D
41 A
42 C