đề thi thử đại học số 10
môn : vật lý
Câu 1: Khi một vật dao động điều hoà thì
A: Vận tốc và li độ cùng pha B: Gia tốc và vận tốc cùng pha C: Gia tốc và li độ
cùng pha D: Gia tốc và li độ ngược pha
Câu 2: Chọn nhận xét sai
A. Ngưỡng đau phụ thuộc vào cường độ âm và tần số âm B. Âm sắc là đặc trưng sinh
lý của âm phụ thuộc vào f và biên độ âm
C. Ngưỡng nghe phụ thuộc vào f và cường độ âm D. Quá trình truyền sóng
âm là quá trình truyền pha dao động
Câu 3. Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực.
Để phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng
A. 300 vòng/phút B. 500 vòng/phút C. 3000 vòng /phút
D. 1500 vòng/phút
Câu 4: Để tạo ra suất điện động xoay chiều ngời ta cho một khung dây có điện tích không đổi,
quay đều trong một từ trờng đều.
Để tăng suất điện động này ngời ta có thể. Chọn đáp án sai:
A. Tăng số vòng dây của khung dây B. Tăng tốc độ quay của
khung dây
C. Tăng cả số vòng dây và tốc độ quay của khung dây D. Tăng pha dao động
Câu 5: Ta có một cuộn cảm L và hai tụ C
1
và C
2
. Khi mắc L và C
1
thành mạch dao động thì mạch
hoạt động với chu kỳ 6
s, nếu mắc L và C
2
1
= 0,5
m và
2
>
1
sao cho vân
sáng bậc 5 của
1
trùng với một vân sáng của
2
. Giá trị của
2
là
A: 0,55
m B: 0,575
m C: 0,625
m D:
0,725
m
= 0,4
m. Bước sóng giới hạn của katôt là
A: 0,42
B: 0,45
C : 0,48
D:
0,51
Câu 14: Tia
có đặc điểm
A: Bay xa cỡ vài trăm km B: Có khối lượng bằng khối lượng của
một prôtôn
C: Vận tốc bằng vận tốc ánh sáng; D: Bị lệch trong từ trường do tác dụng của
lực Lorenx
Câu 15: Hạt Pôlôni ( A= 210, Z = 84) đứng yên phóng xạ hạt
tạo thành chì Pb. Hạt
sinh ra
có động năng K
= 61,8MeV.
Năng lượng toả ra trong phản ứng là
A: 63MeV B: 66MeV C: 68MeV D:
0
= asin(10
t) truyền theo phương Ox đến điểm
M cách O một đoạn x có
Phương trình u = asin(10
t - 4x), x(m). Vận tốc truyền sóng là
A: 9,14m/s B: 8,85m/s C: 7,85m/s D:
7,14m/s
Câu 20: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp trong đó R = 120
, L =
2
H và C =
4
2.10
F, nguồn có
tần số f thay đổi đợc. Để i sớm pha hơn u, f cần thoả mãn
A: f > 12,5Hz B: f
12,5Hz C: f< 12,5Hz D: f<
25Hz
Câu 21: Một mạch R,L,C,mắc nối tiếp trong đó R= 120
, L không đổi còn C thay đổi được. Đặt
vào hai đầu mạch một nguồn có U, f = 50Hz sau đó điều chỉnh C đến khi C = 40/
2
=0,6µm vào hai khe Iâng cách
nhau 2mm, màn cách hai khe 2m. Công thức xác định vị trí của những vân sáng có màu giống
vân trung tâm là (k nguyên)
A. x=4k(mm) B. x=5k(mm) C. x=3k(mm)
D. x=2k(mm)
Câu 25. Một ống Rơnghen có thể phát ra tia X có bước sóng nhỏ nhất 5 A
0
. Nếu tăng hiệu điện
thế giữa anốt và catốt thêm 10% thì tia X có thể phát ra bước sóng nhỏ nhất là :
A. 2,3 A
0
B. 4,5 A
0
C. 1,5 A
0
D. 1,8 A
0Câu 26: Trong thí nghiệm Yâng ta có a = 0,2mm, D = 1,2m. Nguồn gồm hai bức xạ có
1
=
0,45
m và
2
dao động với chu kỳ 1s, khi thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ 0,96s.
Thang máy chuyển động:
A: Nhanh dần đều đi lên B: Nhanh dần đều đi xuống
C: Chậm dần đều D: Thẳng đều
Câu 31: Hai lò xo có độ cứng là k
1,
k
2
và một vật nặng m = 1kg. Khi mắc hai lò xo song song thì
tạo ra một con lắc dao động điều hoà với
1
= 10 5 rađ/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con
lắc dao động với
2
= 2 30 rađ/s. Giá trị của k
1
, k
2
là
A: 100N/m, 200N/m B: 200N/m, 300N/m
C: 100N/m, 400N/m D: 200N/m, 400N/m
Câu 32: Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước, chỉ xét riêng một
nguồn thì nó lan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm, khi
hai sóng trên giao thoa nhau thì trên đoạn AB có số điểm không dao động là
A: 32 B: 30 C: 16
D: 15
Câu 33: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C không đổi R biến thiên. Đặt vào hai đầu mạch một
nguồn xoay chiều rồi điều chỉnh R đến khi P
D: 288W
Câu 36: Khi mạch dao động của máy thu vô tuyến hoạt động thì
A: Năng lượng điện từ của mạch biến thiên tuần hoàn B: Điện trường
là đại lượng không đổi;
C: Từ trường biến thiên tuần hoàn với T =
LC
1
D: Từ trường biến thiên
tuần hoàn với f =
LC
1
Câu 37: Chọn câu trả lời sai :
Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng, tăng dần tần số của
dòng điện và giữ nguyên các thông số khác thì:
A. Hệ số công suất của mạch giảm. B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện
tăng
C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng. D. Hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn
cảm giảm
Câu 38; Hai đầu đoạn mạch không phân nhánh có hiệu điện thế
0
sin(100 )( )
6
u U t V
thì
A: 2,7mm B: 3,6mm C: 3,9mm D: 4,8mm
Câu 41: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 1cm,thị kính có tiêu cự 3 cm. Khi ngắm chừng
ở vô cực thì độ bội giác là 50. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là: (Lấy Đ=25 cm)
A. 6 cm B. 9 cm C. 12 cm D. 10
cm.
Câu 42: Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều và chiết suất của lăng kính đối với
ánh sáng vàng là
2
. Chiếu chùm sáng trắng vào lăng kính sao cho góc lệch đối với tia vàng nhỏ
nhất.Góc tới của chùm tia sáng là:
A. 30
0
B. 45
0
C. 55
0
D. 60
0
.
Câu 43; Chọn câu sai khi nói về kính thiên văn:
A. Kính thiên văn có vật kính và thị kính đặt đồng trục cách nhau khoảng có thể thay đổi được
B. Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, tạo ra ảnh thật A
1
B
1
của thiên thể AB
C. Để ngắm chừng, người quan sát dịch chuyển thị kính ra xa hoặc lại gần vật kính.
D. Thị kính là một kính lúp dùng để tạo ảnh cuối cùng là một ảnh ảo.
Câu 44: Chiếu vào Natri chùm tia tử ngoại có bước sóng 0,25
m
thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện bằng không. Nếu dùng tia sáng
có bước sóng
1
2
2
thì động năng ban đầu cực đại của quang electron là :
A. 39,75.10
20
J B. 3,972.10
21
J C. 23,97.10
21
J D.
2,379.10
20
J.
Câu 47: Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hiđrô vạch có bước sóng ngắn nhất và dài nhất
trong dãy Laiman có bước sóng lần lượt là )(3,91
min
nm
C ; m
e
= 9,1.10
– 31
kg .
A. 0,4.10
6
m/s B. 0,5.10
6
m/s C. 0,6.10
6
m/s
D. 0,7.10
6
m/s
Câu 50: Hai con lắc đơn có chiều dài hơn kém nhau 22 cm, đặt ở cùng một nơi. Người ta thấy
rằng trong một giây, con lắc thứ nhất thực hiện được 30 dao động, con lắc thứ hai được 36 dao
động.Chiều dài của các con lắc lần lượt là:
A. 72 cm và 50 cm B. 44 cm và 22 cm C. 132 cm và 110 cm D. 50
cm và 72 cm