Tài liệu ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 23 MÔN VẬT LÝ - Pdf 86

THI TH I HC S 23
Cõu 1: i vi on mch xoay chiu cú in tr thun mc ni tip vi vi cun dõy thun cm khỏng
thỡ:
A. Tng tr ca on mch tớnh bi Z =
22
()RL


.
B. Dũng in nhanh pha hn so vi hiu in th hai u on mch.
C. in nng tiờu hao trờn c in tr ln cun dõy.
D. Dũng in tc thi qua in tr v qua cun dõy l nh nhau cũn giỏ tr hiu dng thỡ khỏc nhau.
Cõu 2: Trên sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100Hz, ng-ời ta thấy ngoài hai đầu dây cố định
còn có ba điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 40 m/s. B. 80 m/s. C. 60 m/s. D. 100 m/s.
Cõu 3: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo ph-ơng trình x = 10 sin(4
2
t



) (cm) với t tính bằng giây.
Động năng của vật đó biến thiên với chu kỳ là
A. 0,25 s. B.1,00 s. C. 0,50 s. D. 1,50 s.
Cõu 4: Một nguồn phát sóng dao động theo ph-ơng trình u = a sin20

t (cm) t tính bằng giây.
Trong khoảmg thời gian 2 giây, sóng này truyền đi đ-ợc quãng đ-ờng bằng bao nhiêu lần b-ớc sóng?
A. 10. C. 30. B. 20. D. 40.
Cõu 5: Một con lắc lò xo có khối l-ợng là m, độ cứng là k, dao động điều hoà. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần,
khối l-ợng m giảm xuống 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

t cm L, t cú in dung C =

4
10

F. Mc vo hai u on mch hiu in th xoay hiu
u=U
0
sin100

t(V). Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R thì
giá trị độ từ cảm của cuộn dây là
A. L=

1
H B. L=

10
H C. L=

2
1
H D.
L=

2
H
Câu 9: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10000 vòng dây, cuộn thứ cấp có 500 vòng dây, mắc vào
mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế U
1

C. A và

là các hằng số dương D. A,

,

là các hằng số luôn luôn dương
Câu 12: Trong dao động điều hoà, biểu thức của gia tốc:
A.
2
ax


B.
()a Asin t


C.
2
()a A sin t
  

D.
2
ax



Câu 13:Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ
giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với

C. Cú súng dng, S bng 7, s nỳt 6 D. Cú súng dng, s bng 6, s nỳt 6
Cõu 21: Chn cõu sai
A. Dao ng cng bc khụng b tt dn. B. Biờn dao ng cng bc khụng ph
thuc ma sỏt.
C. Dao ng cng bc cú hi v cng cú li. D. Cng hng c ch x ra trong dao ng
cng bc.
Cõu 22: Một vật dao động điều hoà trên trục OX, có phơng trình x = A. Sint ( cm ). Trong đó A, là
những đại
lợng không đổi. Đồ thị của vận tốc v theo li độ x có dạng :
A. Đờng thẳng. B. Đờng elíp. C. Đờng tròn D. Đ-
ờng Parabol
A
B
C
D
E
Câu 23: Mét vËt dao ®éng ®iỊu hoµ cã phư¬ng tr×nh x = 0,02.Sin(2t + π/6) (m). Li ®é sau khi nã ®i ®-
ưỵc 1 ®o¹n ®ưêng 1,15m lµ:
A. x = - 0,02m B. x = 0,01m C. x = 0 m D. x =
0,02m
Câu 24: Một con lắc đơn được tạo thành bằng một dây dài khối lượng khơng đáng kể, đầu treo một hòn
bi kim loại khối lượng m=10g, mang điện tích q = 2.10
-7
C. Đặt con lắc trong một điện trường đều có véc

E

hướng thẳng đứng xuống dưới. Cho g = 10m/s
2
, chu kỳ con lắc khi E=0 là T = 2s. Chu kỳ dao động


B.
3f
a
2m

C.
3f
a
m

D.
2f
a
m


Câu 29: Để thông tin liên lạc giữa các phi hành gia trên vũ
trụ với trạm điều hành dưới mặt đất người ta đã sử dụng sóng vô tuyến có bước sóng từ:
A. 1 – 100 km B. 100 –1000 m C. 10 – 100 m D. 0,01 – 10 m
Câu 30: Mạch dao động LC lý tưởng dao động tự do với tần số f. Nếu mắc thêm tụ C’ = 3 C nối tiếp
với C vào mạch thì mạch dao động với tần số bao nhiêu :
A. f/4. B. 2f/
3
. C. 4f. D. f/2.
Câu 31: Một sóng ngang truyền trên bề mặt với tân số f = 10Hz .Tại một thời điểm nào đó một phần mặt
nước có hình dạng như hình vẽ .Trong đó khoảng các từ vị trí cân bằng
ca A n v trớ cõn bng ca D l 60cm v im C ang i
xung qua v trớ cõn bng .Chiu truyn súng v vn tc truyn súng l:
A. T A n E vi vn tc 8m/s. B. T A n E vi vn tc 6m/s.


t +

/6)
C: a
2
sin(10

t -

/12) D: 2asin(10

t -

/6)
Cõu 34: Chọn câu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều
A: Mạch chỉ có cuộn cảm L thì I L B: Mạch chỉ có tụ C thì I C
C: mạch chỉ có R thì I R D: Công suất tiêu thụ trên cuộn cảm L
Cõu 35: Một mạch dao động của máy thu vô tuyến có L = 6

H tụ C biến thiên từ 9nF đến 15nF mạch
bắt đợc sóng có bớc sóng nằm trong khoảng
A: Từ 438m đến 620m B: Từ 380m đến 565,5m
C:Từ 380m đến 620m D: Từ 438m đến 565,5m
Cõu 36: Trong thớ nghim I-õng, nng lng ỏnh sỏng:
A. Khụng c bo ton, vỡ võn sỏng li sỏng hn nhiu so vi khi khụng cú giao thoa.
B. Khụng c bo ton, vỡ ch cỏc võn ti ỏnh sỏng cng ỏnh sỏng tr thnh búng ti.
C. Vn c bo ton, vỡ ch cỏc võn ti mt phn nng lng ỏnh sỏng b mt do nhiu x.
D. Vn c bo ton, nhng c phõn b li, phn bt ch võn ti c chuyn sang võn sỏng.
Cõu 37: Mt vt phỏt c tia hng ngoi vo mụi trng xung quanh phi cú nhit .

-18
J. D. Mt giỏ tr khỏc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status